WorksheetsCƠ XƯƠNG KHỚP - MCQ NỘI TRÚ PHẦN 1
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Trong VKDT đợt tiến triển, điều trị đúng là:
Corticoid liều cao rồi giảm dần liều
NSAIDs liều cao
Tác dụng không mong muốn thường gặp của calcitonin là:
giảm bạch cầu
tăng men gan
cảm giác chóng mặt, buồn nôn
tăng calci máu
Đặc điểm tràn dịch các màng trong lupus?
ít
nhiều
chọn câu đúng
Đặc điểm loãng xương ở PN mãn kinh <60 tuổi: mất chất khoáng xương xốp (bè)
Đặc điểm loãng xương ở PN mãn kinh <70 tuổi ( LX nguyên phát typ I) : gù cong cột sống
Loãng xương tiêu chuẩn chẩn đoán Tscore < -2,5
Tổn thương rễ L5 có biểu hiện là đau tk tọa. chế độ tập luyện
Xe đạp + bơi
Lupus do thuốc có đặc điểm
hiếm tổn thương thận
kháng thể kháng nhân k xuất hiện
ít có triệu chứng ls
khỏi sau dùng thuốc
tổ thương khớp lupus thuờng gặp ?
khớp cột sống
khớp ngón xa gần
khớp cổ tay , khớp ngón gần
lupus k điều trị baèng thuốc gì ?
Nsaid
corti
chống sốt rét
D –penicilinna
đặc điểm loãng dưới 60 sau mãn kinh ?
mất chất khoáng xương xốp + ccộng đặc
mất xương xốp
chỉ mất xương xốp
typ 1 : xương xốp. Typ 2: cả
. Biểu hiện loãng xương ở phụ nữ mãn kinh dưới 70t
lún xẹp cstl
gãy đầu trên xương đùi
cả lún lẫn gãy
. Cđoán lãong xương khi Tcore bao nhiêu ?
2,5
2
3
3,5
chế độ tập luyện đau cs ?
đi xe đạp dườdng phẳng bơi
bóng chuyền gol
tập mạnh để hồi phục
đặc điểm của tổ thương L5
lan sau mông, đùi , ngoài cảng chân, xxuống mu và ngón cái
lan sau mông, đùi
lan sau mông, đùi , trong cảng chân, xxuống mu và ngón út
Đo lại mật độ xương sau bao điều trị loãng xương bao lâu:
3 tháng
9 tháng
6 tháng
12 tháng
Thuốc Stronium ranelate nằm trong nhóm Biphosphot
đúng
sai
Đâu không phải là nguyên nhân của đau thắt lưng triệu chứng:
Gù vẹo cột sống
Viêm khớp cùng chậu
Viêm cột sống dính khớp
Điều trị đau thắt lưng cơ học NSAIDS, giảm đau, giãn cơ
đúng
sai
Phụ nữ bị Lupus ban đỏ hệ thống, sau bao lâu nên có thai:
>= 6 tháng kèm theo ý kiến chuyên gia
>9 tháng kèm theo ý kiến chuyên gia
>12 tháng kèm theo ý kiến chuyên gia
>3 tháng kèm theo ý kiến chuyên gia
Uống vitamin D và Calci vào thời điểm nào:
Sáng-trưa
Sáng-tối
Chiều-tối
Bất kì lúc nào
Đặc điểm của tổn thương rễ S1: đau mặt sau mông, sau đùi, sau bắp chân xuống gan và lan ra ngón chân út
đúng
sai
Tiêu chuẩn về bạch cầu trong ACR 1987:
BC < 4000/mm3
Lympho < 150
TC < 200 G/l
TC < 150 G/l
Thuốc nào là biphosphonat :
Aclata, fosamax
Aclata
Fosamax
Calci vitamin D
Nguyên nhân không phải đau thắt lưng triệu chứng
Đa u tủy xương
VCSDK
Gù vẹo cột sống
Viêm khớp cùng chậu nhiễm khuẩn
triệu chứng xn trong đau thắt lưng cơ học
viêm sinh học tăng
viêm sinh học bình thường
calci tăng
photphatase tăng, viêm sinh học tăng
thuốc biphotphonat dùng khi nào
uống với 250ml nước, trướcăn sáng 15p, không nằm sau ăn 30p
uống với 250m nước, trướcăn tối 30p, nằm sau ăn 30p
uống với 250ml nước, trướcănsáng 30p, không nằm sau ăn 30p
lupus do thuốc cóđặcđiểm trừ
chỉ có kháng thể kháng nhân
dừng thuốc khỏi
ít biểu hiện lâm sàng
bệnh thận nặng ( hiếm tổn thương thận )
NSAID sử dụng tring lupus khi:
Viêm mao mạch
Thâm nhiễm thần kinh
tổn thương thận
viêm khớp
Khuyên gìở bn loãng xương
tập luyện nặng
tránh ngã
nằm bấtđộng
kéo giãn khi đau
Chếđộăn cho bn loãng xương : chế độ ăn giàu calci trong suốt cuộc đời , tránh sử dụng thuốc là và rượu
đúng
sai
thực hiện nghiệm pháp rút ngăn kéo tại khớp gối nhằm phát hiện:
tổn thương khớp đùi-bánh chè
tổn thương dây chằng bên
tổn thương dây chằng chéo trước và chéo sau
tổn thương xương bánh chè.
