wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat ly 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của chất lưu?_x000D_
a)
A. Không có hình dạng xác định. _x000D_
b)
B. Chất lưu bao gồm chất lưu dễ nén và chất lưu khó nén. _x000D_
c)
C. Các lớp chất lưu chuyển động với vận tốc khác nhau_x000D_
d)
D. Có khối lượng riêng xác định, không phụ thuộc vào các tác nhân bên ngoài._x000D_
2.
Câu 2: Đơn vị của khối lượng riêng là:_x000D_
a)
A. N/m²._x000D_
b)
B. kg/m²._x000D_
c)
C. kg/m³._x000D_
d)
D. kg/m._x000D_
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Khi xuống càng sâu trong lòng chất lỏng thì áp suất càng lớn. _x000D_
b)
B. Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc khối lượng riêng của chất lỏng. _x000D_
c)
C. Hai vị trí ở cùng một một phẳng nằm ngang trong chất lỏng thì có áp suất bằng nhau. _x000D_
d)
D. Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền đi nguyên vẹn đến thành bình._x000D_
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng?_x000D_
a)
A. Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng_x000D_
b)
B. Phụ thuộc vào độ sâu của điểm đang xét._x000D_
c)
C. Phụ thuộc vào áp suất khí quyển. _x000D_
d)
D. Không phụ thuộc gia tốc trọng trường._x000D_
5.
Câu 5: Một điểm nằm dưới mặt thoáng của chất lỏng có khối lượng riêng là ρ, cách mặt thoáng một đoạn h, áp suất khí quyển bằng p˳, gia tốc trọng trường bằng g. Áp suất tại điểm đó bằng:_x000D_
a)
A. p= p˳+ ρgh. _x000D_
b)
B. p = p˳ -ρgh._x000D_
c)
C. p = p˳ + ρh._x000D_
d)
D. p = p˳ - ρh. _x000D_
6.
Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của chất lưu lý tưởng? _x000D_
a)
A. Chất lỏng là không nhớt, tức là bỏ qua ma sát giữa các lớp chất lỏng với nhau._x000D_
b)
B. Chất lỏng không nén được, tức là mật độ chất lỏng không biến đổi._x000D_
c)
C. Dòng chảy không có xoáy._x000D_
d)
D. Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng là rất nhỏ có thể bỏ qua của chất lỏng_x000D_
7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chất lưu lý tưởng chuyển động trong ống dòng? _x000D_
a)
A. Những ống dòng có tiết diện ống dòng càng lớn thì vận tốc của chất lưu càng nhỏ._x000D_
b)
B. Những ống dòng có tiết diện ống càng nhỏ thì vận tốc của chất lưu càng nhỏ. _x000D_
c)
C. Vận tốc của chất lưu trong ống dòng không phụ thuộc vào tiết diện ống dòng. _x000D_
d)
D. Ở điểm càng xa thành ống dòng chất lưu có vận tốc càng lớn ._x000D_
8.
Câu 8: Lưu lượng của chất lưu qua một ống dòng là : _x000D_
a)
A. Thể tích chất lưu chảy qua một đơn vị tiết diện ống dòng trong một đơn vị thời gian._x000D_
b)
B. Khối lượng chất lưu chảy qua tiết diện của ống dòng trong một đơn vị thời gian._x000D_
c)
C. Được tính bằng tích tiết diện ống dòng với thời gian chất lưu chảy qua._x000D_
d)
D. Được tính bằng tỷ số giữa thể tích chất lưu chảy qua trong một đơn vị thời gian và tiết diện của ống dòng. _x000D_
9.
Câu 9: Lưu lượng của chất lưu chảy trong ống dòng có đơn vị là: _x000D_
a)
A. kg_x000D_
b)
B. m²_x000D_
c)
C. m³/s_x000D_
d)
D. m²/s _x000D_
10.
Câu 10: Trong một dòng chảy ổn định của chất lưu lý tưởng qua một ống dòng nằm ngang. Phát biểu nào sau đây đúng? _x000D_
a)
A. Áp suất tĩnh là đại lượng không đổi trong suốt ống dòng_x000D_
b)
B. Áp suất động của dòng chảy tỷ lệ với vận tốc của chất lỏng _x000D_
c)
C. Áp suất động tỷ lệ với bình phương vận tốc của dòng chảy và không phụ thuộc vào bản chất của khối chất lỏng_x000D_
d)
D. Ở những điểm ống dòng có tiết diện nhỏ sẽ có áp suất tĩnh nhỏ_x000D_
11.
Câu 11: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của áp suất? _x000D_
a)
A. Pa _x000D_
b)
B. N/m _x000D_
c)
C. mmHg _x000D_
d)
D. atm _x000D_
12.
Câu 12: Một ống tiêm có xilanh đường kính 2,2 cm. Tác dụng lên pittong của ống tiêm một lực 42N. Độ tăng áp suất lên chất lỏng trong ống tiêm là: _x000D_
a)
A. 1,1.10⁵ Pa _x000D_
b)
B. 2,8.10⁴ Pa_x000D_
c)
C. 110 Pa_x000D_
d)
D. 2,8 Pa _x000D_
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về áp suất động của một dòng chảy chất lưu? _x000D_
a)
A. Tỷ lệ với khối lượng riêng của chất lưu_x000D_
b)
B. Tỷ lệ với vận tốc chất lưu _x000D_
c)
C. Càng lớn nếu vận tốc chất lưu càng lớn_x000D_
d)
D. Có thể lớn hơn áp suất tĩnh tại điểm đó _x000D_
14.
Câu 14: Trong một ống nước nằm ngang, nếu diện tích tiết diện ống giảm đi hai lần thì áp suất động sẽ: _x000D_
a)
A. Giảm đi 2 lần_x000D_
b)
B. Giảm đi 4 lần_x000D_
c)
C. Tăng lên 2 lần _x000D_
d)
D. Tăng lên 4 lần_x000D_
15.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về áp suất là sai: _x000D_
a)
A. Áp lực của chất lỏng nén lên một vật có phương vuông góc với bề mặt của vật đó_x000D_
b)
B. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau_x000D_
c)
C. Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau_x000D_
d)
D. Áp suất có giá trị bằng áp lực lên diện tích bề mặt bị ép _x000D_
16.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về áp suất trong một khối chất lỏng_x000D_
a)
A. Các điểm có độ sâu khác nhau thì áp suất giống nhau_x000D_
b)
B. Các điểm có độ sâu bằng nhau thì áp suất khác nhau_x000D_
c)
C. Các điểm có độ sâu càng lớn thì áp suất càng nhỏ_x000D_
d)
D. Các điểm có độ sâu khác nhau thì áp suất khác nhau_x000D_
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về áp suất? _x000D_
a)
A. Áp suất có giá trị bằng áp lực trên một đơn vị diện tích _x000D_
b)
B. Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên đáy bình đựng chất lỏng nằm ngang _x000D_
c)
C. Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau_x000D_
d)
D. Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau_x000D_
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây về chất lỏng là sai? _x000D_
a)
A. Chất lỏng lí tưởng là chất lỏng thỏa mãn điều kiện chảy thành dòng và không nén được_x000D_
b)
B. Chuyển động của chất lỏng có thể chia hai loại chính : chảy ổn định và chảy không ổn định _x000D_
c)
C. Trong một ống dòng , tốc độ của chất lỏng tỉ lệ với diện tích tiết diện của ống _x000D_
d)
D . Trong dòng chảy của chất lỏng , ở nơi có vận tốc cảng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng sát nhau_x000D_
19.
Câu 19: Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng:_x000D_
a)
A. Luôn luôn thay đổi_x000D_
b)
B. Không đổi_x000D_
c)
C. Ban đầu tăng sau đó giảm_x000D_
d)
D. Có lúc thay đổi có lúc không đổi_x000D_
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây về áp suất của chất lỏng là sai?_x000D_
a)
A. Áp suất tại một điểm trong chất lỏng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường_x000D_
b)
B. Khi lặn xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn_x000D_
c)
C. Độ chênh áp suất ở hai điểm có độ sâu khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất khí quyển ở mặt thoáng_x000D_
d)
D. Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng_x000D_
21.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây về chất lỏng chuyển động với vận tốc nhỏ không đúng? _x000D_
a)
A. Định luật Bécnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định_x000D_
b)
B. Trong ống dòng nằm ngang, nơi nào có các đường dòng nằm sít nhau thì áp suất tĩnh nhỏ_x000D_
c)
C. Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với vận tốc của chất lỏng trong ống dòng đó_x000D_
d)
D. Trong ống dòng nằm ngang, nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ, nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn_x000D_
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về chất lỏng tĩnh không đúng?_x000D_
a)
A. Chất lỏng tác dụng lực lên vật nhúng trong nó theo mọi phương vuông góc với bề mặt của vật đó_x000D_
b)
B. Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau _x000D_
c)
C. Áp suất thuỷ tĩnh ở độ sâu h bằng ; p = ρgh_x000D_
d)
D. Công thức cho sự thay đổi áp suất theo độ sâu : p1 – p2 = ρg(h2 – h1) _x000D_
23.
Câu 23: Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng không phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Gia tốc trọng trường_x000D_
b)
B. Khối lượng riêng của chất lỏng_x000D_
c)
C. Chiều cao cột chất lỏng_x000D_
d)
D. Diện tích của mặt thoáng chất lỏng_x000D_
24.
Câu 24: Lưu lượng nước trong ống nằm ngang là 2m3/phút. Tốc độ của chất lỏng tại một điểm của ống có đường kính 10cm là: _x000D_
a)
A. 2,05 m/s _x000D_
b)
B. 1,06 m/s_x000D_
c)
C. 4,24 m/s_x000D_
d)
D. 1,50 m/s _x000D_
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây về ống dòng và đường dòng sai? _x000D_
a)
A. Ống dòng là ống dẫn chất lỏng_x000D_
b)
B. Đường dòng là đường đi của chất lưu_x000D_
c)
C. Ống dòng là tập hợp các đường dòng tựa trên một đường cong kín_x000D_
d)
D. Đường dòng là quỹ đạo chuyển động của một phần tử chất lưu_x000D_
26.
Câu 26: Công thức không phải là công thức của định luật về sự liên tục của dòng là:_x000D_
a)

