wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý giữa kì

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch dao động điện từ LC, khi dòng điện trong cuộn dây là i = I0cos(ωt) (A) thì hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện ℓà u = U0cos(ωt + φ) (V) với

a)

φ = 0

b)

φ = π

c)

φ = π/2

d)

φ = -π/2

2.

Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10^-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10^-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

a)

4π.10^-6 s

b)

2π s

c)

4π s

d)

2π.10^-6 s

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở không đáng kể?

a)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

b)

Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

c)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại

d)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.

4.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, dao động tự do với tần số góc

a)

ω=2π√LC

b)

ω=2π/√LC

c)

ω=√LC

d)

ω=1/√LC

5.

Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10^6Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

a)

600m

b)

0,6m

c)

60m

d)

6m

6.

Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

a)

ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.

b)

cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện.

c)

ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường

d)

cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây

7.

Chu kì của mạch dao động là

a)

T=2πx√(1/LC)

b)

T=(1/2π)x√LC

c)

T=2π/√LC

d)

T=1/(2πx√LC)

8.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

a)

2.10^5 rad/s.

b)

10^5 rad/s.

c)

3.10^5 rad/s

d)

4.10^5 rad/s

9.

Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π mH và tụ điện có điện dung 4/π nF . Tần số dao động riêng của mạch là

a)

5π.10^5 Hz

b)

2,5.10^6 Hz

c)

5π.10^6 Hz

d)

2,5.10^5 Hz

10.

Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì

a)

vectơ cường độ điện trường vecto E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ vecto B vuông góc với vectơ cường độ điện trường vecto E .

b)

vectơ cường độ điện trường vecto E và vectơ cảm ứng từ vecto B luôn cùng phương với phương truyền sóng.

c)

vectơ cường độ điện trường vecto E và vectơ cảm ứng từ vecto B luôn vuông góc với phương truyền sóng.

d)

vectơ cảm ứng từ vecto B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường vecto E vuông góc với vectơ cảm ứng từ vecto B

11.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

Io=qo/ω

b)

qoω

c)

qoω^2

d)

qo/ω^2

12.

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm (10^-2)/π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung (10^-10)/π. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

a)

4.10^-6 s

b)

3.10^-6 s

c)

5.10^-6 s

d)

2.10^-6

13.

Mạch dao động điện từ điều hòa có cấu tạo gồm:

a)

nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín

b)

nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín

c)

nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.

d)

tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín

14.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn cùng pha nhau.

d)

với cùng tần số

15.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

16.

Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số

b)

Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

c)

Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau π/2

d)

Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

17.

Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1μF, ban đầu được tích điện đến điện áp 100V, sau đó cho thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là:

a)

10mJ

b)

5mJ

c)

10kJ

d)

5kJ

18.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

b)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đỏi

c)

của các điện tích đứng yên

d)

có các đường sức không khép kín

19.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

20.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra

b)

Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy

c)

Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

d)

Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường

21.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau

d)

Có phương lệch nhau góc 45 độ

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Dòng điện dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

Điện trường biến thiên điều hòa sinh ra dòng điện dịch

c)

Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn

d)

Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch

23.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

b)

Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau

c)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường

d)

Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

b)

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong

c)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường

d)

Từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện

25.

Hệ thống phát thanh gồm

a)

Micro, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát.

b)

Micro, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát

c)

Micro, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát

d)

Micro, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát

26.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

c)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

27.

Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1=60m. Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2=80m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với L mạch thu được sóng có bước sóng

a)

48 m

b)

48 m

c)

100 m

d)

140 m

28.

Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.10^8 m/s có bước sóng là

a)

300m

b)

0,3m

c)

30m

d)

3m

29.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

30.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không

31.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch tách sóng

b)

Mạch khuếch đại

c)

Mạch biến điệu

d)

Anten

32.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

33.

Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện và cuộn cảm. Khi thu được sóng điện từ có bước sóng λ, người ta nhận thấy khoảng thời gian hai lần liên tiếp điện áp trên tụ có giá trị bằng giá trị điện áp hiệu dụng là 5 (ns). Biết tốc độ truyền sóng điện từ là 3.10^8 (m/s). Bước sóng λ là

a)

5m

b)

6m

c)

3m

d)

1,5m

34.

Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4π/H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C = 10/9π pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

a)

100m

b)

400m

c)

200m

d)

300m

35.

Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

tần số không đổi và vận tốc không đổi

b)

tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

c)

tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

d)

tần số không đổi và vận tốc thay đổi

36.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

37.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là

a)

giao thoa ánh sáng.

b)

nhiễu xạ ánh sáng.

c)

tán sắc ánh sáng.

d)

khúc xạ ánh sáng.

38.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

λ = D/(ai)

b)

λ= (iD)/a

c)

λ= (aD)/i

d)

. λ= (ai)/D

39.

Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1) thì có vận tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

f2 = f1

b)

v2. f2 = v1. f1

c)

v2 = v1

d)

λ2 = λ1

40.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằng

a)

0,45 μm

b)

0,60 μm

c)

0,65 μm

d)

0,75 μm

41.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

lam

b)

chàm

c)

tím

d)

đỏ

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng ánh sáng là sóng ngang

b)

Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ

d)

Tia Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

43.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là

a)

1,2mm

b)

1,0mm

c)

1,3mm

d)

1,1mm

44.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm

45.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

b)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ

c)

Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

46.

Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55nm

b)

0,55mm

c)

0,55µm

d)

0,55pm

47.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc ?

a)

Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là tần số

b)

Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là bước sóng

c)

Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là bước sóng trong chân không

d)

Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc chiết suất của môi trường trong suốt ánh sáng truyền qua

48.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

49.

Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma

c)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím

50.

Tia tử ngoại

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

b)

có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước

c)

không truyền được trong chân không.

d)

được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn

51.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là

a)

4mm

b)

2,8mm

c)

2mm

d)

3,6mm

52.

Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

b)

Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím

c)

Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau

53.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch phương truyền

b)

bị thay đổi tần số

c)

không bị tán sắc

d)

bị đổi màu

54.

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

a)

Chất khí ở áp suất lớn

b)

Chất khí ở áp suất thấp

c)

Chất lỏng

d)

Chất rắn

55.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt

b)

là sóng dọc

c)

có tính chất sóng

d)

luôn truyền thẳng

56.

Một ánh sáng đơn sắc tần số f truyền trong chân không thì nó có bước sóng bằng

a)

λ = f/c

b)

λ = c/f

c)

λ = cf

d)

λ = 2cf

57.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại.

b)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

c)

Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

58.

Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

a)

phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

b)

không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

c)

không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.

59.

Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

a)

chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

b)

có khả năng đâm xuyên khác nhau.

c)

chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

d)

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

60.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

61.

Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10^14 Hz đến 7,5.10^14 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10^8 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

a)

Vùng tia Rơnghen

b)

Vùng tia tử ngoại

c)

Vùng ánh sáng nhìn thấy

d)

Vùng tia hồng ngoại

62.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10^-9m đến 3.10^-7m là

a)

tia tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

tia hồng ngoại

d)

tia Rơnghen

63.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X?

a)

Tia X phát ra từ đèn điện dây tóc

b)

Tia X là một loại sóng điện từ được phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng5000 độ

c)

Tia X có khả năng đâm xuyên rất yếu

d)

Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia tử ngoại

65.

Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10^14 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

a)

nhỏ hơn 5.10^14 Hz còn bước sóng bằng 600 nm

b)

lớn hơn 5.10^14 Hz còn bước sóng bằng 600 nm

c)

vẫn bằng 5.10^14 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm

d)

vẫn bằng 5.10^14 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm

66.