vẹo cột sống do tư thế (vẹo có bù) khi
CS bị cong vẹo khi bệnh nhân đứng thẳng
CS bị cong vẹo khi bệnh nhân đứng cúi người xuống phía trước, gỗi giữ thẳng.
thẳng khi bệnh nhân đứng cúi người xuống phía trước, gỗi giữ thẳng
CS bị cong vẹo khi bệnh nhân nằm sấp.
viêm khớp có tính chất đối xứng 2 bên là TC thường gặp của bệnh:
gút cấp
viêm khớp nhiễm khuẩn
lao khớp
viêm khớp dạng thấp
dấu hiệu cứng khớp buổi sáng có đđ:
chỉ kéo dài không quá 15’
chỉ kéo dài vài phút
luôn kéo dài >60’
thường kéo dài >60’
độ giãn cột sống thắt lưng giảm là TC thường gặp trong bệnh:
viêm CS dính khớp
thoái hóa khớp gối
VKDT
lupus ban đỏ hệ thống
viêm khớp kiểu tiến triển có đặc điểm :
xh TC viêm đồng thời tại nhiều khớp
khi khớp mới xh TC thì khớp cũ vẫn tồn tại TC viêm.
TC tại các khớp thuyên giảm đồng thời
TC tại khớp xh sau nặng hơn khớp đầu tiên.
viêm khớp tiến triển có đđ
thường để lại di chứng tại khớp
chỉ gặp ở người lớn tuổi
xh TC viêm chỉ tại duy nhất 1 khớp
ko bao h để l;ại di chứng tại khớp.
khi khớp háng bị tổn thương, dấu hiệu thường biểu hiện sớm:
BN khó khăn khi lên xuống cầu thag
BN ko duỗi được thẳng chân khi nằm ngửa
BN k đứng thẳng được
BN khó ngồi xổm
đau khớp do viêm có đđ
thường chỉ đau vào ban ngày
đau tăng khi nghỉ ngơi
tăng về đêm
hiếm khi kèm theo nóng, đỏ.
nghiệm pháp biểu hiện biên độ vận động gấp chính xác nhất CSTL là:
schober
tay-đất
laseuge
trendelenburg
vs BN mắc bệnh khớp, các cơ quan cần được hỏi TC và thăm khám là:
tim, phổi, bụng
khớp, CS
toàn thân
mọi bộ phận của cơ thể.
