wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Vật Lý 11 Cuối Học Kỳ II

Total questions: 96

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng đều là điện tích âm

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

2.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

3.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau.

b)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

c)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.

d)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

4.

Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không.

a)

F = k|q1q2|/r2

b)

F = k|q1q2|/r

c)

F = kq1q2/r

d)

F = q1q2/kr

5.

Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:

a)

hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

c)

hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

Cả 3 hiện tượng nhiễm điện nêu trên

6.

Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

tăng gấp 4.

d)

không đổi.

7.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q

8.

ờng xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

9.

Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, dấu các điện tích là

a)

A và B đều tích điện dương.

b)

A tích điện dương và B tích điện âm.

c)

A tích điện âm và B tích điện dương.

d)

A và B đều tích điện âm.

10.

Cho một điện tích điểm -Q (Q>0). Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

11.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

12.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

13.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U = A/q

c)

E = A/qd

d)

E = F/q

14.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

15.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

16.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường đều là A = qEd . Trong đó d là

a)

chiều dài MN

b)

chiều dài đường đi quả điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện.

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

17.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

18.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

19.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

c)

Dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường

20.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

21.

Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

oát (W).

22.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M.

b)

cường độ điện trường E.

c)

điện tích q đặt tại điểm M.

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

23.

Điểm khác biệt giữa thế năng và điện thế tại một điểm trong điện trường là ở chỗ nào?

a)

Thế năng không phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì phụ thuộc vào điện tích q.

b)

Thế năng phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì không phụ thuộc vào điện tích q.

c)

Điện thế không phụ thuộc vào vị trí của điện tích q còn thế năng thì phụ thuộc.

d)

Thế năng không phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì phụ thuộc.

24.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

25.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

26.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu-lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

27.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

Mắc vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế

b)

cọ xát các bản tụ với nhau

c)

đặt tụ gần một vật nhiễm điện

d)

đặt tụ gần nguồn điện

28.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa 2 bản của một tụ điện.

a)

C tỉ lệ thuận với Q.

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U.

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

29.

Một proton và một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ tây sang đông tương ứng với hai dòng điện

a)

cùng chiều từ tây sang đông.

b)

ngược chiều và khác độ lớn dòng điện.

c)

cùng chiều từ đông sang tây.

d)

ngược chiều và cùng độ lớn dòng điện.

30.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

31.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

32.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

33.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I= ∆q/∆t

b)

I= ∆t/∆q

c)

I=Δt.Δq

d)

I=Δqe

34.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

b)

Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

35.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

36.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

37.

Chọn câu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

38.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

39.

Cường đô dòng điện đươc đo bằng

a)

lưc kế.

b)

công tơ điên.

c)

nhiệt kế.

d)

ampe kế.

40.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

41.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

42.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

43.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

c)

Mật độ các ion tự do lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

44.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

45.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

46.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

47.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

sinh ra electron ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

48.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

49.

Điều kiện để duy trì dòng điện là duy trì

a)

hiệu điện thế.

b)

điện trở.

c)

điện tích tự do.

d)

nguồn điện.

50.

Khi nói về suất điện động. Phát biểu nào là không đúng?

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động được tính bằng công thức E=A/q.

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun (J).

d)

Số vôn ghi trên nguồn điện là giá trị của suất điện động.

51.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

52.

Kết luận Nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

53.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A= UIt.

b)

A = EIt

c)

EIt - rI2t

d)

EIt + rI2t

54.

Cho mạch điện như như Hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

UN = Ir.

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN = E - I.r.

d)

UN = E + I.r.

55.

Thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch được gọi là

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

56.

Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi suất điện động E và

a)

điện trở ngoài R.

b)

cường độ dòng điện I.

c)

điện trở trong r.

d)

công của nguồn điện A.

57.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế mạch ngoài.

b)

độ giảm điện thế mạch trong.

c)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

58.

Điện trở toàn phần của mạch điện kín là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở trong của nguồn điện.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài.

d)

tổng điện trở mạch ngoài và điện trở trong của nguồn điện.

59.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

60.

Trong mạch điện nguồn điện không có tác dụng

a)

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

61.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

b)

suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

c)

suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

d)

suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

62.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

63.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước

64.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

65.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

d)

mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

66.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo điện năng tiêu thụ?

a)

Ampe kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Vôn kế.

d)

Tĩnh điện kế.

67.

Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là

a)

năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c)

mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

d)

các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.

68.

Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V - 1000 W, ý nghĩa của các số ghi trên ấm nào sau đây là sai?

a)

Khi sử dụng hiệu điện thế 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

b)

Khi ấm hoạt động với hiệu điện thế định mức thì sẽ tiêu thụ một công suất là 1000 W.

c)

Khi sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

d)

Công suất định mức 1000 W là công suất tối đa mà ấm điện hoạt động liên tục mà không bị hỏng.

69.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở điện trở ngoài R và điện trở trong r là

a)

Q=(R+r)I2t.

b)

Q=(R+r)I3t.

c)

Q=(R+r)It.

d)

Q=(R+r)I4t.

70.

Nhiệt lượng đoạn mạch toả ra khi dòng điện chạy qua khi mạch thuần điện trở tỉ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

71.

các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét nào là không đúng?

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

Công suất có đơn vị là oát (W).

72.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở. Khi có điện lượng q chuyển qua điện trở thì năng lượng điện tiêu thụ A của điện trở được xác định bằng công thức A=qU . Chọn phát biểu đúng.

a)

Năng lượng điện tiêu thụ của điện trở không phụ thuộc vào giá trị điện trở.

b)

Năng lượng điện tiêu thụ của điện trở phụ thuộc vào giá trị điện trở.

c)

Hiệu điện thế U giữa hai đầu điện trở tỉ lệ nghịch với điện lượng q chuyển qua điện trở.

d)

Hiệu điện thế U giữa hai đầu điện trở tỉ lệ thuận với điện lượng q chuyển qua điện trở.

