wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương về sóng cơ học

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là

a)

Dao động điều hòa không tắt

b)

Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng

d)

Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động cơ?

a)

Là quá trình lan truyền dao động

b)

là quá trình truyền pha của dao động

c)

Là quá trình lan truyền năng lượng

d)

Là quá trình chuyển động thẳng đều của các phần tử môi trường

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?

a)

Là quá trình lan truyền năng lượng

b)

Các phần tử môi trường dao động tại chỗ

c)

Truyền được trong môi trường rắn lỏng khí

d)

Truyền được trong môi trường chân không

4.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

6.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

7.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?

a)

Khi có sóng truyền qua, các phần tử môi trường nằm yên tại chỗ.

b)

Sóng dọc truyền được ở chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

Sóng ngang chuyển được ở chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Quán trình sóng là quá trình truyền pha của dao động.

8.

Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động

a)

sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.

b)

trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.

c)

sớm pha hơn nguồn là d/λ.

d)

trễ pha hơn nguồn là d/λ.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai về sóng cơ

a)

Sóng ngang có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

b)

Sóng dọc có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

c)

Sóng dọc truyền được ở cả chất rắn chất lỏng và chất khí

d)

Sóng ngang chỉ truyền được ở chất rắn và chất lỏng

10.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

11.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

12.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

13.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

14.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 800 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

15.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

16.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

17.

trên một phương truyền sóng những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

Cùng pha

b)

ngược pha

c)

Vuông pha

d)

Giống nhau

18.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

19.

Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N

a)

ở biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở biên âm.

20.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là

a)

10 Hz.

b)

13 Hz.

c)

26 Hz.

d)

100 Hz.

21.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 4,7 lần bước sóng có số điểm dao động cùng vuông với nguồn là

a)

4

b)

8

c)

9

d)

10

22.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

23.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

24.

Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10 m/s

d)

5 m/s

25.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

26.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

27.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền không mang năng lượng.

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

28.

Tìm phát biểu đúng (có thể nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

b)

Sóng cơ không lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền không mang năng lượng.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

29.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Tần số

b)

Bước sóng

c)

Biên độ của sóng

d)

Tốc độ truyền sóng

30.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là?

a)

150 cm

b)

50 cm

c)

0,5 cm

d)

25cm

31.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4 m. Bước sóng của sóng này là:

a)

0,8 cm

b)

8 cm

c)

0,8 m

d)

0,4 m

32.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và f = 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử vật chất nhất định của môi trường đi được quãng đường S thì sóng truyền thêm được quãng đường 25 cm. Giá trị S bằng:

a)

40 cm

b)

50 cm

c)

35 cm

d)

Không có đáp án đúng

33.

1 người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây, khoảng cách 2 ngọn sóng kề nhau là 0,2m. Vận tốc truyền sóng biển là?

a)

10 cm/s

b)

10 m/s

c)

40 cm/s

d)

60 cm/s

34.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng phương thẳng đứng.

c)

trùng phương truyền sóng.

d)

trùng phương ngang.

35.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng phương thẳng đứng.

c)

trùng phương truyền sóng.

d)

trùng phương ngang.

36.

Sóng (cơ) dọc

a)

chỉ truyền được trong môi trường rắn.

b)

chỉ truyền được trong môi trường lỏng và rắn.

c)

truyền được cả trong môi trường rắn, lỏng và khí.

d)

chỉ chuyền được trong môi trường lỏng và khí.

37.

Sóng (cơ) nói chung không truyền được trong môi trường

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

38.

Sóng ngang chỉ truyền được ở

a)

chất rắn.

b)

chất rắn và chất khí khí.

c)

chất khí và chất lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

39.

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong

a)

1 s.

b)

1 chu kì.

c)

1 đơn vị thời gian.

d)

một môi trường nhất định.

40.

Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì

a)

tần số và bước sóng không đổi.

b)

bước sóng và tốc độ truyền sóng thay đổi.

c)

tần số và tốc độ truyền sóng thay đổi.

d)

tần số sóng thay đổi.

41.

Khi mỗi phần tử môi trường thực hiện được 1 dao động thì sóng truyền được

a)

1 m.

b)

1 bước sóng.

c)

2 bước sóng.

d)

1/2 bước sóng.

42.

Trên một phương truyền sóng, 6 đỉnh sóng liên tiếp cách nhau

a)

3 bước sóng.

b)

4 bước sóng.

c)

5 bước sóng.

d)

6 bước sóng.

43.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động ngược pha nhau thì cách nhau một số

a)

nguyên lần bước sóng.

b)

nguyên lần nửa bước sóng.

c)

lẻ lần bước sóng.

d)

lẻ lần nửa bước sóng.

44.

Một sóng truyền trên dây rất dài với tốc độ v, chu kì T. Hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha cách nhau là

a)

v.T.

b)

v/4T.

c)

v.T/2.

d)

v.T/4.

45.

Trên một sợi dây rất dài có sóng truyền với tốc độ v, tần số f, M và N dao động cùng pha, giữa chúng có 5 điểm dao động ngược pha pha với chúng khoảng MN =

a)

2v/5f

b)

5v/2f.

c)

5v/f.

d)

6v/f.

46.

Trên một sợi dây rất dài có sóng truyền với tốc độ v, tần số f, M và N dao động cùng pha, giữa chúng có 4 điểm dao động vuông pha pha với chúng khoảng MN =

a)

v/f.

b)

2v/f.

c)

4v/f.

d)

5v/f.

47.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm gần nhau nhất cùng pha cách nhau một lượng là 2d. Hai điểm gàn nhau nhất dao động vuông pha cách nhau một lượng là

a)

d.

b)

d/2.

c)

d/4.

d)

d/8.

48.

Trên một phương có sóng truyền với tốc độ v, chu kì T, hai điểm lệch pha nhau 5π/3 thì cách nhau

a)

5 v.T.

b)

5v.T/3.

c)

5v.T/6.

d)

5v/6T.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

50.

(NB) Một sóng cơ có tần số 24 Hz, truyền với tốc độ 120 cm/s. Bước sóng của sóng này bằng

a)

5 cm.

b)

4 ccm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

51.

(NB) Một sóng cơ có chu kì 0,02 s. Bước sóng của sóng này là 8 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

100 cm/s.

b)

200 cm/s.

c)

400 cm/s.

d)

800 cm/s.

52.

(NB) Trên một phương truyền sóng, khoảng cách giữa 6 đỉnh sóng liên tiếp là 30 cm. Biết tần số sóng là 28 Hz. Tốc độ truyền sóng là

a)

156 cm/s.

b)

168 cm/s.

c)

172 cm/s.

d)

207 cm/s.

53.

(NB) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với chu kì 0,05 s. Tốc độ truyền sóng là 400 cm/s. Khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là

a)

60 cm.

b)

70 cm.

c)

120 cm.

d)

140 cm.

54.

(NB) Một nguồn phát sóng với chu kì 1/10 s. Tốc độ truyền sóng 150 cm/s. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì là

a)

5 cm.

b)

10 cm.

c)

15 cm.

d)

20 cm.

55.

(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau 24 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 9,6 m/s. Tần số của sóng là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

40 Hz.

d)

80 Hz.

56.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = vf

b)

v = λf

c)

f = vλ

d)

λvf = 1

57.

(NB) Một sóng cơ có tần số 24 Hz, truyền với tốc độ 120 cm/s. Bước sóng của sóng này bằng

a)

5 cm.

b)

4 ccm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

58.

(NB) Một sóng cơ có chu kì 0,02 s. Bước sóng của sóng này là 8 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

100 cm/s.

b)

200 cm/s.

c)

400 cm/s.

d)

800 cm/s.

59.

Tốc độ truyền sóng trong một môi trường

a)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.

b)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

d)

tăng theo cường độ sóng.

60.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

61.

Chọn câu trả lời đúng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng.

d)

phương dao động và phương truyền sóng.

62.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số  ff 

a)

 v=λ.fv=\lambda.f  

b)

 v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

63.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

 v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

64.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

65.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

66.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

67.
a)

quãng đường mà sóng truyền trong 1 chu kì

b)

khoảng cách giữa hai điểm gần nhất cùng pha

c)

quãng đường mà sóng truyền trong nữa chu kì

d)

khoảng cách giữa hai điểm cùng pha

68.

a)
b)
c)
d)
69.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.

b)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ học lan truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

70.

Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng cơ

a)

Biên độ sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

b)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

c)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

d)

Chu kì sóng là chu kì dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

71.

Sóng (cơ học) ngang được truyền trong môi trường

a)

Khí

b)

Chân không

c)

Lỏng

d)

Rắn

72.

Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Vận tốc dao động của các phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

b)

Trong không khí, các phần tử khí dao động theo phương truyền sóng

c)

Trên mặt nước, các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với mặt nước

d)

Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua

73.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

khí, rắn và chân không.

c)

rắn, lỏng và khí.

d)

rắn và trên bề mặt chất lỏng.

74.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}

d)

lệch pha π4\frac{\pi}{4}

75.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc

a)

0o0^o

b)

90o90^o

c)

180o180^o

d)

45o45^o

76.

Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (đỉnh sóng) liên tiếp nhau sẽ là

a)

b)

(n - 1)λ

c)

0,5nλ

d)

(n + 1)λ.

77.

(TH) Một sóng cơ trong một trường thứ nhất có tần số 30 Hz và truyền với tốc độ 120 cm/s. Sang môi trường thứ 2 truyền với tốc độ 240 cm/s thì tần số sóng là

a)

15 Hz.

b)

30 Hz.

c)

45 Hz.

d)

60 Hz.

78.

(TH) Một sóng truyền từ một trường một với tốc độ 300 m/s sang môi trường 2 với tốc độ 1200 m/s thì bước sóng tăng thêm 3,6 m. Bước sóng trong môi trường thứ 2 là

a)

0,9 m.

b)

1,8 m.

c)

3,6 m.

d)

4,8 m.

79.

(TH) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng có khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp là 24 m. Một điểm có 8 đỉnh sóng đi qua trong 5,6 s. Tốc độ truyền sóng là

a)

10 m/s.

b)

7,5 m/s.

c)

11,4 m/s.

d)

8,6 m/s.

80.

(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm dao động vuông pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau 2 cm. Quãng đường sóng truyền được trong 5 chu kì là

a)

40 cm.

b)

80 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.

81.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Tần số

b)

Bước sóng

c)

Biên độ của sóng

d)

Tốc độ truyền sóng

82.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là?

a)

150 cm

b)

50 cm

c)

0,5 cm

d)

25cm

83.

1 người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây, khoảng cách 2 ngọn sóng kề nhau là 0,2m. Vận tốc truyền sóng biển là?

a)

10 cm/s

b)

10 m/s

c)

40 cm/s

d)

60 cm/s

84.

Sóng cơ có f = 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc:

a)

π/3

b)

π

c)

d)

π/4

85.

Khoảng cách từ một điểm bất kì trên sóng đến điểm tương ứng trên sóng tiếp theo là

(a)  

86.

Chu kì là

a)

số dao động thực hiện trong một giây

b)

số giây thực hiện một dao động

c)

khoảng cách từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kế tiếp

d)

khoảng thời gian sóng di chuyển

87.

Tần số là

a)

số giây thực hiện một dao động

b)

khoảng cách từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kế tiếp

c)

khoảng thời gian sóng di chuyển

d)

số dao động thực hiện trong một giây

88.

Thời gian thực hiện một dao động hoàn chỉnh của một sóng ánh sáng là 2 phút. Tính tần số của sóng này?

a)

120 Hz

b)

1/2 Hz.

c)

1/120 Hz.

d)

2 Hz

89.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Sóng ngang là sóng có phương truyền sóng vuông góc với phương dao động.

b)

Sóng âm thanh là sóng ngang.

c)

Sóng ngang được tạo ra nhờ di chuyển đầu lò xo qua lại dọc theo chiều dài của lò xo.

d)

Sóng dọc được tạo ra nhờ di chuyển đầu lò xo qua lại dọc theo chiều dài của lò xo.

90.

Nếu có 600 sóng đi qua một điểm trong mỗi phút thì chu kì của sóng là bao nhiêu?

a)

600s

b)

0,1s

c)

1/600s

d)

1s

91.

Điền vào chỗ trống. “Sóng truyền .................. từ nơi này đến nơi khác chứ không truyền ..................”

a)

năng lượng; vật chất.

b)

vật chất; năng lượng.

c)

năng lượng; dao động.

d)

vật chất; dao động.

92.

Nếu thời gian một sóng hoàn chỉnh đi qua một điểm là 9s và bước sóng của chúng là 54m, hỏi tốc độ của chúng là bao nhiêu?

a)

6 m/s

b)

0,17 m/s

c)

54 m/s

d)

486 m/s

93.

Công thức liên hệ giữa tốc độ v, chu kì T và bước sóng

 λ\lambda  của sóng là 

a)

v= λ2T\frac{\lambda^2}{T}  

b)

v= λT\lambda T 

c)

v= λ+T\lambda+T  

d)

v= \frac{\lambda}{T}  

94.

Trong một môi trường có sóng cơ truyền với chu kì T và tốc độ v. Khi truyền được một quãng đường là d thì pha của sóng giảm đi một lượng bằng:

a)

2πd vT2\pi d\ \frac{v}{T}

b)

2π dv.T2\pi\ \frac{d}{v.T}

c)

2πd Tv2\pi d\ \frac{T}{v}

d)

2π dv2\pi\ \frac{d}{v}

95.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

Môi trường truyền sóng

b)

Phương dao động của phần tử vật chất

c)

Vận tốc truyền sóng

d)

Phương dao động và phương truyền sóng

96.

Hai sóng dao động cùng pha khi độ lệch pha của hai sóng ∆φ bằng

a)

φ=(2k+1)π∆φ=(2k+1)π

b)

φ=2kπ∆φ=2kπ

c)

φ=(2k+1)π/2∆φ=(2k+1)π/2

d)

φ=kπ∆φ=kπ

97.

Sóng ngang truyền được trong môi trường:

a)

chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

chất rắn và chất lỏng

c)

chất rắn, chất lỏng và chất khí

d)

chất rắn và chân không

98.

Sắp xếp giá trị vận tốc truyền sóng cơ học theo thứ tự giảm dần qua các môi trường :

a)

Khí, lỏng và rắn

b)

Lỏng,rắn, và khí

c)

Rắn, khí và lỏng

d)

Rắn, lỏng và khí