Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cfcc

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng thực chất là hiện tượng

a)

đổi màu của các tia sáng

b)

chùm sáng trắng bị mất đi một số màu.

c)

tạo thành chùm ánh sáng trắng từ sự hoà trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc

d)

chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau.

2.

Chọn câu đúng.

a)

Màu ứng với mỗi ánh sáng gọi là màu đơn sắc

b)

Bước sóng ánh sáng rất lớn so với bước sóng cơ

c)

Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số hoàn toàn xác định.

d)

Ánh sáng không đơn sắc là ánh sáng trắng.

3.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự thay đổi chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng có màu sắc khác nhau

b)

Dải màu cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

d)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

4.

Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?

a)

A. nc> nl> nL> nv.

b)

B. nc < nl< nL< nv.

c)

. nc> nL> nl> nv.

d)

D. nc< nL< nl< nv.

5.

Trong chùm ánh sáng trắng có

a)

. vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

b)

bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

c)

ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam.

d)

một loại ánh sáng màu trắng duy nhất.

6.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng, trong thí nghiệm I của Niu-tơn, xảy ra do ánh sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau, và do

a)

lăng kíng làm bằng thuỷ tinh

b)

. lăng kính có góc chiết quang quá lớn

c)

lăng kính không đặt ở độ lệch cực tiểu

d)

chiết suất của mọi chất - trong đó có thuỷ tinh - phụ thuộc bước sóng của ánh sáng.

7.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

8.

Chọn câu sai.

a)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

c)

Đối với ánh sáng trắng: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc đỏ thì nhỏ nhất

d)

Đối với ánh sáng trắng: chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc tím thì nhỏ nhất.

9.

Hãy chọn câu đúng. Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì

a)

tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi

b)

bước sóng không đổi, nhưng tần số không đổi.

c)

cả tần số và bước sóng đều không đổi.

d)

cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi

10.

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

a)

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

b)

chùm sáng bị phản xạ toàn phần

c)

. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

d)

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

11.

Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

a)

gồm hai chùm tia sáng hẹp là tia màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của tia màu chàm

b)

chỉ là tia màu vàng còn tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

c)

gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của tia màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của tia màu chàm.

d)

vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

12.

: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, r , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

a)

r l= rt = rđ

b)

rt< rl < rđ

c)

rđ< rl < rt.

d)

. rt< rđ< r .

13.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:

a)

Các ánh sáng đơn sắc có bản chất giống nhau

b)

Ánh sáng là sóng ngang

c)

Ánh sáng là sóng.

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc

14.

Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào

a)

Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.

b)

Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.

d)

Không có các vân màu trên màn

15.

Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:

a)

landa /4

b)

landa /2

c)

landa

d)

2landa

16.

Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là

a)

. i.

b)

1,5i

c)

2i

d)

. 2,5i.

17.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là

a)

landa D/a

b)

landa a/D

c)

ax/D.

d)

landa /aD.

18.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

a)

landa/4

b)

landa

c)

landa/2

d)

2landa

19.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sống 0,6m. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

a)

0,45 mm

b)

0,6 mm.

c)

0,9 mm.

d)

1,8 mm

20.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i.

b)

3i.

c)

4i

d)

6i.

21.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm.

c)

. 3 mm

d)

6 mm

22.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5. 1014 Hz

c)

7,5.1014 H

d)

. 6,5. 1014 Hz.

23.

Chọn câu đúng : Tia hồng ngoại là tia :

a)

Đơn sắc có màu hồng

b)

Có bước sóng nhỏ dưới 0,4 um

c)

Đơn sắc, không màu, ở đầu đỏ của quang phổ

d)

Có bước sóng từ 0,75 um tới cỡ mm

24.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m là

a)

tia X

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại

d)

. ánh sáng nhìn thấy

25.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh

26.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

Mặt Trời.

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn thủy ngân

d)

Cục than hồng

27.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơghen và tia gamma đều là:

a)

Sóng cơ học

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng ánh sáng

d)

sóng vô tuyến.

28.

Chọn câu phát biểu sai khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại

a)

Làm phát quang một số chất

b)

Trong suốt đối với thuỷ tinh, nước

c)

Làm ion hoá không khí

d)

Gây ra những phản ứng quang hoá, quang hợp

29.

Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?

a)

Lò sưởi điện trở

b)

Hồ quang điện.

c)

Lò vi sóng

d)

Bếp củi

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 m .

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh

31.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại vàt tia tử ngoại không nhìn thấy bằng mắt thường

32.

