wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA GIỮA KÌ 2 11

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
  1. Lãnh thổ Liên Bang Nga gồm có

a)

Phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

b)

toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á

c)

Toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á

d)

Toàn bộ đồng bằng Đông âu và một phần tây nam Á

2.
  1. Chiều dài của đường xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

chiều dài các sông ở Liên Bang Nga

b)

biên giới liên bang Nga với châu Á

c)

Đường bờ biển của liên bang nga

d)

Đường biên giới của liên bang Nga

3.
  1. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây là

a)

Đồng bằng và đồi núi thấp

b)

Đồng bằng và vùng trũng

c)

sơn Nguyên và cao nguyên

d)

Đồi núi thấp và trung du

4.
  1. loại khoáng sản nào sau đây của liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng?

a)

than đá

b)

Quặng sắt

c)

dầu mỏ

d)

khí tự nhiên

5.
  1. dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ liên bang Nga

a)

Cáp-ca

b)

U-ran

c)

Hi-ma-lay-a

d)

A-pa-lat

6.
  1. hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất liên bang Nga?

a)

Sông Lê-na

b)

sông Vôn- ga

c)

sông Ô-bi

d)

sông I-ê-nit-xây

7.

7.liên bang Nga có đường biên giới trên đất liền dài khoảng

a)

40000km

b)

30000km

c)

20000km

d)

50000km

8.

8.dân cư liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Ven thái Bình Dương

d)

vùng Xibia và các đảo

9.

9.hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?

a)

Hồ Victoria

b)

Hồ Superior

c)

Hồ Baikal

d)

Biển Caspi

10.
  1. liên bang Nga là quốc gia đầu tiên

a)

Đưa người lên sao hỏa

b)

Đưa người đến nam cực

c)

Đưa người lên vũ trụ

d)

thử vũ khí hạt nhân

11.
  1. liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Bắc băng Dương và đại Tây dương

b)

Bắc băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

thái Bình Dương và Nam đại dương

12.
  1. từ lâu liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

khai thác dầu khí

b)

hàng không vũ trụ

c)

công nghiệp may

d)

công nghiệp cơ khí

13.
  1. các ngành công nghiệp khai thác, sơ chế tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

14.
  1. quan hệ Việt Nam-liên bang Nga đã chính thức được thiết lập vào năm nào sau đây?

a)

1945

b)

1950

c)

1965

d)

1995

15.
  1. lãnh thổ liên bang Nga có các vùng kinh tế quan trọng là

a)

vùng Von-ga, phía Bắc, phía Tây Bắc, phía tây Xi-bia

b)

vùng trung ương, trung tâm đất đen, U-ran,Viễn Đông

c)

Vùng tây Xi-bia,Trung ương,Bắc Cáp-ca,vùng Tây Bắc

d)

vùng Bắc Cáp-ca,Vùng Ca-li-nin-grát,vùng đông Xi-bia

16.

Câu 43: Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

a)

A. Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô

b)

B. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình

c)

C. Là cường quốc về ngoài thương và xuất khẩu nhỏ

d)

D. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới

17.

Câu 44: Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

c)

C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch

d)

D. Các hoạt động dịch vụ rất đa dạng

18.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

A. Giàu có về tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

c)

C. Kinh tế không bị chiến tranh tàn phá

d)

D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời

19.

Câu 46: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

A. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

b)

B. Ngành du lịch phát triển mạnh, doanh thu du lịch thấp và du khách ít

c)

C. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi trong nước

d)

D. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

20.
  1. các ngành công nghiệp công nghệ cao tập trung chủ yếu ở

a)

miền tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

21.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hoá

b)

B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

C. Sản xuất theo hướng đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

22.

17. Lúa mì được trồng chủ yếu ở khu vực nào sau đây ở liên bang Nga?

a)

vùng Viễn Đông

b)

Đồng bằng Đông Âu

c)

phía bắc Tây Xi-bia

d)

cao nguyên Trung Xi-bia

23.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kì?

a)

A. Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển từ sớm

b)

B. Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng

c)

C. Đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

D. Trang trại là hình thức tổ chức sản xuất thứ yếu

24.

18. Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

a)

hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

25.

Câu 22: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là

a)

A. rừng taiga

b)

B. rừng lá cứng

c)

C. rừng lá rộng

d)

D. thường xanh

26.

19. Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của liên bang Nga?

a)

nguyên liệu, năng lượng

b)

lương thực và thủy sản

c)

máy móc, hàng tiêu dùng

d)

nhiên liệu và khoáng sản

27.

Câu 23: Sông nào dưới đây được coi là biểu tượng của Liên Bang Nga

a)

A. Sông Ô-bi

b)

B. Sông Lê-na

c)

C. Sông Von-ga

d)

D. Sông Ê-nit-xây

28.

liên bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

29.

Câu 24: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Năng lượng, luyện kim, hoá chất

b)

B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí

c)

C. Năng lượng, luyện kim, xây dựng

d)

D. Năng lượng, luyện kim, dệt may

30.

21. Lãnh thổ liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

cận cực

b)

Ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

Ôn đới lục địa

31.

Câu 25: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên Bang Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

B. Nguồn khoáng sản, lâm sản lớn

c)

C. Có trữ năng thuỷ điện lớn

d)

D. Đồng bằng Đông Âu khá cao

32.

Câu 26: Có nhiều vùng đất cao, đồi thoải xen với các thung lũng rộng hoặc vùng đất thấp là đặc điểm của khu vực địa hình nào dưới đây?

a)

A. Đồng bằng Tây Xibia

b)

B. Đồng bằng Đông Âu

c)

C. Cao ngyuên trung Xibia

d)

D. Vùng núi già U-ran

33.

Câu 1: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. thấp và giảm

b)

B. Cao vả tăng

c)

C. thấp và tăng

d)

D. cao và giảm

34.

Câu 2: Hoa Kì có cơ cấu dân số

a)

A. trẻ

b)

B. vàng

c)

C. già

d)

D. già hoá

35.

Câu 3: Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng trung tâm Hoa Kì

a)

A. Ôn đới lục địa và hàn đới

b)

B. Hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

C. cận nhiệt và ôn đới

d)

D. cận nhiệt đới và xích đạo

36.

Câu 4: Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây

a)

A. Châu Á- Thái Bình Dương

b)

B. Ấn Độ, Trung Quốc

c)

C. Nhật Bản, Ôxtraylia

d)

D. Châu Âu, châu Phi

37.

Câu 5: Ha- oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Ấn Độ Dương

c)

C. Bắc Băng Dương

d)

D. Đại Tây Dương

38.

Câu 6: Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống (lâu đời) của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Đông Nam

c)

C. ven Thái Bình Dương

d)

D. ven vịnh Mê- hi- cô

39.

Câu 7: Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là

a)

A. hoá dầu

b)

B. hàng không- vũ trụ

c)

C. viễn thông

d)

D. đóng tàu

40.

Câu 8: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm bộ phận nào dưới dây

a)

A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha- oai

b)

B. quần đảo Ha- oai, quần đảo Ăng- ti Lớn

c)

C. quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti

d)

D. quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca

41.

Câu 9: Ở phía Đông Bắc có khoáng sản chủ yếu nào sau đây

a)

A. kim loại đen

b)

B. kim loại màu

c)

C. năng lượng

d)

D. phi kim loại

42.

Câu 10: Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu pử nơi nào sau đây

a)

A. các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

B. các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây

c)

C. các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki

d)

D. các đồi núi ở bán đảo A-la-xca và phía Bắc

43.

Câu 11: Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

A. vùng phía Tây và vùng trung tâm

b)

B. Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

C. vùng trung tâm và bán đảo A-la-xca

d)

D. vùng phía Đông và quần đảo Ha- oai

44.

Câu 12: Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì

a)

A. nông nghiệp

b)

B. ngư nghiệp

c)

C. tiểu thủ công

d)

D. công nghiệp

45.

Câu 13: Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng xuống các bang

a)

A. phía Tây và ven Thái Bình Dương

b)

B. phía Nam và ven Thái Bình Dương

c)

C. phía Tây Nam và ven vịnh Mêhico

d)

D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc

46.

Câu 14: Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo

a)

A. nhiệt điện

b)

B. điện địa nhiệt

c)

C. điện gió

d)

D. điện mặt trời

47.

