wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý giữa ki

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một quả bóng đang bay với động lượng  thì đập vuông góc vào bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

a)

-2p

b)

2p

c)

p

d)

0

2.

Một động cơ điện cung cấp công suất 15KW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000Kg chuyển động thẳng đều lên cao 30m.Lấy g=10m/s2.Thời gian để thực hiện công việc đó là:

a)

5s

b)

15s

c)

20s

d)

10s

3.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

Kw.h

b)

HP

c)

Nm/s

d)

W

4.

Một lò xo có độ cứng k = 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của vật và lò xo là

a)

400J

b)

0,04J

c)

4,0J

d)

Không xđịnh

5.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 30o.Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt 20m bằng:

a)

3000J

b)

750J

c)

2598J

d)

1500J

6.

Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ 0x với vận tốc  43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

a)

6 Kgm/s

b)

-6Kgm/s

c)

-3kgm/s

d)

3kgm/s

7.

Một người nhấc 1 vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5m. Sau đó xách vật di chuyển theo phương ngang một đoạn 1m. Lấy g =10m/s2. Người đó đã thực hiện 1 công bằng:

a)

60J

b)

140J

c)

20J

d)

100J

8.

Một ôtô lên dốc có ma sát với vận tốc không đổi. Lực đã sinh công dương là

a)

trọng lực.

b)

Lực ma sát

c)

Lực kéo của động cơ

d)

Phản lực của mặt dốc

9.

Động năng của vật tăng khi

a)

Vận tốc của vật v>0

b)

Gia tốc của vật a>0

c)

Gia tốc của vật tăng

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công Dương

10.

Khi một vật từ độ cao z bay xuống đất với độ lớn vận tốc đầu theo những con đường đi khác nhau thì điều gì không xảy rag

a)

Công của trọng lực bằng nhau

b)

Thời gian rơi bằng nhau

c)

Độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau

d)

Gia tốc rơi bằng nhau

11.

Một vật khối lượng 1,0kg có thế năng 1,0J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2. Khi đó, vật ở độ cao

a)

20,10m

b)

10,20m

c)

1,020m

d)

0,102m

12.

Đơn vị của động lượng được tính là

a)

N.s

b)

N/s

c)

Nm/s

d)

Nm

13.

Một chất điểm chuyển động thẳng không vận tốc đầu. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là p = at + b với a, b là những hằng số dương. Chất điểm đó:

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Chuyển động thẳng biến đổi

d)

Chuyển động thẳng đều

14.

Động lượng của một ô tô được bảo toàn khi ô tô

a)

Chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát

b)

Tăng tốc

c)

Giảm tốc

d)

Chuyển động tròn đều

15.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực và vận tốc

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực quãng đường đi được và khoảng thời gian

16.

Biểu thức nào sau đây có thể để tính công suất của lực phát động F khi vật chuyển động với vận tốc v

a)

F.v.t

b)

F.v

c)

F,v2

d)

F.t

17.

Đơn vị động lượng là đơn vị nào sau đây

a)

Kgm/s

b)

Kgm.s

c)

Kgm/s và N.s

d)

N.s

18.

Gọi m là khối lượng của vật về là vận tốc của vật động lượng của vật có độ lớn

a)

m.v

b)

1/2m.v2

c)

1/2mv

d)

mv2

19.

Một vật nặng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây. Lấy g = 9,8m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian rơi là

a)

4,9kg.m/s

b)

5,0kgm/s

c)

10kgm/s

d)

0,5kgm/s

20.

Một viên đạn khối lượng 50g đang bay ngang với vận tốc 200m/s thì xuyên qua một tấm gỗ dày. Đạn chui sâu vào gỗ 4cm. Lực cản trung bình của gỗ lên đạn có độ lớn là

a)

500 000N

b)

100 000N

c)

5000N

d)

25 000N

21.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

Tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

c)

Tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

d)

Tăng lên đúng bằng 2lần áp suất cũ

22.

