wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – VẬT LÍ 11

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

3.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

4.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc dù dùng đu.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

5.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

6.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng trong dao động điều hòa gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Li độ.

d)

Pha ban đầu.

7.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8cm. Dao động này có biên độ là:

a)

16cm

b)

8cm

c)

48cm

d)

4cm.

8.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.

9.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

2 cm

d)

3 cm.

10.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos(πt + π/6)cm. Pha ban đầu của dao động là

a)

π/6 rad

b)

-π/6 rad

c)

(π + π/6) rad

d)

π/3 rad.

11.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ.

b)

ωt - φ.

c)

Acos(ωt + φ).

d)

ω + φ.

12.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình dao động là x=12cos(2πt+π/3) cm. Biên độ dao động của vật có giá trị là

a)

6 cm.

b)

2π/3 cm.

c)

12 cm.

d)

π/3 cm.

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa neo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.

14.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

15.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

30 cm.

b)

15 cm.

c)

–15 cm.

d)

7,5 cm.

16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = –5cos(4πt) (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

5 cm; 0 rad.

b)

5 cm; 4π rad.

c)

5 cm; π rad.

d)

5 cm; π rad.

17.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

5 rad.

b)

10 rad.

c)

40 rad.

d)

20 rad.

18.

Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc ω. Hình chiếu của M lên đường kính là một dao động điều hòa có

a)

biên độ R.

b)

biên độ 2R.

c)

quỹ đạo 4R.

d)

pha ban đầu ωt.

19.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng

a)

10 cm.

b)

40 cm.

c)

20 cm.

d)

30 cm.

20.

Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là

a)

6 cm.

b)

20 cm.

c)

12 cm.

21.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = -Acosωt. Pha ban đầu của dao động là

a)

φ = 0.

b)

φ = π.

c)

φ = π/2.

d)

φ = π/4.

22.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

23.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1s gọi là

a)

pha dao động.

b)

tần số.

c)

biên độ.

d)

li độ.

24.

Tần số góc của dao động điều hòa có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t + π/2) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π/2 (rad)

b)

20t + π/2 (rad)

c)

2 rad/s

d)

20 (rad)

26.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1s. Tần số góc ω của dao động là

a)

π rad/s.

b)

2π rad/s.

c)

1 rad/s.

d)

2 rad/s.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω = 10π rad/s. Tần số của dao động là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

5π Hz.

28.

Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của vật là

a)

A. 2 s.

b)

B. 30 s.

c)

C. 0,5 s.

d)

D. 1,0 s.

29.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Chu kì dao động của cánh ong vào khoảng

a)

300 s.

b)

3,33 ms.

c)

3 s.

d)

0,021 s.

30.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong 1s. Tần số dao động của vật là

a)

50π Hz.

b)

100π Hz.

c)

50 Hz.

d)

0,02 Hz.

31.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là π rad/s. Hình chiếu của vật trên một đường kính dao động điều hòa với tần số góc, chu kì và tần số bằng bao nhiêu?

a)

Tần số góc ω = π rad/s, chu kì T = 2/π s, tần số f = 1/(2/π) = π/2 Hz.

b)

Tần số góc ω = 2π rad/s, chu kì T = π/2 s, tần số f = 2/π Hz.

c)

Tần số góc ω = π/2 rad/s, chu kì T = 2π s, tần số f = 1/π Hz.

d)

Tần số góc ω = 2 rad/s, chu kì T = π s, tần số f = 1/(2π) Hz.

32.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình dao động bằng (π) là x = 5cos(10πt + π/3) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π là:

a)

5 cm

b)

-5 cm

c)

2,5 cm

d)

-2,5 cm

33.

Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình bên.

a)

Biên độ dao động của vật là -2 cm.

b)

Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm

c)

Ở thời điểm ban đầu vật chuyển động theo chiều âm.

d)

Pha ban đầu của vật là π/2 rad.

34.

Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên.

a)

Biên độ dao động của vật là 2cm.

b)

Quãng đường vật đi được sau 0,6s là 10cm.

c)

Tại thời điểm t = 0,5s vật đi qua li độ x = -2cm.

d)

Tại thời điểm ban đầu, vật ở biên độ dương.

35.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt - π/4) cm.

a)

Pha ban đầu vật là π/4.

b)

Ở thời điểm ban đầu vật có li độ x = -A√2/2

c)

Góc thời gian là lúc vật đi theo chiều dương

d)

Quãng đường vật đi được sau n dao động là n.4A

36.

