wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly 11

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
a)
Cọ chiếc vỏ bút lên tóc;
b)
Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện;
c)
Đặt một vật gần nguồn điện;
d)
D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
2.
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
a)
Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
b)
Chim thường xù lông về mùa rét;
c)
Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
d)
Sét giữa các đám mây.
3.
Điện tích điểm là
a)
vật có kích thước rất nhỏ
b)
điện tích coi như tập trung tại một điểm.
c)
vật chứa rất ít điện tích
d)
điểm phát ra điện tích.
4.
Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
a)
Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.
b)
Các điện tích khác loại thì hút nhau.
c)
Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
d)
Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.
5.
Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
a)
tăng 4 lần.
b)
tăng 2 lần.
c)
giảm 4 lần.
d)
giảm 4 lần.
6.
Nhận xét không đúng về điện môi là:
a)
Điện môi là môi trường cách điện.
b)
Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
c)
Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
d)
Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
7.
Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
a)
chân không.
b)
nước nguyên chất.
c)
dầu hỏa.
d)
không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
8.
Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
a)
tăng 2 lần.
b)
vẫn không đổi.
c)
giảm 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
9.
Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
a)
hắc ín ( nhựa đường).
b)
nhựa trong.
c)
thủy tinh.
d)
nhôm.
10.
Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
a)
thanh niken.
b)
khối thủy ngân.
c)
thanh chì.
d)
thanh gỗ khô.
11.
Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:
a)
Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.
b)
Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.
c)
Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.
d)
Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.
12.
Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó
a)
sẽ là ion dương.
b)
vẫn là 1 ion âm.
c)
trung hoà về điện.
d)
có điện tích không xác định được.
13.
Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
a)
vật phải ở nhiệt độ phòng.
b)
có chứa các điện tích tự do.
c)
vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
d)
vật phải mang điện tích.
14.
Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
a)
eletron chuyển từ vật này sang vật khác.
b)
vật bị nóng lên.
c)
các điện tích tự do được tạo ra trong vật.
d)
các điện tích bị mất đi.
15.
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
a)
Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.
b)
Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.
c)
Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.
d)
Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.
16.
Điện trường là
a)
môi trường không khí quanh điện tích.
b)
môi trường chứa các điện tích.
c)
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác trong nó.
d)
môi trường dẫn điện.
17.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
a)
thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
b)
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
c)
tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
d)
tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
18.
Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
a)
tăng 2 lần.
b)
giảm 2 lần.
c)
không đổi.
d)
giảm 4 lần.
19.
Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
a)
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
b)
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
c)
phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
d)
phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
20.
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
a)
V/m2.
b)
V.m.
c)
V/m.
d)
V.m2.
21.
Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
a)
hướng về phía nó.
b)
hướng ra xa nó.
c)
phụ thuộc độ lớn của nó.
d)
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
22.
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
a)
độ lớn điện tích thử.
b)
độ lớn điện tích đó.
c)
khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
d)
hằng số điện môi của của môi trường.
23.
Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
a)
giảm 2 lần.
b)
tăng 2 lần.
c)
giảm 4 lần.
d)
tăng 4 lần.
24.
Đường sức điện cho biết
a)
độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
b)
độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
c)
độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
d)
hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặT trên đường sức ấy.
25.
Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:
a)
Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
b)
Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
c)
Hướng của tiếp tuyến đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của cường độ điện trường tại điểm đó.
d)
Các đường sức là các đường có hướng.
26.
Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?
a)
là những tia thẳng
b)
có phương đi qua điện tích điểm.
c)
có chiều hướng về phía điện tích.
d)
không cắt nhau.
27.
Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
a)
có hướng như nhau tại mọi điểm.
b)
có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
c)
có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
d)
có độ lớn giảm dần theo thời gian.
28.
Công của lực điện không phụ thuộc vào
a)
vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
b)
cường độ của điện trường.
c)
hình dạng của đường đi.
d)
độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
29.
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của điện trường.
b)
phương chiều của cường độ điện trường.
c)
khả năng sinh công của điện trường.
d)
độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
30.
Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường
a)
chưa đủ dữ kiện để xác định.
b)
tăng 2 lần.
c)
. giảm 2 lần.
d)
không thay đổi.
31.
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
a)
khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
b)
khả năng sinh công tại một điểm.
c)
khả năng tác dụng lực tại một điểm.
d)
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
32.
Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
a)
không đổi.
b)
tăng gấp đôi.
c)
giảm một nửa.
d)
tăng gấp 4.
33.
Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng
a)
1 J.C.
b)
1 J/C.
c)
1 N/C.
d)
1. J/N.
34.
Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:
a)
Hiệu điện thế đtrưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong đtrường.
b)
Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.
c)
Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
d)
Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
35.
Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
a)
U = E.d.
b)
U = E/d.
c)
U = q.E.d.
d)
U = q.E/q.
36.
Tụ điện là
a)
hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
b)
hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
d)
hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
37.
Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
a)
hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
b)
hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
c)
hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
d)
hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
38.
Để tích điện cho tụ điện, ta phải
a)
mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
b)
cọ xát các bản tụ với nhau.
c)
đặt tụ gần vật nhiễm điện
d)
đặt tụ gần nguồn điện.
39.
Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là
a)
Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
b)
Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
c)
Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
d)
Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
40.
Fara là điện dung của một tụ điện mà
a)
giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
b)
giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.
c)
giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
d)
khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
41.
Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
a)
tăng 2 lần
b)
giảm 2 lần.
c)
tăng 4 lần.
d)
không đổi.
42.
Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do
a)
thay đổi điện môi trong lòng tụ.
b)
thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.
c)
thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.
d)
thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
43.
Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
a)
Giữa hai bản kim loại là sứ;
b)
Giữa hai bản kim loại là không khí;
c)
Giữa hai bản kim loại là nước vôi;
d)
Giữa hai bản kim loại nước là tinh khiết.
44.
Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:
a)
Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
b)
Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
c)
Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron
d)
Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
45.
Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
a)
tăng lên 2 lần
b)
giảm đi 2 lần
c)
tăng lên 4 lần
d)
giảm đi 4 lần
46.
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
a)
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
47.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
b)
Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
c)
Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
d)
Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
48.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.
b)
Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.
c)
Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.
d)
Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.
49.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
êlectron là hạt mang điện tích âm: - 1,6.10-19 (C).
b)
êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg).
c)
Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
d)
êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
50.
Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
a)
không đổi
b)
tăng gấp đôi
c)
giảm một nửa
d)
giảm bốn lần
51.
Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào là sai:
a)
Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua nó
b)
Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương
c)
Các đường sức không cắt nhau
d)
Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn
52.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Tụ điện là hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.
b)
Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.
c)
Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
d)
Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.
53.
Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ:
a)
không đổi
b)
tăng gấp đôi
c)
tăng gấp bốn
d)
giảm một nửa
54.
Dòng điện được định nghĩa là
a)
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
b)
dòng chuyển động của các điện tích.
c)
là dòng chuyển dời có hướng của electron.
d)
à dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
55.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các ion dương.
b)
các electron.
c)
các ion âm.
d)
các nguyên tử.
56.
Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:
a)
Đơn vị của cường độ dòng điện là A.
b)
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
c)
Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.
d)
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
57.
Điều kiện để có dòng điện là
a)
có hiệu điện thế.
b)
có điện tích tự do.
c)
có hiệu điện thế và điện tích tự do.
d)
có nguồn điện.
58.
Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
a)
tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.
b)
sinh ra electron ở cực âm.
c)
. sinh ra ion dương ở cực dương
d)
làm biến mất electron ở cực dương.
59.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
a)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
b)
uất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
60.
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
a)
hiệu điện thế hai đầu mạch.
b)
nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
c)
cường độ dòng điện trong mạch.
d)
thời gian dòng điện chạy qua mạch.
61.
Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
a)
giảm 2 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
không đổi.
62.
Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:
a)
Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.
b)
Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.
c)
Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.
d)
Công suất có đơn vị là oát (W)
63.
Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch
a)
tăng 4 lần.
b)
không đổi.
c)
giảm 4 lần.
d)
tăng 2 lần.
64.
Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
a)
giảm 2 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
tăng 4 lần.
65.
Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì
a)
tăng hiệu điện thế 2 lần
b)
tăng hiệu điện thế 4 lần.
c)
giảm hiệu điện thế 2 lần.
d)
giảm hiệu điện thế 4 lần.
66.
Công của nguồn điện là công của
a)
lực lạ trong nguồn.
b)
lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
c)
lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.
d)
lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
67.
Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
a)
tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;
b)
tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;
c)
tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;
d)
tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
68.
Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
a)
. UN = Ir.
b)
UN = I(RN + r).
c)
UN =E – I.r.
d)
UN = E + I.r.
69.
Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính
a)
chưa đủ dữ kiện để xác định.
b)
tăng 2 lần.
c)
giảm 2 lần.
d)
không đổi.
70.
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
a)
tăng rất lớn.
b)
tăng giảm liên tục.
c)
giảm về 0.
d)
không đổi so với trước.
