wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập công thức vl cho bài thi thử lần 1

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

2.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

3.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

 tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó.

c)

biên độ dao động của nguồn sóng.

d)

 tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

4.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

5.

Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uO=4cos(20πt)u_O=4\cos\left(20\pi t\right)   (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là , coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 100 cm là

a)
b)
c)
d)
6.

Một sóng cơ có phương trình: u=5cos(20 π\pi  t - x) (mm), x tính bằng m, t tính bằng s. Tần số  sóng có giá trị?

a)

5Hz

b)

10Hz

c)

0,1Hz

d)

0,5Hz

7.

Một sóng có tần số góc 100π100\pi   rad/s và bước sóng 40cm . Tốc độ sóng là

a)

125,7m/s

b)

20m/s

c)

2000m/s

d)

25,7m/s

8.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại nguồn O có dạng u=3cos (5πt)\left(5\pi t\right)   , khoảng cách hai điểm gần nhau nhất lệch pha π4\frac{\pi}{4}   là 1m. Bước sóng là bao nhiêu?

a)

20m

b)

12,5m

c)

8m

d)

16m

9.

Hai sóng cơ nào sau đây không giao thoa được với nhau?

a)

Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng

b)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi

d)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, và cùng pha

10.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

phần tư bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

11.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right)   . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
12.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

13.

Hai sóng kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ, cùng tần số, tốc độ lan truyền là . Trên đoạn AB khoảng cách hai cực đại liên tiếp là 1 cm. Tần số sóng là

a)

200Hz

b)

75Hz

c)

50Hz

d)

100Hz

14.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng truyền đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là

a)

0

b)

10cm

c)

535\sqrt[]{3}  cm

d)

525\sqrt[]{2}  cm

15.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 10Hz, ngược pha. Hai sóng truyền đi với biên độ không đổi. Điểm M cách A là 17cm, B là 11cm nằm trên một cực đại. Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn có hai cực đại khác. Tìm tốc độ truyền sóng?

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

16.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

18.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

19.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

20.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

21.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

22.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

23.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

24.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

25.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

26.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

T=1.fT=1.f  

c)

T=2π.fT=2\pi.f  

d)

T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

27.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}}

c)

T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

28.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

29.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

ω=2π.km\omega=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=2π.mk \omega=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}\

30.

Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo

a)

F=kxF=-kx  

b)

F=kxF=k\left|x\right|

c)

F=k.xF=k.x

d)

F=k.ωF=k.\omega

31.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2

32.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2

33.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

34.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

35.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

36.

Công thức tính tần số của con lắc đơn

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

37.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?

a)

A1AA2A_1\le A\le A_2  

b)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

AA1+A2A\ge A_1+A_2

d)

AA1+A2A\le A_1+A_2

38.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?

a)
b)
c)
d)
39.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
40.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số ff

a)

v=λ.fv=\lambda.f  

b)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

41.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

42.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

43.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

44.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

45.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

46.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

47.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

48.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

49.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

50.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

51.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

52.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

53.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

54.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

55.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

56.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

57.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

58.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

59.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

60.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

61.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

62.

Công suất hao phí

a)

ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

63.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2=U2U1\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}=\frac{U_2}{U_1}

64.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

65.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}  

a)

Công thức tính tổng trở

b)

Công thức liên hệ giữa các điện áp

c)

Công thức tính độ lệch pha của U so với I

d)

Công thức tính công suất tiêu thụ

66.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi

a)

ωL>1ωC\omega L>\frac{1}{\omega C}  

b)

ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

c)

ωL<1ωC\omega L<\frac{1}{\omega C}  

d)

ω2LC=1\omega^2LC=1  

67.

Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra? 

a)

f=n.p   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=n.p\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

b)

f=n.p     vi n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊtf=n.p\ \ \ \ \ với\ n:là\ số\ vòng\ trên\ phút   

68.