73.

Hai vật dẫn được nối với cùng một hiệu điện thế. Vật A có điện trở gấp đôi điện trở vật B. Tỉ số công suất tiêu thụ điện của vật A và của vật B là

a)

2.

b)

1/2.

c)

1/4.

d)

4.

74.

Mạch điện (Hình 4.10) có mạch ngoài là biến trở R. Đóng khoá K, thay đổi R để công suất ở mạch ngoài cực đại. Giá trị của biến trở và công suất cực đại lúc đó là

a)

2r; E2/2r

b)

r; E2/4r

c)

r; E2/2r

d)

4r; E2/r

75.

Một ampe kế và một vôn kế được mắc nối tiếp với một pin. Khi đó, số chỉ của chúng lần lượt là I và U. Giữ nguyên các thành phần của mạch, mắc một điện trở R song song với vôn kế. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

I và U đều tăng.

b)

I và U đều giảm.

c)

I sẽ giảm, U sẽ tăng.

d)

I sẽ tăng, U sẽ giảm.

76.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220 V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V

77.

Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu một biến trở R. Điều chỉnh giá trị R và đo công suất toả nhiệt P trên biến trở. Chọn phát biểu đúng.

a)

P tỉ lệ với R.

b)

P tỉ lệ với R2.

c)

P tỉ lệ nghịch với R.

d)

P tỉ lệ nghịch với R2.

78.

Khi một động cơ điện đang hoạt động bình thường thì năng lượng điện tiêu thụ được biến đổi thành?

a)

Cơ năng và quang năng.

b)

Cơ năng và nhiệt năng.

c)

Cơ năng, quang năng và điện năng.

d)

Cơ năng, nhiệt năng và quang năng.

79.

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. Cho biết sự chuyển hóa năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch thành

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

quang năng.

d)

hóa năng.

80.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

d)

Điện trở của vật dẫn.

81.

Một bàn là dùng điện 110 V. Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bàn là này như thế nào để dùng điện 220 V mà công suất điện không thay đổi.

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm hai lần.

c)

Tăng gấp bốn.

d)

Giảm bốn lần.

82.

Hai bóng đèn Đ1 ( 220V - 25W), Đ2 (220V - 100W) khi sáng bình thường thì

a)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

b)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.

c)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

d)

Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.

83.

Điện trở R1 tiêu thụ một công suất điện P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất điện tiêu thụ bởi R1 sẽ

a)

giảm.

b)

có thể tăng hoặc giảm.

c)

không thay đổi.

d)

tăng.

84.

Một bàn là dùng điện 220 V. Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bàn là này như thế nào để dùng điện 110 V mà công suất không thay đổi?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Tăng gấp bốn.

c)

Giảm hai lần.

d)

Giảm bốn lần.

85.

Bóng đèn sợi đốt 1 có ghi 220 V − 100 W và bóng đèn sợi đốt 2 có ghi 220 V − 25 W. Mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế 220 V thì công suất tiêu thụ của các đèn lần lượt là P1 và P2. Cho rằng điện trở của mỗi đèn có giá trị không đổi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đèn 1 sáng hơn đèn 2.

b)

P1 = 4P2

c)

P2 = 4P1

d)

Cả hai đèn đều sáng bình thường

86.

Khi một tải R nối vào nguồn suất điện động E, và điện trở trong r. Khi công suất mạch ngoài cực đại ta có

a)

E=Ir.

b)

r=R.

c)

PR=EI.

d)

I=Er.

87.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng ?

a)

Proton mang điện tích là +1,6.10-19C

b)

khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton

c)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử

d)

Độ lớn điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

88.

Trong công nghệ sơn tĩnh điện mũi của súng phun làm bằng kim loại được nối với cực dương của máy phát tĩnh điện, vật cần sơn được nối với cực âm của máy phát tĩnh điện. So với lớp sơn phun thì sơn tĩnh điện bám chắc hơn vì có thêm lực điện hút các hạt sơn vào vật cần sơn. Trong công nghệ này vật cần sơn phải được làm bằng

a)

Vật liệu bất kì

b)

kim loại

c)

vật liệu có hằng số điện môi lớn

d)

vật liệu có hằng số điện môi nhỏ

89.

Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica

b)

nhựa polietilen

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn

d)

giấy tẩm parafin

90.

nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

tăng lên gấp 4 lần

b)

giảm đi hai lần

c)

không thay đổi

d)

tăng lên hai lần

91.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với những đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữa không đổi

a)

gia tốc của chuyển động

b)

phương của chuyển động

c)

tốc độ chuyển động

d)

độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

92.

HIệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn phương án đúng

a)

Điện thế ở M là 40V

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

c)

Điện thế ở N bằng 0

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V

93.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan đến tụ điện

a)

tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng

b)

lưu trữ điện tích

c)

lọc dòng điện một chiều

d)

cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy

94.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng

a)

Công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy

d)

thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương từ cực âm đến cực dương trong nguồn và độ lớn của điện tích đó

95.

Trong các thiết bị sau, thiết bị biến đổi hoàn toàn điện năng tiêu thụ thành nhiệt năng là

a)

Quạt điện

b)

ấm đun nước siêu tốc

c)

máy giặt

d)

bóng đèn led

96.

Đặc điểm cảu trở nhiệt NTC có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

d)

âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm