wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối học kì 1môn vật lý 8

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Lực đẩy Ác-si -mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?

a)

A- Khối lượng của vật bị nhúng.

b)

B- Thể tích của vật bị nhúng.

c)

C- Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

d)

D- Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

2.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

3.

Tại sao miếng gỗ thả vào nước thì nổi?

a)

Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước

c)

Vì gỗ là vật nhẹ.

d)

Vì gỗ không thấm nước.

4.

Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 10 (N). Nếu nhúng vật chìm trong nước thì lực kế chỉ 6 (N).

Lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?

a)

4 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

7 N

5.

Muốn tăng áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào ?

a)

•A. Giảm áp lực lên diện tích bị ép.

b)

•B. Tăng diện tích bị ép.

c)

•C. Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép lên cùng một số lần.

d)

•D. Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

6.

Khi hút sữa từ trong hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

c)

sữa ở trong hộp ít dần đi, làm bẹp hộp

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

7.

Chọn phát biểu đúng về lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

b)

B- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

c)

C- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

8.

10cm3 nhôm - Al (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 10cm3 Chì - Pb (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

A. Nhôm

b)

B. Chì

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đủ dữ liệu kết luận

9.

Một vật nặng 3kg đang nổi trên mặt nước. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

30N

b)

35N

c)

25N

d)

50N

10.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

11.

Một vật móc vào 1 lực kế. Khi treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ 2,2N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,9N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Tính thể tích của vật?

a)

300 cm3

b)

30 cm3

c)

0.3 m3

d)

30 m3

12.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

13.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.

14.

Gọi dv là trọng lượng riêng của vật, dl là trọng lượng riêng của chất lỏng. Điều nào sau đây không đúng?

a)

Vật chìm xuống khi dv > dl

b)

Vật chìm xuống đáy khi dv = dl

c)

Vật lở lửng trong chất lỏng khi dv = dl

d)

Vật sẽ nổi lên khi dv < dl

15.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có trọng lượng riêng 78500 N/m3, thủy ngân có trọng lượng riêng là 136000 N/m3.

a)

Bi lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân.

c)

Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân.

d)

Bi chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân.

16.

Một phao bơi có thể tích 25 dm3 và khối lượng 5 kg. Hỏi lực nâng tác dụng vào phao khi chìm trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.

a)

100 N

b)

150 N

c)

200 N

d)

250 N

17.

Thả một vật đặc có trọng lượng riêng dv vào một bình đựng chất lỏng có trọng lượng riêng d1 thì

a)

A. vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên lơ lửng trong chất lỏng khi dv > d1.

b)

B. vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên một phần trên mặt chất lỏng khi dv = d1.

c)

C. vật sẽ chìm xuống đáy rồi nằm im tại đáy khi dv > d1.

d)

D. vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi một nửa trên mặt chất lỏng khi dv = 2.d1.

18.

Cùng một vật được thả vào bốn bình đựng bốn chất lỏng khác nhau (Hình vẽ). Hãy dựa vào hình vẽ để so sánh trọng lượng riêng của các chất lỏng.

a)

A. d1 > d2 > d3 > d4

b)

B. d4 > d1 > d2 > d3

c)

C. d3 > d2 > d1 > d4

d)

D. d4 > d1 > d3 > d2

19.

Khi lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lượng của vật (FA = P) thì vật có thể ở trong trạng thái nào dưới đây?

a)

Vật chỉ có thể lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chi có thể nổi trên mặt chất lỏng

c)

Vật chìm xuống và nằm yên ở đáy bình đựng chất lỏng

d)

Vật có thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trên mặt chất lỏng

20.

Biểu thức tính áp suất là:

a)

p=F.Sp=F.S

b)

p=FSp=\frac{F}{S}

c)

p = SFp\ =\ \frac{S}{F}

d)

p=FS2p=\frac{F}{S^2}

21.

Đơn vị của áp suất là

a)

Niuton (N)

b)

Niuton nhân mét vuông (N.m2)

c)

Niuton trên mét (N/m)

d)

Niuton trên mét vuông (N/m2)

22.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

b)

điểm đặt của lực

c)

chiều của lực

d)

phương của lực

23.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có:

a)

ma sát

b)

trọng lực

c)

quán tính

d)

đàn hồi

24.

Câu 6: Đơn vị của áp lực là:

a)

A. N.

b)

B. Pa.

c)

C. N/m^2.

d)

D. N.m^2.

25.

Câu 8: Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:

a)

A. FA = d.V

b)

B. FA = D.V

c)

C. FA = d.h

d)

D. FA = Pvật

26.

Câu 9: Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

A. p = d/h

b)

B. p = d.h

c)

C. p = d.V

d)

D. p = h/d

27.

Câu 10: Một áp lực 600N gây áp suất 3000 N/m2 lên diện tích bị ép có giá trị là:

a)

A. 2000cm2

b)

B. 200cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 0,2cm2

28.

Một lực 55 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 5 cm 2 . Áp suất là gì?

a)

11 Pa

b)

275 Pa

c)

110.000 Pa

29.

Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ 4,8 N. Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ 3,6 N. Biết trọng lượng riêng của nước là 104 N/m3. Bỏ qua lực đẩy Ác – si – mét của không khí. Thể tích của vật nặng là

a)

480 cm3

b)

360 cm3

c)

120 cm3

d)

20 cm3

30.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

31.

Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N / m3.

a)

8000 N / m2

b)

2000 N / m2

c)

6000 N / m2

d)

60000 N / m2

32.

Đơn vị nào sao đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N/m3

d)

kPa

33.

1Pa bằng?

a)

1 N/m2

b)

1 N.m2

c)

1 N/m3

d)

1 N.m3

34.

Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?

a)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2

b)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2

c)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2

35.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

36.

Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m 2 của đập là?

a)

8000 N

b)

5,000,000 N

c)

5,000,000 Pa

37.

Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.

a)

12,3 N

b)

520 N

c)

750 N

38.

Một lực 55 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 5 cm 2 . Áp suất là gì?

a)

11 Pa

b)

275 Pa

c)

110.000 Pa

39.

Lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lục của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

40.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

41.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

42.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

43.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p = d.h

b)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủy ngân trong ống Tôrixenli.

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

d)

Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển.

44.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

45.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm

46.

Áp suất khí quyển bằng 76 cmHg đổi ra là:

a)

76 N/m2

b)

760 N/m2

c)

103360 N/m2

d)

10336000 N/m2

47.

Trong thí nghiệm của Tôrixenli, giả sử không dùng thủy ngân mà dùng nước thì cột nước trong ống cao bao nhiêu?

a)

10,336 m

b)

10336 m

c)

10000 m

d)

10 cm

48.

Người ta dùng một áp kế để xác định độ cao. Kết quả cho thấy chân núi áp kế chỉ 75 cmHg, ở đỉnh núi áp kế chỉ 71,5 cmHg. Nếu trọng lượng riêng của không khí không đổi và có độ lớn là 12,5N, trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000 N/m3 thì đỉnh núi cao bao nhiêu mét?

a)

321,1 m

b)

525,7 m

c)

380,8 m

d)

335,6 m

49.

Một căn phòng rộng 4m, dài 6m, cao 3m. Biết khối lượng riêng của không khí là 1,29 kg/m3. Tính trọng lượng của không khí trong phòng.

a)

500 N

b)

789,7 N

c)

928,8 N

d)

1000 N

50.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

51.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

52.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

a)

A. Do lỗi của nhà sản xuất

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.

d)

D. Một lí do khác.

53.

Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

A.   do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

B.   do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C.  do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D.  do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

54.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

55.

Áp suất thấp thường tạo nên dạng thời tiết như thế nào?

a)

Nắng nóng, khô hạn

b)

Ẩm ướt, nhiều gió

c)

Mưa nhiều, lũ lụt

d)

Thiên tai, hạn hán

56.

Không khí đi từ nơi có áp suất ... đến nơi có áp suất ...

a)

Áp suất cao đến áp suất thấp

b)

Áp suất thâp đến áp suất cao

57.

Trong một ống đặt thẳng đứng có tiết diện nhỏ hở 2 đầu bên trong chứa nước. Nếu lấy tay bịt một đầu ống thì nước không chảy ra khỏi ống. Vì sao?

a)

Do nước trong ống nhẹ quá nên không chảy ra

b)

Do áp suất khí quyển chỉ tác dụng từ dưới lên trên

c)

Do áp suất khí quyển mà áp lực của không khí tác dụng vào nước từ dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước

d)

Do ống có đường kính bé

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

59.

Kết luận nào sau đây ĐÚNG:

a)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm.

b)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì mật độ khí quyển càng giảm.

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm.

d)

Tất cả đáp án trên.

60.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

61.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

62.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

2500Pa

b)

400Pa

c)

250Pa

d)

25000Pa

63.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2020000 N/m2. Một lúc sau áp kế chỉ 860000N/m2. Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên biết trọng lượng riêng của nước biển bằng 10300N/m2.

a)

196m; 83,5m

b)

160m; 83,5m

c)

169m; 85m

d)

85m; 169m

64.

Hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê. Đê được cấu tạo như thế nhằm để

a)

tiết kiệm đất đắp đê.

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lở.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

65.

Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

b)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

d)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.

66.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

67.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

68.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

69.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

70.

Một bao gạo có khối lượng 60kg, đặt trên chiếc ghế 4 chân có khối lượng 4kg, Mặt tiếp xúc của chân ghế tới mặt đất là 8cm2, Tính áp suất của mỗi chân ghế?

a)

2.000.000N/m2

b)

8.000.000N/m2

c)

4.000.000N/m2

d)

20.000.000N/m2

71.

Hai nhánh A và B thông nhau. Nhánh A đựng dầu, nhánh B đựng nước tới cùng một độ cao. Khóa K ở giữa đáy bình, khi bình mởi khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?

a)

Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau

b)

Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của dầu.