Dùng ống bơm bơm một quả bong đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là

a)

2atm

b)

1,25atm

c)

1,5atm

d)

2,5atm

23.

Cơ năng làm đại lượng

a)

Có thể Dương âm hoặc bằng không

b)

Luôn luôn Dương

c)

Luôn luôn Dương hoặc bằng không

d)

Luôn luôn khác không

24.

Nhiệt độ 273 °C thể tích của một khối khí là 10l khi áp suất không đổi thể tích của khí đó là 546 °C

a)

20l

b)

12l

c)

15l

d)

13,5l

25.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình

a)

Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng

b)

Đun nóng khí trong một bình đầy khí

c)

Khí trong quả bóng bay bị phơi nắng nóng lên nở ra và làm căng bóng

d)

Đun nóng khí trong một xi lanh khí nở ra đẩy pitong chuyển động

26.

Một lượng hơi nước ở 100 °C có áp suất 1Atm ở trong một bình kín làm nóng bình đến 150•C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là

a)

2,75atm

b)

4,75atm

c)

1,13atm

d)

5,2atm

27.

Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì giữa các phân tử

a)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

b)

Chỉ có lúc đầy

c)

Có cả lực hút và lực đẩy những lực đẩy nhỏ hơn lực hút

d)

Chỉ có lực hút

28.

Đặc điểm nào sau đây nói về phân tử khí lý tưởng là không đúng

a)

Không thể bỏ qua khối lượng

b)

Có thể tích riêng không đáng kể

c)

Có khối lượng không đáng kể

d)

Có lực tương tác không đáng kể

29.

Trong các biểu thức sau đây biểu thức nào không phù hợp với định luật bôi lơ Mariot

a)

p1v1=p2V2

b)

v~p

c)

p~1/V

d)

v~1/p

30.

Một lượng hơi nước ở 1000C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín. Làm nóng bình đến 1500C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là:

a)

2,75atm

b)

4,75atm

c)

1,13atm

d)

5,2atm

31.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng:

a)

7,2m3

b)

4,8m3

c)

3,6m3

d)

15,4m3

32.

Một vật được ném lên với vận tốc ban đầu 2m/s từ điểm M có độ cao là 0,8m so với mặt đất. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg. Lấy g = 10m/s2. Khi đó, cơ năng của vật bằng

a)

4J

b)

5J

c)

1J

d)

8J

33.

Không khí bên trong một bình kín coi như thể tích không đổi có áp suất 1,5at, khi đang ở nhiệt độ 250C. Nếu tăng nhiệt khí trong bình tăng thêm 250C thì áp suất khối khí trong bình tăng thêm

a)

5,6%

b)

50%

c)

8,4%

d)

100%

34.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỷ lệ thuận với nhiệt độ

b)

Áp suất khí không đổi

c)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỷ lệ nghịch với nhiệt độ

35.

Ở 7•C áp suất của một khối khí bằng 0,897 Atm khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, có thể tích không đổi

a)

280•C

b)

273•K

c)

273•C

d)

280•K

36.

Một khối khí có thể tích 1m3, nhiệt độ 110C. Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không đổi thì.

a)

Tăng nhiệt độ đến 22 ° C

b)

Giảm nhiệt độ đến 5,5 độ C

c)

Giảm nhiệt độ đến -11 ° C

d)

Giảm nhiệt độ đến -131 ° C

37.

Một lượng khí ở nhiệt độ 200C, thể tích 2m3, áp suất 2at. Nếu áp suất giảm 50% thì thể tích khối khí là bao nhiêu? Biết nhiệt độ không đổi.

a)

0,5m³

b)

4m³

c)

1m³

d)

2m³

38.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong quá trình vật chuyển động từ M đến N thì

a)

Cơ năng không đổi

b)

Động năng tăng

c)

thế năng giảm

d)

Co nang cực đại tại N

39.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng

a)

lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

b)

Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở gần nhau

c)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

40.

Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 370C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là:

a)

5,64kPa

b)

3,24kPa

c)

3,92kPa

d)

4,32kPa

41.