A. L₁ = L₂

b)

B. ΔS₁.v₁ = ΔS₂.v₂ _

c)

C. Δv1Δt1=Δv2Δt2\frac{\Delta v1}{\Delta t1}=\frac{\Delta v2}{\Delta t2}  

d)

Δv1Δs1=Δv1Δs2\frac{\Delta v1}{\Delta s1}=\frac{\Delta v1}{\Delta s2}  

27.
Câu 27: Công thức không phải là công thức của định luật Becnuli là: _x000D_
a)

p1+12.D.v12+D.g.h1=p2+12.D.v22+D.g.h2p_1+\frac{1}{2}.D.v_1^2+D.g.h_1=p_2+\frac{1}{2}.D.v_2^2+D.g.h_2  

b)

12.D.v12=12.D.v22\frac{1}{2}.D.v_1^2=\frac{1}{2}.D.v_2^2  

c)

p1+12D.v12=p2+12.D.v22p_1+\frac{1}{2}D.v_1^2=p_2+\frac{1}{2}.D.v_2^2  

d)

p p+12.D.v2+D.g.h=constp+\frac{1}{2}.D.v^2+D.g.h=const  

28.
Câu 28: Phát biểu đúng khi nói về chất lưu là: _x000D_
a)
A. Khi chuyển động với tốc độ nhỏ thì các lớp chất lưu chuyển động với tốc độ khác nhau_x000D_
b)
B. Khi chuyển động với tốc độ nhỏ thì chất lưu sẽ chuyển động xoáy_x000D_
c)
C. Hệ số nhớt của chất lưu phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các lớp chất lưu_x000D_
d)
D. Hệ số nhớt của chất lưu phụ thuộc vào áp lực tác dụng vào chất lưu_x000D_
29.
Câu 29: Phát biểu đúng khi nói về lực nhớt của chất lưu là:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ nghịch với diện tích tiếp xúc của hai lớp chất lưu ở sát nhau_x000D_
b)
B. Tỷ lệ thuận với khoảng cách giữa hai lớp chất lưu ở sát nhau_x000D_
c)
C. Tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc của hai lớp chất lưu ở sát nhau_x000D_
d)
D. Tỷ lệ nghịch với độ chênh lệch vận tốc của hai lớp chất lưu ở sát nhau_x000D_
30.
Câu 30: Phát biểu sai khi nói về lực nhớt của chất lưu là:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc của hai lớp chất lưu ở sát nhau_x000D_
b)
B. Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai lớp chất lưu ở sát nhau_x000D_
c)
C. Tỷ lệ thuận với độ chênh lệch vận tốc của hai lớp chất lưu ở sát nhau_x000D_
d)
D. Tỷ lệ nghịch với độ chênh lệch vận tốc của hai lớp chất lưu ở sát nhau_x000D_
31.
Câu 31: Phát biểu sai khi nói về hệ số nhớt của chất lưu là:_x000D_
a)
A. Hệ số nhớt η phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng_x000D_
b)
B. Hệ số nhớt η phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng_x000D_
c)
C. Hệ số nhớt của máu phụ thuộc vào cả huyết thanh và hồng cầu_x000D_
d)
D. Người thiếu máu và người bình thường có hệ số nhớt của máu giống nhau _x000D_
32.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây về áp suất là sai? _x000D_
a)
A Áp suất toàn phần ở độ sâu h trong chất lỏng lớn hơn áp suất khí quyển_x000D_
b)
B. Hiệu của áp suất tĩnh p ở độ sâu h trong chất lỏng và áp suất khí quyển là ρgh _x000D_
c)
C. Hình dạng của bình chứa chất lưu không ảnh hưởng tới áp suất p của chất lưu đó tác dụng lên thành bình_x000D_
d)
D. Áp suất pA và PB tại hai điểm A và B trên cùng một một mặt phẳng nằm ngang là như nhau_x000D_
33.
Câu 33: Lực do chất lỏng nén lên vật ở bên trong chất lỏng đó có:_x000D_
a)
A. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống_x000D_
b)
B. Phương thẳng đứng , chiều từ dưới lên _x000D_
c)
C. Phương vuông góc với mặt vật_x000D_
d)
D. Phương và chiều bất kì _x000D_
34.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây về áp suất là không đúng? _x000D_
a)
A. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất tác dụng từ trên xuống lớn hơn từ dưới lên_x000D_
b)
B. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau_x000D_
c)
C. Áp suất tĩnh ở những điểm của chất lỏng có độ sâu khác nhau là khác nhau_x000D_
d)
D. Áp suất có giá trị bằng lực trên 1 đơn vị diện tích_x000D_
35.
Câu 35: Đặc điểm của áp suất chất lỏng trong một ống dòng nằm ngang là: _x000D_
a)
A. Nơi nào có áp suất động lớn thì áp suất tĩnh nhỏ và ngược lại_x000D_
b)
B. Áp suất tĩnh tỉ lệ nghịch với áp suất động_x000D_
c)
C. Áp suất động tỉ lệ với vận tốc chất lỏng_x000D_
d)
D. Áp kế thuỷ ngân chỉ đo được áp suất tĩnh không đo được áp suất động _x000D_
36.
Câu 36: Ống dòng là:_x000D_
a)
A. Tập hợp của một số đường dòng khi chất lỏng chảy ổn định. _x000D_
b)
B. Một phần của chất lỏng chảy ổn định._x000D_
c)
C. Một phần của chất lỏng chuyển động có mặt biên tạo bởi các đường dòng._x000D_
d)
D. Cả ba đáp án trên._x000D_
37.
Câu 37: Trong một ống dẫn, chất lỏng chảy ổn định khi: _x000D_
a)
A. Vận tốc dòng chảy nhỏ. _x000D_
b)
B. Chảy cuộn, xoáy._x000D_
c)
C. Vận tốc dòng chảy lớn. _x000D_
d)
D. Cả ba đáp án trên. _x000D_
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây về chất lưu là không đúng? _x000D_
a)
A. Chất lưu bao gồm chất lỏng và chất khí. _x000D_
b)
B. Chất lưu lý tưởng là chất lưu không nên được và không có nội ma sát, trên thực tế không tồn tại. _x000D_
c)
C. Áp suất là một đại lượng vectơ, vì đo bằng lực tác dụng lên một đơn vị diện tích._x000D_
d)
D. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là niutơn trên mét vuông (N/m2) hay pascan (Pa)._x000D_
39.
Câu 39: Vận tốc dòng chảy của chất lưu lý tưởng: _x000D_
a)
A. Tỉ lệ thuận với tiết diện ngang của ống dòng. _x000D_
b)
B. Tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang của ống dòng. _x000D_
c)
C. Không phụ thuộc vào tiết diện ngang của ống dòng_x000D_
d)
D. Tỉ lệ thuận với căn bậc hai của tiết diện ngang của ống dòng_x000D_
40.
Câu 40: Huyết áp là: _x000D_
a)
A. Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành động mạch. _x000D_
b)
B. Huyết áp là áp lực của hồng cầu tác động lên thành động mạch. _x000D_
c)
C. Huyết áp là áp lực của bạch cầu tác động lên thành động mạch. _x000D_
d)
D. Huyết áp là áp lực của tiểu cầu tác động lên thành động mạch. _x000D_
41.
Câu 41: Trong thực tế khi đo huyết áp, đơn vị áp suất thường được dùng là: _x000D_
a)
A. atm. _x000D_
b)
B. at. _x000D_
c)
C. mmHg_x000D_
d)
D. cmHg
42.
Câu 42: Cho hai ống áp kế A và B cắm tại hai vị trí có tiết diện SA và SB (SA > SB) của một ống nước. Gọi hA và hB là chiều cao của nước dâng lên trong các A và B, vA và vB là vận tốc của dòng nước tại các tiết diện SA và SB. Ta có:_x000D_
a)
A. hA<hB nếu nước chảy từ A đến B._x000D_
b)
B. h1= h2 nếu nước không chảy. _x000D_
c)
C. hA<hB nếu nước chảy từ B đến A. _x000D_
d)
D. A, B, C đều đúng. _x000D_
43.
Câu 43: Cho hai ống áp kế A và B cắm tại hai vị trí có tiết diện SA và SB (SA > SB) của một ống nước. Gọi hA và hB là chiều cao của nước dâng lên trong các A và B, vA và vB là vận tốc của dòng nước tại các tiết diện SA và SB. Phát biểu nào sau đây đúng? _x000D_
a)
A. hA >hB và vA < vB_x000D_
b)
B. hA >hB và vA > vB_x000D_
c)
C. hA <hB và vA < vB_x000D_
d)
D. hA <hB và vA > vB_x000D_
44.
Câu 44: Cho một chất lỏng có hệ số nhớt Ƞ chảy qua một ống dòng hình trụ tròn có bán kính R, chiều dài L, áp suất ở hai đầu ống lần lượt là P1 và P2 (P1> p2). Công thức xác định vận tốc của lớp chất lỏng tại nơi cách trục ống một khoảng r là: _x000D_
a)
A. v=_x000D_𝑝1−𝑝2_x000D_4 ȠL_x000D_ (R2-r2)_x000D_
b)
B. v=_x000D_𝑝1−𝑝2_x000D_8 ȠL_x000D_ (R2-r2)_x000D_
c)
C. v=_x000D_𝑝1−𝑝2_x000D_2 ȠL_x000D_ (R2-r2)_x000D_
d)
D. v= v=_x000D_𝑝1−𝑝2_x000D_ ȠL_x000D_ (R2-r2)_x000D_
45.
Câu 45: Vận tốc chuyển động của máu trong mạch máu: _x000D_
a)
A. Tỷ lệ thuận với tiết diện mạch máu. _x000D_
b)
B. Tỷ lệ nghịch với tiết diện mạch máu. _x000D_
c)
C. Tỷ lệ thuận với bình phương tiết diện mạch máu. _x000D_
d)
D. Tỷ lệ nghịch với bình phương tiết diện mạch máu. _x000D_
46.
Câu 46: Trong các mạch máu thì máu chuyển động theo các lớp có dạng hình trụ tròn. Phát biểu nào đúng. _x000D_
a)
A. Vận tốc chảy của các lớp máu càng gần thành mạch máu càng lớn. _x000D_
b)
B. Vận tốc chảy của các lớp máu cảng gần thành mạch máu càng nhỏ. _x000D_
c)
C. Vận tốc chảy của lớp máu sát thành mạch máu là lớn nhất. _x000D_
d)
D. Vận tốc chảy của lớp máu tại đúng trục của mạch máu là nhỏ nhất. _x000D_
47.
Câu 47: Lưu lượng của máu sẽ: _x000D_
a)
A. Lớn nhất ở động mạch. _x000D_
b)
B. Lớn nhất ở tĩnh mạch. _x000D_
c)
C. Lớn nhất ở mao mạch. _x000D_
d)
D. Qua động mạch, qua các mao mạch và qua tĩnh mạch là như nhau. _x000D_
48.
Câu 48: Vận tốc chảy của máu sẽ: _x000D_
a)
A. Lớn nhất ở động mạch. _x000D_
b)
B. Lớn nhất ở tĩnh mạch. _x000D_
c)
C. Nhỏ nhất ở mao mạch. _x000D_
d)
D. Qua động mạch, qua các mao mạch và qua tĩnh mạch là như nhau. _x000D_
49.
Câu 49: Vận tốc chảy của máu sẽ: _x000D_
a)
A. Tăng dần từ động mạch đến mao mạch. _x000D_
b)
B. Giảm dần từ mao mạch đến tĩnh mạch. _x000D_
c)
C. Tăng dần từ mao mạch đến tĩnh mạch. _x000D_
d)
D. Tăng dần nếu tiết diện mạch máu tăng dần. _x000D_
50.
Câu 50: Huyết áp là: _x000D_
a)
A. Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành động mạch_x000D_
b)
B. Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành tĩnh mạch. _x000D_
c)
C. Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành mao mạch. _x000D_
d)
D. Huyết áp là áp lực của hồng cầu tác động lên thành động mạch. _x000D_
51.
Câu 51: Một ống nước nằm ngang, có một lưu lượng nước không đổi bằng 90 lít/s chảy qua. Tốc độ nước chảy trong ống tại vị trícó diện tích tiết diện 30 cm2 bằng:_x000D_
a)
A. 0,5 m/s. _x000D_
b)
B. 30 m/s. _x000D_
c)
C. 0,33 m/s. _x000D_
d)
D. 3 cm/s. _x000D_
52.
Câu 52: Một bể bơi hình hộp dài 10m, rộng 5m, nước trong bể có độ sâu 2m. Áp suất thủy tĩnh tại một điểm ở đáy bể là: _x000D_
a)
A. 20 kPa. _x000D_
b)
B. 50 kPa. _x000D_
c)
C. 105 Pa. _x000D_
d)
D. Đáp án khác. _x000D_
53.
Câu 53: Nước trong bể bơi có độ sâu 1,5 m. Áp suất khi quyển là 1 atm. Áp suất tại một điểm ở đáy bể là _x000D_
a)
A. 15 kPa. _x000D_
b)
B. 1,163.105 Pa. _x000D_
c)
C. 1,013.105 Pa. _x000D_
d)
D. Đáp án khác. _x000D_
54.
Câu 54: Trong một ống nước nằm ngang, tiết diện ngang tại vị trí thứ nhất bằng 10cm2, tại vị trí thứ hai bằng 5 cm2. Vận tốc nước tại vị trí thứ nhất bằng 5m/s, áp suất tại vị trí thứ hai bằng 2.105 Pa. Áp suất nước tại vị trí thứ nhất bằng: _x000D_
a)
A. 2.105 Pa. _x000D_
b)
B. 37,5 kPa. _x000D_
c)
C. 2,375.105 Pa. _x000D_
d)
D. 1,625.105 Pa. _x000D_
55.
Câu 55: Vật gây ra áp suất lớn nhất lên mặt sàn nằm ngang khi đặt vật đó nằm yên trên sàn là: _x000D_
a)
A. Hình lập phương nặng 25N, có cạnh 15cm. _x000D_
b)
B. Hình trụ nặng 25N, có bán kính đáy 10cm. _x000D_
c)
C. Hình lập phương nặng 25N, có cạnh 10cm. _x000D_
d)
D. Hình trụ nặng 25N, có bán kính đáy 15cm. _x000D_
56.
Câu 56: Trong một ống nằm ngang đang có nước chảy qua. Tại nơi có tiết diện là S, có áp suất bằng 8.104 Pa, vận tốc dòng nước là 2m/s. Tốc độ và áp suất của nước tại nơi có tiết diện ống là S/4bằng:_x000D_
a)
A. 8m/s; 4. 104 Pa _x000D_
b)
B. 8m/s; 6. 104 Pa _x000D_
c)
C. 8m/s; 5. 104Pa _x000D_
d)
D. 6m/s; 7. 104 Pa _x000D_
57.
Câu 57: Trong một ống nước nằm ngang tổng áp suất động và áp suất tĩnh tại một điểm có vận tốc 10 m/s là 8. 104 Pa. Với khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 thì áp suất tĩnh ở điểm đó bằng: _x000D_
a)
A. 8. 104 Pa. _x000D_
b)
B. 5. 104 Pa._x000D_
c)
C. 3. 104 Pa. _x000D_
d)
D. Đáp án khác. _x000D_
58.
Câu 58: Trong ống nằm ngang tại vị trí có tiết diện là 8 cm2 nước có vận tốc là 5 m/s. Lưu lượng nước đi qua ống là: _x000D_
a)
A. 40m3/phút _x000D_
b)
B. 6.6 m3/phút _x000D_
c)
C. 0,66 m3 /phút _x000D_
d)
D. 0,24 m3/phút _x000D_
59.
Câu 59: Trong ống nằm ngang tại vị trí thứ nhất có tiết diện là 8 cm2 vận tốc của nước là 5m/s. Vị trí thứ hai có tiết diện là 5 cm2.Vận tốc nước tại vị trí thứ hai là: _x000D_
a)
A. 6m/s _x000D_
b)
B. 8m/s _x000D_
c)
C. 16m/s _x000D_
d)
D. 24m/s _x000D_
60.
Câu 60: Trong ống nằm ngang tại vị trí thứ nhất có tiết diện là 8 cm2,vận tốc của nước là 5m/s. Vị trí thứ hai có tiết diện là 5 cm2, áp suất tĩnh là 2.105 N/m2. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Áp suất tĩnh của nước tại vị trí thứ nhất bằng: _x000D_
a)
A. 18,05.104 Pa. _x000D_
b)
B. 1,805.105 Pa. _x000D_
c)
C. 21,05.105 Pa. _x000D_
d)
D. Đáp án khác. _x000D_
61.
Câu 61: Dùng ống Ven- tu -ri để đo vận tốc chất lỏng. Biết rằng khối lượng riêng chất lỏng 𝜌=0,85.103 kg/m3, tiết diện phần ống to bằng 4 lần phần ống nhỏ, độ chênh cột thuỷ ngân ∆p = 15mmHg. Vận tốc ở phần ống to là: _x000D_
a)
A. 71cm/s _x000D_
b)
