wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 4

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

3.

Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì:

a)

Động năng vật bằng 0

b)

Động năng vật giảm

c)

Động năng vật không đổi

d)

Động năng vật tăng

4.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều.

5.

Khi khối lượng giảm đi bốn lần và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ.

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 8 lần

6.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg.m2s2\frac{kg.m^2}{s^2}

c)

N.m

d)

N.s

7.

Vật nào có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Viên đạn trong nòng súng

d)

vât đứng yên ở độ cao h

8.

Một ô tô khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của ô tô là?

a)

A. 129,6 KJ

b)

B. 10000J

c)

C. 0J

d)

D. 1000J

9.

Động năng là năng lượng của vật có được do (a)  

10.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Điện năng -> Nhiệt năng và động năng

a)

Ô tô

b)

Đồng hồ

c)

Máy sấy tóc

d)

Cái búa

11.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

12.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

13.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

14.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

15.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

16.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

17.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

18.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

19.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

20.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.

d)

cả A, B, C đều đúng.

21.

Lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lục của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

22.

Lực nào trong hình không phải là áp lực?

a)

lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

lục của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

23.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

24.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

25.

tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng (a)  

26.

tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng (a)   và diện tích bị ép càng nhỏ

27.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

28.

Đâu là đơn vị áp suất?

a)

m

b)

Nm2

c)

Pa

d)

PA

29.

Một xe tăng có trọng lượng 340000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5 mét vuông

a)

226666,7Pa

b)

510000Pa

c)

340001,5Pa

d)

339998,5Pa

30.

Một oto nặng 20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250 centimet vuông. Hỏi áp suất của oto lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu?

a)

19750Pa

b)

80Pa

c)

800000Pa

d)

20250Pa

31.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

32.

Để giảm áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

33.

Để dao chặt cây dễ dàng hơn thì theo công thức p=F/S thì ta thường hay làm thế nào?

a)

tăng S

b)

giảm S

c)

làm không đổi S

d)

tùy trường hợp

34.

Áp lực là gì?

a)

là lực ép có phương không vuông góc với mặt bị ép

b)

là lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

d)

là lực bất kì

35.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

36.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả 3 lực trên

37.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

38.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

39.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

40.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

41.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Các mặt bên

42.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

43.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

44.

Một bao gạo có khối lượng 60kg, đặt trên chiếc ghế 4 chân có khối lượng 4kg, Mặt tiếp xúc của chân ghế tới mặt đất là 8cm2, Tính áp suất của mỗi chân ghế?

a)

2.000.000N/m2

b)

8.000.000N/m2

c)

4.000.000N/m2

d)

20.000.000N/m2

45.

Hai nhánh A và B thông nhau. Nhánh A đựng dầu, nhánh B đựng nước tới cùng một độ cao. Khóa K ở giữa đáy bình, khi bình mởi khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?

a)

Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau

b)

Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của dầu.

46.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là:

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

47.

Một bể hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5m. Người ta đổ đầy nước vào bể. Áp suất của nước tại điểm cách đáy 0,7m là:

a)

15.000 Pa

b)

7.000 Pa

c)

8.000 Pa

d)

23.000 Pa

48.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất là p1, lên đáy bình thứ 2 là p2 là:

a)

p2 = 3p1

b)

p2 = 0,9p1

c)

p2 = 9p1

d)

p2 = 0,4p1

49.

Một chiếc tàu bị thủng một lỗ nhỏ ở đáy. Lỗ này nằm cách mặt nước 2,2m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m2?

a)

308N

b)

330N

c)

450N

d)

485N

50.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p = d.h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

d là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là chiều cao của cột chất lỏng.

b)

p = F/S

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

F là lực đè lên diện tích bị ép

S là diện tích bị ép

c)

p=F/H

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

F là lực đè lên diện tích bị ép

H là chiều cao chứa chất long

d)

p = d/h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

d là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là chiều cao của cột chất lỏng.

51.

Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. không đổi

d)

D. bằng không

52.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1 ; bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, lên đáy bình hai là p2 thì

a)

A. p2 = 3p1

b)

B. p2 = 0.9p1

c)

C. p2 = 9p1

d)

D. p2 = 0,4p1

53.

Hiện tượng nào do áp suất bầu khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ

b)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi

c)

Uống nước trong cốc bằng ống hút

d)

Lấy thuốc vào xilanh để tiêm

54.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi biểu thức:B

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

55.

Đơn vị của khối lượng riêng là gì:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Trong các đơn vị sau đơn vì nào không phải là đơn vị của khối lượng riêng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của theo trọng lượng và thể tích:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Một vật có khối lượng là 800g. Thể tích là 2dm3 . Hỏi trọng lượng riêng của vật là bao nhiêu?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 9. Khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 10: Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt sẽ có thể tích vào khoảng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Do đó, 3 lít nước sẽ có trọng lượng khoảng: Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Do đó, 3 lít nước sẽ có trọng lượng khoảng:

a)

30N

b)

300N

c)

3000N

d)

3N

63.