đau khớp trong bệnh viêm khớp dạng thấp có đđ
dấu hiệu cứng khớp buổi sáng>1h
đau kiêu cơ học
dấu hiệu cứng khớp buổi sáng<30’
thường khởi phát sau bữa ăn giàu chất đạm
Triệu chứng cơ năng tại khớp trong cơn gút cấp điển hình là
Sưng, nóng, đỏ, đau mức độ nặng
Sưng, nóng, đỏ, đau mức độ TB
Sưng, nóng, đỏ, đau mức độ nhẹ
a. Sưng, nóng, đỏ mức độ nặng nhưng không đau
Vị trí hạt thấp trong viêm khớp dạng thấp thường nằm ở:
Gân Achille
Vành tai
Trên xương trụ gần khớp khuỷu, trên xương chày gần khớp gối
Mỏm khuỷu
Thoái hóa khớp thường gặp ở khớp:
Khớp khuỷu
Khớp cổ tay
Khớp gối
Khớp cổ chân
1. Theo Bennett Wood 1968, tiêu chuẩn chẩn đoán gout gồm tiền sử hoặc hiện tại có bao nhiêu đợt sưng đau của một khớp với tính chất khởi phát đột ngột, sung đau dữ dội, và khỏi hoàn toàn trong vòng 2 tuần mà không phải khớp bàn ngón chân cái:
≥ 1
≥2
≥3
≥4
Phản xạ gân xương là:
Sự co cơ khi kích thích ở trạng thái tĩnh
Đáp ứng do kích thích thụ thể trên gân của cơ
Sự co cơ khi kích thích ở trạng thái động
Tổn thương cơ bản trong viêm khớp dạng thấp tại:
Sụn khớp
Màng hoạt dịch
Xương dưới sụn
Hẹp khe khớp
Để xác định đợt tiến triển của viêm khớp dạng thấp theo EULAR cần có ít nhất 3 khớp sưng và 1 trong 3 tiêu chí:
Chỉ số Ritchie ≥ 9 điểm, cứng khớp buổi sang ≥ 45 phút, tốc độ máu lắng giờ đầu 28 mm
Chỉ số Ritchie ≥ 9 điểm, cứng khớp buổi sang ≥ 60 phút, tốc độ máu lắng giờ đầu 20 mm
Chỉ số Ritchie ≥ 6 điểm, cứng khớp buổi sang ≥ 45 phút, tốc độ máu lắng giờ đầu 20 mm
Chỉ số Ritchie ≥ 6 điểm, cứng khớp buổi sang ≥ 60 phút, tốc độ máu lắng giờ đầu 28 mm
Thang điểm để đánh giá mức độ hoạt động của bệnh viêm khớp dạng thấp là:
ADASM
DAS28
Ritchie
PSAS
Dấu hiệu lâm sàng của thoái hóa khớp ngoại vi TRỪ:
Đau tại khớp tổn thương, tang lên khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi
Hiện tượng “phá gỉ khớp”, thời gian cứng khớp buổi sáng ngắn, từ 10-15 phút
Tiếng lạo xạo xương có thể nghe thấy hoặc sờ thấy khi thăm khám khớp
Tổn thương biến dạng khớp ở khớp ngón xa bàn tay hạt Henberden
Chẩn đoán xác định viêm khớp dạng thấp theo tiêu chuẩn ACR 1987:
Tiêu chuẩn có 7 tiêu chí, chẩn đoán xác định khi có ít nhất 4/7 tiêu chí.
Bắt buộc phải có tiêu chuẩn X-quang
Các tiêu chuẩn từ 1 đến 3 phải có thời gian kéo dài ít nhất 6 tuần
Phải có viêm ít nhất 3/7 các khớp nhỏ nhỡ đối xứng 2 bên.
Nguyên tắc điều trị thuốc trong viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển:
Dùng corticoid liều cao kéo dài
Dùng corticoid liều cao trong thời gian ngắn sau đó duy trì liều thấp
dùng NSAIDs liều cao kéo dài
Loãng xương gây biến chứng:
gãy xưỡng
lệch trục
giả khớp
Với bệnh nhân loãng xương, chỉ số Meunier để?
Theo dõi dọc và đánh giá độ nặng của bệnh
Càng thấp càng tổn thương nặng.
Càng thấp càng tổn thương nhẹ
Kiểm soát nồng độ acid uric trong gout có hạt tophi
< 360
<420
<150
.Biểu hiện nào k phải của cơn gout cấp k điển hình:
Sưng đau khớp dữ dội, sốt cao
Viêm khớp, viêm cạnh khớp
Đau, tràn dịch khớp gối
viêm khớp nhiễm khuẩn
Chỉ số Meunier
Có giá trị chẩn đoán sớm
Chỉ số càng thấp chứng tỏ tổn thương càng nặng
Đánh giá mức độ nặng nhẹ ở BN lún xẹp đốt sống nhằm theo dõi dọc cho BN
Cả 3
Chẩn đoán loãng xương nguyên phát:
K có có thay đổi toàn thân, k bệnh nội tiết, k viêm
K có bệnh nội tiết trc đó
Hình ảnh XQ trong thoái hóa khớp:
Hẹp khe khớp liên đốt sống
Tăng thấu quang
HA chột mắt đốt sống
Số khớp sưng đau trong cơ gout cấp điển hình là:
1 khớp
Vài khớp (2- 4 khớp)
Nhiều khớp ( >4 khớp)
Số lượng khớp tuỳ ý
theo dõi cyclophosphomid trừ:
NK
Đau khớp 2 bên
Giảm bạch cầu
đái máu
chọn ý đúng
loãng xương nguyên pháp là LX mà không tìm thấy nguyên nhân nào khác ngoài tuổi tác và/hoặc tình trạng mãn kinh ở PN.