Câu 15: ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì

a)

A. ngân hàng và tài chính

b)

B. Du lịch và thương mại

c)

C. hàng không và viễn thông

d)

D. vận tải biển và du lịch

48.

Câu 16; Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

A. xích đạo

b)

B. nhiệt đới

c)

C. ôn đới

d)

D. hàn đới

49.

Câu 17: vùng phía Tây Hoa Kì chủ yếu có khí hậu

a)

A. cận nhiệt đới và hoang mạc

b)

B. cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

C. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

D. hoang mạc và bán hoang mạc

50.

Câu 18: Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kì có khí hậu

a)

A. cận nhiệt đới và oin đới hải dương

b)

B. cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

C. cận nhiệt đới và hoang mạc

d)

D. bán hoang mạc và ôn đới hải dương

51.

Câu 19: vùng phía Tây Hoa Kì, tài nguyên chủ yếu là

a)

A. rừng, kim loại màu, dầu mỏ

b)

B. rừng, kim loại đen, kim loại màu

c)

C. rừng, thuỷ điện, kim loại màu

d)

D. rừng, thuỷ điện, than đá

52.

Câu 20: vùng phía Đông Hoa Kì có địa hình chủ yếu là

a)

A. đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp

b)

B. đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp

c)

C. cao nguyên cao, đồ sộ và núi thấp

d)

D. đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp

53.

Câu 21: Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kì là

a)

A. đồng cỏ, than đá, rừng

b)

B. dầu mỏ, than đá, rừng

c)

C. than đá, sắt, thuỷ năng

d)

D. rừng, sắt, thuỷ năng

54.

Câu 49: Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kì?

a)

A. Phía Bắc tiếp giáp với Canada rộng lớn và đường biển kéo dài

b)

B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu tây, có phía Bắc nằm gần với vòng cực

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp các quốc gia và đại dương lớn

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mỹ la-tinh và nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

55.

Câu 50: Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp

a)

A. Phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống

b)

B. Hiện đại hoá máy móc, thiết bị và kĩ thuật

c)

C. Sử dụng các năng lượng không tái tạo

d)

D. Lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

56.

Câu 51: Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

A. Tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

B. Nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn

c)

C. Năng lượng, tạo ra hàng xuất khẩu tốt

d)

D. Lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

57.

Câu 52: Nhập cư tạo động lực cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì nhờ lợi thế lớn nhất nào dưới đây?

a)

A. Tích luỹ nhiều kinh nghiệm sản xuất

b)

B. Bổ sung nguồn lao động lớn, không mất chi phí đào tạo

c)

C. Tiếp thu nền văn minh thế giới

d)

D. Tạo một nền văn hoá đa dạng phong phú

58.

Câu 53: Yếu tố tự nhiên nào vừa là khó khăn, nhưng đồng thời cũng là thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Lãnh thổ rộng lớn

b)

B. Có nhiều động đất và núi lửa

c)

C. Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng

d)

D. Có nhiều người nhập cư

59.

Câu 54: Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ là nhờ có?

a)

A. nguồn dầu mỏ phong phú

b)

B, giàu than, sắt và thuỷ năng

c)

C. đồng bằng diện tích rộng lớn

d)

D. có nhiều kim loại quý hiếm

60.

Câu 55: Tính chuyên môn hóa trong nông nghiệp của Hoa Kì được thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Chỉ sản xuất những sản phẩm có thế mạnh

b)

B. Chỉ sản suất một loại nông sản nhất định

c)

C. Hình thành nên các vùng chuyên canh

d)

D. Sản xuất nông sản phục vụ nhu cầu trong nước

61.

Câu 27: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

B. Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào

d)

D. Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản

62.

Câu 28: Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi nằm ở khu vực nào sau đây của LBN?

a)

A. Bắc và Đông Bắc

b)

B. Đông và Đông Nam

c)

C. Tây và Tây Nam

d)

D. Nam và Đông Nam

63.

Câu 29: Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là

a)

A. chăn nuôi gia súc lớn

b)

B. sản xuất lương thực

c)

C. trồng cây công nghiệp

d)

D. phát triển thuỷ điện

64.

Câu 22: Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

A. Bắc Băng Dương

b)

B. Đại Tây Dương

c)

C. Ấn Độ Dương

d)

D. Thái Bình Dương

65.