B. 32cm/s _x000D_
c)
C. 48cm/s _x000D_
d)
D.56cm/s _x000D_
62.
Câu 62: Chất lỏng chảy trong ống dòng nằm ngang qua đoạn tiết diện S1, có vận tốc v1 = 1,5m/s. Vận tốc của chất lỏng tại đoạn ống có tiết diện S₂=1,5S1, là: _x000D_
a)
A. 1,5m/s. _x000D_
b)
B. 1m/s _x000D_
c)
C. 2,25m/s _x000D_
d)
D. 3m/s_x000D_
63.
Câu 63: Biết khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3 và áp suất khí quyển là pa=105 Pa. Lấy g=10m/s2. Độ sâu mà áp suất tăng gấp năm lần so với mặt nước là:_x000D_
a)
A.20m _x000D_
b)
B.30m _x000D_
c)
C.40m _x000D_
d)
D.50m _x000D_
64.
Câu 64: Áp suất khí quyển ở điều kiện bình thường là l atm. Nếu cho rằng với áp suất lớn hơn 1,5atm là nguy hiểm đối với con người, thì người thợ lặn chỉ được phép lặn sâu tối đa bao nhiêu khi anh ta không có đồ bảo hiểm? _x000D_
a)
A. 3m _x000D_
b)
B. 5m _x000D_
c)
C. 10m _x000D_
d)
D. 20m _x000D_
65.
Câu 65: Trong một ống nước nằm ngang, tại điểm A có áp suất tĩnh bằng 7 lần áp suất động; Tại điểm B, vận tốc của chất lỏng tăng gấp đôi vận tốc tại điểm A.Áp suất động tại điểm B bằng: _x000D_
a)
A. Áp suất tĩnh tại điểm B. _x000D_
b)
B. 2/7 lần áp suất tĩnh tại điểm B. _x000D_
c)
C. 4/7 lần áp suất tĩnh tại điểmB. _x000D_
d)
D. 1/7 lần áp suất tĩnh tại điểm B. _x000D_
66.
Câu 66: Một ống tiêm có đường kính làm lắp với một kim tiêm có đường kính 1mm. Nếu bỏ qua sức căn và trọng lực, khi ấn vào pittông với lực 10N thì vận tốc nước tại đầu kim tiêm là: _x000D_
a)
A.16m/s _x000D_
b)
B. 20m/s _x000D_
c)
C. 24m/s _x000D_
d)
D.36m/s _x000D_
67.
Câu 67: Một ống bơm dầu nằm ngang có đường kính 5cm. Dầu được bơm với áp suất 2.5atm với lưu lượng 240lít /phút. Ống dẫn dầu có đoạn thắt nhỏ với đường kính 4cm. Vận tốc và áp suất dầu qua đoạn thắt nhỏ là: _x000D_
a)
A. 3,18 m/s; 2,47 atm _x000D_
b)
B. 2,035 m/s; 2,47atm _x000D_
c)
C. 3,18 m/s;2,74atm _x000D_
d)
D. 2,035 m/s; 2,74atm _x000D_
68.
Câu 68: Phát biểu không đúng với nguyên lí thứ nhất nhiệt động lực học là: _x000D_
a)
A. Nhiệt lượng mà hệ nhận được sẽ chuyển hóa thành độ biến thiên nội năng của hệ và công mà hệ sinh ra_x000D_
b)
B. Công mà hệ nhận được bằng tổng đại số của độ biến thiên nội năng của hệ với nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh. _x000D_
c)
C. Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mà hệ nhận được. _x000D_
d)
D. Nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh bằng tổng của công mà hệ sinh ra và độ biến thiên nội năng của hệ. _x000D_
69.
Câu 69: Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là: _x000D_
a)
A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên. _x000D_
b)
B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi. _x000D_
c)
C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên. _x000D_
d)
D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng. _x000D_
70.
Câu 70: Theo hệ quả của nguyên lí thứ nhất nhiệt động lực học thì độ biến thiên nội năng ∆U = 0 trong trường hợp hệ: _x000D_
a)
A. Biến đổi theo chu trình. _x000D_
b)
B. Biến đổi đẳng tích. _x000D_
c)
C. Biến đổi đẳng áp _x000D_
d)
D. Biến đổi đoạn nhiệt_x000D_
71.
Câu 71: ∆U = Q là hệ thức của nguyên lí thứ nhất nhiệt động lực học áp dụng cho: _x000D_
a)
A. Quá trình đẳng áp. _x000D_
b)
B. Quá trình đẳng nhiệt. _x000D_
c)
C. Quá trình đẳng tích. _x000D_
d)
D. Cả ba quá trình nói trên. _x000D_
72.
Câu 72: ∆U = A là hệ thức của nguyên lí thứ nhất nhiệt động lực học áp dụng cho: _x000D_
a)
A. Quá trình đẳng áp. _x000D_
b)
B. Quá trình đẳng nhiệt. _x000D_
c)
C. Quá trình đẳng tích. | _x000D_
d)
D. Cả ba quá trình nói trên. _x000D_
73.
Câu 73: Theo nhiệt động lực học, nội năng của một vật là: _x000D_
a)
A. Tổng động năng và thế năng của vật. _x000D_
b)
B. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật _x000D_
c)
C. Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. _x000D_
d)
D. Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. _x000D_
74.
Câu 74: Trong sự truyền nhiệt, công thức tính nhiệt lượng là: _x000D_
a)