Một lượng khí Hiđrô đựng trong bình có thể tích V ở áp suất 3bar, nhiệt độ 270C. Đun nóng khí đến 1270C. Do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất khí trong bình bây giờ là:

a)

10^5Pa

b)

4bar

c)

0,5 bar

d)

2.10^5Pa

42.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng biểu diễn như hình vẽ mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt

a)

T2<T1

b)

T2>T1

c)

T2=T1

d)

T2_<T1

43.

Một lượng khí có thể tích 7m³ ở nhiệt độ 18 °C và áp suất 1Atm người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5atm khi đó thể tích của lượng khí này nè

a)

0,5m³

b)

2m³

c)

0,2m³

d)

5m³

44.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng

a)

p/Tv = hằng số

b)

VT/p = hằng số

c)

pT/v = hằng số

d)

Vp/T = hằng số

45.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử

a)

Một nửa đứng yên một nửa chuyển động

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

46.

Biểu thức phù hợp với định luật bôi lờ Mariot

a)

p1V1=p2V2

b)

P1/p2= v1/v2

c)

p tỷ lệ với v

d)

p1/v1=p2/v2

47.

Một vật khối lượng M gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng bằng k đầu kia của lò xo cố định khi lò xo bị nén lại một đoạn 🔺l thì thế năng đàn hồi bằng

a)

- 0,5k(🔺)

b)

1/2k(🔺)

c)

-1/2k(🔺)^2

d)

1/2k(🔺)^2

48.

Thế năng trọng trường biểu thức

a)

0,5k(🔺)2

b)

Wt=mgh

c)

Wt=1/2mgz

d)

Wt=mgz

49.

Gọi a là góc hợp bởi hướng chuyển rồi vào dưỡng của lực tác dụng lên vật, lực tác dụng lên vật sinh công âm khi

a)

α=0

b)

α=180

c)

α=90

d)

α=60

50.

Công công thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường

a)

W= 0,5k(🔺)2 + 0,5mv2

b)

W= 0,5k(🔺)2 + 0,5mv

c)

W= 0,5mv 2+mgh

d)

W= 0,5mv 2+mgz

51.

Chất điểm m chuyen động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

P=Ft

b)

P=Fm

c)

P=Fmt

d)

P=Ft/m

52.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc là bao nhiêu ? coi và chạm giữa hai vật là va chạm mềm

a)

2m/s

b)

1m/s

c)

4m/s

d)

3m/s

53.

Một vật rơi tự do có m là 4kg trong một chặng rơi vận tốc biến thiên từ 2m/s đến 8m/s tính công của trọng lực thực hiện trong chặng đường ấy lấy giờ bằng 10m/s2

a)

120J

b)

12J

c)

50J

d)

Giá trị khác

54.

Động năng của một vật tăng khi vật

a)

Chuyển động nhanh dần đều

b)

Chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động thẳng đều

55.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động nữa p và động năng Wđ của một vật

a)

Wđ=2mp

b)

Wđ=2mp2

c)

p2 =2mWđ

d)

P=2mWđ

56.

Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng thì

a)

🔺U= Q, Q>0

b)

🔺U=Q+A , A>0

c)

🔺U=Q+A , A<0

d)

🔺U=Q Q<0

57.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0•Clà

a)

0,34.103

b)

340.105

c)

34.107

d)

34.103

58.

một băng kép gồm hai lá kim loại phẳng có độ dài và tiết diện giống nhau được ghép chặt với nhau bằng các đinh tán: lá thép ở trên đồng ở dưới. Đồng có hệ số nở dài lớn hơn thép khi bị nung nóng thì băng kép sẽ

a)

Không bị uốn cong

b)

Bị uon cong lên

c)

Lúc đầu đi uýnh công xuống sau đi uốn cong lên

d)

Bị uốn cong xuống

59.

