Font size
Worksheetsli 12
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).
A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).
A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s).
. A = 2 cm và ω= 5π (rad/s).
Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của
. A
2A.
4A
. A/2.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong
quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
: Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 toàn phần dao động mất 12 (s). Tần số dao động của vật là
2 Hz
0,5 Hz.
72 Hz
. 6 Hz.
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ là
tần số dao động.
chu kỳ dao động
pha ban đầu
. tần số góc.
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
pha ban đầu.
tần số góc.
Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
li độ có độ lớn cực đại.
gia tốc cực đại.
li độ bằng 0.
. li độ bằng biên độ.
Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
không thay đổi
giảm khi độ lớn vận tốc tăng
bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Đối với dao động cơ điều hòa, Chu kì dao động là quãng thời gian ngắn nhất để một trạng thái của dao động lặp lại như cũ. Trạng thái cũ ở đây bao gồm những thông số nào?
Vị trí cũ
. Vận tốc cũ và gia tốc cũ
Gia tốc cũ và vị trí cũ
Vị trí cũ và vận tốc cũ
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
v = 25,12 cm/s.
v = ± 25,12 cm/s.
v = ± 12,56 cm/s
v = 12,56 cm/s.
: Trong dao động điều hoà
gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc
gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.
Chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa ?
li độ và gia tốc ngược pha nhau
. li độ chậm pha hơn vận tốc góc π/2
gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2.
gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
𝜔 = √ 𝑚/k
𝜔 = √ 𝑘/m
𝜔 = 1 2𝜋 √k /m
𝜔 = 1 2𝜋 √m /k
Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
. 𝑓 = 2𝜋√ 𝑚/k
𝑇 = 2𝜋√ k/m
𝑇 = 1 /2𝜋 √ 𝑘 /m
. 𝑇 = 1/ 2𝜋 √ 𝑚 /k
Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
biên độ dao động
cấu tạo của con lắc
cách kích thích dao động.
pha ban đầu của con lắc.
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
tăng lên 2 lần.
. giảm đi 2 lần.
Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Nếu tăng độ cứng lò xo lên hai lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì chu kỳ dao động của vật
tăng 4 lần
. giảm 4 lần.
giảm 2 lần
tăng 2 lần
Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
tăng lên 8 lần.
giảm đi 8 lần.
Câu 7: Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Nếu tăng độ cứng lò xo lên hai lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì chu kỳ dao động của vật
ăng 4 lần
. giảm 4 lần.
. giảm 2 lần
tăng 2 lần.
Cơ năng của một con lắc lò xo không phụ thuộc vào:
khối lượng vật nặng
độ cứng của vật
biên độ dao động
. điều kiện kích thích ban đầu
: Chọn câu sai. Cơ năng của con lắc lò xo bằng
thế năng của nó ở vị trí biên.
động năng của nó khi qua vị trí cân bằng.
. tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ.
thế năng của con lắc ở một vị trí bất kỳ
Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với:
A. li độ dao động
biên độ dao động
. bình phương biên độ dao động
. t ần số dao động
âu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng của lò xo 2 lần và giảm khối lượng m hai lần thì cơ năng của vật sẽ:
không đổi
tăng bốn lần
tăng hai lần
D. giảm hai lần
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A. v 2 = ω2 (x2 – A 2 )
v 2 = ω2 (A2 – x 2 )
. x 2 = A2 + v2 /ω2
. x 2 = v2 + x2 /ω2
: Đối với dao động cơ điều hòa, Chu kì dao động là quãng thời gian ngắn nhất để một trạng thái của dao động lặp lại như cũ. Trạng thái cũ ở đây bao gồm những thông số nào?
Vị trí cũ
Vận tốc cũ và gia tốc cũ
Gia tốc cũ và vị trí cũ
. Vị trí cũ và vận tốc cũ
Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
. li độ có độ lớn cực đại
gia tốc cực đại.
li độ bằng 0.
. li độ bằng biên độ
Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
tăng khi độ lớn vận tốc tăng
B. không thay đổi
. giảm khi độ lớn vận tốc tăng
. bằng 0 khi vận tốc bằng 0
: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
tăng lên 8 lần.
giảm đi 8 lần.
Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Nếu tăng độ cứng lò xo lên hai lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì chu kỳ dao động của vậ
tăng 4 lần.
giảm 4 lần
giảm 2 lần
tăng 2 lần.
Cơ năng của một con lắc lò xo không phụ thuộc vào:
khối lượng vật nặng
độ cứng của vật
biên độ dao động
. điều kiện kích thích ban đầu
: Chọn câu sai. Cơ năng của con lắc lò xo bằng
thế năng của nó ở vị trí biên.
động năng của nó khi qua vị trí cân bằng
tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ
thế năng của con lắc ở một vị trí bất kỳ
Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với:
. li độ dao động
biên độ dao động
C. bình phương biên độ dao động
. tần số dao động
Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng của lò xo 2 lần và giảm khối lượng m hai lần thì cơ năng của vật sẽ:
A. không đổi
. tăng bốn lần
C. tăng hai lần
D. giảm hai lần
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A. Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần và giảm biên độ dao động 2 lần thì cơ năng của con lắc sẽ:
A. không đổi
B. tăng bốn lần
C. tăng hai lần
D. giảm hai lần
: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kỳ dao động của con lắc
tăng lên 3 lần
giảm đi 3 lần
tăng lên 2 lần
. giảm đi 2 lần
Câu 14: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì tần số dao động của con lắc
A. tăng lên 3 lần
B. giảm đi 3 lần
C. tăng lên 2 lần
D. giảm đi 2 lần.
Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)
A. ω = 4 rad/s
B. ω = 0,4 rad/s
C. ω = 25 rad/s.
D. ω = 5π rad/s.
Câu 16: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là
A. 500 (g)
B. 625 (g).
C. 1 kg
D. 50 (g)
Câu 17: Một con lắc treo thẳng đứng dao động điều hòa, thời gian vật nặng đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,5s. Tần số dao động của con lắc là:
A. 0,5Hz
B. 1Hz
C. 2Hz
D. 5Hz
Câu 18: Một chất điểm khối lượng m = 100 (g), dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2t) cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
A. E = 3200 J
B. E = 3,2 J
C. E = 0,32 J
D. E = 0,32 mJ
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì động năng bằng thế năng?
A. x = A
B. x = A /2
C. x = A / 4
D. x = 𝐴/ √2
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?
A. 𝒙 = ± 𝑨 /2
B. 𝒙 = ± 𝑨√𝟑 /2
C. 𝒙 = ± 𝑨 /3
D. 𝒙 = ± 𝑨 /√2
Câu 1: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc và
A. biên độ dao động và chiều dài dây treo
B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
C. gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động
Câu 2: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là
A. 𝑇 = 2𝜋√ 𝑔/l
B. 𝑇 = √ 𝑔 / l
C. 𝑇 = 1 2𝜋 √ 𝑙 /g
D. 𝑇 = 2𝜋√l/g
Câu 3: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ.
Tần số của dao động là
A. 𝑓 = 1 /2𝜋 √ 𝑙/ 𝑔
B. 𝑓 = 2𝜋√g/l
C. 𝑓 = 1/ 2𝜋 √ g/l
D. 𝑓 = 2𝜋√ l/g
Câu 4: Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trườn
B. căn bậc hai gia tốc trọng trường
C. chiều dài con lắc
D. căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 5: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần
B. giảm 4 lần
C. tăng 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 6: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần
C. tăng 2 lần.
D. tăng 4 lần
âu 7: Con lắc đơn khối lượng m có chu kỳ dao động nhỏ là T, với cùng chiều dài và gia tốc rơi tự do, con lắc đơn khối lượng 4m có chu kỳ dao động nhỏ là:
A. T
B. 2T
C. 4T
D. T/2
Câu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
A. ω = 49 rad/s.
B. ω = 7 rad/s
C. ω = 7π rad/s
D. ω = 14 rad/s
Câu 9: Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 . Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?