A. Q=mct.

b)

B. Q=ct.

c)

C. Q=mt.

d)

D. Q=mc.

75.
Câu 75: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau _x000D_
a)
A. Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng. _x000D_
b)
B. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch. _x000D_
c)
C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công. _x000D_
d)
D. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công _x000D_
76.
Câu 76: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nội năng? _x000D_
a)
A. Nội năng là một dạng năng lượng. _x000D_
b)
B. Nội năng là nhiệt lượng. _x000D_
c)
C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác. _x000D_
d)
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi. _x000D_
77.
Câu 77: Trường hợp ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng: _x000D_
a)
A. U= Q với Q >0. | _x000D_
b)
B. U = Q + A với A>0. | _x000D_
c)
C. U=Q+ A với A<0. _x000D_
d)
D. U=Qvới Q<0. _x000D_
78.
Câu 78: Nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg nước ở nhiệt độ 20°C đến nhiệt độ sôi là: _x000D_
a)
A. 8. 104 J. _x000D_
b)
B. 10. 104 J. _x000D_
c)
C. 33,44.104 J. _x000D_
d)
D. 32. 104J. _x000D_
79.
Câu 79: Nhiệt dung của nước xấp xỉ 4,18.103J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0.5 kg nước ở nhiệt độ 0°C đến nhiệt độ sôi là: _x000D_
a)
A. 2,09. 105 J_x000D_
b)
B. 3.105 J_x000D_
c)
C. 4,18. 105 J _x000D_
d)
D. 5.105 J_x000D_
80.
Câu 80: Nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công thì nội năng của hệ sẽ: _x000D_
a)
A. Không đổi. _x000D_
b)
B. Chưa đủ điều kiện để kết luận. _x000D_
c)
C. Giảm. _x000D_
d)
D. Tăng. _x000D_
81.
Câu 81: Nếu hệ nhận nhiệt và sinh công thì nội năng của hệ sẽ: _x000D_
a)
A. Không đổi._x000D_
b)
B. Chưa đủ điều kiện để kết luận. _x000D_
c)
C. Giảm._x000D_
d)
D. Tăng _x000D_
82.
Câu 82: Định luật, nguyên lí vật lý giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp) là: _x000D_
a)
A. Định luật bảo toàn cơ năng._x000D_
b)
B. Nguyên lí thứ nhất nhiệt động lực học._x000D_
c)
C. Nguyên lí thứ hai nhiệt động lực học
d)
D. Định luật bảo toàn động lượng
83.
Câu 83: Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công? _x000D_
a)
A. Khuấy nước_x000D_
b)
B. Đóng đinh _x000D_
c)
C. Nung sắt trong lò _x000D_
d)
D. Mài dao, kéo_x000D_
84.
Câu 84: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:_x000D_
a)
A. Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó. _x000D_
b)
B. Nội năng gọi là nhiệt lượng._x000D_
c)
C. Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt._x000D_
d)
D. Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công. _x000D_
85.
Câu 85: Nội năng của một vật là: _x000D_
a)
A. Tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công._x000D_
b)
B. Nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. _x000D_
c)
C. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật_x000D_
d)
D. Tổng động năng và thế năng của vật. _x000D_
86.
Câu 86: Trong quá trình biến đổi đẳng tích thì hệ_x000D_
a)
A. Nhận công và nội năng tăng _x000D_
b)
B. Nhận nhiệt và nội năng tăng. _x000D_
c)
C. Nhận nhiệt và sinh công_x000D_
d)
D. Nhận công và truyền nhiệt._x000D_
87.
Câu 87: Phát biểu sai khi nói về nội năng là_x000D_
a)
A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật._x000D_
b)
B. Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế. _x000D_
c)
C. Đơn vị của nội năng là Jun (J). _x000D_
d)
D. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần tử cấu tạo nên vật. _x000D_
88.
Câu 88: Thực hiện công 100 J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20 J thì nội năng của khí: _x000D_
