wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vatly11ckii

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

A. tác dụng lực hút lên các vật.

b)

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

2.

Câu 2.Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường

d)

D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

3.

Câu 3. Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.

b)

B. Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.

c)

C. Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

A. dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

B. kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

C. hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

D. hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

5.

Câu 5. Chọn câu sai ? Từ trường tồn tại ở gần

a)

A. một nam châm

b)

B. một thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát

c)

C. dây dẫn có dòng điện

d)

D. chùm tia điện tử

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

c)

C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

7.

Câu 7. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

B. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

D. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

8.

Câu 8. Từ trường đều là từ trường có các đường sức từ là những đường

a)

A. thẳng cắt nhau.

b)

B. song song, không cách đều nhau.

c)

C. thẳng song song.

d)

D. thẳng song song và cách đều nhau

9.

Câu 9. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

10.

Câu 10. Đặc điểm nào không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

A. Các đường sức là các đường tròn.

b)

B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

c)

C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.

d)

D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

11.

Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

C. Trùng với hướng của từ trường.

d)

D. Có đơn vị là Tesla

12.

Câu 12. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

D. Song song với các đường sức từ.

13.

Câu 13. Một đoạn dây dẫn có dòng điện I hướng về phía sau và vuông góc với mặt phẳng bảng đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

A. thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

B. thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

C. nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

D. nằm ngang hướng từ phải sang trái.

14.

Câu 14. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.

a)

A. Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

b)

B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.

c)

C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

d)

D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

15.

Câu 15. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi đoạn dây dẫn đặt

a)

A. song song với các đường sức từ.

b)

B. hợp với các đường sức từ góc 45° .

c)

C. vuông góc với các đường sức từ.

d)

D. hợp với các đường sức từ góc 60° .

16.

Câu 16. Một dây dẫn thẳng có dòng điện I hướng vuông góc về phía sau mặt phẳng đặt trong không gian có từ trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

A. phương ngang hướng sang trái.

b)

B. phương ngang hướng sang phải.

c)

C. phương thẳng đứng hướng lên.

d)

D. phương thẳng đứng hướng xuống.

17.

Câu 17. Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

A. 18 N.

b)

B. 1,8 N.

c)

C. 1800 N.

d)

D. 0 N.

18.

Câu 18. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

A. 19,2 N.

b)

B. 1920 N.

c)

C. 1,92 N.

d)

D. 0 N.

19.

Câu 19. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 128 cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,83 T. Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ 18A.

a)

A. 19 N.

b)

B. 1,9 N.

c)

C. 191 N.

d)

D. 1910 N.

20.

Câu 20. Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ Ichạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức

a)

A. B = 2.10-7 r/I B.

b)

B = 2π.10-7 I/R

c)

C. B = 2.10-7 I/r

d)

D. B = 4π.10-7 I/R

21.

Câu 21. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

a)

A. B = 2π.10-7 I.N

b)

B. B = 4π.10-7 IN/l

c)

C. B = 4π.10-7N/I.l

d)

D. B = 4π.IN/l

22.

Câu 22. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

a)

A. 10 (A)

b)

B. 20 (A)

c)

C. 30 (A)

d)

D. 50 (A)

23.

Câu 23. Dòng điện chạy qua một dây dẫn thẳng dài đặt nằm ngang trong không khí gây ra tại một điểm cách nó 4,5 cm một cảm ứng từ có độ lớn 2,8.10 4 T. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

A. 56 A.

b)

B. 44 A.

c)

C. 63 A

d)

D. 8, 6 A

24.

Câu 24. Đơn vị cảm ứng từ là

a)

A. Tesla (T)

b)

B. Niuton (N)

c)

C. Ampe (A)

d)

D. Vebe (Wb)

25.

Câu 25. Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

A. tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó.

b)

B. cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

C. đặc trưng cho khả năng tác dụng của lực từ tại điểm đó.

d)

D. có phương vuông góc với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.

26.

Câu 26. Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng, dài vô hạn. Công thức tính độ lớn vecto cảm ứng từ B tại điểm M cách dòng điện một khoảng R là

a)

A. 𝐵 = 2𝜋. 10 −7 𝐼/ 𝑅2 .

b)

B. 𝐵 = 2.10 −7 𝐼/ 𝑅 .

c)

C. 𝐵 = 2.10 −7 𝐼/𝑅2 .

d)

D. 𝐵 = 2𝜋. 10 −7 𝐼/𝑅

27.

Câu 27. Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn tròn bán kính r. Cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. 𝐵 = 2.10 −7 𝑟/𝐼 .

b)

B. 𝐵 = 4𝜋. 10 −7 𝐼/𝑟 .

c)

C. 𝐵 = 2𝜋. 10 −7 𝐼/𝑟 .

d)

D. 𝐵 = 2.10 −7 𝐼/𝑟 .

28.

Câu 28. Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

A. 18 N.

b)

B. 1,8 N.

c)

C. 1800 N.

d)

D. 0 N

29.

Câu 29. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

A. 0,5° .

b)

B. 30° .

c)

C. 45°

d)

D. 60°

30.

Câu 30. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. 2.10-8 (T)

b)

B. 4.10-6 (T)

c)

C. 2.10-6 (T)

d)

D. 4.10-7 (T)

31.

Câu 31. Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng dài trong không khí. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng

a)

A. 25 (cm)

b)

B. 10 (cm)

c)

C. 5 (cm)

d)

D. 2,5 (cm)

32.

Câu 32. Lực Lorenxơ là:

a)

A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

B. lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

33.

Câu 33. Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:

a)

A. Qui tắc bàn tay trái.

b)

B. Qui tắc bàn tay phải.

c)

C. Qui tắc cái đinh ốc.

d)

D. Qui tắc vặn nút chai.

34.

Câu 34. Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

a)

A. Chiều chuyển động của hạt mang điện.

b)

B. Chiều của đường sức từ.

c)

C. Điện tích của hạt mang điện.

d)

D. Cả 3 yếu tố trên.

35.

Câu 35. Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

A. f=/q/vB

b)

B. f=/q/vBsinα

c)

C. f=qvBtanα

d)

D. f=/q/vBcosα

36.

Câu 36. Phương của lực Lorenxơ

a)

A. Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

b)

B. Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

C. Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

D. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

37.

Câu 37. Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là

a)

A. 109 m/s. ^

b)

B. 10^8 m/s.

c)

C. 1,6.10^6 m/s.

d)

D. 1,6.10^9 m/s.

38.

Câu 38. Phương của lực Lo – ren – xơ không có đực điểm

a)

A. vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

b)

B. vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

C. vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

d)

D. vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ.

39.

Câu 39. Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

a)

A. độ lớn của điện tích.

b)

B. độ lớn vận tốc của điện tích.

c)

C. độ lớn cảm ứng từ.

d)

D. khối lượng của điện tích.

40.

Câu 40. Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

A. 1 N.

b)

B. 10^4 N.

c)

C. 0,1 N.

d)

D. 0 N

41.

Câu 41. Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B =1,26 T. Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 107 m/s và hợp thành với đường sức từ góc 530 . Độ lớn lực Lo – ren - xơ tác dụng lên electron là

a)

A. 1,61.10^−12 N.

b)

B. 0,32.10^−12 N.

c)

C. 0,64.10^−12 N.

d)

D. 0,96.10^−12 N

42.

Câu 42. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

A. bằng 0.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

43.

Câu 43. 1 vêbe bằng

a)

A. 1 T.m2 .

b)

B. 1 T/m.

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2 .

44.

Câu 44. Đơn vị của từ thông là:

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

45.

Câu 45. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện.

b)

B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu.

c)

C. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch.

d)

D. dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

46.

Câu 46. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

B. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

c)

C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

D. hoàn toàn ngẫu nhiên.

47.

Câu 47. Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

A. xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

b)

B. có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

C. chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

D. có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

48.

Câu 48. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

a)

A. 6 (V).

b)

B. 4 (V).

c)

C. 2 (V).

d)

D. 1 (V).

49.

Câu 49. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10 -3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

A. 0,12 V.

b)

B. 0,15 V.

c)

C. 0,30 V.

d)

D. 0,24V.

50.

Câu 50. Một vòng dây kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn:

a)

A. 0,2V

b)

B. 8V

c)

C. 2V

d)

D. 0,8V

51.

Câu 51. Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

a)

A. 6 (V).

b)

B. 10 (V).

c)

C. 16 (V).

d)

D. 22 (V).

52.

Câu 52. Một khung dây hình tròn có diên tích S=2cm2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B=5.10-2T, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là

a)

A. 10^-1Wb

b)

B. 10^-2Wb

c)

C. 10^-3Wb

d)

D. 10^-5Wb

53.

Câu 53. Một khung dây hình vuông, cạnh dài 4cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=2.10-5T, các đường sức từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc 600. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là

a)

A. 1,6.10^-6Wb

b)

B. 1,6.10^-8Wb

c)

C. 3,2.10^-8Wb

d)

D. 3,2.10^-6Wb

54.

Câu 54. Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 25cm, được đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có B=4.10-3T. Từ thông xuyên qua khung dây là 10-4Wb, chiều rộng của khung dây nói trên là

a)

A. 1cm

b)

B. 10cm

c)

C. 1m

d)

D. 10m

55.

Câu 55. Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5Wb. Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 12 mm.

b)

B. 6 mm.

c)

C. 7 mm.

d)

D. 8 mm.

56.

Câu 56. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

A. cường độ dòng điện qua mạch.

b)

B. điện trở của mạch.

c)

C. chiều dài dây dẫn.

d)

D. tiết diện dây dẫn.

57.

Câu 57. Một ống dây hình trụ có thể tích V, trên mỗi mét chiều dài của ống dây có n vòng dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dây đặt trong không khí là

a)

A. L=4π.10-7 n 2V

b)

B. L=4π.10-7 n 2V 2

c)

C. L=4π.10-7 nV

d)

D. L=4π.10-7 nV2

58.

Câu 58. Gọi N là số vòng dây, là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâuđặt trong không khí là:

a)

A. L = 4π.10-7nS

b)

B. L = 4π.10-7.N2.S

c)

C. L = 4π.10-7.N2S/l

d)

D. L = 4π.10-7.N2S/l2

59.

Câu 59. Gọi N là số vòng dây, là chiều dài, V là thể tích của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâuđặt trong không khí là:

a)

A. L = 4π.10-7NV

b)

B. L = 4π.10-7N2V

c)

C. L = 4π.10-7N2V/l

d)

D. L = 4π.10-7N2V/l2

60.

Câu 60. Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

A. Vôn (V).

b)

B. Tesla (T).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Henri (H)

61.

Câu 61. Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200A/s thì suất điện động tựcảm xuất hiện là:

a)

A. 10V

b)

B. 20V

c)

C. 0,1kV

d)

D. 2kV

62.

Câu 62. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2H khi dòng điện có cường độ biến thiên400A/s là:

a)

A. 10V

b)

B. 400V

c)

C. 800V

d)

D. 80V

63.

Câu 63. Một ống dây có L=0,2 H. Trong một giây dòng điện giảm đều từ 5 A xuống 0. Độ lớn suất điện độngtự cảm của ống dây là:

a)

A. 1V

b)

B. 2V

c)

C. 0,1V

d)

D. 0,2 V

64.

Câu 64. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α. Từthông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

A. Φ = BS.sina

b)

B. Φ= BS.cosa

c)

C. Φ= BS.tana

d)

D. Φ= BS.cota

65.

Câu 65. Đơn vị của từ thông là:

a)

A. Vôn (V).

b)

B. Tesla (T).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Henri (H)

66.

Câu 66. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

A. trong mạch có một nguồn điện không đổi.

b)

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

C. mạch điện được đặt trong nước.

d)

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

67.

Câu 67. Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:

a)

A. hiện tượng mao dẫn.

b)

B. hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. hiện tượng điện phân.

d)

D. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

68.

Câu 68. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dâylàm thành với từ trường một góc α = 300. Tính từ thông qua S.

a)

A. 3.10-4Wb

b)

B. 3.10-5 Wb

c)

C. 4,33.10-5 Wb

d)

D. 2,5.10-5 Wb

69.

Câu 69. Một khung dây hình tròn có diên tích S=2cm2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B=5.10-2T, các đường sức từ vuônggóc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là

a)

A. 10^-1Wb

b)

B. 10^-2Wb

c)

C. 10^-3Wb

d)

D. 10^-5Wb

70.

Câu 70. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb).Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

a)

A. 6 (V).

b)

B. 4 (V).

c)

C. 2 (V).

d)

D. 1 (V)

71.

Câu 71. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dâygiảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

A. 0,12 V.

b)

B. 0,15 V.

c)

C. 0,30 V.

d)

D. 0,24V

72.

Câu 72. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi .

a)

A. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

b)

B. sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

73.

Câu 73. Đơn vị của độ tự cảm là

a)

A. Vôn (V).

b)

B. Tesla (T).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Henri (H)

74.

Câu 74. Một ống dây có độ tự cảm L = 0,1H, nếu cho dòng điện qua ống dây biến thiên đều theo thời gian vớitốc độ 200 A/s thì trong ống dây xuất hiện suất điện động tự cảm bằng

a)

A. 10V

b)

B. 0,1kV

c)

C. 20V

d)

D. 2kV

75.

Câu 75. Một cuộn dây có độ tự cảm L = 30mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất điện động tự cảmxuất hiện có giá trị:

a)

A. 4,5V

b)

B. 0,45V

c)

C. 0,045V

d)

D. 0,05V

76.

Câu 76. Theo định luật khúc xạ thì

a)

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

c)

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

77.

Câu 77. Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông gócvới tia phản xạ. Góc tới i trong trường họp này được xác định bởi công thức

a)

A. sini = n.

b)

B. tani = n.

c)

C. sim = 1/n.

d)

D. tani = 1/n.

78.

Câu 78. Trong hiện tượng khúc xạ, góc khúc xạ

a)

A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

b)

B. bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

C. có thể bằng 0.

d)

D. bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

79.

Câu 79. Chọn câu sai.

a)

A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1

80.

Câu 80. Nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

A. tăng hai lần.

b)

B tăng hơn hai lần.

c)

C. tăng ít hơn hai lần.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

81.

Câu 81. Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng khúc xạ.

a)

A. Tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới khi khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém hơn.

b)

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không.

c)

C. Định luật khúc xạ viết thành msin1 = n2sinr có dạng là một định luật bảo toàn.

d)

D. Định luật khúc xạ viết thành nisin1 = n2sinr có dạng là một số không đổi.

82.

Câu 82. Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60° thì góc khúc xạ rgần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 30°.

b)

B. 35°.

c)

C. 40°.

d)

D. 45°.

83.

Câu 83. Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc khúc xạ r = 300 thì góc tới igần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 20°

b)

B. 36°

c)

C. 42°

d)

D. 48°

84.

Câu 84. Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tói 9° thì góc khúc xạ là 8°. Tính góckhúc xạ khi góc tới là 60°.

a)

A. 47,3°.

b)

B. 50,4°

c)

C. 51,3°.

d)

D. 58,7°.

85.

Câu 85. Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông gócvới nhau. Nước có chiết suất là 4/3. Góc tới của tia sáng gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 37°.

b)

B. 53°.

c)

C. 75°.

d)

D. 42°

86.

Câu 86. Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau, mặt khác góc tới là 30° thì chiết suất tỉ đối n21 gầngiá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 0,58.

b)

B. 0,71

c)

C. 1,7

d)

D. 1,8

87.

Câu 87. Trong các câu sau đây, câu nào sai? Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1, tới mặt phâncách với một môi trường có chiết suất n2 < n1 thì

a)

A. có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới.

b)

B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.

c)

C. tỉ số giữa sini và sinr là không đổi khi cho góc tới thay đổi.

d)

D. góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 90° khi góc tới i biến thiên.

88.

Câu 88. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

b)

B. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

d)

D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

e)

D. Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

89.