Trong quá trình một lượng khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong biểu thức = A + Q  phải thỏa mãn

a)

Q>0 và A<0

b)

Q>0 và A>0

c)

Q<0 và A>0

d)

Q<0 và A<0

60.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng là một dạng năng lượng

c)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

61.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được biểu diễn như hình vẽ (Hình 33.1). Trong quá trình này Q, A và DU phải thỏa mãn

a)

🔺U>0, Q<0, A>0

b)

🔺U=0, Q>0; A<0

c)

🔺U=0; Q<0; A>0

d)

🔺U<0; Q>0; A<0

62.

Nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 3,9.105J/kg và nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K. Nhiệt độ nóng chảy của nhôm là 6580C. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn thỏi nhôm có khối lượng 8,0kg ở 200C là

a)

Q~7,6.104J

b)

Q~47.106J

c)

Q~4,7.106J

d)

Q~7,6.106J

63.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh nhiệt lượng 100J. Độ tăng nội năng của khí là 30J hay nhận công la bao nhiêu

a)

Nhận công 70J

b)

Sinh công 70J

c)

Nhận 130J

d)

sinh 130J

64.

Một thước thép ở 200C có độ dài 1000mm. Biết hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1. Khi nhiệt độ lên đến 40oC, thước thép này dài thêm

a)

2,4mm

b)

4,2mm

c)

0,24mm

d)

3,2mm

65.

Chất rắn đa tình thể có đặc tính là

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

d)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

66.

Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 44mm, đường kính trong là 40mm. Lực bứt vòng xuyến này ra khỏi bề mặt của gli-xê-rin ở 200C là 17,2mN. Hệ số căng bề mặt của gli-xê-rin ở nhiệt độ này bằng

a)

6,25.10-2N/m

b)

5,65.10-2N/m

c)

8,50.10-2N/m

d)

6,52.10-2N/m

67.

Lực căng bề mặt của chất lỏng tác dụng lên độ dài l có biểu thức nào sau ?

a)

f=o2l

b)

f=o2piD

c)

f=ol

d)

f=o.pi.(D+d)

68.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tình thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tình thể

69.

Biểu thức nào sau đây đúng với nguyên lý thứ nhất của động lực học

a)

A=🔺U-Q

b)

Q=A-🔺U

c)

🔺U=Q-A

d)

🔺U=A-Q

70.

Độ nở dài của vật rắn được tính bởi công thức nào

a)

🔺v=BV0🔺t

b)

🔺l=al🔺t

c)

🔺l= al0🔺t

d)

🔺l=aV0🔺t

71.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử phân tử cấu tạo nên vật đã

a)

Chuyển động yếu đi

b)

Nhận thêm động năng

c)

Ngừng chuyển động

d)

Va chạm vào nhau

72.

Biểu thức mô tả quá trình nén khí đẳng nhiệt là

a)

Q+A=0 với A<0

b)

0=Q+A với A>0

c)

🔺U=Q+A với 🔺U>0;Q<0;A>0

d)

🔺U=A+Q với A>0;Q<0

73.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,09.103J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 50g nước đá ở - 20•C

a)

Q~36.105

b)

Q~3,8.105

c)

Q~1,9.105

d)

Q~19.103

74.

Đặc điểm và tính chất nào sau đây đúng đối với chất rắn vô định hình

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

75.

Ta có 🔺U=Q+A, với🔺U là độ tăng nội năng, Q là nhiệt lượng vật nhận được, A là công vật nhận được. Khi vật thực hiện một quá trình đẳng áp thì

a)

Q phải bằng 0

b)

A phải bằng 0

c)

Cả Q,A và 🔺U đều khác 0

d)

🔺U=0

76.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100g nước ở 100•C là

a)

23.106J

b)

2,3.106J

c)

2,3.108J

d)

2,3.105J

77.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng

a)

Nhiệt năng có thể tự chuyển giữa hai vật có cùng nhiệt độ

b)

Nhiệt năng không thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn

c)

Nhiệt năng có thể chuyển từ vật lạnh sang vật nóng hơn

d)

Nhiệt năng có thể tự chuyển từ vật nóng sang vật lạnh hơn

78.