a)
A. Tăng 80J. _x000D_
b)
B. Tăng 120J._x000D_
c)
C. Giảm 80J. _x000D_
d)
D. Giảm 120J. _x000D_
89.
Câu 89: Toàn bộ nhiệt lượng khi nhận được sẽ chuyển hết thành công mà khí sinh ra trong quá trình:_x000D_
a)
A. Đẳng áp _x000D_
b)
B. Một chu trình. _x000D_
c)
C. Đẳng nhiệt _x000D_
d)
D. Đẳng tích _x000D_
90.
Câu 90: Toàn bộ nhiệt lượng khi nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của khí ứng với quá trình: _x000D_
a)
A. Đẳng áp _x000D_
b)
B. Một chu trình. _x000D_
c)
C. Đẳng nhiệt _x000D_
d)
D. Đẳng tích _x000D_
91.
Câu 91: Theo hệ quả của nguyên lí thớ nhất nhiệt động lực học thì độ biến thiên nội năng ∆U = 0 diễn tả quá trình: _x000D_
a)
A. Quá trình đẳng áp _x000D_
b)
B. Quá trình đoạn nhiệt _x000D_
c)
C. Quá trình đẳng tích_x000D_
d)
D. Quá trình đẳng nhiệt. _x000D_
92.
Câu 92: Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao gồm: _x000D_
a)
A. Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử. _x000D_
b)
B. Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử _x000D_
c)
C. Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân. _x000D_
d)
D. Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên. _x000D_
93.
Câu 93: Nội động năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào thông số trạng thái:_x000D_
a)
A. Áp suất._x000D_
b)
B. Nhiệt độ._x000D_
c)
C. Thể tích riêng. _x000D_
d)
D. Phụ thuộc cả 3 thông số trên. _x000D_
94.
Câu 94: Trong quá trình đẳng tích,nhiệt lượng cung cấp cho hệ: _x000D_
a)
A. Bằng sự biến thiên nội năng. _x000D_
b)
B. Bằng sự biến thiên nội năng và công mà hệ nhận được. _x000D_
c)
C. Bằng công thay đổi thể tích._x000D_
d)
D. Bằng công mà hệ nhận được. _x000D_
95.
Câu 95: Trong quá trình đẳng áp nhiệt lượng cung cấp cho hệ: _x000D_
a)
A. Bằng sự biến thiên nội năng. _x000D_
b)
B. Bằng sự biến thiên nội năng và công mà hệ nhận được. _x000D_
c)
C. Bằng công thay đổi thể tích. _x000D_
d)
D. Bằng công mà hệ nhận được. _x000D_
96.
Câu 96: Theo nhiệt học, phát biểu không đúng về nhiệt lượng là: _x000D_
a)
A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt. _x000D_
b)
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng. _x000D_
c)
C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng. _x000D_
d)
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng. _x000D_
97.
Câu 97: Theo nhiệt học, phát biểu đúng là: _x000D_
a)
A. Nội năng của một hệ nhất định phải có thể năng tương tác giữa các hạt cấu tạo nên hệ. _x000D_
b)
B. Nhiệt lượng truyền cho hệ chỉ làm tăng động năng của chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ. _x000D_
c)
C. Công tác động lên hệ có thể làm thay đổi cả động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng. _x000D_
d)
D. Nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích_x000D_
98.
Câu 98: Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là:_x000D_
a)
A. Đun nóng nước bằng bếp_x000D_
b)
B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm_x000D_
c)
C. Nén khí trong xilanh_x000D_
d)
D. Cọ xát hai vật vào nhau_x000D_
99.
Câu 99: Cách không làm thay đổi nội năng của vật là:_x000D_
a)
A. Cọ xát vật lên mặt bàn_x000D_
b)
B. Đốt nóng vật_x000D_
c)
C. Làm lạnh vật_x000D_
d)
D. Đưa vật lên cao_x000D_
100.
Câu 100: Nười ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh lằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm và nội năng của chất khí tăng 0,5J. Biết lực ma xát giữa pit-tông và xilanh là 20N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là:_x000D_
a)
A. 1,5J _x000D_
b)
B. 25J_x000D_
c)
C. 40J_x000D_
d)
D. 100J_x000D_