wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số loại lực trong thực tiễn

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:

a)

chất lỏng  

b)

chất rắn

c)

chất khí  

d)

chất lỏng và khí

2.

Đặc điểm của lực cản lên vật là:

a)

ngược chiều chuyển động của vật 

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật 

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

3.

Một ô tô chuyển động từ Đông sang Tây, lực cản tác dụng lên ô tô có hướng:

a)

từ Đông sang Tây

b)

từ Tây sang Đông 

c)

từ Bắc đến Nam         

d)

từ Nam đến Bắc

4.

Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?

a)

Thuyền đi trên sông

b)

Máy bay đang bay trên trời

c)

Quả tạ rơi từ độ cao 15m trong không khí   

d)

Khinh khí cầu bay trên không trung

5.

Khi móc một vật vào lực kế trong không khí thì lực kế chỉ 50N. Nếu nhúng chìm vật đó vào trong nước, số chỉ lực kế sẽ:

a)

tăng lên.  

b)

giảm đi.  

c)

không đổi.  

d)

chỉ số 0.

6.

Một cái diều có khối lượng 200g đang bay lơ lửng trong không khí. Khi đó

a)

độ lớn lực cản của không khí lớn hơn trọng lượng của diều.

b)

độ lớn lực cản của không khí nhỏ hơn trọng lượng của diều.

c)

độ lớn lực cản của không khí bằng trọng lượng của diều.

d)

không so sánh được độ lớn lực cản của không khí và trọng lượng của diều

7.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

8.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật  chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật   

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

9.

Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?

a)

Con chim bay trên bầu trời 

b)

Cuốn sách nằm trên bàn

c)

Thợ lặn lặn xuống biển

d)

Con cá bơi dưới nước

10.

Lực nâng của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lưu.

b)

chỉ phụ thuộc vào thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lưu.

d)

phụ thuộc vào thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ mà không phụ thuộc vào bản chất của chất lưu.

11.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.

b)

Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.

c)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.

d)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

12.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét:

a)

bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật.

b)

bằng trọng lượng vật.

c)

bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ.

d)

bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước.

13.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Bạn Hoa chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.

b)

Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.

c)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Cả A và B đúng

14.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

15.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?

a)

Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.

b)

Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m.

c)

Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

d)

Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m

16.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.  

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

17.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực cản tác dụng lên một vật chuyển động trong chất lưu?

a)

Lực cản của chất lưu tăng khi tốc độ của vật tăng và không đổi khi vật chuyển động đạt tốc độ tới hạn.

b)

Lực cản của chất lưu cùng phương cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào hình dạng của vật.

d)

Lực cản của chất lưu càng lớn khi vật có khối lượng càng lớn.

18.

Các tàu ngầm thiết kế giống hình dạng của cá heo để:

a)

đẹp mắt     

b)

giảm thiểu lực cản

c)

tiết kiệm chi phí chế tạo      

d)

tăng thể tích khoang chứa

19.

Khinh khí cầu hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Khí nóng nhẹ hơn, chuyển động nhanh hơn khí lạnh.    

b)

Bay lên nhờ động cơ.

c)

Dựa theo sức gió của môi trường xung quanh.  

d)

Cả A và C đều đúng

20.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hòn đá chìm bởi vì trọng lượng riêng của nó lớn hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Con tàu nổi bởi vì trọng lượng riêng của nó nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

c)

Con tàu nổi bởi vì trọng lượng riêng nước lớn hơn trọng lượng riêng của tàu.

d)

Hòn đá chìm bởi vì trọng lượng riêng của nó nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

21.

Chọn phát biểu sai?

a)

Lực nâng phụ thuộc vào hình dạng và vận tốc của vật.

b)

Lực cản phụ thuộc vào hình dạng và vận tốc của vật.

c)

Lực cản ngược hướng với chuyển động và cản trở chuyển động.

d)

Lực nâng thì hỗ trợ cho phép vật chuyển động, vuông góc với phương chuyển động của vật

22.

Yên xe đạp đua (Hình 45.1) thường cao hơn ghi – đông vì:

a)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí.

b)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí.

c)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí.

d)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí.

23.

Khi máy bay cất cánh, phần trước máy bay hướng lên để:,

a)

lực nâng tăng dần, giúp cho máy bay hạ thấp độ cao

b)

lực nâng tăng dần, giúp cho máy bay chuyển động lên cao hơn.

c)

lực nâng giảm dần, giúp cho máy bay hạ thấp độ cao

d)

lực nâng giảm dần, giúp cho máy bay chuyển động lên cao hơn.