71.
Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì
a)
dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.
b)
tiêu hao quá nhiều năng lượng.
c)
động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.
d)
hỏng nút khởi động.
72.
Nếu đoạn mạch AB chứa nguôn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức
a)
UAB = E – I(r+R).
b)
UAB = E + I(r+R).
c)
E/I(r+R).
d)
UAB = I(r+R) – E.
73.
Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
a)
nE và r/n.
b)
nE nà nr.
c)
E và nr.
d)
E và r/n.
74.
Dòng điện là:
a)
dòng dịch chuyển của điện tích
b)
dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do
c)
dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do
d)
dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm
75.
Quy ước chiều dòng điện là:
a)
Chiều dịch chuyển của các electron
b)
chiều dịch chuyển của các ion
c)
chiều dịch chuyển của các ion âm
d)
chiều dịch chuyển của các điện tích dương
76.
Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:
a)
Tác dụng nhiệt
b)
Tác dụng hóa học
c)
Tác dụng từ
d)
Tác dụng cơ học
77.
Dòng điện không đổi là:
a)
Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
b)
Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
c)
Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
d)
Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
78.
Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:
a)
công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
b)
thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
c)
thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy
d)
thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó
79.
Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
a)
Cu-long
b)
hấp dẫn
c)
lực lạ
d)
điện trường
80.
Chọn một đáp án sai:
a)
cường độ dòng điện đo bằng ampe kế
b)
để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch
c)
dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế
d)
dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế
81.
Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là:
a)
vôn(V), ampe(A), ampe(A)
b)
ampe(A), vôn(V), cu lông (C)
c)
Niutơn(N), fara(F), vôn(V)
d)
fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)
82.
Pin nhiệt điện gồm:
a)
hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.
b)
hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.
c)
hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng.
d)
hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng.
83.
Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:
a)
Nhiệt độ mối hàn
b)
Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn
c)
Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
d)
. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
84.
Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
a)
Tăng khi nhiệt độ giảm
b)
Tăng khi nhiệt độ tăng
c)
Không đổi theo nhiệt độ
d)
Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
85.
Hiện tượng siêu dẫn là:
a)
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
b)
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không
c)
Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
d)
Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
86.
Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:
a)
các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
b)
các electron tự do ngược chiều điện trường.
c)
các ion, electron trong điện trường.
d)
các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.
87.
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:
a)
Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
b)
Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
c)
Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
d)
Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
88.
Chọn một đáp án đúng:
a)
Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
b)
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron
c)
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
d)
Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn
89.
Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:
a)
các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
b)
các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường
c)
các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường
d)
các ion và electron trong điện trường
90.
Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:
a)
N/m; F
b)
. N; N/m
c)
kg/C; C/mol
d)
kg/C; mol/C
91.
Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:
a)
electron theo chiều điện trường
b)
ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường
c)
ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường
d)
ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường
92.
Chọn một đáp án sai:
a)
Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
b)
Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
c)
Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
d)
Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
93.
Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong môi trường:
a)
chất khí
b)
. chân không
c)
kim loại
d)
chất điện phân
94.
Trong các bán dẫn loại nào mật độ electron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống:
a)
bán dẫn tinh khiết
b)
bán dẫn loại p
c)
bán dẫn loại n
d)
hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n
95.
Trong các bán dẫn loại nào mật độ electron tự do và mật độ lỗ trống bằng nhau:
a)
bán dẫn tinh khiết
b)
bán dẫn loại p
c)
bán dẫn loại n
d)
hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n
96.
Chọn một đáp án sai khi nói về tính chất điện của bán dẫn:
a)
Điện trở suất ρ của bán dẫn có giá trị trung gian giữa kim loại và điện môi
b)
Điện trở suất ρ của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng
c)
Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc rất mạnh vào các tạp chất có mặt trong tinh thể
d)
Điện dẫn suất σ của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng
97.
Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:
a)
Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n
b)
Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p
c)
Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn tinh khiết
d)
Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng hướng điện trường
98.
Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:
a)
electron tự do
b)
ion
c)
electron và lỗ trống
d)
electron, các ion dương và ion âm
99.
Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:
a)
Ở nhiệt độ thấp, bán dẫn dẫn điện kém giống như điện môi
b)
Ở nhiệt độ cao bán dẫn dẫn điện khá tốt giống như kim loại
c)
Ở nhiệt độ cao, trong bán dẫn có sự phát sinh các electron và lỗ trống
d)
Dòng điện trong bán dẫn tuân theo định luật Ôm giống kim loại