Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

0101+0102+0103

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

các chất được tạo từ (a)  

2.

thuật ngữ "phân tử" trong mô hình ĐHPT được dùng để chỉ chung cho: .......;........;....... là các hạt cấu tạo nên chất.

(a)  

3.

giữa các phân tử (có/không có) khoảng cách

a)
có
b)

không có

4.

cấu trúc của nó là một cấu trúc

(a)  

5.

hạ nhiệt độ xuống thấp.........làm chúng dính chặt vào nhau

a)

cũng có

b)

cũng không

6.

các hạt (a)   với nhau, (có/không) dính chặt vào nhau

7.

các phân tử chuyển động............., gọi là........

(a)  

8.

mọi sự vận động trong tự nhiên đều cần (a)  

9.

các phân tử chuyển động như vậy là dựa trên (a)  

10.

các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật do chúng tạo nên (a)  

11.

giữa các phân tử có lực (a)  

12.

Nêu hình dạng của chất rắn:

"Chất rắn (a)   "

13.

Nêu hình dạng của chất khí:

"Chất khí (a)   "

14.

Nêu hình dạng của chất lỏng:

"Chất (a)   "

15.

Nêu tính chất về thể tích của chất rắn:

"Chất rắn (a)   "

16.

Nêu tính chất về thể tích của chất lỏng:

"Chất lỏng (a)   "

17.

Nêu tính chất về thể tích của chất khí:

"Chất khí (a)   "

18.

" Khoảng cách các phân tử chất rắn..........., sắp xếp.....

(a)  

19.

chất rắn: " lực liên kết phân tử......."

a)

rất mạnh

b)

rất yếu

20.

chất khí: " lực liên kết phân tử......."

a)

rất mạnh

b)

rất yếu

21.

chất rắn

a)

khó nén

b)

dễ nén

22.

chất lỏng

a)

khó nén

b)

dễ nén

23.

chất khí

a)

khó nén

b)

dễ nén

24.

Các phân tử chất rắn dao động quanh (a)  

25.

(khoảng cách) các phân tử khí ở (a)  

26.

" các phân tử chất khí chuyển động (a)   "

27.

khoảng cách giữa các phân tử

a)

dra˘ˊn<dlỏng<dkhıˊd_{rắn}<d_{lỏng}<d_{khí}

b)

dra˘ˊn>dlỏng>dkhıˊd_{rắn}>d_{lỏng}>d_{khí}

c)

dkhıˊ<dra˘ˊn<dlỏngd_{khí}<d_{rắn}<d_{lỏng}

d)

dlỏng<dra˘ˊn<dkhıˊd_{lỏng}<d_{rắn}<d_{khí}

28.

thể lỏng có lực liên kết phân tử lớn hơn thể....... giữ cho các phân tử.....từ đó chất lỏng có thể tích xác định

(a)  

29.

thể lỏng có lực liên kết phân tử nhỏ hơn thể....... nên chúng dao động quanh VTCB, VTCB.....từ đó chất lỏng không có hình dạng riêng

(a)  

30.

Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng ?

a)

A. Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định

b)

B. Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được

c)

C. Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng

d)

D. Các phân tử chất rắn, chất lỏng và chất khí đều chuyển động hỗn độn như nhau

31.

Hãy chọn phương án sai trong các câu sau.

Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau

a)

A. thể tích

b)

B. khối lượng riêng

c)

C. kích thước của các nguyên tử

d)

D. trật tự của các nguyên tử

32.

cách tính mật độ phân tử?

a)

thể tıˊch so^ˊ pha^n tử \frac{thể\ tích\ }{số\ phân\ tử\ }

b)

so^ˊ pha^n tử thể tıˊch\frac{số\ phân\ tử\ }{thể\ tích}

33.

Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng cho

a)

A. chất khí.

b)

B. chất lỏng

c)

C. chất rắn, lỏng và khí

d)

D. chất rắn

34.

Trong vật lí, chuyển động Brown là đề cập đến chuyển động

a)

A. hỗn loạn của các hạt rất nhỏ dưới tác dụng của các phân tử chất lỏng hoặc chất khí.

b)

B. có hướng của các phân tử dưới tác dụng của điện trường

c)

C. thẳng đều của các nút mạng tinh thể.

d)

D. thẳng đều của các electron dưới tác dụng của các phân tử chất lỏng hoặc chất khí.

35.

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

a)

đúng

b)

sai

36.

Các phân tử chuyển động không ngừng theo mọi hướng gọi là chuyển động nhiệt

a)

đúng

b)

sai

37.

chất rắn kết tinh:............cấu trúc mạng tinh thể,........,..........

(a)  

38.

chất rắn kết tinh

a)

có khoảng cách xác định giữa các hạt

b)

không có khoảng cách xác định giữa các hạt

39.

cấu trúc mạng tinh thể là: (a)  

40.

đơn tinh thể có tính (a)  

41.

đơn tinh thể

a)

giòn hơn

b)

bền hơn

42.

