wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10.ONTHIHK1.10a2.m

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?

Chuyển động cơ là:


a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .

d)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

2.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

A. Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

B. Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

3.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

A. Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

B. Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

C. Bánh xe quay tròn.

d)

D. Tiếng nổ của động cơ vang lên.

4.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

B. Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.

c)

C. Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầutrượt.

d)

D. Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

5.

Lúc 8 giờ sáng nay một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1 cách Hà Nội 20 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?

a)

A. Mốc thời gian.

b)

B. Vật làm mốc.

c)

C. Chiều dương trên đường đi.

d)

D. Thước đo và đồng hồ.

6.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

A. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

C. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.

7.

Một người chỉ đường cho một khách du lịch như sau: “Ông hãy đi dọc theo phố này đến bờ một hồ lớn. Đứng tại đó, nhìn sang bên kia hồ theo hướng Tây Bắc, ông sẽ thấy tòa nhà của khách sạn S”. Người chỉ đường đã xác định vị trí của khách sạn S theo cách nào?

a)

A. Cách dùng đường đi và vật làm mốc.

b)

B. Cách dùng các trục tọa độ.

c)

C. Dùng cả hai cách A và B.

d)

D. Không dùng cả hai cách A và B.

8.

Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?

a)

A. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

b)

B. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế.

c)

C. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

d)

D. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

9.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

A. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

B. hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

D. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

10.

(a)   là những điểm có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

11.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động của một vật có (a)   , có vận tốc như nhau trên mọi quãng đường

12.

Chuyển động của rơi tự do là chuyển động (a)  

13.

Các vật rơi trong không khí xảy ra nhanh chậm khác nhau là do (a)   tác dụng vào chúng khác nhau

14.

Chuyển động biến đổi đều bao gồm: chuyển động thẳng nhanh dần đều và (a)  

15.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

b)

B. s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu ).

c)

C. x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

16.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 + 4t + 2t2 (m; s). Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:

a)

A. v = 2 (2t + 2) (m/s).

b)

B. v = 4 (t - 1) (m/s)

c)

C. v = 2 (t -1) (m/s)

d)

D. v = 2 (t - 2) (m/s)

17.

Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t +10 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

.

a)

A. – 2km.

b)

B. 2km

c)

C. 18 km.

d)

D. – 8 km.

18.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất. Vận tốc của nó khi chạm đất là: (Cho).

a)

A. v = 5m/s

b)

B. v = 8 m/s

c)

C. v = 10m/s

d)

D. v = 12 m/s

19.

Một chiếc xe lửa đang chuyển động, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa, nếu nói rằng:

1. Va li đứng yên so với thành toa.

2. Va li chuyển động so với đầu máy.

3. Va li chuyển động so với đường ray.

thì nhận xét nào ở trên là đúng?

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

1 và 3.

d)

1, 2 và 3.

20.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

c)

Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.

d)

Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

21.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

d)

Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

22.

Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C:

a)

Đứng yên.

b)

Chạy lùi về phía sau.

c)

Tiến về phía trước.

d)

Tiến về phía trước rồi sau đó lùi về phía sau.

23.

Trong trường hợp nào dưới đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?

a)

Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.

b)

Chuyển động của con thoi trong rãnh khung cửi.

c)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

d)

Chuyển động của một vật được ném theo phương nằm ngang.

24.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

Giọt nước mưa lúc đang rơi.

25.

Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?

a)

Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

b)

Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế.

c)

. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

d)

Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

26.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

27.

Hoà nói với Bình: “ mình đi mà hoá ra đứng; cậu đứng mà hoá ra đi !” trong câu nói này thì vật làm mốc là ai?

a)

Hòa.

b)

Bình.

c)

Cả Hoà lẫn Bình.

d)

Không phải Hoà cũng không phải Bình

28.

Chuyển động cơ là:

a)

A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

29.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

A. v luôn dương.

b)

B. a luôn dương.

c)

C. a luôn cùng dấu với v.

d)

D. a luôn ngược dấu với v.

30.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

A. v + vo =2asA.\ v\ +\ v_o\ =\sqrt{2as}

b)

B. v v0 =2asB.\ v\ -v_0\ =\sqrt{2as}

c)

C.  v2  v02 =2asC.\ \ v^2\ -\ v_0^2\ =2as

d)

D. v2 + v02 =2asD.\ v^2\ +\ v_0^2\ =2as

31.

Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?

a)

A. 500m

b)

B. 50m

c)

C. 25m

d)

D. 100m

32.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu vật ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng.

a)

A. x =3t +t2A.\ x\ =-3t\ +t^2

b)

B. x=3t+t2B.\ x=3t+t^2

c)

C. x=3tt2C.\ x=-3t-t^2

d)

D. x=3tt2D.\ x=3t-t^2

33.

Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s, gia tốc 4m/s2:

a)

A. Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s

b)

B. Đường đi sau 5s là 60 m

c)

C. Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4 s

d)

D. Sau khi đi được 10 m, vận tốc của vật là 64m/s

34.

Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:  x=5+6t0,2t2x=5+6t-0,2t^2   với x tính bằng mét, t tính bằng giây. Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm:   

a)

A. 0,4m/ s2s^2   ; - 6m/s              

b)

B. -0,4m/ s2s^2  ; 6m/s             

c)

 C. 0,5m/ s2s^2  ; 5m/s               

d)

D. -0,2m/ s2s^2  ; 6m/s

35.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm xuống còn 15m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn:

a)

A. 30s

b)

B. 40s

c)

C. 50s

d)

D. 60s

36.

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

A. 6min15s

b)

B. 7min30s

c)

C. 6min30s

d)

D. 7min15s

37.

Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

a)

A. Phương và chiều không thay đổi.

b)

B. Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

c)

C. Phương và chiều luôn thay đổi

d)

D. Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

38.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó

a)

A. vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

b)

B. độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian.

c)

C. quãng đường đi được không đổi theo thời gian.

d)

D. tọa độ không đổi theo thời gian.

39.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm:

a)

A. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi

b)

B. Hướng không đổi, độ lớn thay đổi

c)

C. Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi

d)

D. Hướng không đổi, độ lớn không đổi

40.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A. v = v0 + at2

b)

B. v = v0 + at

c)

C. v = v0 – at

d)

D. v = - v0 + at

41.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?

a)

A. Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

b)

B. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

c)

C. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

d)

D. Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

42.

Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian và tầm bay xa của vật là

a)

A. 4s và 40m. .

b)

B. 1s và 20m

c)

C. 3s và 60m.

d)

D. 4s và 80m.

43.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 10 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?

a)

A. 100m. .

b)

B. s = 82,6m.

c)

C. s = 252m

d)

D. s = 45m.

44.

Câu 4:  Biểu thức nào sau đây cho phép tính độ lớn của lực đàn hồi?

a)

A.undefined 

b)

B.  Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|  

c)

C.  Fđh=mgF_{đh}=mg  

d)

D.  Fđh=μmgF_{đh}=\mu mg  

45.

Câu 5: Một lo xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 8N, thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

A. 42,6 cm. .

b)

B. 24,8cm

c)

C. 24,6 cm.

d)

D. 26,4 cm.

46.

Câu 6: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m.s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 45m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu?

a)

A. vtb =10m/s.

b)

B. vtb = 1m/s.

c)

C. vtb = 15m/s.

d)

D. vtb = 8m/s.

47.

Câu 7: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

b)

B. s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu ).

c)

C. x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

48.

Câu 8: Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 + 4t + 2t2 (m; s). Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:


a)

A. v = 2 (2t + 2) (m/s).

b)

B. v = 4 (t - 1) (m/s)

c)

C. v = 2 (t -1) (m/s)

d)

D. v = 2 (t - 2) (m/s)

49.

Câu 9: Tầm ném xa của vật ném ngang là:

.

a)

A. L=v02hgA.\ L=v_0\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

B. L=v02gB.\ L=v_0\sqrt{2g}

c)

C.L=v02hC.L=v_0\sqrt{2h}

d)

D. v0hgD.\ v_0\sqrt{\frac{h}{g}}

50.

Câu 10: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang trái. Theo quán tính, hành khách sẽ:

a)

A. nghiêng sang trái.

b)

B. nghiêng sang phải.

c)

C. chúi người về phía trước.

d)

D. ngả người về phía sau.

51.

Câu 11: Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t +10 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

.

a)

A. – 2km.

b)

B. 2km

c)

C. 18 km.

d)

D. – 8 km.

52.

Câu 12: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 3N, 4N và 5N. Hỏi góc giữa hai lực 3N và 4N bằng bao nhiêu?

a)

A. 300 .

b)

B. 450.

c)

C. 900.

d)

D. 600.

53.

Câu 13: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất. Vận tốc của nó khi chạm đất là: (Cho).

a)

A. v = 5m/s

b)

B. v = 8 m/s

c)

C. v = 10m/s

d)

D. v = 12 m/s

54.

Câu 14: Một lực có độ lớn F = 10N. Cánh tay đòn của lực d = 20 cm. Mômen của lực là:

a)

A. 100Nm.

b)

B. 2,0Nm.

c)

C. 0,5Nm.

d)

D. 1,0Nm.

55.

Câu 15: Khi một vật chỉ chịu lực tác dụng của một vật khác thì nó sẽ:

a)

A. Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc.

b)

B. Chuyển động thẳng đều mãi mãi.

c)

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

D. Bị biến dạng hoặc thay đổi vận tốc.

56.

Câu 16: Hai vật có dạng hình cầu bán kính r đặt cách nhau một khoảng d thì lực hấp dẫn giữa chúng là F . Nếu giữ nguyên khoảng cách d và giảm khoảng cách giữ chúng 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng thay đổi như thế nào ?

a)

A. không thay đổi

b)

B. Giảm 16 lần

c)

C. Tăng 16 lần

d)

D. Tăng 4 lần

57.

Câu 17: Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là:

a)

A. 25 m/s

b)

B.1 m/s

c)

C.25 km/h

d)

D.15 m/s

58.

6h45 Lan bắt đầu đi từ nhà. Đến nhà Nam lúc 7h35. Khoảng thời gian Lan từ nhà đến nhà Nam là

a)

7h35

b)

10 phút

c)

70 phút

d)

50 phút

59.

“Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Mốc thời gian.

c)

Thước đo và đồng hồ.

d)

Chiều chuyển động.

60.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

61.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

62.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

63.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 2.t2 + 20 - 5.t (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Kết luật nào sau đây không đúng?

a)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều.

b)

Gia tốc chuyển động là 2 m/s2.

c)

Tọa độ tại thời điểm ban đầu x0 = 20 m.

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -5 m/s.

64.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

65.

Đâu là đặc điểm của chuyển động thẳng đều? Em hãy chọn những đáp án đúng

a)

gia tốc không đổi

b)

tốc độ trung bình không đổi

c)

vận tốc v = v0 + at

d)

quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian s = vt

e)

phương trình chuyển động: x = x0 + vt

66.

Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là

a)

20 m/s2

b)

40 m/s2

c)

10 m/s2

d)

30 m/s2

67.

Chọn câu sai khi nói về gia tốc của vật

a)

là đại lượng vectơ

b)

đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc theo thời gian

c)

có đơn vị m/s

d)

có đơn vị m/s2

68.

Một xe đang đi với tốc độ 12 m/s thì hãm phanh. Sau khi đi được 30 m thì xe dừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

2,4 m/s2

b)

-2.4 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

-0,4 m/s2

69.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

70.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

71.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

72.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

73.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

74.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

a)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

75.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
76.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
77.
Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy
a)
Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
b)
Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
c)
Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
d)
Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
78.
Một ô tô khách đang chạy trên đường. Đối với người nào dưới đây, ô tô đang đứng yên?
a)
Người đứng bên lề đường.
b)
Người đi xe máy đang bị xe khách vượt qua.
c)
Người lái xe con đang vượt xe khách.
d)
Một hành khách ngồi trong ô tô.
79.
Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ toa sang hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau. Tính huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
a)
Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. A chạy nhanh hơn.
b)
Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. B chạy nhanh hơn.
c)
Toa tàu A chạy về phía trước. Toa tàu B đứng yên.
d)
Toa tàu A đứng yên. Toa tàu B chạy về phía sau.
80.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

81.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

A. cùng phương, cùng chiều.

b)

B. cùng phương, ngược chiều.

c)

C. vuông góc với nhau.

d)

D. hợp với nhau một góc khác không.

82.

Hai lực có độ lớn là 3 N và 4 N cùng tác dụng lên một chất điểm. Biết hai lực có phương vuônggóc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

A. 7 N

b)

B. 5 N.

c)

C. 1 N

d)

D. 12 N

83.

Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N,8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu độ?

a)

30 độ

b)

45 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

84.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực cùng chiều có độ cùng độ lớn là 10N.Hợp lực của chúng có độ lớn là:

a)

20 N

b)

0 N

c)

15 N

d)

30 N

85.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

86.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phép tổng hợp lực?

a)

A. Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụnggiống hệt như toàn bộ các lực ấy.

b)

B. Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.

c)

C. Độ lớn của hợp lực luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần.

d)

D. Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần

87.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

88.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

89.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính

a)

lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

c)

nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

lớn hơn trọng lượng của tấm kính.

90.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

91.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

92.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

93.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6 m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc bằng

a)

1,5 m/s².

b)

2 m/s².

c)

4 m/s².

d)

8 m/s².

94.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

95.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?

a)

A. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc

c)

C. Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vậthoặc làm cho vật bị biến dạng.

d)

D. Trong hệ SI, đơn vị của lực là N (Newton).

96.

Chất điểm là

a)

vật có kích thước rất lớn so với độ dài đường đi.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

c)

vật có kích thước bất kì so với độ dài đường đi.

d)

vật có vận tốc lớn.

97.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường gấp khúc.

d)

đường parapol

98.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

99.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì

a)

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

100.

Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?

a)

16N

b)

1,6N

c)

1600N.

d)

160N.