Các bức xạ có khả năng ion hoá chất khí là:

a)

sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

tia tử ngoại và tia X.

c)

tia hồng ngoại và tia tử ngoại

d)

tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy

67.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

68.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

d)

điện tích âm

69.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

d)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

d)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

71.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

72.

Phát biểu nào sau đây là sai về tán sắc ánh sáng?

a)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

b)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Một chùm ánh sáng khi sau khi đi qua lăng kính vẫn có màu như trước khi qua lăng kính thì đó là chùm sáng đơn sắc

d)

Nếu tổng hợp các ánh sáng đơn sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím ta có ánh sáng trắng

73.

Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. Nguyên nhân là:

a)

ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng

b)

chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất

c)

chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất

d)

ánh sáng tím bị hút về phía đáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác

74.

Thí nghiệm II của Niutơn về sóng ánh sáng chứng minh

a)

ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

b)

sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.

c)

sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính.

d)

lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng.

75.

Chiếu xiên từ nước ra không khí một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rd, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là:

a)

rd < rl < rt

b)

rt < rd < rl

c)

rt < rl < rd

d)

rl = rt = rd

76.

Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?

a)

Tia X.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia tử ngoại.

77.

Trong máy quang phổ lăng kính, chùm sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực của máy là chùm sáng

a)

phân kì

b)

song song

c)

song song hoặc hội tụ

d)

hội tụ

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

80.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

81.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 2000 độ C chỉ phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

82.

Chiếu một ánh sáng nhiều thành phần vào máy quang phổ lăng kính thì chùm sáng ló ra khỏi lăng kính bao gồm:

a)

Một chùm sáng hội tụ

b)

Nhiều chùm sáng song song, mỗi chùm song song ứng với một ánh sáng đơn sắc

c)

Một chùm sáng phân kì

d)

Nhiều chùm sáng song song, mỗi chùm song song ứng với một tia tới

83.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

b)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

d)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

84.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

c)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

d)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

85.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

86.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia Rơn-ghen

87.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến

b)

lò vi sóng

c)

lò sưởi điện

d)

hồ quang điện

88.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

d)

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau

89.

Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoA. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

a)

3

b)

6

c)

2

d)

4

90.

Chiết xuất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy tinh đó là:

a)

1,59.10^8 m/s

b)

1,87.10^8 m/s

c)

1,67.10^8 m/s

d)

1,78.10^8m/s

91.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

a)

9,6mm

b)

24 mm

c)

6 mm

d)

12 mm

92.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

0,5 um

b)

0,7 um

c)

0,4 um

d)

0,6 um

93.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

a)

21 vân

b)

15 vân

c)

17 vân

d)

19 vân

94.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

giảm đi bốn lần.

b)

không đổi.

c)

tăng lên hai lần.

d)

tăng lên bốn lần.

95.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 um có vân sáng của bức xạ

a)

λ2, λ3

b)

λ3

c)

λ1

d)

λ2

96.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 um. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là

a)

15

b)

17

c)

13

d)

11

97.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.10^8 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.10^14 Hz

b)

4,5. 10^14 Hz

c)

7,5.10^14 Hz

d)

6,5. 10^14 Hz

98.

Thực hiện giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc λ, ta thấy khoảng cách liên tiếp giữa 5 vân sáng là 2mm. Hỏi trên miền giao thoa trường có L=1cm có bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối?

a)

20 vân sáng, 20 vân tối

b)

20 vân sáng, 21 vân tối

c)

21 vân sáng, 21 vân tối

d)

21 vân sáng, 20 vân tối

99.

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ: bức xạ đỏ có bước sóng λ1=640nm và bức xạ lục có bước sóng λ2=560nm. Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:

a)

7 vân đỏ và 6 vân lục

b)

8 vân đỏ và 7 vân lục

c)

6 vân đỏ và 7 vân lục

d)

7 vân đỏ và 8 vân lục