Cho biết 1kg nước có thể tích là 1 lít. 1 kg dầu có thể tích lít. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Khối lượng của 11 lít nước nhỏ hơn khối lượng của 11 lít dầu

b)

Khối lượng riêng của nước bằng 4/5 khối lượng riêng của dầu

c)

Khối lượng riêng của dầu bằng 4/5 khối lượng riêng của nước

d)

Khối lượng của 55 lít nước bằng khối lượng của 44 lít dầu

64.

Biết khối lượng riêng của dầu hỏa là 800kg/m3. Một chiếc can nhựa khối lượng 1,5kg chứa 18 lít dầu hỏa có trọng lượng.

a)

8000N

b)

150N

c)

159N

d)

195N

65.

Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba nạn Sử, Sen, Anh đưa ra ý kiến như sau:

Sử: Mình chỉ cần một cái cân là đủ

Sen: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng.

Anh: Sai bét, phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác đinh được chứ

Theo em ý kiến nào dúng.

a)

Sử đúng

b)

Sen đúng

c)

Anh đúng

d)

Cả ba bạn cùng sai

66.

Quan sát cân sau:

a)

Khối lượng riêng của nước nặng hơn dầu

b)

Khối lượng riêng của dầu nặng hơn nước

c)

Khối lượng riêng của nước và của dầu bằng nhau

d)

Chưa đủ yếu tố để xác định

67.

Cho ba thỏi: Đồng, nhôm, thủy tinh có thể tích bằng nhau. Khối lượng của chúng được sắp xếp theo khối lượng giảm dần là? Biết

a)

mđồng > mnhôm > mthủy tinh

b)

mthủy tinh > mnhôm > mđồng

c)

mnhôm > mđồng > mthủy tinh

d)

mnhôm > mthủy tinh > mđồng

68.

Cho ba thỏi chì,sắt, nhôm có khối lượng như nhau, thể tích của mỗi thỏi được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là? Biết:

a)

Vchì > Vsắt > Vnhôm

b)

Vsắt > Vnhôm > Vchì

c)

Vchì > Vnhôm > Vsắt

d)

Vnhôm > Vsắt > Vchì

69.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của một vật bằng với tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của nó

b)

Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của một vật bằng 110110 với tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng

c)

Tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của một vật bằng 1010 lần tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của nó

d)

Tất cả cùng sai

70.

Một mẫu gỗ nổi trên mặt nước chứng tỏ:

a)

Gỗ có khối lượng bé hơn khối lượng của nước.

b)

Mẫu gỗ đó rất nhẹ hơn khối lượng của nước nhiều lần.

c)

Gỗ có khối lượng riêng bé hơn khối lượng riêng của nước.

d)

Mẫu gỗ có thể tích bé hơn thể tích của nước.

71.

Hai quả cầu có cùng thể tích, quả cầu thứ nhất có khối lượng gấp 2 lần quả cầu thứ hai thì:

a)

Khối lượng riêng của quả cầu thứ nhất gấp 2 lần quả cầu thứ hai.

b)

Khối lượng riêng của quả cầu thứ hai gấp 2 lần quả cầu thứ nhất.

c)

Khối lượng riêng của 2 quả cầu bằng nhau.

d)

Tất cả các kết quả trên đều sai.

72.

Câu 1: Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng nén?

          

                  

a)

A. Dây treo đèn trên trần nhà.

b)

  B. Ghế đệm khi có người ngồi.

c)

C. Kéo vòng dây cao su

d)

   D. Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.

73.

Câu 2:  Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng kéo?

          

                    

a)

A. Ép quả bóng cao su vào bức tường.   

b)

B. Ghế đệm khi có người ngồi.

c)

C. Cột chịu lực trong tòa nhà.     

d)

D. Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.

74.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

75.

Câu 4: Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ biến dạng của vật đàn hồi đối và lực tác dụng có dạng:

                

a)

A. đường cong hướng xuống.  

b)

   B. đường cong hướng lên.

c)

C. đường thẳng không đi qua gốc toạ độ. 

d)

    D. đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

76.

Câu 5: Hình bên mô tả đồ thị lực tác dụng - độ biến dạng của một vật rắn. Giới hạn đàn hồi của vật là điểm nào trên đồ thị?

             

              

a)

A. Điểm A.  

b)

B. Điểm B.

c)

C. Điểm C.

d)

D. Điểm D.

77.

Câu 6: Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:

(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.

(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.

(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.

(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.

Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng nén?

                                          

a)

A. I, II. 

b)

  B. II, III.  

c)

   C. III, IV.  

d)

  D. II, IV.

78.

Câu 7: Khi dùng tay ép quả bóng cao su vào bức tường lực nào làm cho quả bóng bị biến dạng?

a)

A. Lực ép của tay lên bóng.

b)

B. Lực của bóng tác dụng lên tay.

c)

C. Lực ép của tay lên bóng và phản lực của tường lên bóng.

d)

D. Lực của bóng tác dụng lên tường.

79.