đa tinh thể

a)

giòn hơn

b)

bền hơn

43.

dạng đa tinh thể là (a)  

44.

dạng đa tinh thể có tính (a)  

45.

chất rắn vô định hình có tính (a)  

46.

đơn tinh thể

a)

khó chế tạo

b)

dễ chế tạo

47.

đa tinh thể

a)

khó chế tạo

b)

dễ chế tạo

48.

chất rắn vô định hình: .....cấu trúc mạng tinh thể,............

(a)  

49.

với chất rắn kết tinh ở dạng đơn tinh thể, tại r₀ : trạng thái ........ năng lượng;.........sự tương tác nên ở đó nó bền

(nhiều/ít)

(a)  

50.

Tại r₀, lực tương tác phân tử (a)  

51.

lực tương tác/liên kết phân tử gồm: (a)  

52.

tại r₀, lực đẩy (a)   lực hút

53.

tại r₀, phân tử ở trạng thái: (a)  

54.

Nếu r>r₀ thì.....

a)

lực đẩy chiếm ưu thế

b)

lực hút chiếm ưu thế

55.

Nếu r<r₀ thì.....

a)

lực đẩy chiếm ưu thế

b)

lực hút chiếm ưu thế

56.



(a)  

57.
a)

A. 5,0.10-8 cm.

b)

B. 3,5.10-8cm

c)

C. 4,0.10-8 cm.

d)

D. 5,6.10-8 cm.

58.

chiều mũi tên là chỉ sự

(a)  

59.

chiều mũi tên là chỉ sự

(a)  

60.



(a)  

61.

Xét các tính chất sau đây của các phân tử:

(I) Chuyển động không ngừng.

(II) Tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy.

(III) Khi chuyển động va chạm với nhau.

Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?

a)

(I) và (II)

b)

(II) và (III)

c)

(III) và (I)

d)

(I), (II) và (III).

62.

Khi các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

a)

đúng

b)

sai

63.

Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây là sai ?

a)

Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể.

b)

Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

c)

Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

d)

Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

64.

sự nóng chảy từ rắn sang lỏng là quá trình

(a)  

65.

Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ chất rắn kết tinh........vì nó không dùng năng lượng nhiệt cấp vào đó để tăng nhiệt độ mà dùng để..........., phần nào........

(a)  

66.

trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh là........

a)
xác định
b)

không xác định

67.

trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ nóng chảy của chất rắn vô định hình là........

a)
xác định
b)

không xác định

68.

80⁰C là nhiệt độ gì? Tại đó vật đang ở thể gì?

(a)  

69.

lúc 4 phút vật ở thể gì?

lúc 9 phút vật ở thể gì?

(a)  

70.

từ 9 đến 12 phút chất rắn kết tinh đã (a)  

71.

từ phút thứ 4 đến phút thứ 9 gọi là quá trình gì?

(nêu tên 2 quá trình)

(a)  

72.

trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn vô định hình (a)  

73.

toàn bộ quá trình hóa hơi............cấp nhiệt liên tục

a)

không cần phải

b)

phải được

74.

Đây là quá trình hóa hơi của vật, từ 40 phút trở đi, vật ở thể gì?

(a)  

75.

sự hóa hơi là từ thể....sang thể.... Đây là quá trình.......

(a)  

76.

hiện tượng bay hơi xảy ra ở.......và ở.......

(a)  

77.

tốc độ bay hơi phụ thuộc vào:

1.............

2............

3...........

(a)  

78.

sự sôi xảy ra tại......, tại.........

(a)  

79.

Hóa hơi là quá trình chuyển một chất từ trạng thái .......... sang trạng thái ............

có......kiểu hóa hơi là.......

(a)  

80.

trong quá trình bay hơi, ........... năng lượng nhiệt nên nhiệt độ sẽ.....

(a)  

81.

trong quá trình sôi, nhiệt độ sẽ (a)  

82.

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể

a)

lỏng sang rắn

b)

rắn sang lỏng.

c)

khí sang lỏng

d)

lỏng sang khí.

83.

Sự hóa hơi là quá trình chuyển từ thể

a)

lỏng sang rắn

b)

rắn sang lỏng.

c)

khí sang lỏng

d)

lỏng sang khí.

84.

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể

a)

lỏng sang rắn

b)

rắn sang lỏng.

c)

khí sang lỏng

d)

lỏng sang khí.

85.

Sự ngưng kết là quá trình chuyển từ thể

a)

khí sang rắn

b)

rắn sang lỏng.

c)

khí sang lỏng

d)

lỏng sang khí.

86.

Sự thăng hoa là quá trình chuyển từ thể

a)

khí sang rắn

b)

rắn sang khí.

c)

khí sang lỏng

d)

lỏng sang khí.

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

d)

Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

88.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài

89.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy

b)

Thăng hoa

c)

Hoá hơi

d)

Ngưng tụ

90.
a)

Hàng I

b)

Hàng II

c)

Hàng III

d)

Hàng IV

91.



(a)