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

π4\frac{\pi}{4}   

c)

3π4\frac{3\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

69.

Hai dao động điều hòa cùng pha khi

a)
b)
c)
70.

Hai dao động điều hòa ngược pha khi

a)
b)
c)
71.

Hai dao động điều hòa vuông pha khi

a)
b)
c)
72.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa R thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

73.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

74.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa cuộn cảm thuần L thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

75.

Độ lệch pha của li độ x so với vận tốc v:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2}

d)

cùng pha

76.

Độ lệch pha của gia tốc a so với li độ x:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π\pi

d)

Cùng pha

77.

Công thức tính giá trị lực phục hồi của con lắc đơn

a)

Pt=mgα=mg.slP_t=-mg\alpha=-mg.\frac{s}{l}   

b)

Pt=mgαP_t=mg\alpha  

c)

Pt=mgα=mg .lsP_t=-mg\alpha=-mg\ .\frac{l}{s}  

d)

Pt=mgαP_t=\frac{mg}{\alpha}  

78.

Công thức tính mức cường độ âm có đơn vị (Ben)

a)

L = 10lgII0L\ =\ 10\lg\frac{I}{I_0}

b)

L = lg II0L\ =\ \lg\ \frac{I}{I_0}  

c)

L = lg I0IL\ =\ \lg\ \frac{I_0}{I}  

d)

L = 10 lg I0IL\ =\ 10\ \lg\ \frac{I_0}{I}  

79.

Câu 1: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.              

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.  

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

80.

Câu 2: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.                

b)

q1 < 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.    

d)

q1.q2 < 0.

81.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C.

b)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg.

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

82.

Câu 4: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

E=9.109Qr2E=9.10^9\frac{Q}{r^2}  

b)

E=9.109Qr2E=-9.10^9\frac{Q}{r^2}  

c)

E=9.109QrE=-9.10^9\frac{Q}{r^{ }}  

d)

E=9.109QrE=9.10^9\frac{Q}{r^{ }}  

83.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m.                          

c)

V/m                          

d)

V.m2

84.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN.

b)

chiều dài đường đi của điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện.                             

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

85.

Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V. Công lực điện trường sinh ra là

a)

1,6.10-19 J.                    

b)

- 1,6.10-19 J.                         

c)

1,6.10-17 J.    

d)

- 1,6.10-17 J.

86.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

87.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện ?

a)

C=FqC=\frac{F}{q}  

b)

E=UdE=\frac{U}{d}  

c)

U=AMqU=\frac{A_{M\infty}}{q}  

d)

C=QUC=\frac{Q}{U}  

88.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.           

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.               

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

89.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn.

b)

tích điện cho hai cực của nguồn.

c)

thực hiện công của nguồn.                                          

d)

dự trữ điện tích của nguồn.

90.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo cường độ dòng điện

a)

ampe (A).

b)

Cs.\frac{C}{s}.  

c)

Miliampe (mA).                 

d)

MicrôFara ().

91.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần. 

c)

tăng 2 lần.  

d)

tăng 4 lần.

92.

Công thức xác định công của nguồn điện là

a)

A= E.I

b)

A=U.I

c)

A=U.I.t

d)

A= E.I.t

93.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2 A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

48 kJ.

b)

24 J. 

c)

24000 kJ.

d)

400 J.

94.

Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch là

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}  

b)

I=RN+rξI=\frac{R_N+r}{\xi}  

c)

I=ξRNrI=\frac{\xi}{R_N-r}  

d)

I=RNrξI=\frac{R_N-r}{\xi}  

95.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn quá lâu nhiều lần liên tục vì

a)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.                       

d)

hỏng nút khởi động.

96.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng nhanh đến giá trị cực đại.                                       

b)

tăng giảm liên tục.            

c)

giảm về 0.

d)

không đổi.

97.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để có được bộ nguồn có

a)

suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.                       

b)

suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.                         

d)

điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.