24.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

b)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.

25.

Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi.  

b)

khối lượng của nước thay đổi.

c)

lực nâng của nước.

d)

lực đẩy của tảng đá.

26.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

27.

Trọng lực tác dụng vào vật nào trong các vật sau đây?

a)
b)
c)
d)
28.

Có bạn viết 10kg = 100N. Bạn đó viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong gia đình ai là người bị Trái Đất hút một lực có độ lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất

30.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất vì

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

31.

Một vật có khối lượng 50kg. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

50N

b)

500N

c)

5 000N

d)

50 000N

32.

Một túi đường có khối lượng 2kg thì có trọng lượng bằng

a)

2N

b)

20N

c)

200N

d)

2000N

33.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng là

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

34.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc:

a)

Lực đẩy của tay người lên cánh cửa sổ khi mở cửa

b)

Lực của chân người tác dụng lên bậc thang khi đi bộ

c)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên máy bay

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh diều

35.

Lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và e

36.

Những lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và a

37.

Lực mà nam châm tác dụng lên các vật bằng sắt là lực gì?

a)

Lực hút

b)

Lực đẩy

c)

Có thể là hút hoặc đẩy.

d)

Không hút, không đẩy.

38.

Trọng lượng của một quyển sách đặt trên bàn là:

a)

lực của mặt bàn tác dụng vào quyển sách.

b)

cường độ của lực hút của Trái Đất tác dụng vào quyển sách.

c)

lượng chất chứa trong quyển sách.

d)

khối lượng của quyển sách.

39.

Nếu so sánh một quả cân 1 kg và một tập giấy 1 kg thì:

a)

tập giấy có khối lượng lớn hơn.

b)

quả cân có trọng lượng lớn hơn.

c)

quả cân và tập giấy có trọng lượng bằng nhau.

d)

quả cân và tập giấy có thể tích bằng nhau.

40.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.

b)

Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.

c)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó.

d)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó.

41.

Khi ta đem cân một vật là ta muốn biết

a)

trọng lượng của vật đó.

b)

giá trị gần đúng của vật đó.

c)

khối lượng của vật đó.

d)

so sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của các vật khác.

42.

Khi treo một vật thẳng đứng vào lực kế, ta thấy số chỉ của lực kế là 150N. Khối lượng của vật đó là:

a)

15 kg

b)

150 g

c)

150 kg

d)

1,5 kg

43.

Một vật có khối lượng 600 g thì trọng lượng của vật đó là bao nhiêu?

a)

6 N

b)

60 N

c)

600 N

d)

0,6 N

44.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

45.

Một phi hành gia có khối lượng 60 kg. Khi bay lên Mặt Trăng thì trọng lượng của phi hành gia này là bai nhiêu?

a)

60 kg

b)

60 N

c)

600 N

d)

100 N

46.

khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

47.

Độ lớn trọng lực gọi là gì?

a)

lực hút

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng

48.

Đơn vị đo của trọng lực là

a)

niuton (N).

b)

mét (m)

c)

kilogam (kg)

d)

gam (g)

49.

Trọng lực được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Ampe kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Lực kế.

d)

Vôn kế.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khối lượng của chai dầu ăn là khối lượng của dầu ăn trong chai.

b)

Trọng lượng luôn tỉ lệ thuận với khối lượng.

c)

Khối lượng phụ thuộc vào trọng lượng.

d)

Trọng lượng có thể được đo bằng lực kế.

51.

Trọng lực có

a)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

b)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

phương ngang, chiều từ trái qua phải.

d)

phương ngang, chiều từ phải qua trái.

52.

Trọng lực là

a)

lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực hút của Mặt Trời tác dụng lên vật.

c)

lực hút của Mặt Trăng tác dụng lên vật.

d)

lực hút của Sao Kim tác dụng lên vật.

53.

1N là trọng lượng của quả cân bao nhiêu gam?

a)

100g

b)

1000g

c)

0,1g

d)

10g

54.

Lực mà Trái Đất tác dụng lên vật là:

a)

trọng lượng

b)

trọng lực

c)

lực đẩy

d)

lực nén

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lực chính là trọng lượng của vật

b)

Trọng lượng của vật 100g là 1N

c)

Kí hiệu trọng lượng là p

d)

Đơn vị của khối lượng là N

56.

 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trọng lượng của một vật 1kg là 10 N

b)

Lực hấp dẫn là lực hút giữa các vật có khối lượng

c)

Khi tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.

d)

Khối lượng là số đo lượng chất của một vật.

57.

Trên bao bì của gói mì tôm có ghi khối lượng tịnh: 75g. Số ghi đó có ý nghĩa gì?

a)

chỉ khối lượng của mì và túi đựng mì

b)

chỉ trọng lượng của mì và túi đựng mì

c)

chỉ lượng mì có trong túi

d)

cả A và B đúng

58.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

59.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.   

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc    90090^0

d)

bằng không.

60.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g=9,8 ms2g=9,8\ \frac{m}{s^2}  Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 9 N và dây sẽ bị đứt.  

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

61.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 ms29,8\ \frac{m}{s^2} còn trên sao Hỏa là 3,7 ms23,7\ \frac{m}{s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Trái Đất lên sao Hỏa sẽ có

a)

khối lượng và trọng lượng đều giảm đi. 

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm đi. 

d)

khối lượng giảm đi còn trọng lượng không đổi.

62.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 ms29,8\ \frac{m}{s^2} còn trên Mặt Trăng là 1,6 ms21,6\ \frac{m}{s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Mặt Trăng trở lại Trái Đất thì

a)

khối lượng và trọng lượng đều tăng lên.    

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng tăng xấp xỉ 6 lần.

d)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm xấp xỉ 6 lần

63.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là 10 ms210\ \frac{m}{s^2}  .Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N. 

b)

20 N.  

c)

200 N.   

d)

2000 N.

64.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vị trí trọng tâm của một vật ?

a)

Luôn ở một điểm trên vật.    

b)

Có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

c)

Có thể ở trên trục đối xứng của vật.    

d)

Phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật.

65.

Một cầu thủ bóng chày dùng gậy đập bóng như hình. Trong tình huống này, hai lực nào xuất hiện sau đây là hai lực cân bằng?

a)

Trọng lực tác dụng lên cầu thủ và phản lực từ mặt đất.

b)

Lực đập bóng của cầu thủ và sức cản không khí tác dụng lên quả bóng.

c)

Lực cản không khí và trọng lực tác dụng lên quả bóng.

d)

Lực đập bóng của cầu thủ và phản lực từ mặt đất.

66.

Quán tính là:

a)

tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của một vật.

b)

một tính chất tượng tự như lực ma sát.

c)

tính chất cản trở chuyển động của một vật.

d)

tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

67.

Hai vật A và B có khối lượng lần lượt là 50kg và 30kg thì

a)

hai vật có quán tính như nhau.

b)

hai vật đều không có quán tính.

c)

vật A có quán tính lớn hơn.

d)

vật B có quán tính lớn hơn.

68.

Dấu hiệu nào sau đây là biểu hiện của quán tính?

a)

tốc độ của vật luôn thay đổi.

b)

độ lớn vận tốc của vật không thay đổi.

c)

vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động theo đường cong.

69.

Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt vào................

a)

một vật, cùng độ lớn, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

b)

một vật, cùng độ lớn, có chiều ngược nhau.

c)

hai vật khác nhau, cùng độ lớn, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

một vật, cùng độ lớn, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

70.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

71.

Một khối gỗ đang nằm yên trên mặt đất. Người ta dùng lực kế móc vào khối gỗ và kéo theo phương ngang thì thấy khi lực kế chỉ giá trị 5N thì khối gỗ bắt đầu chuyển động. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên khối gỗ có độ lớn cực đại là bao nhiêu?

a)

10N

b)

5N

c)

2,5N

d)

15N

72.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

73.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

74.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện để ngăn cho vật

a)

không chuyển động nhanh hơn.

b)

không trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

không thụt lùi về phía sau.

d)

tất cả đều sai.

75.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

76.

Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm lực ma sát?

a)

trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm.

b)

dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới không tuột.

c)

khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt.

d)

Bò kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt một ít hàng hóa trên xe.

77.

Có mấy loại lực ma sát ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

78.

Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật ______ bề mặt của vật khác .

a)

A. Lăn

b)

B. Trượt

c)

C. Nằm

d)

D. Dính

79.

Việc nào sau đây cần giảm lực ma sát ?

a)

A. Đánh diêm

b)

B. Ô tô qua vũng lầy

c)

C. Viết bảng

d)

D. Kéo hàng trên mặt đất

80.

Một ô tô chuyển động đều khi lực kéo của động cơ là 900N. Hỏi lực ma sát sinh ra trong trường hợp này là bao nhiêu ?

(a)  

81.

Một vật nằm trên mặt phẳng nằm ngang, dùng một lực tác dụng vào vật làm vật chuyển động rồi chậm dần và đứng yên là do :

a)

A. Quán tính

b)

B. Lực ma sát

c)

C. Trọng lực

d)

Phản lực

82.

Cường độ của ma sát trượt (a)   cường độ ma sát lăn.

83.

Lực ma sát luôn có lợi.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

84.

Trường hợp nào không có ma sát nghỉ ?

a)

A. Khung ảnh treo trên tường

b)

B. Dùng lực đẩy bàn nhưng nó không chuyển động

c)

C. Quả mít rơi từ trên cây xuống

85.

Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát?

a)

Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.

b)

Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

86.

Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

c)

Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia.

87.

Chọn đáp án đúng. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

a)

quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

b)

ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh(thắng).

c)

quả bóng bàn đặt trên mặt nằm ngang nhẵn bóng.

d)

xe đạp đang xuống dốc.

88.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì

a)

trọng lực.

b)

quán tính

c)

lực búng của tay

d)

lực ma sát

89.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

d)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

90.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát không phải là lực ma sát lăn.

a)

Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay.

b)

Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.

c)

Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi chuyển vật nặng trên đường.

d)

Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.

91.

Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?

a)

Ma sát giữa xích xe và bánh răng.

b)

Ma sát của má phanh và vành bánh xe.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.

d)

Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.

92.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

93.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng quán tính

b)

tăng ma sát nghỉ

c)

tăng ma sát lăn

d)

tăng ma sát trượt

94.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường.

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi viết phấn trên bảng.

95.

Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực nằm ngang có độ lớn 300N. Khi đó, độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ:

a)

lớn hơn 300N

b)

nhỏ hơn 300N

c)

bằng 300N

d)

bằng trọng lượng

96.

một oto đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là loại lực gì?

a)

lực ma sát trượt

b)

lực ma sát lăn

c)

lực ma sát nghỉ

d)

lực đàn hồi

97.

độ lớn của lực ma sát phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

ngoại lực

b)

áp lực

c)

diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

vật liệu bề mặt tiếp xúc

98.

Lực ma sát thay đổi chuyển động của vật như thế nào?

a)

Lực ma sát làm vật đang đứng yên di chuyển

b)

Lực ma sát làm tăng tốc độ di chuyển của vật

c)

Lực ma sátt làm chậm chuyển động của vật

99.

Làm thế nào để giảm ma sát

a)

Sử dụng keo dính để ngăn các bộ phận chuyển động không bị cọ sát vào nhau

b)

Sử dụng các chất bôi trơn như dầu để các bộ phận chuyển động bị cọ sát vào nhau mạnh hơn.

c)

Sử dụng các chất bôi trơn như dầu để ngăn các bộ phận chuyển động không bị cọ sát vào nhau

100.

Đơn vị của lực là:

a)

Niu tơn (N)

b)

kilogam (kg)

c)

mét (m)

d)

met/giây (m/s)

101.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi có lực đặt vào vật mà vật vẫn đứng yên nghĩa là đã có lực ma sát.

b)

Lực ma sát trượt luôn tỉ lệ với trọng lượng của vật.

c)

Lực ma sát tỉ lệ với diện tích tiếp xúc.

d)

Tất cả đều sai.

102.

Lực ma sát trượt:

a)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

b)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

103.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

104.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng quán tính

b)

tăng ma sát nghỉ

c)

tăng ma sát lăn

d)

tăng ma sát trượt

105.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát ?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

106.

Lực giúp ta cầm nắm được các vật không bị rời khỏi tay là

a)

lực ma sát trượt

b)

lực ma sát nghỉ

c)

lực ma sát lăn

d)

trọng lực

107.

Một khối hộp chuyển động trượt theo quỹ đạo là một đường thẳng trên mặt sàn nằm ngang do tác dụng của véc tơ lực kéo F song song với mặt sàn. Cho biết lực ma sát trượt có độ lớn Fms = 40N. Tìm điều kiện về độ lớn F của lực kéo để hộp chuyển động đều. Chọn câu đúng:

a)

Fk = Fms = 40N

b)

Fk < 40N

c)

Fk > 40N

d)

Không so sánh được

108.

Hiếu ngồi trên xe buýt đang chạy, xe đột ngột rẽ trái. Theo em bạn Hiếu sẽ ở trạng thái nào sau đây?

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái

c)

ngồi yên

d)

ngả chúi về phía trước