Một ống nhỏ giọt nhỏ nước xuống theo phương thẳng đứng. Nước dính ướt hoàn toàn miệng ống. Đường kính miệng dưới của ống là 0,43mm. Trọng lượng mỗi giọt nước rơi khỏi miệng ống là 9,72.10-5N. Hệ số căng mặt ngoài của nước là

a)

o~72.10-5N/m

b)

o~36.10-3N/m

c)

o~13,8.10-2N/m

d)

o~72.10-3N/m

79.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

170J

b)

30J

c)

85J

d)

-30J

80.

Dụng cụ nào hoạt động không dựa trên hiện tượng nở vì nhiệt

a)

Nhiệt kế kim loại

b)

Lực kế

c)

Rơle nhiệt

d)

Băng kép

81.

Khi đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ gì

a)

Cốc thạch anh có thành dày hơn

b)

Thạch Anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thủy tinh

c)

Thạch Anh cứng hơn thủy tinh

d)

Cốc thạch anh có đáy dày hơn

82.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng

a)

Lực căng bề mặt có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng

b)

Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường bất kỳ trên bề mặt chất lỏng có độ lớn ty lệ với độ dài của đoạn đường đó

c)

Lực căng bề mặt luôn có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng

d)

Lực căng bề mặt tác dụng lên một đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng có phương vuông góc với đoạn đường này và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng

83.

Trong các câu sau đây câu nào đúng

a)

Trong sự truyền nhiệt không có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

Một vật có nhiệt độ càng cao thì càng chứa nhiều nhiệt lượng

c)

Nhiệt lượng là một dạng năng lượng có đơn vị là jun

d)

Trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công nội năng của vật được bảo toàn

84.

Biểu thức diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của Bình là

a)

🔺U=Q

b)

🔺U=0

c)

🔺U=Q+A

d)

🔺U=A

85.

Giọt dầu có dạng khối cầu nằm lưng trong dung dịch có cùng khối lượng riêng của nó vì

a)

Giọt dầu không bị dính ướt rượu làm trên lơ lửng trong dung dịch

b)

Giọt dầu chịu tác dụng của các lực khác nhau ở mọi phía lên có dạng mặt cầu

c)

Lực căng bề mặt của dầu mỏ lớn hơn của rượu

d)

Lực căng bề mặt của dầu mỏ lớn hơn của rượu

e)

Hợp lực tác dụng lên giọt dầu bằng không lên do hiện tượng căng bề mặt làm cho diện tích bề mặt giọt dù có đến giá trị nhỏ nhất ứng với mặt cầu

86.

Dùng nút vải sợi bông để nút chặt miệng chai đựng xăng hoặc dầu hỏa thì

a)

Đúng, vì nút vải mềm, dễ nút chặt miệng trai nên xăng dầu không bị bay hơi ra ngoài

b)

Đúng vì nút vải dễ kiếm và không bị xăng dầu dính ướt

c)

Không đúng, vì xăng dầu sẽ thấm theo vải gió tác dụng mau dẫn của các sợi vải và bay hơi

d)

Không đúng vì nút vải hay bị mụn và dễ cháy

87.

Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì

a)

Chiếc kim không bị dính ướt nước

b)

Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

c)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước

d)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy ác si mét

88.

Nhỏ một giọt nước sôi vào một cốc đựng nước lạnh thì

a)

Nội năng của giọt nước giảm, của Cốc tăng

b)

Nội năng của giọt nước va cốc đều giảm

c)

Nội năng của giọt nước và của cốc đều tăng

d)

Nội năng của giọt nước tăng, của cốc nước giảm

89.

Nội năng của một vật là

a)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

b)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

c)

Tổng động năng và thế năng của vật

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

90.

Công thức xác định nhiệt nóng chảy là

a)

Q=cm🔺t

b)

Q=🎗🔺m

c)

Q=Lm

d)

Q=🎗m

91.

Chất rắn kết tinh không có đặc điểm nào

a)

Có cấu trúc mạng tinh thể

b)

Có dạng hình học xác định

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

92.

Một thanh nhôm và một thanh thép có cùng độ dài l0 ở 00C. Khi nung nóng hai thanh tới 1000C thì độ dài của hai thanh chênh nhau 0,5mm. Hệ số nở dài của nhôm là 22.10-6K-1 và của thép là 12.10-6K-1. Độ dài l0 của hai thanh ở 0•C

a)

5,00mm

b)

1,50mm

c)

0,50mm

d)

0,25mm

93.

Một bình nhôm khối lượng 0,5kg chứa 0,118kg nước ở 20•C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2kg đang ở 75•C. Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103J/(kg.K); của nước 4,18. 103J/(kg.K); của sắt 0,46. 103J/(kg.K);

a)

298•K

b)

273•K

c)

45•C

d)

35•C

94.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105J/kg, nghĩa là

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105J/kg thì nóng chạy hoàn toàn

b)

Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105J/kgkhi hóa lỏng hoàn toàn

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105J/kg để hóa lỏng

d)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105J/kgđiện hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

95.

nhietej hóa riêng của nước 2,3.106J/kg

a)

Một lượng nước bất kỳ cần thu nhiệt lượng 2,3.106J/kg để bay hơi hoàn toàn

b)

Mỗi kilôgam nước cần thu nhiệt lượng 2,3.106J/kg để bay hơi hoàn toàn

c)

Mua kilôgam nước tỏa ra nhiệt lượng 2,3.106J/kh khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt

d)

Mỗi kilôgam rất cần thu nhiệt lượng 2,3.10-6J/kg để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn

96.

Nước mưa không lọt qua được các lỗi nhỏ trên tấm vải bạt vì

a)

Vải bạt bị dính ướt nước

b)

vải bạt không bị dính ướt nước

c)

Hiện tượng mao dẫn nhanh cho nước lọt qua

d)

Lực căng bề mặt của nước ngăn không cho nước lọt qua

97.

Chất rắn đơn tinh thể có đặc tính là

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

dang hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

98.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng

a)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

b)

Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

c)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng

d)

nhiệt lượng không phải là nội năng

99.

Chất rắn nào là chất rắn kết tinh

a)

Nhựa tái sinh

b)

Sắt

c)

Nhưuaj đường

d)

Thuỷ tinh

100.

Chất rắn nào là chất rắn vô định hình

a)

Kim loại

b)

Băng phiến

c)

Thuỷ tinh

d)

Hợp kim

101.

Chất rắn kết tinh sẽ không

a)

Nóng chảy ở một nhiệt độ xác định ứng với một áp suất bên ngoài xác định

b)

Nóng chảy và đông đặc ở cùng nhiệt độ xác định không đổi

c)

Có nhiệt độ nóng chạy phụ thuộc áp suất bên ngoài

d)

Nóng chảy ở cùng một nhiệt độ xác định với chất rắn vô định hình

102.

Để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn ta cần

a)

Pha thêm muối vào nước

b)

Dùng ống mao dẫn có đường kính lớn hơn

c)

Dùng ống mao dẫn có đường kính nhỏ hơn

d)

Hạ thấp nhiệt độ của nước

103.

Cho hai vật x và y tiếp xúc nhau nhiệt năng chị chuyển từ x sang y khi

a)

Nhiệt độ của x lớn hơn của y

b)

Khối lượng của x lớn hơn của y

c)

Nhiệt độ của x nhỏ hơn của Ý

d)

Nội năng của x lớn hơn của y

104.

Công thức xác định nhiệt hóa hơi là

a)

Q=🎗🔺m

b)

Q=🎗m

c)

Q=Lm

d)

Q=cm🔺t

105.

Biết khối lượng riêng của sắt ở 0•C là 7,800.103kg/m3, hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1. Khối lượng riêng của sắt ở 800•C sẽ là

a)

7,900.103kg/m3

b)

7,4853kg/m3

c)

7,581.103kg/m3

d)

7,857.103kg/m3

Similar Resources on Wayground