Câu 8: Trong các trường hợp sau:

(I): Cột chịu lực trong tòa nhà.

(II): Cánh cung khi kéo dây cung.

(III): Dây treo đèn trên trần nhà.

(IV): Ghế đệm khi có người ngồi.

Trường hợp nào ở trên là biến dạng kéo?

                            

a)

A. I, II, III.      

b)

B. II, III.    

c)

  C. II, III, IV.

d)

D. I, III.

80.

Câu 9: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

        

 .     

a)

A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.  

b)

B. Luôn là lực kéo.

c)

   C. Tỉ lệ với độ biến dạng

81.

Câu 10: Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

A. chuyển động.    

b)

B. thu gia tốc

c)

C. có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.       

d)

D. vừa biến dạng vừa thu gia tốc

82.

Hình dưới mô tả đồ thị biểu diễn độ biến dạng của ba lò xo A, B, C theo lực tác dụng.

                    Lò xo nào có độ cứng lớn nhất?

          

       

a)

A. Lò xo A  

b)

B. Lò xo B.

c)

C. Lò xo C.   

d)

  D. 3 lò xo có độ cứng bằng nhau.

83.

Câu 12: Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)

b)

c)

d)

84.

Câu 13: Một lò xo có độ cứng k được treo vào điểm cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nằm cân bằng, độ biến dạng của lò xo là

a)

b)

c)

d)

85.

Câu 14: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ dãn (denta l) của một lò xo vào lực kéo có độ lớn F. Chọn phương án đúng.

a)

A. F = 140 N nằm ngoài giới hạn đàn hồi của lò xo.

b)

B. Độ cứng của lò xo bằng 343 N/m.

c)

C. Độ dãn của lò xo là 4,5 cm khi F = 150 N.

d)

D. Khi F = 100 N độ dãn lò xo bằng 2,91 cm.  

86.

Câu 15: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là 100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng:

                               

a)

A. 500(N).  

b)

       B. 5(N).

c)

    C. 20(N).

d)

    D. 50(N).

87.

Câu 16: Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5 N thì lò xo dãn 8 cm. Độ cứng của lò xo là

                             

a)

A. 1,5 N/m.

b)

      B. 120 N/m.

c)

   C. 62,5 N/m.      

d)

      D. 15 N/m.

88.

Câu 17: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm? Lấy g = 10m/s2

                                            

a)

A. 1kg.  

b)

B. 10kg  

c)

      C. 100kg      

d)

D. 1000kg

89.

Câu 18: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm và có độ cứng 75 N/m. Lò xo vượt quá giới hạn đàn hồi của nó khi bị kéo dãn vượt quá chiều dài 30 cm. Lực đàn hồi cực đại của lò xo bằng

                                                

a)

A. 10 N   

b)

     B. 100 N    

c)

   C. 7,5 N

d)

D. 1 N

90.

Câu 19: Một lò xo có độ cứng  được treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của nó một vật có khối lượng 400g thì lò xo dài 18 cm. Hỏi khi chưa móc vât năng thì lò xo dài bao nhiêu? Lấy g =10 m/s2.

                           

a)

A.  17,5 cm.   

b)

  B. 13 cm.   

c)

  C. 23 cm.

d)

   D. 18,5 cm.

91.

Câu 20: Một lò xo lý tưởng có chiều dài tự nhiên bằng 15 cm, đặt thẳng đứng, đầu dưới được gắn cố định, đầu trên gắn vật có trọng lượng 4,5 N. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo dài 10 cm. Độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

                                        

a)

  A. 30 N/m.   

b)

B. 90 N/m.   

c)

   C. 150 N/m.

d)

    D. 15 N/m.

92.

Câu 21: Cho một lò xo đầu trên cố định đầu dưới treo một vật có khối lượng 200g thì dãn ra một đoạn 2cm cho g = 10m/s2. Muốn (delta l)= 5cm thì treo thêm m/ là bao nhiêu?

                                                                 

a)

A. 300g  

b)

    B. 400g 

c)

   C. 500g  

d)

   D. 600g

93.

Câu 22: Người ta dùng hai lò xo. Lò xo thứ nhất khi treo vật 9 kg có độ dãn 12cm. Lò xo thứ hai khi treo vật 3 kg thì có độ dãn 4cm. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo. Lấy g =10m/s2.

                                        

a)

A. k1 = k2       

b)

  B. k1 = 2k2     

c)

            C. k1 > k2    

d)

D. k2 = 4k1

94.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

95.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

a)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

96.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ vận tốc không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
97.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f
a)
Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.
b)
Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2𝜋𝑓𝑟.
c)
Chất điểm đi được f vòng trong T giây.
d)
Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.
98.

Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

đặt vào vật chuyển động tròn.

99.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

100.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

101.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
102.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
103.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

104.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s

105.

Tốc độ góc của kim giây là :

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

106.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

107.

Chọn câu trả lời đúng:

Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

Véctơ gia tốc không hướng về tâm quỹ đạo

108.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.

c)

Chuyển động quay của của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.