Hai vật thực hiện dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì dao động có li độ x1 và x2 phụ thuộc thời gian như hình vẽ.

a)

Biên độ dao động (1) gấp √3 lần biên độ dao động (2)

b)

Dao động (1) trong khoảng 0,15 ms vật đi được 3cm

c)

Pha ban đầu của (2) là π/2

d)

Hiệu pha ban đầu giữa dao động (2) và (1) là π/2

37.

Khi nói về dao động:

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.

d)

Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

38.

Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một con lắc.

a)

Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên âm, bắt đầu đi theo chiều dương (+)

b)

Tại thời điểm T/4 vật ở vị trí cân bằng đi theo chiều dương (+)

c)

Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = T là cm

d)

Tại thời điểm T/4 vật có độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

39.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s)

a)

Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật ở vị trí có li độ x = 4cm

b)

Tần số góc 5 rad/s

c)

Chu kì dao động 5s.

d)

Pha ban đầu π/2

40.

Đồ thị li độ - thời gian của hai dao động

a)

Hai vật dao động cùng tần số.

b)

Tại t3 vật 1 và 2 đều ở VTCB và chuyển động theo chiều âm.

c)

Hai dao động này ngược pha

d)

Độ lệch pha Δφ = 0

41.

Vật dđđh theo trục Ox.

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Biên độ là đại lượng có giá trị âm

c)

radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng ω

d)

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng pha ban đầu và biên độ thay đổi

42.

Chọn kết luận đúng về dao động điều hòa.

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

43.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ

44.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật:

a)

Luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

45.

Vec tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn:

a)

Hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

Cùng hướng chuyển động

c)

Hướng về vị trí cân bằng

d)

Ngược hướng chuyển động

46.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng:

a)

Vmax = Aω

b)

Vmax=Aω2Vmax = Aω^2

c)

Vmax = Aω

d)

Vmax=Aω2Vmax = Aω^2

47.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Gia tốc sớm pha so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

48.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi:

a)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

b)

Vật ở vị trí có li độ cực đại

c)

Gia tốc cực đại

d)

Li độ có độ lớn cực đại

e)

Li độ bằng 0

49.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì

a)

A. vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

C. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

D. biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

50.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.

51.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

52.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng tần số góc

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng pha

53.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

A. độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

54.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hòa

a)

A. biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

B. luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

C. bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

D. là một hàm sin theo thời gian.

55.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí cân biên.

d)

D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

56.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng chu kỳ

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng pha dao động

57.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dao động điều hòa là sai?

a)

Biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.

b)

Ở vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại.

c)

Ở vị trí cân bằng thì tốc độ bằng 0.

d)

Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động.

58.

Chọn câu trả lời đúng. Khi một vật dao động điều hòa thì vectơ vận tốc

a)

A. và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.

b)

B. luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

C. và gia tốc luôn đối chiều khi qua vị trí cân bằng.

d)

D. và vectơ gia tốc luôn là vectơ hàng số.

59.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

60.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω²A.

c)

vmax = -ωA.

d)

vmax = -ω²A.

61.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc trong dao động điều hòa là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol.

62.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa là một

a)

đường parabol

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường hình sin.

63.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa là một

a)

đường hình sin

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường hypebol.

64.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?

a)

Parabol

b)

Tròn

c)

Elip

d)

Hyperbol

65.

Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

Hình I

b)

Hình III

c)

Hình IV

d)

Hình II.

66.

Quan sát các đồ thị a(x) ở Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4. Đồ thị nào đúng với dao động điều hòa?

a)

A. Hình 3

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 1

d)

D. Hình 4

67.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = 4x

b)

a=4x2a = 4x^2

c)

a=4x2a = -4x^2

d)

a = -4x

68.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax=2ω2Aa_{max} = 2\omega^{2}A

b)

amax=ω2Aa_{max} = \omega^{2}A

c)

amax=2ω2A2a_{max} = 2\omega^{2}A^{2}

d)

amax=ω2Aa_{max} = -\omega^{2}A

69.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa:

a)

v2=ω2(A2x2)v^2 = \omega^2(A^2 - x^2)

b)

x2=A2+v2ω2x^2 = A^2 + \frac{v^2}{\omega^2}

c)

x2=v2+x2ω2x^2 = v^2 + \frac{x^2}{\omega^2}

70.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa:

a)

v2=ω2(x2A2)v^2 = \omega^2(x^2 - A^2)

b)

v2=ω2(A2+x2)v^2 = \omega^2(A^2 + x^2)

c)

x2=A2v2ω2x^2 = A^2 - \frac{v^2}{\omega^2}

d)

x2=v2+A2/ω2x^2 = v^2 + A^2/\omega^2

71.

Một vật dao động điều hòa có x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

v2/ω2+a2/ω4=A2v^2/\omega^2 + a^2/\omega^4 = A^2

b)

v2/ω2+a2/ω2=A2v^2/\omega^2 + a^2/\omega^2 = A^2

c)

v2/ω2+a2/ω2=A2v^2/\omega^2 + a^2/\omega^2 = A^2

d)

v2/ω2+a2/ω4=A2v^2/\omega^2 + a^2/\omega^4 = A^2

72.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây viết sai?

a)

v = ±ω(A2x2)±ω√(A^2 - x^2)

b)

A2=x2+v2ω2A^2 = x^2 + \frac{v^2}{\omega^2}

c)

x = ±(A2v2/ω2±√(A^2 - v^2/ω^2

d)

ω=v/(A2x2)ω = v/√(A^2 - x^2)

73.

Chọn câu đúng. Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì:

a)

A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

b)

B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

C. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm

d)

D.vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

74.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng chuyển động:

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

75.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v < 0), khi đó:

a)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.

c)

Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.

76.

Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì:

a)

Vận tốc có giá trị dương

b)

Li độ của vật âm

c)

Lực kéo về sinh công dương

77.

Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dao động điều hòa là sai?

a)

Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại.

b)

Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ.

c)

Véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

78.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

b)

Gia tốc của vật đạt giá trị đại khi vật ở biên

c)

Vận tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

79.

Trong dao động điều hòa của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi chất điểm:

a)

chuyển động theo chiều dương

b)

đổi chiều chuyển động

c)

chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên

d)

chuyển động về vị trí cân bằng

80.

Một vật dao động điều hòa, thường số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Li độ

c)

Tần số

d)

Khối lượng

81.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acosωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi vật giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật:

a)

ở vị trí cân bằng

b)

ở biên âm

c)

ở biên dương

d)

vận tốc cực đại

82.

Một vật dao động điều hòa từ P đến Q xung quanh vị trí cân bằng O (O là trung điểm PQ). Chọn câu đúng?

a)

Chuyển động từ O đến P có vectơ gia tốc a hướng từ O đến P

b)

Chuyển động từ P đến O là chậm dần

c)

Chuyển động từ P đến O là nhanh dần đều

d)

Vectơ gia tốc a đổi chiều tại O

83.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo thời gian như hình bên. Xác định vị trí, vận tốc và gia tốc của vật tại các thời điểm t1, t2, t3, t4  và t5 ứng với các điểm A, B, C, D, E trên đường đồ thị.

a)

a) Vị trí A  vật có gia tốc âm        

b) Vị trí B và D vật có vận tốc bằng 0

b)

c) Vị trí C vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương                                                                    

c)

d) Vị trí E vật có li độ dương                         

84.

Dựa vào các đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa, ta có các kết luận sau: Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý.

a)

Biên độ của dao động là 2 cm.

b)

Tần số của dao động là 2,5 Hz

c)

Tại t = 0,5s, vật có vận tốc đạt giá trị cực đại là 0,3 m/s.

d)

Gia tốc cực đại của dao động là 5 m/s^2.

85.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình vận tốc là v = 20πcos(4πt + π)(cm/s). Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý:

a)

Gia tốc cực đại của vật là 20π20\pi cm/s^2.

b)

Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương.

c)

Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1s.

d)

Chiều dài quỹ đạo của vật là 20cm.

86.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

a)

Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.

d)

Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.

87.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

88.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

89.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

90.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx22kx^2

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx

91.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

92.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

a)

Luôn luôn là một hằng số.

b)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

93.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao động điều hòa:

a)

A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

D.Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

94.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

A.Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

B.Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.

c)

C.Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.

d)

D.Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn.

95.

Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có

a)

thế năng tăng dần.   

b)

động năng tăng dần.

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi.