Font size
Worksheetslí gk2
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Câu 1. Biểu thức suất điện động cảm ứng là:
Câu 2. Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
C. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
D. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
Câu 3. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực từ lên nam châm và dòng điện.
B. lực hút lên các vật.
C. lực đẩy lên các nam châm.
D. lực điện lên các điện tích.
Câu 4. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực điện lên điện tích
B. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó
D. tác dụng lục hút lên các vật
Câu 5. Biểu thức tổng quát tính từ thông gửi qua một khung dây đặt trong một từ trường đều là:
Câu 6. Lực Lorenxơ là
A. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
Câu 7. Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương tác với nhau một lực khá lớn vì
A. Trong hai dây dẫn có các điện tích tự do.
B. Hai dây dẫn có khối lượng.
C. Trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng.
D. Trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng
Câu 8. Từ trường không tương tác với
A. nam châm đứng yên.
B. các điện tích chuyển động.
C. các điện tích đứng yên.
D. nam châm chuyển động.
Câu 9. Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào
A. Đường kính ống dây.
B. Môi trường trong ống dây.
C. Dòng điện chạy trong ống dây.
D. Chiều dài ống dây.
Câu 10. Đơn vị của từ thông là
A. vôn (V).
B. ampe (A).
C. tesla (T).
D. vêbe (Wb).
Câu 11. Lực Lo-ren-xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
B. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. lực điện tác dụng lên điện tích.
Câu 12. Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ
A. Trái Đất hút Mặt Trăng.
B. Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.
C. Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.
D. Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫy giấy vụn.
Câu 13. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
A. Ф = BScosα.
B. Ф = Bstanα.
C. Ф = BSsinα.
D. Ф = BSctanα.
Câu 14. Độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn thẳng dài vô hạn một khoảng r mang dòng điện I , đặt trong không khí được tính theo công thức
Câu 15. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. song song.
B. thẳng.
C. thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.
D. thẳng song song.
Câu 16. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
A. Lò vi sóng.
B. Nồi cơm điện.
C. Quạt điện.
D. Bếp từ.
Câu 17. Một mạch kín có hệ số tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch i. Từ thông riêng của mạch được tính theo công thức
A. Փ = L/i
B. Փ = Li2
C. Փ = Li
D. Փ = i/L
Câu 18. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực điện lên điện tích.
B. tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
C. tác dụng lực hút lên các vật
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 19. Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì
A. Chúng đẩy nhau.
B. Lực tương tác không đáng kể.
C. Có lúc hút, có lúc đẩy.
D. Chúng hút nhau.
Câu 20. Trong một nam châm điện, lỏi của nam châm có thể dùng là
A. Sắt non.
B. Nhôm.
C. Đồng.
D. Kẻm.
Câu 21. Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây
A. Bị giảm nhẹ chút ít.
B. Bị giảm mạnh.
C. Tăng nhẹ chút ít.
D. Tăng mạnh.
Câu 22. Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên
A. Thanh sắt đã bị nhiễm từ.
B. Điện tích không chuyển động.
C. Thanh sắt chưa bị nhiễm từ.
D. Điện tích chuyển động.
Câu 23. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính theo công thức
A. F = Bil
B. F = BIl.sinα
C. F = BIl.tanα
D. F = BIl.cosα
Câu 24. Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là
A. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.
B. Tương tác hấp dẫn.
C. Tương tác điện.
D. Tương tác từ.
Câu 25. Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua.Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức
Câu 26. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức
Câu 27. Mọi từ trường đều phát sinh từ
Câu 27. Mọi từ trường đều phát sinh từ
B. Các điện tích chuyển động.
C. Các mômen từ.
D. Các nam châm vĩnh cửu.
Câu 28. Dòng điện Fucô không xuất hiện trong trường hợp
A. Lá nhôm dao động trong từ trường.
B. Khối thủy ngân đặt trong từ trường biến thiên.
C. Khối lưu huỳnh đặt trong từ trường biến thiên.
D. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ.
Câu 29. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện qua mạch.
B. điện trở của mạch.
C. chiều dài dây dẫn.
D. tiết diện dây dẫn.
Câu 30. Đơn vị của độ tự cảm là
A. Wb (vêbe).
B. H (henry).
C. T (tesla).
D. T/m2.
Câu 31. Đơn vị của hệ số tự cảm là
A. Vêbe (Wb).
B. Vôn (V).
C. Tesla (T).
D. Henry (H).
Câu 32. Độ lớn của lực lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích q < 0 chuyển động với tốc độ v trong từ trường đều , (,) =được tính theo công thức
Câu 33. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
B. lực hút lên các vật.
C. lực điện lên điện tích.
D. lực từ lên nam châm và dòng điện.
Câu 34. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A. Có đơn vị là Tesla.
B. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
C. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
D. Trùng với hướng của từ trường.
Câu 35. Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là
A. B = 2B1 - B2.
B. B = B1 + B2
C. B = |B1 - B2|
D. B = 0.
Câu 36. Đáp án nào sau đây đúng khi nói về đường sức từ ?
A. xuất phát tại cực nam, kết thúc tại cực bắc
B. xuất phát từ - ∞, kết thúc tại + ∞
C. xuất phát tại cực bắc, kết thúc tại cực nam
D. là đường cong kín nên nói chung không có điểm bắt đầu và kết thúc.
Câu 37. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài không có lõi là
Câu 38. Nếu một vòng dây dẫn quay trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với từ trường, dòng điện cảm ứng
A. không đổi chiều.
B. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng.
C. đổi chiều sau nửa vòng quay.
D. đổi chiều sau mỗi vòng quay.
Câu 39. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
A. cơ năng.
B. quang năng.
C. nhiệt năng.
D. hóa năng.
Câu 40. Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C.được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
D. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
Câu 41. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
A. nhiệt năng.
B. hóa năng
C. quang năng.
D. cơ năng.
Câu 42. Đại lượng sinh ra dòng điện cảm ứng trong một mạch kín được gọi là
A. độ tự cảm.
B. suất điện động tự cảm.
C. từ thông.
D. suất điện động cảm ứng.
Câu 43. Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện cùng chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là
A. B = B1 + B2
B. B = 0.
C. B = |B1 - B2|.
D. B = 2B1
Câu 44. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với
A. nam châm đứng yên.
B. nam châm chuyển động.
C. các điện tích đứng yên.
D. các điện tích chuyển động.
Câu 45. Lực Lo-ren-xơ không có đặc điểm nào sau đây?
B. Chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.
D. Chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái.
Câu 46. Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường được xác định theo quy tắc
A. bàn tay trái
B. nắm bàn tay trái
C. nắm tay phả
D. bàn tay phải
Câu 47. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
A. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn
B. độ lớn cảm ứng từ.
C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
D. điện trở dây dẫn.
Câu 48. Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là
A. 5. 10-5 T.
B. 2,5.10-5 T.
C. 0.
D. 10-5 T.
Câu 49. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
B. sự chuyển động của mạch với nam châm.
C. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
D. sự chuyển động của nam châm với mạch.
Câu 50. Một dòng điện cường độ I = 5 A chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M có giá trị B = 4.10-5 T. Điểm M cách dây
A. 2,5 cm.
B. 1 cm.
C. 10 cm.
D. 5 cm.
Câu 51. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào
A. chiều dài dây dẫn
B. tiết diện dây dẫn.
C. điện trở của mạch.
D. cường độ dòng điện qua mạch.
Câu 52. Nếu hai dây dẫn thẳng dài đặt song song có dòng điện ngược chiều chạy qua thì hai dây đó
A. đó hút nhau.
B. hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách.
C. đẩy nhau
D. không đẩy cũng không hút nhau.
Câu 53. Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ, thì
A. Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.
B. Năng lượng của electron bị thay đổi.
C. Độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi.
D. Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.
Câu 54. Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng
A. siêu dẫn.
B. cảm ứng điện từ.
C. dẫn điện tự lực.
D. nhiệt điện
Câu 55. Định luật Len - xơ được dùng để xác định …………….trong mạch kín
A. độ lớn của suất điện động cảm ứng
B. cường độ của dòng điện cảm ứng
C. sự biến thiên của từ thông
D. chiều dòng điện cảm ứng
Câu 56. Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
A. từ trên xuống dưới.
B. từ phải sang trái.
C. từ dưới lên trên.
D. từ trái sang phải.
Câu 57. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:
A. Quạt điện
B. Bàn là điện.
C. Siêu (ấm) điện.
D. Bếp điện.
Câu 58. Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng xuất hiện trong các khối kim loại khi
A. những khối này đặt trong một điện trường tĩnh.
B. những khối này chuyển động trong một từ trường không đều hoặc được đặt trong một từ trường biến đổi theo thời gian.
C. những khối này đặt trong một từ trường đều.
D. những khối này chuyển động tịnh tiến thẳng trong một từ trường đều.
Câu 59. Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là
A. 8. 10-5T.
B. 10-5T.
C. 2. 10-5T.
D. 4. 10-5T.
Câu 60. Suất điện động tự cảm có độ lớn lớn khi
A. dòng điện có giá trị nhỏ.
B. dòng điện không đổi.
C. dòng điện có giá trị lớn.
D. dòng điện tăng nhanh.
Câu 61. Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì
A. Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.
B. Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.
C. Năng lượng của electron bị thay đổi.
D. Vận tốc của electron bị thay đổi.
Câu 62. Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20 A trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với dây, người ta thấy mỗi 50 cm của dây chịu lực từ là 0,5 N. cảm ứng từ có độ lớn là
A. 0,05 T.
B. 5 T.
C. 0,005 T.
D. 0,5 T.
Câu 63. Một dây dẫn thẳng, dài có dòng điện I = 12 A chạy qua được đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 5 cm là
A. 1,2.10-5T.
B. 4,8.10-5T.
C. 2,4.10-5T.
D. 9,6.10-5T.
Câu 64. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A. sao cho từ trường cảm ứng luôn luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
B. sao cho từ trường cảm ứng luôn luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
C. hoàn toàn ngẫu nhiên.
D. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
Câu 65. Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là
A. 10 A.
B. 15 A.
C. 5 A.
D. 20 A.
Câu 66. Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là:
A. 0.
B. 6,4.10-13 N.
C. 3,2.10-13 N.
D. 1,6.10-13 N.
Câu 67. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
B. sự chuyển động của mạch với nam châm.
C. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
D. sự chuyển động của nam châm với mạch.
Câu 68. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
B. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.
C. Song song với các đường sức từ.
D. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
Câu 69. Khi sử dụng điện ở gia đình, dòng điện Fucô (dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khối kim loại khi nó được đặt trong vùng có từ trường biến thiên) xuất hiện không đáng kể trong
A. Bếp từ.
B. Quạt điện.
C. Mô tơ điện.
D. Đèn dây tóc
Câu 70. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ mà sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự chuyển động của mạch với nam châm.
B. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
C. sự chuyển động của nam châm với mạch.
D. sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 71. Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
A. 8 V.
B. 0,4 V.
C. 4 V.
D. 0,02 V.
Câu 72. Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4π μT. Nếu dòng điện qua dây dẫn giảm 5A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là
A. 0,5π μT.
B. 0,3π μT.
C. 0,1π μT.
D. 0,6π μT.
Câu 73. Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
A. 0,04 N.
B. 0,02 N.
C. 0,01 N.
D. 0 N.
Câu 74. Khung dây tròn bán kính 30 cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là
A. 10-6 T.
B. 3,14.10-6 T.
C. 6,28.10-6 T.
D. 9,42.10-6 T.
Câu 75. Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốc2.105 m/s trong từ trường đều. Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N. Cảm ứng từ B của từ trường là:
A. 0,5 T.
B. 0,05 T.
C. 0,02 T.
D. 0,2 T.
Câu 76. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 10 cm là 4.10-5 T. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 40 cm là
A. 10-5 T.
B. 2.10-5 T.
C. 4.10-5 T.
D. 8.10-5 T.
Câu 77. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây 10 cm có giá trị B = 2.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là
A. 15 A
B. 5 A.
C. 10 A.
D. 2 A.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A. Dòng điện biến thiên nhanh.
B. dòng điện có giá trị lớn.
C. dòng điện tăng nhanh.
D. dòng điện giảm nhanh.
Câu 79. Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2 T. Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 107 m/s và hợp thành với đường sức từ góc 300. Lực Lorenxơ tác dụng lên electron là
A. 0,32.10-12N.
B.B. 0.
C. 0,64.10-12N.
D. 0,96.10-12N
Câu 80. Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì:
A. BM = 2BN
C. BM = 4BN
Câu 81. Một khung dây dẫn hình vuông đặt trong từ trường đều. Từ thông gửi qua khung dây có giá trị lớn nhất khi góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và khung dây đó là
A. α = 00.
B. α = 300
C. α = 600
D. α = 900.
Câu 82. Một điện tích q > 0 có khối lượng m, chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B với vận tốc v. Độ lớn của lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích không phụ thuộc vào đại lượng nào:
A. v
B. m
C. q
D. B
Câu 83. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
Câu 84. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn không phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện.
B. môi trường xung quanh
C. hình dạng dây dẫn
D. bản chất dây dẫn
Câu 85. Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều với cảm ứng từ B = 0,02 T theo hướng hợp với các đường sức từ một góc 300. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A. 3,2.10–14 N.
B. 3,2.10–15 N.
C. 6,4.10–14 N.
D. 6,4.10–15 N.
Câu 86. Một khung dây tròn bán kính R = 5 cm, có 12 vòng dây có dòng điện cường độ I = 0,5 A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là
A. 24.10-6 T.
B. 24p.10-6 T
C. 24.10-5 T.
D. 24.10-5 T.
Câu 87. Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10-3 T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là
A. 15 A.
B. 10 A.
C. 20 A.
D. 5 A.
Câu 88. Một hạt a (điện tích 3,2.10-19C) bay với vận tốc 107m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,8 T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là
A. 5,76.10-12 N.
B. 57,6.10-12 N.
C. 0,56.10-12 N.
D. 56,25.10-12 N.
Câu 89. Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 = 2.10-6 N. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là
A. 5.10-6 N.
B. 5.10-5 N.
C. 4.10-6 N.
D. 4. 10-5 N.
Câu 90. Một khung dây hình tròn có diện tích 4 cm2 đặt trong từ trường, các đường sức từ xuyên vuông góc với khung dây. Biết rằng Từ thông xuyên qua khung dây là
A. 3.10-5 Wb.
B. 2.10-5 Wb.
C. 10-5 Wb.
D. 4.10-5 Wb
Câu 91. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 1 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
A. 32 N.
B. 4 N.
C. 2 N.
D. 0,5 N.
Câu 92. Dòng điện Fu-cô xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?
A. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ.
B. Khối thép chuyển động dọc theo các đường sức của từ trường đều.
C. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên.
D. Lá nhôm nằm trong từ trường đều.
Câu 93. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 10 cm là 4.10-5 T. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 40 cm là
A. 4.10-5 T.
B. 10-5 T.
C. 8.10-5 T.
D. 2.10-5 T.
Câu 94. Một khung dây bằng kim loại hình chữ nhật có kích thước (3cm x 4cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ là 5.10 – 4T. Véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 60o. Từ thông qua khung dây đó là
A. 6.10 – 7 Wb.
B. 3.10 – 7 Wb.
C. 3.10 – 3 Wb.
D. 5,2.10 – 7 Wb
Câu 95. Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài 50 cm
A. 479 vòng.
B. 7490 vòng
C. 497 vòng.
D. 4790 vòng.
Câu 96. Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6 T, vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cảm ứng từ tăng lên đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì xuất hiện suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
A. 12,8V
B. 1,28V
C. 3,2V
D. 32V
Câu 97. Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là
A. 8 mT.
B. 4 π mT.
C. 8 π mT.
D. 4 mT.
Câu 98. Một hạt proton (có điện tích q = 1,6.10-19C bay với tốc độ 8.104m/s vào trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt proton này bằng
A. 8.10-16N
B. 7,68.10-16N
C. 7.10-15N
D. 7,6.10-13N
Câu 99. Một cuộn dây có độ tự cảm L = 30mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 200A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị :
A. 6V
B. 4,5V
C. 5V
D. 1,5.10-4V
Câu 100. Một đoạn dây dẫn dài 20 cm, có dòng điện 0,5 A chạy qua đặt trong từ trường đều có T. Biết đường sức từ vuông góc với dây dẫn và đều nằm trong mặt phẳng ngang. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn và phương như thế nào?
Câu 101. Một khung dây có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 2dm2, cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là
A. 60 V.
B. 30 V.
C. 3 V.
D. 6 V.
Câu 102. Một ống dây dẫn dài 50cm tiết diện ngang là 10 cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây gần bằng
Câu 103. Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy, có các dòng điện I1 = 2 A, I2 = 5 A chạy qua cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ. Cảm ứng từ tại điểm A có toạ độx = 2 cm, y = 4 cm là
A. 2. 10-5 T.
B. 4. 10-5 T.
C. 10-5 T.
D. 8. 10-5 T.
Câu 104. Tốc độ biến thiên từ thông qua một ống dây có 800 vòng dây là 0,02Wb/s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây có độ lớn là
A. 160V
B. 16V
C. 40V
D. 1,6V
Câu 105. Một điện tích 1 µC bay với vận tốc 104 m/s xiên một góc 300 so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích là
A. 25 N.
B. 2,5.10-3 N.
D. 2,5 N.
Câu 106. Một khung dây hình vuông cạnh 40 cm đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Trong thời gian 0,2 giây, cảm ứng từ giảm đều từ 1,6 T xuống 1,2 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có giá trị bằng
A. 240 V.
B. 240 mV.
C. 320 V.
D. 320 mV.
Câu 107. Dòng điện trong một cuộn cảm giảm đều từ 16 A đến 0 trong thời gian 0,01s, suất điện động tự cảm xuất hiện có độ lớn 64 V. Độ tự cảm của cuộn cảm đó là
A. 0,05 H
B. 32 mH
C. 0,04H
D. 0,4 H