Tia X có bước sóng:

a)

Ngắn hơn tia hồng ngoại

b)

. Dài hơn sóng vô tuyến

c)

Dài hơn tia tử ngoại

d)

Bằng tia gam ma

33.

Chọn câu không đúng?

a)

Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.

b)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.

d)

Tia X là bức xạ có hại đối với sức khoẻ con người

34.

Có thể chữa bệnh ung thư nông ở ngoài da của người. Người ta có thể sử dụng các tia nào sau đây?

a)

. Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia âm cực

35.

Có thể nhận biết tia X bằng

a)

chụp ảnh

b)

tế bào quang điện

c)

màn huỳnh quang

d)

các câu trên đều đúng

36.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X ?

a)

Huỷ diệt tế bào

b)

Gây ra hiện tượng quang điện

c)

Làm iôn hoá chất khí

d)

Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên

b)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

c)

Tia X không có khả năng ion hóa không khí.

d)

Tia X có tác dụng sinh lý

38.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại

c)

. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

d)

. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

39.

Hiện tượng quang điện ngoài là

a)

hiện tượng electron tách khỏi liên kết với nguyên tử để trở thành electron tự do trong kim loại khi kim loại được chiếu bởi bức xạ thích hợp.

b)

hiện tượng electron tách khỏi liên kết với nguyên tử để trở thành electron tự do trong khối chất bán dẫn khi khối chất bán dẫn được chiếu bởi bức xạ thích hợp.

c)

hiện tượng electron bật ra khỏi kim loại khi kim loại được chiếu bởi bức xạ thích hợp

d)

hiện tượng electron bật ra khỏi khối chất bán dẫn khi khối chất bán dẫn được chiếu bởi bức xạ thích hợp

40.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

chất lỏng.

b)

chất rắn.

c)

chất bán dẫn

d)

kim loại

41.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại được hiểu là

a)

bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại

b)

công thoát của electron đối với kim loại đó.

c)

một đại lượng đặc trưng của kim loại tỷ lệ nghịch với công thoát A của electron đối với kim loại đó

d)

bước sóng riêng của kim loại đó

42.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Giới hạn quang điện của một kim loại là bước sóng lớn nhất của bức xạ kích thích gây ra hiện tượng quang điện.

b)

Công thoát của một kim loại tỉ lệ nghịch với bước sóng của bức xạ kích thích

c)

Công thoát của kim loại thường lớn hơn công thoát của các chất bán dẫn

d)

Bức xạ màu tím có thể gây ra hiện tượng quang điện của đa số các chất bán dẫn.

43.

Êlectron sẽ bứt ra khỏi một kim loại nếu

a)

photon của ánh sáng kích thích có năng lượng lớn hơn công thoát của êlectron ra khỏi kim loại.

b)

cường độ của ánh sáng kích thích nhỏ hơn một cường độ giới hạn nào đối với kim loại

c)

photon của ánh sáng kích thích có tần số nhỏ hơn một tần số giới hạn nào đó đối với kim loại

d)

cường độ của ánh sáng kích thích lớn hơn một cường độ giới hạn nào đó đối với kim loại

44.

Không có electron bật ra khỏi kim loại khi chiếu một chùm sáng đơn sắc vào nó vì

a)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó

b)

công thoát của electron nhỏ hơn năng lượng của photon.

c)

chùm sáng có cường độ quá nhỏ.

d)

bước sóng của ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện

45.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng mặt trời chiếu vào

a)

mặt nước biển.

b)

lá cây

c)

mái ngói.

d)

tấm kim loại.

46.

Chiếu vào tấm kẽm tích điện âm một chùm tia tử ngoại có năng lượng photon lớn hớn công thoát của tấm kẽm đó. Hiện tượng sẽ xảy ra:

a)

. Tấm kẽm mất dần điện tích dương.

b)

Không có hiện tượng xảy ra

c)

Tấm kẽm mất dần điện tích âm

d)

Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện

47.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại bị chiếu sáng

b)

. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

c)

giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

d)

giải phóng electron khỏi liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng

48.

Khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn

a)

cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.

b)

cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang

c)

sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.

d)

sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang

49.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về sự huỳnh quang:

a)

là hiện tượng quang – phátquang

b)

ánh sáng phát quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

nó thường xảy ra đối với rắn, lỏng và chất khí.

d)

ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn ánh sáng kích thích

50.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về sự lân quang

a)

ánh sáng phát quang kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.

b)

nó thường xảy ra đối với chất rắn

c)

là hiện tượng nhiệt – phát quang.

d)

các loại sơn quét trên biên biển báo giao thông là các chất lân quang.

51.

Chọn phát biểu sai

a)

Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

b)

Thời gian phát quang của các chất khác nhau thì khác nhau.

c)

Tần số của ánh sáng phát quang lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.

d)

Sự phát sáng của các tinh thể chất rắn khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp là sự lân quang

52.

Chọn phát biểu sai

a)

Chất huỳnh quang có dạng lỏng hoặc khí.

b)

Chất lân quang có dạng rắn

c)

Chất lân quang có thể tồn tại thời gian rất dài sau khi ngừng chiếu ánh sáng kích thích

d)

Chất huỳnh quang chỉ có thể tồn tại thời gian vài giây sau khi ngừng chiếu ánh sáng kích thích.

53.

Chọn câu sai:

a)

Tia laze là một bức xạ không nhìn thấy được

b)

Tia laze là chùm sáng kết hợp.

c)

Tia laze có tính định hướng cao

d)

Tia laze có tính đơn sắc cao.

54.

Phát biểu nào là sai?

a)

Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

b)

Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.

c)

Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

d)

Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.

55.

pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

d)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

56.

Tia laze không có tính chất nào dưới đây:

a)

Tia laze có công suất lớn.

b)

Tia laze là chùm sáng kết hợp

c)

Tia laze có tính định hướng cao.

d)

Tia laze có tính đơn sắc cao

57.

Khẳng định nào sau đây là sai về Laze:

a)

. Laze có thể được dùng để khoan cắt kim loại

b)

Laze có thể được dùng để đo khảng cách, tam giác đạc, ngắm đường thẳng

c)

Laze được ứng dụng trong truyền dẫn thông tin

d)

Laze là máy khuếch đại ánh sáng dựa vào sự phát xạ tự phát

58.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tia Laser:

a)

Tia Laser không có tác dụng nhiệt

b)

Tia Laser có các loại rắn, khí, rắn và bán dẫn

c)

Tia Laser dùng làm dao phẫu thuật

d)

Tia Laser dùng trong đầu đọc đĩa CD, bút chỉ bảng là Laser bán dẫn

59.

Chùm sáng do laze Rubi phát ra có màu

a)

trắng.

b)

xanh.

c)

. đỏ.

d)

vàng.

60.

Bút laze ta dùng để chỉ bảng thuộc loại laze

a)

khí

b)

lỏng.

c)

rắn

d)

bán dẫn.

61.

Chọn câu sai. Hiện tượng quang dẫn là

a)

hiện tượng dẫn sóng bằng cáp quang.

b)

hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng

c)

hiện tượng bán dẫn trở thành dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp

d)

hiện tượng chuyển hóa quang năng thành điện năng (pin mặt trời)

62.

Dụng cụ nào dưới đây được chế tạo không dựa trên hiện tượng quang điện trong?

a)

pin mặt trời.

b)

quang điện trở.

c)

tế bào quang điện chân không.

d)

pin quang điện.

63.

Dụng cụ nào dưới đây không làm bằng chất bán dẫn

a)

. Điôt chỉnh lưu

b)

Cặp nhiệt điện

c)

Quang điện trở.

d)

Pin mặt trời.

64.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

Quang – phát quang

b)

quang điện ngoài

c)

quang điện trong

65.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

điện trở mẫu bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu bằng ánh sáng thích hợp.

b)

điện trở mẫu bán dẫn tăng khi được chiếu bằng ánh sáng thích hợp.

c)

điện trở mẫu bán dẫn tăng mạnh khi được chiếu bằng ánh sáng thích hợp.

d)

xuất hiện dòng quang điện khi một mẫu bán dẫn nào đó được chiếu bằng ánh sáng kích thích.

66.

Kết luận nào sau đây là không đúng khi so sánh hiện tượng quang điện

a)

Quang trở là một ứng dụng của hiện tượng quang dẫn

b)

. Với hiện tượng quang điện ngoài, electron bật ra khỏi bề mặt kim loại.

c)

Với hiện tượng quang điện trong, electron thoát khỏi liên kết với nguyên tử và trở thành electron tự do nhưng vẫn nằm trong khối chất bán dẫn.

d)

Giới hạn quang điện của chất bán dẫn thường nhỏ hơn của kim loại.

67.

Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ

a)

chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn 0 nào đó

b)

có electron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất đó

c)

. có giới hạn 0 phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất

d)

hỉ ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

68.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

b)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

69.

Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng

a)

Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét ta dễ dàng quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thục nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

c)

Ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt.

d)

Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện.

70.

Điền khuyết vào phần chấm chấm ở mệnh đề sau: “Sóng diện từ có bước sóng càng nhỏ thì bản chất …….(1). càng rõ nét, có bước sóng càng lớn thì bản chất …..(2)…. càng rõ nét’’

a)

. (1) sóng ; (2) hạt

b)

(1) (2) sóng.

c)

(1) (2) hạt.

d)

. (1) hạt; (2) sóng.

71.

Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s.

c)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng ε = hf

d)

Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên

72.

Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào

a)

Mô hình nguyên tử có hạt nhân

b)

Trạng thái có năng lượng ổn định

c)

Biểu thức cảu lực hút giữa hạt nhân và electron

d)

Hình dạng quỹ đạo của các electron.

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mẫu nguyên tử hidro

a)

Nguyên tử chỉ bức xạ năng lượng khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp lên trạng thái dừng có năng lượng cao.

b)

Ở trạng thái dừng, electron không chuyển động.

c)

Ở trạng thái dừng, electron chỉ có khả năng bức xạ năng lượng.

d)

Trạng thái dừng có năng lượng xác định.

74.

Kết luận nào sau đây là không đúng về quỹ đạo dừng:

a)

Quỹ đạo dừng là quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng

b)

Quỹ đạo dừng là quỹ đạo có bán kính xác định

c)

Các quỹ đạo dừng cách đều nhau.

d)

Nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì electron chuyển động trên các quỹ đạo càng xa hạt nhân.

75.

chọn câu sai. Theo thuyết lượng tử ánh sáng:

a)

ánh sáng là tập hợp các photon.

b)

B. photon mang năng lượng tỉ lệ với tần số ánh sáng.

c)

trong chân không, photon chuyển động với vận tốc lớn nhất trong tự nhiên

d)

vận tốc photon chỉ phụ thuộc tần số, không phụ thuộc môi trường.

76.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron)

b)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

c)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.

d)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

77.

nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử ánh sáng trực tiếp nói về

a)

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

b)

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.

c)

cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

d)

sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.

78.

Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài

a)

Đều có bước sóng giới hạn

b)

Bước sóng giới hạn đều phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất

c)

Bước sóng giới hạn ứng với hiện tượng quang điện ngoài thường lớn hơn đối với hiện tượng quang điện trong

d)

Đều do êlectron nhận năng lượng của photon gây ra.

79.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang – phát quang.

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

d)

hiện tượng quang điện ngoài.

80.

Điện tích của phôtôn

a)

0

b)

+2e

c)

+e

d)

-e

81.

Biết các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm có giới hạn quang điện lần lượt là 0,26µm; 0,3µm; 0,35µm và 0,36µm. Chiếu ánh sáng nhìn thấy lần lượt vào 4 tấm kim loại trên. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra ở kim loại

a)

bạc, đồng, kẽm, nhôm

b)

bạc, đồng, kẽm

c)

bạc, đồng

d)

bạc.

82.

Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,5µm lần lượt vào bốn tấm nhỏ có phủ canxi, natri, kali và xesi. Biết canxi, natri, kali và xesi có giới hạn quang điện lần lượt là 0,45µm; 0,5µm; 0,55µm và 0,66µm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra ở

a)

một tấm

b)

hai tấm

c)

. ba tấm

d)

bốn tấm

83.

Ở trạng thái dừng, mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân trên quỹ đạo có bán kính

a)

xác định

b)

giảm dần.

c)

tăng dần.

d)

giảm rồi tăng

84.

Các quỹ đạo dừng nguyên tử Hidro có tên K, P, O, L, N, M. Sắp xếp các quỹ đạo theo thứ tự bán kính giảm dần:

a)

K, L, M, N, O, P.

b)

K, L, N, M, O, P

c)

P, O, N, M, L, K.

d)

P, O, M, N, L, K.

85.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

a)

L

b)

O

c)

No

d)

M

86.

Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ hai là 2,12.10-10 m. Bán kính bằng 19,08.10-10 m ứng với bán kính quĩ đạo Bo thứ:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

87.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Khi electron chuyển từ mức kích thích này sang mức khích thích khác thì phát xạ photon

b)

Khi electron chuyển từ mức kích thích này sang mức khích thích khác thì hấp thụ photon

c)

Ở mức kích thích càng cao thì electron có năng lượng càng lớn.

d)

Ở mức cơ bản (mức K), electron có năng lượng lớn nhất.