Câu 23: Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là

a)

A. bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc

b)

B. địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng

c)

C. có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

d)

D. có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên

66.

Câu 24: Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kì là

a)

A. lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti

b)

B. phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca

c)

C. lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo Alaxca

d)

D. phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đào Alaxca và quần đảo Haoai

67.

Câu 25: Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là

a)

A. độ cao giảm từ Tây sang Đông

b)

B. độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam

c)

C. độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực

d)

D. cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm

68.

Câu 26; Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở các vùng nào sau đây

a)

A. vùng phía Tây và vùng trung tâm

b)

B. vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

C. vùng trung tâm và bán đảo Alaxca

d)

D. vùng phía đông và quần đảo Haoai

69.

Câu 27: các loại khoáng sản: vàng, đồng, chì của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào

a)

A. vùng phía Tây

b)

B. vùng phía Đông

c)

C. vùng trung tâm

d)

D. bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai

70.

Câu 28: Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì

a)

A. ven Thái Bình Dương

b)

B. ven Đại Tây Dương

c)

C vịnh Mê hi cô

d)

D. vùng đồng bằng trung tâm

71.

Câu 29: Địa hình chủ yếu của vùng trung tâm Hoa Kì là

a)

A. cao nguyên thấp và gò đồi thấp

b)

B. cao nguyên cao và đồi gò thấp

c)

C. đồng bằng lớn và cao nguyên thấp

d)

D. đồng bằng lớn và đồi gò thấp

72.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư Hoa Kì

a)

A. tốc độ gia tăng tự nhiên thấp

b)

B. dân số tăng chậm

c)

C. thành phần dân tộc đa dạng

d)

D. dân số đang ngày càng già đi

73.

Câu 31: Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là

a)

A. vùng Đông Bắc

b)

B. vùng đông nam

c)

C. vùng trung tâm

d)

D. vùng phía tây

74.

Câu 32: Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

A. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản

b)

B. phân bố sản xuất và phát triển giao thông

c)

C. giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương

d)

D. dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền

75.

Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kì

a)

A. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng nghèo nàn, diện tích rừng khá lớn

b)

B. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn

c)

C. nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá ít

d)

D. nhiều kim loại đen, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn

76.

Câu 34: Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía đông Hoa Kì là

a)

A. các dãy núi song song theo hướng bắc- nam

b)

B. núi trẻ, đình nhọn, sườn dốc, cao trung bình

c)

C. núi, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên

d)

D. sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang

77.

Câu 35: Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng trung tâm Hoa Kì

a)

A. ôn đới lục địa và hàn đới

b)

B. hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

C. cận nhiệt đới và ôn đới

d)

D. cận nhiẹt đới và xích đạo

78.

Câu36: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì

a)

A. nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp ở phía Nam là Mê hi cô

b)

B. có vị trí tiếp giáp với Canada và khu vực Mỹ Latinh

c)

C. nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương và Ân Độ Dương

d)

D. nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương

79.

Câu 37: Nhận định bài dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng trung tâm Hoa Kì

a)

A. phần phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt

b)

B. phần phía Tây, phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ

c)

C nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn: than, quặng sắt, dầu khí

d)

D. phía Bắc có khí hậu ôn đới và vịnh Mê hi cô có khí hậu nhiệt đới

80.

Câu 38 Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên

b)

B. các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

c)

C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A pa lat

d)

D. khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng lớn thích hợp chăn nuôi

81.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Hoa Kì

a)

A. công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hoá xuất khẩu

b)

B. tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiẹp trong GDP ngày càng giảm

c)

C. giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng

d)

D. Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương

82.

Câu 40: Sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

A. phía tây bắc (ngành CN hiện đại); vùng ven Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống)

b)

B. vùng đông bắc (ngành CN truyền thống); vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN hiện đại)

c)

C. vùng đông bắc (ngành CN hiện đại); vùng thái bình dương (ngành CN truyền thống)

d)

D. phía Bắc (ngành CN hiện đại); phía Nam, ven Đại Tây Dương (ngành CN truyền thống)

83.