biến đổi của loãn xương nguyên phát Không viêm
biến đổi của loãn xương nguyên phát Không có triệu chứng toàn thân, không viêm, không có bất thường nội tiết
tc ngoài khớp của VKDT:
Hạt thấp dưới da
Hạt bruchach
Herbender
Tophi
chế độ ăn của người gout
ăn nhiều phủ tạng
ăn nhiều thịt đỏ
ăn nhiều đồ hải sản
hạn chế các đậu, đỗ,...
Tiêu AU được chỉ định trong trường hợp
Cơn gút cấp do bệnh máu
Sau cơn gút cấp
Gút mạn
Triệu chứng LS gợi ý đau CSTL do thoát vị đĩa điệm
Đau khi thực hiện các động tác:cúi, khiêng, vác,...
Đau tăng về đêm
Đau dọc 2 chân và đùi
Theo ACR 1987, thời gian bị đau khớp phải ít nhất
6 tuần
4 tuần
4 tháng
6 tháng
. Theo tiêu chuẩn Bennet-Wood thì cần mấy lần sưng đau ngón chân cái
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
siêu âm khớp gối
X-quang khớp gối thẳng nghieng
hút dịch khớp gối
CT gối
thoái hóa khớp gối
NK khớp gối
VKDT
gút
PCR
thay khớp gối
tiêm hyaluronic
chống viêm, Glucosamin
kinh nguyệt
chấn thương
gia đình
thai sản
lupus ban đỏ
VKDT
xơ cứng bì toàn thể
thoái hóa khớp
siêu âm tim
X-quang bụng không chuẩn bị
XN nước tiểu
XN bổ thể
NSAID uống
NSAID tiêm bắp
corticoid uống
corticoid tiêm tĩnh mạch
NK khớp gối P
bán trật khớp cổ chân P
lao cổ chân P
viêm khớp vảy nến
VKDT
thoái hóa khớp
viêm cột sống dính khớp ngoại vi
Gút
chỉ số viêm máu lắng, CRP
HLA-B27
RF
ANA
CHT khớp cùng chậu
siêu âm khớp cổ chân P
CLVT khớp cổ chân P
xạ hình khớp cổ chân P
viêm cột sống đĩa đệm
loãng xương
lao cột sống
thoát vị đĩa đệm
SA
xạ hình xương
CT
MRI
kháng sinh
colchicine
corticoid toàn thận
coeeticoid tại chỗ
tác dụng của thuốc
tổn thương đường tiêu hóa
loạn khuẩn ruột
NKH
Probenecid
Pegloticase
Allopurinol
Losartan
< 360 mcmol/l
< 300 mcmol/l
< 420 mcmol/l
< 480 mcmol/l
tiêm corticoid màng cứng
tiêm bắp Calcitonin
tiêm solu medrol
tiêm TM Ibandoronate
100 mg/ ngày
200 mg/ ngày
300 mg/ ngày
400 mg/ ngày
uống mỗi tháng 1 viên, trước bữa ăn 30 phút
uống mỗi tuần 1 viên, trước bữa ăn 30 phút
uống mỗi tháng 1 viên, sau bữa ăn 30 phút
uống mỗi tuần 1 viên, sau bữa ăn 30 phút
anti CCP
kháng thể kháng nhân
acid uric máu
crekatinin kinase
1 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
nhẹ
trung bình
nặng
không hoạt động
NSAID + Paracetamol + MTX
corticoid + HCQ + MTX
NSAIDs + HCQ + MTX
paracetamol + MTX
corticoid
Paracetamol
MTX
chloroquin
T-core
Z-core
BMD
BMC
sốt
rối loạn nhịp
nôn
đau dầu
nhẹ
trung bình
nặng
không hoạt động
VKDT
gút
Thoái hóa khớp
bệnh lý cột sống huyết thanh mạn tính
khớp gối
khớp cổ chân
khớp cổ tay
khớp ngón gần bàn tay