A. T = 0,7 (s).
B. T = 1,5 (s).
C. T = 2,2 (s)
D. T = 2,5 (s)
Câu 10: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π2 m/s2 . Chiều dài con lắc là
A. ℓ = 50 cm
B. ℓ = 25 cm
C. ℓ = 100 cm.
D. ℓ = 60 cm
Câu 11: Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là
A. g = 10 m/s2
B. g = 9,86 m/s2
C. g = 9,80 m/s2
D. g = 9,78 m/s2
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A. tăng 11%.
B. giảm 21%.
C. tăng 10%.
D. giảm 11%
Câu 13: Một con lắc đơn có độ dài ℓ =120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài ℓ mới của con lắc là
A. ℓ = 148,148 cm
B. ℓ = 133,33 cm
C. ℓ = 108 cm
D. ℓ = 97,2 cm
Câu 14: Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 32 cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2 . Tính độ dài ban đầu của con lắc.
A. ℓ = 60 cm.
B. ℓ = 50 cm.
C. ℓ = 40 cm
D. ℓ = 25 cm
Câu 15: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s). Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. ℓ = 101 cm.
B. ℓ = 99 cm.
C. ℓ = 98 cm
D. ℓ = 100 cm
Câu 1: Có 3 dao động điều hoà với các phương trình lần lượt là x1 = 2sin(ωt), x2 = 3sin(ωt – π/2), x3 = 4cos(ωt). Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. x2 và x3 ngược pha nhau.
B. x2 và x3 vuông pha nhau.
C. x1 và x3 ngược pha nhau.
D. x1 và x3 cùng pha nhau
Câu 2: Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào:
A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất.
B. biên độ của dao động thành phần thứ hai
C. độ lệch pha của hai dao động thành phần
D. tần số chung của hai dao động thành phần
Câu 3: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số là hai dao động cùng pha khi:
A. φ2 – φ1 = (2k + 1)π
B. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2
C. φ2 – φ1 = k2π.
D. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4
Câu 4: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số là hai dao động ngược pha khi
A. φ2 – φ1 = (2k + 1)π
B. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2
C. φ2 – φ1 = k2π.
D. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4
Câu 5: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số là hai dao động vuông pha khi:
A. φ2 – φ1 = (2k + 1)π
B. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2
C. φ2 – φ1 = k2π.
D. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4
Câu 6: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, ngược pha nhau. Dao động tổng hợp có biên độ:
A. A = 0.
B. 𝐴 = √|𝐴1 2 − 𝐴2 2 |
C. A = A1 + A2.
D. A = |A1 – A2|
Câu 7: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, vuông pha nhau có biên độ là
A. 𝐴 = √|𝐴1 2 − 𝐴2 2 |
B. A = A1 + A2
C. 𝐴 = √𝐴1 2 + 𝐴2 2
D. A = |A1 – A2|
Câu 8: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ
A. A ≤ A1 + A2
B. |A1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2
C. A = |A1 – A2|
D. A ≥ |A1 – A2
Câu 9: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm
B. 5 cm
C. 12 cm
D. 7 cm
Câu 10: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(20t + π/2) cm và x2 = 4cos(20t – π/2) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm
B. 5 cm
C. 12 cm
D. 7 cm
Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(20t + π) cm và x2 = 4cos(20t – π) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm
B. 5 cm
C. 12 cm
D. 7 cm
Câu 12: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t – π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. amax = 50 cm/s2
B. amax = 500 cm/s
C. amax = 70 cm/s2
D. amax = 700 cm/s2
Câu 13: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá tr
A. A = 4 cm
B. A = 8 cm
C. A = 6 cm
D. A = 15 cm
Câu 14: Hai dao động thành phần có biên độ 4 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. A = 48 cm
B. A = 4 cm
C. A = 3 cm.
D. A = 9,05 cm
Dao động tắt dần
A. có biên độ không thay đổi theo thời gian
B. luôn có hại.
C. luôn có lợi
D. có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 3: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng 𝜔𝑜đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 𝜔. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A.𝜔 = 2𝜔𝑜.
B.𝜔 > 𝜔o
C.𝜔 < 𝜔𝑜.
D.𝜔 = 𝜔𝑜.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. C
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 6. Chu kì sóng là
A. chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua
B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C. tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s)
D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
Câu 7. Bước sóng là
A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s).
B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không
C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.
D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ
Câu 8. Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang
C. vuông góc với phương truyền sóng.
B. trùng với phương truyền sóng
D. thẳng đứng.
Câu 9. Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A. dao động của các phần tử vật chất
C. truyền năng lượng sóng.
B. dao động của nguồn sóng.
D. truyền pha của dao động.
Câu 10. Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường
A. rắn, khí, lỏng.
B. khí, lỏng, rắn.
C. rắn, lỏng, khí
D. lỏng, khí, rắn.
Câu 11. Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường
A. rắn, khí, lỏng.
B. khí, lỏng, rắn.
C. rắn, lỏng, khí.
D. lỏng, khí, rắn
Câu 12. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là
A. T = v/λ
B. T = v.λ
C. T = λ/v
D. T = 2πv/λ
Câu 13. Một sóng cơ học có tần số ƒ lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng λ của sóng này trong môi trường đó được tính theo công thức
A. λ = v/ƒ
B. λ = v.ƒ
C. λ = ƒ/v
D. λ = 2πv/ƒ
Câu 14. Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ
A. tăng 2 lần
B. tăng 1,5 lần.
C. không đổi.
D. giảm 2 lần.
Câu 15. Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là
A. T = 0,01 (s).
B. T = 0,1 (s).
C. T = 50 (s).
D. T = 100 (s)
Câu 16. Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là
A. λ = 75 m.
B. λ = 7,5 m
C. λ = 3 m.
D. λ = 30,5 m
Câu 17. Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước là u = 2cos(4πt + π/3) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 0,4 m/s và xem biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chu kỳ T và bước sóng λ có giá trị:
A. T = 4 (s), λ = 1,6 m.
B. T = 0,5 (s), λ = 0,8 m
C. T = 0,5 (s), λ = 0,2 m.
D. T = 2 (s), λ = 0,2 m.
Câu 18. Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình là u = 6cos(4t – 0,02x); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
A. 200 cm
C. 159 cm
D. 100 cm
D. 50 cm
Câu 19. Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần. Trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
A. v = 2,5 m/s
B. v = 5 m/s
C. v = 10 m/s.
D. v = 1,25 m/s
Câu 20. Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài có li độ u = 6 cos(πt + πd /2 ) cm, d đo bằng cm. Li độ của sóng tại d = 1 cm và t = 1 (s) là
A. u = 0 cm
B. u = 6 cm
C. u = 3 cm
D. u = –6 cm.
Câu 1. Hiện tượng giao thoa sóng là:
A. giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường
B. sự tổng hợp của hai dao động điều hoà.
C. sự tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước.
D. hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 2. Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau?
A. Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian.
C. Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ.
D. Hai sóng cùng bước sóng, biên độ.
Câu 3. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là
A. hai lần bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần tư bước sóng
Câu 4. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. bằng hai lần bước sóng
C. bằng một nửa bước sóng.
B. bằng một bước sóng
D. bằng một phần tư bước sóng
Câu 5. Hai sóng kết hợp là hai sóng có
A. cùng tần số
B. cùng biên độ
C. hiệu số pha không đổi theo thời gian
D. cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Câu 6.Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A. dao động với biên độ lớn nhất.
B. dao động với biên độ bé nhất.
C. đứng yên không dao động.
D. dao động với biên độ có giá trị trung bình.
Câu 7. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A. dao động với biên độ lớn nhất.
B. dao động với biên độ bé nhất.
C. đứng yên không dao động.
D. dao động với biên độ có giá trị trung bình.
Câu 8.Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là
A. d2 – d1 = kλ/2.
B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2
C. d2 – d1 = kλ
D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
Câu 9. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A. d2 – d1 = kλ/2.
B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
C. d2 – d1 = kλ.
D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
Câu 1. Sóng phản xạ
A. luôn bị đổi dấu
B. luôn luôn không bị đổi dấu
C. bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định.
D. bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động.
Câu 2. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng .
A. một phần tư bước sóng.
B. một bước sóng
C. nửa bước sóng.
D. hai bước sóng.
Câu 3. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng
D. một số nguyên lần bước sóng