Câu 89. Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường(2) chiết suất n2 (n1 > n2). Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì có thể kếtluận

a)

A. góc tới bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

B. góc tới lớn hơn góc phản xạ toàn phần

c)

C. không còn tia phản xạ

d)

D. chùm tia phản xạ rất mờ

90.

Câu 90. Phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường giống nhau ở tính chất là

a)

:A. cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

b)

B. cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng

c)

C. cường độ chùm tia phản xạ gần bằng cường độ chùm tới

d)

D. cường độ chùm phản xạ rất nhỏ so với cường độ chùm tới

91.

Câu 91. Nếu có phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyên từ môi trường (1) vào môi trường (2) thì

a)

A. vẫn có thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

b)

B. không thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

c)

C. không thể có khúc xạ khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

d)

D. không có thể có phản xạ khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

92.

Câu 92. Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc giớihạn là điều kiện để có

a)

A. phản xạ thông thường.

b)

B. khúc xạ.

c)

C. phản xạ toàn phần.

d)

D. tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ

93.

Câu 93. Khi tia sáng truyền xiên góc tới mặt phân cách hai môi trường trong suốt khác nhau mà không có tiakhúc xạ thì chắc chắn.

a)

A. môi trường chùm tia tới là chân không

b)

B. môi trường chứa tia tới là không khí

c)

C. có phản xạ toàn phần

d)

D. ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn

94.

Câu 94. Trong sợi quang chiết suất của phần lõi

a)

A. luôn bé hơn chiết suất của phần trong suốt xung quanh.

b)

B. luôn bằng chiết suất của phần trong suốt xung quanh

c)

C. luôn lớn hơn chiết suất của phần trong suốt xung quanh.

d)

D. có thể bằng 1.

95.

Câu 95. một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và củakhông khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phâncách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

a)

A. 41,40°.

b)

B. 53,12°.

c)

C. 36,88°.

d)

D. 48,61°.

96.

Câu 96. Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5 của nước là 4/3. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sángtruyền từ thủy tinh sang nước:

a)

A. 46,8°

b)

B. 72,5°

c)

C. 62,7°

d)

D. 41,8°

97.

Câu 97. Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinhsang không khí.

a)

A. 48,6°

b)

B. 72,5°

c)

C. 62,7°

d)

D. 41,8°

98.

Câu 98. Biết chiết suất của nước là 4/3. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ nước sangkhông khí:A. 48,60 B. 72,50 C. 62,70 D. 41,8

a)

A. 48,6°

b)

B. 72,5°

c)

C. 62,7°

d)

D. 41,8°

99.

Câu 99. Trong hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

A. toàn bộ tia sáng bị phản xạ trở lại khi chiếu vào gương phẳng.

b)

B. toàn bộ tia sáng bị phản xạ trở lại khi chiếu vào mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. chỉ một phần tia sáng bị phản xạ lại môi trường, phần còn lại khúc xạ vào môi trường thứ 2.

d)

D. một phần tia sáng bị phản xạ trở lại khi chiếu vào gương, một phần tia sáng bị gương hấp thụ không phản xạ

100.

Câu 100. Cho hai môi trường (1) và (2) có chiết suất n1 và n2(n2> n1). Hiện tượng phản xạ toàn phần chắc chắn xảy ra khiánh sáng truyền từ

a)

A. môi trường (1) sang môi trường (2) với góc tới nhỏ hơn igh.

b)

B. môi trường (1) sang môi trường (2) với góc tới lớn hơn igh.

c)

C. môi trường (2) sang môi trường (1) với góc tới nhỏ hơn igh.

d)

D. môi trường (2) sang môi trường (1) với góc tới lớn hơn igh.

101.

Câu 101. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ

a)

A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

b)

B. bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

C. luôn luôn bằng góc tới.

d)

D. bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

102.

Câu 102. Chọn câu sai.

a)

A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

103.

Câu 103. Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng để

a)

A. Chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần.

b)

B. Chế tạo sợi quang học.

c)

C. Giải thích các ảo tượng.

d)

D. Cả ba ứng dụng trên.