wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hat nhan nguyen tu

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?

a)

10-6 m

b)

10-8 m

c)

10-10 m

d)

10-20 m

3.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

4.

Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

5.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

6.

Số câu đúng trong các câu sau:

a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.

c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử   1224Mg_{12}^{24}Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

8.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

9.

Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?

a)

proton và nơtron

b)

proton và electron

c)

Nơtron và electron

d)

Proton, nơtron, electron

10.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

11.

Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau: “Trong nguyên tử . . . ”

a)

Số hạt electron bằng số hạt nơtron.

b)

Số hạt proton bằng số hạt nơtron.

c)

Số hạt electron bằng số hạt proton.

d)

Tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối.

12.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

13.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

14.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

15.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

16.

Các chất đồng vị là các nguyên tố có

a)

A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân

b)

B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn

c)

C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn

d)

D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn

17.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

18.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực điện

b)

B. Lực từ

c)

C. Lực tương tác giữa các nuclon

d)

D. Lực tương tác giữa các hành tinh

19.

Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần

b)

B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.

c)

C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.

d)

D. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó.

20.

Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?

a)

10-6 m

b)

10-8 m

c)

10-10 m

d)

10-20 m

21.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về hạt nhân nguyên từ:

a)

Mọi hạt nhân của các nguyên tử đều có chứa cả proton và nơtron.

b)

Mọi hạt nhân của các nguyên tử đều có chứa cả proton và nơtron.

c)

Hai nguyên tử có số nơtron khác nhau là hai đồng vị

d)

Hai nguyên tử có điện tích hạt nhân khác nhau thuộc hai nguyên tố khác nhau.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.

b)

Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

d)

Hạt nhân trung hòa về điện

23.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

24.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

25.

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

a)

101510^{-15}

b)

10810^{-8}

c)

101010^{-10}

d)

vô hạn

26.

Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?

a)

Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng

b)

Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.

c)

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.

d)

Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng c2

27.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

28.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

29.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.

a)

1/12 khối lượng đồng vị Cacbon

b)

12 lần khối lượng đồng vị Cacbon

c)

khối lượng đồng vị Cacbon

d)

2 lần khối lượng đồng vị Cacbon

30.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng

a)

1MeV = 1,6.10-19 J

b)

1uc2 = (1/931,5) MeV = 1,07356.10-3 MeV

c)

1uc2 = 931,5 MeV = 1,49.10-10 J

d)

1MeV = 931,5 uc2

31.

Tìm phát biểu sai về độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân

a)

Mọi hạt nhân đều có khối lượng m ( A ZX) nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn khi còn riêng rẽ

b)

Độ hụt khối Δm của các hạt nhân đều luôn dương Δm = Z.mp + (A – Z).mn - m(X) > 0

c)

Năng lượng liên kết của hạt nhân tương ứng với Wlk = Δm.c2

d)

Năng lượng liên kết dương và càng lớn thì hạt nhân càng bền. Năng lượng liên kết âm thì hạt nhân không bền, tự phân rã.

32.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng tính cho một nuclôn, công thức nào sau đây là đúng ?

a)

ε = ΔE/Z

b)

ε = ΔE/A

c)

ε = ΔE/N

d)

ε = ΔE/ΔN

33.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

khối lượng hạt nhân.

b)

Năng lượng liên kết.

c)

Độ hụt khối.

d)

Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

34.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

35.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

36.

Chọn câu sai:

a)

Tổng điện tích các hạt ở 2 vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau.

b)

Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toàn nên khối lượng của các nuclon cũng được bảo toàn.

c)

Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ.

d)

Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của điều kiện bên ngoài.

37.

Ký hiệu của hạt nhân

a)
b)
38.

Số khối A được tính theo công thức

a)

A = Z + N

b)

A = Z - N

39.

Công thức Anh-tanh

a)

E = mc2

b)

E = mc

40.

Công thức liên hệ giữa khối lượng độngkhối lượng nghỉ

a)

 m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

 m0=m1v2c2m_0=\frac{m}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

41.

Độ hụt khối

a)

Δm=Z.mp+N.mnmX\Delta m=Z.m_p+N.m_n-m_X

b)

Δm=Z.mp+N.mn+mX\Delta m=Z.m_p+N.m_n+m_X

42.

Năng lượng liên kết

a)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2

b)

Wlk=m.c2W_{lk}=m.c^2

43.

Năng lượng liên kết riêng

a)

Wlkr=WlkAW_{lkr}=\frac{W_{lk}}{A}

b)

Wlkr=AWlkW_{lkr}=\frac{A}{W_{lk}}

44.

Công thức định luật phóng xạ

a)

N=N0.eλtN=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}

45.

Công thức tính chu kỳ bán rã

a)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T=λln2T=\frac{\lambda}{\ln2}

46.

Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:

a)
b)
c)
47.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
48.

Phóng xạ  β\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
49.

 1u.c2= ? MeV1u.c^2=\ ?\ MeV  

a)

 931,5931,5  

b)

 1,6.10191,6.10^{-19}  

50.

Nguyên tử có cấu tạo gồm

a)

Hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử

b)

Hạt nhân nguyên tử

c)

Lớp vỏ nguyên tử

d)

Các hạt proton

51.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

52.

Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở (a)  

53.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng

a)

Số proton

b)

Số nơtron

c)

Tổng số electron và số proton

d)

Tổng số nơtron và số proton

54.

Số khối, kí hiệu là A, là tổng số hạt ......... và tổng số hạt ..........

(a)  

55.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố (Z) là

a)

số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số khối của nguyên tố đó

d)

số nơtron của nguyên tố đó

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton

b)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron.

c)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối.

d)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác nhau về số proton.

57.

Electron là gì?

a)

Hạt mang điện dương

b)

Hạt mang điện trung tính

c)

Hạt mang điện âm

d)

Hạt không tích điện

58.

Hạt nhân của nguyên tử chứa gì?

a)

Electron và neutron

b)

Proton và neutron

c)

Neutrino và positron

d)

DNA và RNA

59.

Neutron khác với proton và electron như thế nào?

ABCD

a)

Chúng có khối lượng lớn hơn proton và electron.

b)

Chúng không có điện tích.

c)

Chúng nhỏ hơn proton và electron.

d)

Các proton và electron tồn tại trong hạt nhân nguyên tử; neutron quay quanh hạt nhân trong một "đám mây".

60.

Cái gì hiện diện ở trung tâm của nguyên tử?

a)

Cái lõi

b)

Các điện tử

c)

Hạt nhân

61.

Hạt hạ nguyên tử nào có khối lượng bằng 1U và không mang điện tích?

a)

Proton

b)

Nơtron

c)

Điện tử

62.

Tên nào được đặt cho các phiên bản khác nhau của các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron?

a)

Thù hình

b)

Sinh đôi

c)

Đồng vị

63.

(TH) kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

  34X_3^4X 

b)

37X_3^7X

c)

47X_4^7X

d)

  73X_7^3X

64.

(TH) Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân?

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

65.

(TH) Hạt nhân có

a)

A. 17 nơtron.

b)

B. 35 nơtron.

c)

C. 35 nuclôn.

d)

D. 18 prôtôn

66.

(TH) Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

A. 55 và 82.

b)

B. 82 và 55.

c)

C. 55 và 137.

d)

D. 82 và 137.

67.

(NB) Hai hạt nhân được gọi là đồng vị của nhau thì chúng có cùng

a)

số proton.

b)

nơtron.

c)

nuclon.

d)

electron.

68.

Câu 8: Phản ứng hạt nhân là:

a)

A. Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân nặng

b)

B. Sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành hạt nhân khác.

c)

C. Sự phân rã của hạt nhân nặng để biến thành hạt nhân nhẹ bền hơn.

d)

D. Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo tỏa nhiệt

69.

Câu 9: Cho các định luật: I) Bảo toàn năng lượng, II) Bảo toàn khối lượng, III) Bảo toàn điện tích, IV) Bảo toàn số khối, V) Bảo toàn động lượng. Phản ứng hạt nhân được tuân theo các định luật nào?

a)

A. I, II, IV

b)

B. II, IV, V

c)

C. I, II, V

d)

D. I. III, IV, V

70.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar 
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

71.

4. Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt notron

b)

15 hạt electron, 31 hạt notron, 15 hạt proton

c)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt notron

d)

Khối lượng nguyên tử là 46u

72.

5. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức:

a)

A=Z – N

b)

N=A – Z

c)

A=N – Z

d)

Z=N + A

73.

9. Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.

a)

3 và 4

b)

1 và 3

c)

4

d)

3

74.

10. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

13. Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47

b)

49

c)

25

d)

50

76.

14. Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23

b)

24

c)

33

d)

34

77.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

78.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

79.

Cho biết khối lượng hạt nhân U23492 là 233,9904 u. Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là mp= 1,007276 u và mn= l,008665 u. Độ hụt khối của hạt nhân U23492 bằng

a)

1,909422u.

b)

3,460u.

c)

0.

d)

2,056u.

80.

Cho khối lượng của:prôtôn; nơtrôn và hạt nhân He4 2 lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u và

4,0015u. Lấy l uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân là

a)

18,3 eV.

b)

30,21 MeV.

c)

14,21 MeV.

d)

28,41 MeV.

81.

Tính năng lượng liên kết của C126. Cho biết khối lượng của nơtron tự do là 939,6 MeV/c²,

của proton tự do là 938,3 MeV/c², và của electron là 0,511 MeV/c². Cho biết 1u = 93l,5 MeV/c².

a)

92,47 MeV.

b)

62,4 McV.

c)

65,5 MeV.

d)

86,48 MeV.

82.

(TH) Hạt nhân 5626Fe có khối lượng là 55,9349 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của Fe là

a)

480,56 MeV.

b)

-480,56 MeV.

c)

320,1 17 Mev.

d)

-320,17 MeV.

83.

(TH) Hạt nhân 5626Fe có khối lượng là 55,9349 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của Fe là

a)

480,56 MeV/nu.

b)

8,58 MeV/nu.

c)

18,48 MeV/nu.

d)

16,02 MeV/nu.

84.

(TH) Biết năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là 28,41075 MeV. 1 u = 931,5 MeV/c2. Độ hụt khối của hạt nhân 42He là

a)

0,0305 u.

b)

4,0015 u.

c)

1,0073 u.

d)

1,0087 u.

85.

(TH) Hạt nhân 126C có khối lượng là 12,0000 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Số Avogadro là 6,023.1023 hạt/mol. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 2 mol 126C là

a)

4,26.1024 J.

b)

5,82.1011 J.

c)

1,72.1013 J.

d)

6,48.1012 J.

86.

(VD) Biết khối lượng của 23492U là 233,9904 u; 6027Co là 55,9400 u; 42He là 4,0015 u. 1u = 931,5 MeV/c2; mp = 1,0073 u; mn = 1,0087 u. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

hạt nhân He và U bền như nhau.

b)

hạt nhân Co bền nhất.

c)

hạt nhân Co kém bền nhất.

d)

hạt nhân He bền nhất.

87.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho:

a)

Một prôtôn

b)

Một nơtrôn

c)

Một nuclôn

d)

Một hạt trong 1 mol nguyên tử

88.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

89.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật bảo toàn điện tích.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật bảo toàn số nuclôn.

d)

Định luật bảo toàn khối lượng.

90.

Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 126C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 126C là

a)

46,11 MeV

b)

7,68 MeV

c)

92,22 MeV

d)

94,87 MeV

91.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:

a)

3015P

b)

3115P

c)

168O

d)

2311Na

92.

Cho phản ứng hạt nhân: 10n + 147N = 146C + 11p . Biết khối lượng của các hạt nhân theo thứ tự như trên lần lượt là 1,0087u; 14,0031u; 14,0032u và 1,0073u. Biết 1u = 931,5MeV/c2 . Phản ứng này:

a)

thu năng lượng 1,211 eV

b)

tỏa năng lượng 1,211 MeV

c)

tỏa năng lượng 1,211 eV

d)

thu năng lượng 1,211 MeV

93.

Cho khối lượng hạt nhân: 31T , hạt proton và hạt notron lần lượt là 3,0161u; 1,0073u và 1,0087u. Cho biết 1u = 931,5MeV/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 31T là:

a)

8,01 eV/nuclon

b)

2,67 MeV/nuclon

c)

2,24 MeV/nuclon

d)

6,71 eV/nuclon

94.

Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân: 42He; 23592U; 5626Fe; 13755Cs là:

a)

13755Cs

b)

5626Fe

c)

23592U

d)

42He

95.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tỏa năng lượng.

96.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

97.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

a)

A. thường xẩy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

b)

B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

c)

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

d)

D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xẩy ra một cách tự phát.

98.

Phản ứng phân hạch U235 dùng trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử. Tìm sự khác biệt căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử.

a)

A. Số nơtron được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng.

b)

B. Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhiều hơn hơn ở lò phản ứng.

c)

C. Trong lò phản ứng số nơtron có thể gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế.

d)

D. Trong lò phản ứng số nơtron cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn ở bom nguyên tử.

99.

Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

b)

B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

c)

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

d)

D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

100.

Muốn phân hạch U235 thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn nhiệt vì

a)

A. do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ quá cao.

b)

B. nơtrôn dễ gặp hạt nhân U235 hơn.

c)

C. nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt.

d)

D. nơtrôn chậm dễ được U235 hấp thụ.

101.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành năng lượng điện.

b)

B. Phản ứng nhiệt hạch không thải ra chất phóng xạ làm ô nhiễm môi trường.

c)

C. Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn.

d)

D. Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn.

102.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm

b)

B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

103.

ứng phân hạch urani 235 không có đặc điểm

a)

A. số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ

b)

B. phản ứng tỏa năng lượng

c)

C. có thể xảy ra theo kiểu phản ứng dây truyền

d)

D. có 2 đến 3 proton sinh ra sau mỗi phản ứng

104.

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng:

a)

A. quang năng

b)

B. năng lượng nghỉ

c)

C. động năng

d)

D. hóa năng

105.

Tìm phát biểu sai. Phản ứng phân hạch urani 235 có đặc điểm:

a)

A. số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ

b)

B. phản ứng tỏa năng lượng

c)

C. xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng urani 235 đủ lớn

d)

D. quá trình phân hạch là do proton bắn phá hạt nhân urani