Câu 41: Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kì

a)

A. sức mua của dân cư lớn

b)

B. bán sản phẩm công nghiệp

c)

C. chính sách phát triển tốt

d)

D. chuyên môn hoá sản xuất

84.

Câu 42: nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì

a)

A. là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn

b)

B. nội thương Hoa Kì có quy mô đứng đầu thế giới

c)

C. thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình

d)

D. đối tác thương mại chính là Canada và Mê Hi cô

85.

30/7. Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhât hiện nay là

a)

A.dân số tăng khá nhanh.

b)

B. thiêu nguồn lao động

c)

C. nhiều dân tộc khác nhau.

d)

D. tuổi thọ trung bình thấp.

86.

31.7.Yếu tố tạo thuận lợi để Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là

a)

A. dân thành thị đông.

b)

B. lao động dồi dào.

c)

C. nên kinh tê sôi động.

d)

D. trình độ dân trí cao.

87.

32.7 Vấn đề dân sô mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là

a)

A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

B. có cơ câu dân sô già hóa.

c)

C. di cư, cháy máu chất xám.

d)

D. lực lượng lao động động.

88.

33.7 Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?

a)

A. Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.

c)

C. Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động.

d)

D. Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.

89.

34.7 Các ngành công nghiệp nào sau đây có điêu kiện tài nguyên thuận lợi đê phát triên ở phân lãnh thô phía Tây của nước Nga?

a)
  1. Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim.

b)
  1. Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)
  1. Chế biến gỗ, khai thác, thực phâm, hóa chất.

d)
  1. Chê biên gô, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

90.

35.7 Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên bang Nga là

a)

A. công nghiệp cơ khí.

b)

B. công nghiệp luyện kim.

c)

C. công nghiệp thực phẩm.

d)

D. công nghiệp khai thác dầu khí.

91.

36.7 Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)
  1. Có hệ thông giao thông vận tải tương đôi phát triên với đủ các loại hình.

b)
  1. Đường ô tô đông vai trò quan trọng trong phát triên vùng đông Xi-bia.

c)
  1. Có thủ đô Mátxcova nồi tiêng thê giới về hệ thông đường xe điện ngầm.

d)
  1. Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.

92.

37.7 Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)
  1. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khâu.

b)
  1. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.

c)
  1. Xuât khâu, nhập khâu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.

d)
  1. Hàng nhập khâu chính là dâu mỏ, khí tự nhiên và gô.

93.

38.7 Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?

a)
  1. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

b)
  1. Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.

c)
  1. Sản lượng nông nghiệp đứng hàng dầu thế giới.

d)
  1. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

94.

39.7 Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)
  1. có dài đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

b)
  1. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

c)
  1. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

d)
  1. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

95.

40.7 Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)
  1. vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

b)
  1. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

c)
  1. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

d)
  1. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

96.

41.7 Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là

a)
  1. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.

  2. 

b)
  1. chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.

c)
  1. thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.

d)
  1. thuận lợi đề phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.

97.

Câu 42.7 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yêu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

b)

B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

c)

C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

d)

D. Tư tưởng không muốn sinh con.

98.

43.7 Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Tiếp giáp với Bắc Băng Dương.

b)

B. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

c)

C. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

d)

D. Đất nước trải dài trên 9 múi giờ

99.

44. Chức năng gắn kết Âu - Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga?

a)
  1. Nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

  2. 

b)
  1. Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)
  1. Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)
  1. Tăng ảnh hưởng với các nước châu Á.

100.

45.7 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế ki XX là

a)

A. tình hình chính trị bất ổn định.

b)

B. sự khó khăn về mặt khoa học.

c)

C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài.

d)

D. bị các nước phương Tây cô lập

101.

46.7 Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?

a)

A. Khí hậu lạnh giá.

b)

B. Đất đai kém màu mỡ.

c)

C. Địa hình chủ yếu là núi cao.

d)

D. Giao thông kém phát triển.

102.

47.7 Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)
  1. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.

  2. 

b)
  1. địa hình nhiều núi cao, đâm lây.

c)
  1. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.

d)
  1. phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.

103.

48.7 Ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì

a)
  1. nằm trong vành đai ôn đới.

  2. 

b)
  1. nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt.

c)
  1. là đồng bằng màu mỡ.

d)
  1. là cao nguyên rộng lớn.