72.

Một bể hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5m. Người ta đổ đầy nước vào bể. Áp suất của nước tại điểm cách đáy 0,7m là:

a)

15.000 Pa

b)

7.000 Pa

c)

8.000 Pa

d)

23.000 Pa

73.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất là p1, lên đáy bình thứ 2 là p2 là:

a)

p2 = 3p1

b)

p2 = 0,9p1

c)

p2 = 9p1

d)

p2 = 0,4p1

74.

Kết luận nào sai về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau sẽ có 2 hoặc nhiều nhánh thông với nhau

b)

Tiết diện của các nhánh phải bằng nhau

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng

d)

trong bình thông nhau chứa 1 chất lỏng đứng yên thì cột chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao

75.

Ấm nào đựng được nhiều nước hơn

a)

ấm vòi cao hơn

b)

ấm vòi thấp hơn

c)

2 ấm như nhau

76.

Máy thủy lực là ứng dụng của

a)

Bình thông nhau

b)

Sự truyền áp suất trong chất lỏng

c)

Cả 2

77.

Hai bình A, B thông nhau. Bình A đựng dầu, bình B đựng nước tới cùng một độ cao Hỏi sau khi mở khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không? Hãy chọn trả lời đúng.

a)

A. Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau.

b)

B. Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

C. Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

D. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn dầu.

78.

Hai bình A, B thông nhau. A(xanh) đựng nước, B(cam) đựng dầu, ở cùng 1 độ cao. Sau khi mở khoá thì?

a)

Dầu chảy sang nước vì áp suất của dầu lớn hơn

b)

Nước chảy sang dầu vì áp suất của nước lớn hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Giữ nguyên trạng thái

79.

Kết luận nào sai về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau sẽ có 2 hoặc nhiều nhánh thông với nhau

b)

Tiết diện của các nhánh phải bằng nhau

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng

d)

trong bình thông nhau chứa 1 chất lỏng đứng yên thì cột chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao

80.

Tác dụng một lực F = 380N lên Pit - tông nhỏ của máy ép dùng nước, diện tích Pit - tông nhỏ là 2,5cm2, diện tích Pit - tông lớn 180cm2. Áp suất tác dụng lên Pit - tông nhỏ và lực tác dụng lên Pit - tông lớn là bao nhiêu ?

a)

1 520 000 N/m2 và 27 360N      

b)

1 520 000N/m2 và 2 736N       

c)

152 000 N/m2 và 27 360 N      

d)

1 520 000 N/m2 và 2 736 N     

81.

Các viên gạch giống hệt nhau được xếp trên nền nhà như trong hình vẽ. Trường hợp nào áp suất do các viên gạch tác dụng lên nền nhà là lớn nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Tại sao tia nước càng ở gần đáy thì phóng ra càng xa (mạnh)?

a)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  tăng).

b)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  tăng).

c)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  giảm).

d)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  giảm).

83.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

84.

Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về bình thông nhau?

a)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai nhánh luôn khác nhau.

b)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất của chất lỏng.

c)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh có thể khác nhau

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở hai nhánh luôn có cùng một độ cao.

85.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

86.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

87.

Trong công thức lực đẩy Ác-si-mét F = d.V. Các đại lượng d, V là gì ? Hãy chọn câu đúng

a)

A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật

b)

B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật

c)

C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật choán chỗ.

d)

D. Một câu trả lời khác

88.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

89.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng cùng khối lượng.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

90.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

91.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

92.

Một vật nằm trong chất lỏng. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về các lực tác dụng lên vật?

a)

Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của một lực duy nhất là trọng lực.

b)

Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của một lực duy nhất là lực đẩy Ác – si – mét.

c)

Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của trọng lực và lực đẩy Ác – si – mét có phương thẳng đứng và chiều ngược nhau.

d)

Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của trọng lực và lực đẩy Ác – si – mét có phương thẳng đứng và cùng chiều với nhau.

93.

Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 10 (N). Nếu nhúng vật chìm trong nước thì lực kế chỉ 6 (N).

Lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?

a)

4 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

7 N

94.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

95.

Lực đẩy Ác Si Mét có

a)

A. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

b)

B. phương thẳng đứng chiều từ trái sang phải.

c)

C. phương thẳng đứng chiều từ dưới lên.

d)

D. phương thẳng đứng chiều từ phải sang trái.

96.

Một vật có trọng lượng riêng là 26000 N/m3. Treo vật vào một lực kế rồi nhúng vật ngập trong nước thì lực kế chỉ 150 N. Hỏi nếu treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ bao nhiêu? Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.

a)

243,75N

b)

243,5N

c)

245,5N

d)

245,75N

97.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có trọng lượng riêng 78500 N/m3, thủy ngân có trọng lượng riêng là 136000 N/m3.

a)

Bi lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân.

c)

Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân.

d)

Bi chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân.

98.

Lực đẩy Ác-si-mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật bị nhúng chìm.

b)

Thể tích của vật bị nhúng chìm.

c)

Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.