wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lý thuyết Sóng 11

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

3.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

4.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

5.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

6.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

7.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

8.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

9.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

10.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

11.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

12.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

13.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

14.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

15.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

16.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

17.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây cố định hai đầu thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

18.

Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

19.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

20.

Tại điểm phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

21.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Hai lần bước sóng

22.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

23.

Sóng dừng là

a)

A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng

24.
Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB bằng
a)
một phần tư bước sóng.
b)
một bước sóng.
c)
một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng.
d)
số nguyên lần nửa bước sóng.
e)
None
25.
Trong sóng dừng, những điểm nằm giữa hai nút liền kề sẽ
a)
luôn đứng yên.
b)
dao động cùng pha.
c)
dao động cùng tốc độ cực đại.
d)
dao động cùng biên độ.
e)
None
26.

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là gì?

a)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng đều truyền năng lượng và thông tin.

b)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không có tần số.

c)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không truyền năng lượng và thông tin.

d)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không phản ánh khi gặp vật cản.

27.

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là gì?

a)

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là sóng ngang dao động theo phương ngang, còn sóng dọc dao động theo phương dọc.

b)

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là sóng ngang dao động nhanh hơn sóng dọc.

c)

Sóng ngang và sóng dọc đều dao động theo phương ngang.

d)

Sóng ngang dao động theo phương dọc, còn sóng dọc dao động theo phương ngang.

28.

Công thức tính vận tốc sóng?

a)

vận tốc sóng = bước sóng x tần số

b)

vận tốc sóng = bước sóng + tần số

c)

vận tốc sóng = bước sóng / tần số

d)

vận tốc sóng = bước sóng - tần số

29.

Công thức tính bước sóng?

a)

λ = c x f

b)

Công thức tính bước sóng là λ = c / f, trong đó λ là bước sóng, c là vận tốc ánh sáng trong chân không (3 x 10^8 m/s), và f là tần số.

c)

λ = c - f

d)

λ = f / c

30.

Sóng cơ là gì?

a)

Sóng cơ là sóng ánh sáng

b)

Sóng cơ là sóng âm trong không khí

c)

Sóng cơ là các sóng dao động trong chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí.

d)

Sóng cơ là sóng biển

31.

Ứng dụng của sóng trong đời sống?

a)

Sóng được sử dụng trong viễn thông, radar, siêu âm, điều trị y khoa, và nhiều ứng dụng khác.

b)

Sóng được sử dụng để nấu ăn

c)

Sóng được sử dụng để tạo ra ánh sáng mặt trời

d)

Sóng được sử dụng để tạo ra âm nhạc

32.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng. 

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.   

d)

thẳng đứng.

33.

Sóng cơ là

a)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

b)

dao động lan truyền trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

34.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

35.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

36.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.

b)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.

d)

Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm.

37.

Trên một sợi dây có sóng dừng  . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

  λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}   

c)

  λ3\frac{\lambda}{3}  

d)

λ4\frac{\lambda}{4}   

38.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp là

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ3\frac{\lambda}{3}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

39.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

40.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

Tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia đơn sắc màu lục.

d)

Tia Rơn-ghen.

41.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

42.

Tia tử ngoại được dùng

a)

Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

b)

Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

c)

Trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

d)

Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

43.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

λ = cf.

b)

λ = f/c.

c)

λ = c/f.

d)

λ = 2f/c.

44.

Dựa vào thang sóng điện từ.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2.

b)

f3 > f1 > f2.

c)

f3 > f2 > f1.

d)

f2 > f1 > f3.

45.

Chọn phát biểu sai về sóng vô tuyến.

a)

Sóng vô tuyến là sóng điện từ nhìn thấy được.

b)

Bước sóng của sóng vô tuyến trong khoảng từ 1mm đến 100km.

c)

Sóng vô tuyến phát ra từ ăng ten.

d)

Sóng vô tuyến được dùng để mang thông tin như âm thanh, hình ảnh đi xa.

46.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

47.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

48.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

49.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

50.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

51.

Chọn phương án SAI.

a)

Tia hồng là bức xạ mắt người nhìn thấy được

b)

Bước sóng tia hồng ngoại nhỏ hơn sóng vô tuyến

c)

Tia hồng ngoại bị hơi nước hấp thụ mạnh

d)

Tia hồng ngoại có thể biến điệu được

52.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

53.

Câu 1.   Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia  gama hồng ngoại.

b)

tia gama  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

c)

tia gama  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.                

d)

tia gama  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

54.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.

b)

Tia tử ngoại làm đen kính ảnh

c)

Tia tử ngoại là dòng electron có động năng lớn.

d)

Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,...

55.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

56.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

57.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

58.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

59.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

60.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

61.

Tia X

a)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

b)

cùng bản chất với sóng âm

c)

có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

d)

cùng bản chất với tia tử ngoại

62.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

63.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

64.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò sưởi điện.

c)

lò vi sóng.

d)

hồ quang điện.

65.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm.

66.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

67.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

68.

Câu 1: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

C. tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

69.

Câu 2: Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

70.

Câu 13 : Tia tử ngoại không có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. Tác dụng sinh lí.

b)

B. Kích thích cho một số chất phát quang.

c)

C. Tìm khuyết tật bên trong vật đúc.

d)

D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

71.

Câu 13 : Tia tử ngoại không có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. Tác dụng sinh lí.

b)

B. Kích thích cho một số chất phát quang.

c)

C. Tìm khuyết tật bên trong vật đúc.

d)

D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

72.

Tia hồng ngoại được ứng dụng:

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm

b)

trong điều khiển từ xa của tivi

c)

trong y tế để chụp điện

d)

trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm

73.

Tia hồng ngoại không có tính chất:

a)

có tác dụng nhiệt rõ rệt

b)

làm ion hóa không khí

c)

mang năng lượng

d)

phản xạ, khúc xạ, giao thoa

74.

Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:

a)

Mặt Trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn cao áp thủy ngân

d)

Bếp điện

75.

Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:

a)

Đều có cùng tốc độ trong chân không

b)

Đều có tác dụng lên kính ảnh

c)

Đều không nhìn thấy bằng mắt thường

d)

Đều có tác dụng làm phát quang một số chất

76.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều:

a)

là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.

b)

có khả năng ion hóa được chất khí.

c)

có khả năng giao thoa, nhiễu xạ.

d)

bị lệch trong điện trường và từ trường.

77.

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây?

a)

Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy

b)

Đều là sóng điện từ

c)

Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không

d)

Đều có tính chất sóng

78.

Tìm phát biểu sai. - Tia Rơn – ghen:

a)

có tần số càng lớn thì khả năng đâm xuyên càng kém

b)

có tác dụng lên kính ảnh

c)

khi chiếu tới một số chất có thể làm chúng phát sáng

d)

khi chiếu tới một chất khí có thể làm chất khí đó trở nên dẫn điện

79.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

80.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

81.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

82.

Hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi đi qua mép một vật cản hoặc qua các khe hẹp được gọi là hiện tượng:

a)

tán sắc ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

phản xạ ánh sáng

83.

Trong thí nghiệm Yuong về giao thoa ánh sáng, khoảng cách của hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là:

     

a)

λ=aiD\lambda=\frac{ai}{D}

b)

λ=Dai\lambda=\frac{D}{ai}

c)

λ=aDi\lambda=\frac{aD}{i}

d)

λ=iDa\lambda=\frac{iD}{a}

84.

Khoảng vân được định nghĩa là khoảng cách giữa

a)

hai vân sáng cùng bậc trên màn 

b)

hai vân sáng trên màn

c)

hai vân tối trên màn  

d)

hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp trên màn.

85.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

a)

đơn sắc

b)

cùng màu sắc

c)

kết hợp

d)

cùng cường độ sáng.

86.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng

để đo :

a)

Tần số ánh sáng  

b)

Bước sóng ánh sáng

c)

Chiết suất của môi trường 

d)

vận tốc của ánh sáng.

87.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

88.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

89.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

90.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}