88.

Năng lượng cần thiết ít nhất để tách electron ra khỏi bề mặt một kim loại là 2,2eV. Kim loại này có giới hạn quang điện

a)

0,49 μm

b)

. 0,56 μm

c)

0,65 μm

d)

0,75 μm.

89.

Cần chiếu ánh sáng có bước sóng dài nhất là 0,276 μm để gây ra hiện tượng quang điện trên mặt lớp vônfram. Công thoát của êlectron ra khỏi vônfram là

a)

2,5eV

b)

3 eV.

c)

4 eV.

d)

4,5 eV

90.

Dùng nguồn sáng có tần số thay đổi được chiếu vào bề mặt của một tấm kim loại. Tăng dần tần số của nguồn sáng đến giá trị 6.1014Hz thì xảy ra hiện tượng quang điện. Công thoát của kim loại này là

a)

2,48eV

b)

. 24,84eV

c)

39,75eV.

d)

3,98eV

91.

Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,78 μm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số 14 13 1 2 f 4,5.10 Hz;f 5,0.10 Hz;   13 3 f 6,5.10 Hz;  14 4 f 6,0.10 Hz  . Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm bức xạ có tần số

a)

f1 và f2.

b)

f1 và f4.

c)

f2 và f3.

d)

f3 và f4

92.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 m . Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là

a)

6,625.10-20J.

b)

6,625.10-17J

c)

. 6,625.10-19J.

d)

. 6,625.10-18J

93.

Electron của nguyên tử Hidro chuyển động quanh hạt nhân trên quỹ đạo dừng N và P thì chịu tác dụng của lực Cu-lông từ hạt nhân là FN và FP. Tỉ số FN/FP là

a)

1 /9

b)

9

c)

81

d)

1/81

94.

Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử

a)

hạt nhân tích điện dương

b)

điện tích proton bằng điện tích electron

c)

notron không mang điện

d)

nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0

95.

Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử

a)

Bán kính hạt nhân gần bằng bán kính nguyên tử

b)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron.

c)

Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân

d)

Khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử

96.

Phát biểu nào là sai?

a)

Các đồng vị phóng xạ đều không bền

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

97.

Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùn

a)

số proton.

b)

. số nơtron

c)

nuclon.

d)

nuclon.

98.

Lực hạt nhân là

a)

lực hút giữa các nuclon

b)

. lực tương tác tĩnh điện giữa các nuclon.

c)

lực tác dụng trong phạm vi nguyên tử.

d)

lực hấp dẫn giữa các nuclon

99.

Lực hạt nhân

a)

phụ thuộc điện tích

b)

cùng bản chất với lực điện.

c)

cùng bản chất với lực hấp dẫn

d)

tác dụng trong phạm vi hạt nhân

100.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năngvà năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclôn

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.

101.

Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì:

a)

càng dễ phá vỡ

b)

Năng lượng liên kết lớn.

c)

năng lượng liên kết nhỏ.

d)

Càng bền vững.

102.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

. tính cho một nuclôn.

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy

c)

của một cặp prôtôn-prôtôn

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn.

103.

Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng:

a)

Năng lượng liên kết tính trên một nuclôn

b)

. Năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân

c)

Năng lượng liên kết giữa hai nuclôn.

d)

Năng lượng liên kết giữa hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử

104.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

b)

năng lượng liên kết.

c)

độ hụt khối

d)

khối lượng hạt nhân

105.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của các hạt nhân càng lớn hơn khối lượng của các nuclôn.

b)

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ.

c)

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ.

d)

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền

106.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?

a)

Bảo toàn năng lượng toàn phần.

b)

Bảo toàn điện tích.

c)

. Bảo toàn số proton

d)

Bảo toàn động lượng

107.

Hạt nào sau đây có độ hụt khối khác không?

a)

. hạt a

b)

pôzitron.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

108.

Chođồng vị hạt nhân 60 27Co . Gọi e là điện tích nguyên tố. Điện tích của hạt nhân 60 27Co là

a)

60e.

b)

-60e

c)

27e.

d)

27e .

109.

So với hạt nhân 40 18 Ar , hạt nhân 10 4 Be có ít hơn

a)

16 nơtrôn và 14 prôtôn

b)

30 nơtrôn và 14 prôtôn

c)

16 nơtrôn và 22 prôtôn.

d)

. 30 nơtrôn và 22 prôtôn