wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
a)
A. Lựa chọn loại hình bảo hiểm
b)
B. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản
c)
C. Hỗ trợ người già neo đơn
d)
D. Tham gia bảo vệ Tổ quốc
2.
Câu 2: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. tập tục
b)
B. quyền.
c)
C. trách nhiệm.
d)
D. nghĩa vụ
3.
Câu 3: Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định mọi công dân đều
a)
A. bình đẳng về quyền lợi.
b)
B. bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. bình đẳng trước pháp luật.
d)
D. bình đẳng trước Nhà nước.
4.
Câu 4: Mọi công dân đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Đăng kí hồ sơ đấu thầu
b)
B. Xây dựng nguồn quỹ xã hội
c)
C. Bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
D. Thay đổi địa bàn cư trú.
5.
Câu 5: Công dân bình đẳng về hưởng quyền theo quy định của pháp luật khi thức hiện hành vi nào sau đây ?
a)
A. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo
b)
B. Giữ gìn an ninh trật tự.
c)
C. Từ chối công khai danh tính người tố cáo
d)
D. Thao gia bảo vệ an ninh quốc gia.
6.
Câu 6: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là nam, nữ bình đẳng trong việc
a)
A. tiếp cận các cơ hội việc làm.
b)
B. tham gia các hoạt động xã hội
c)
C. tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
d)
D. lựa chọn ngành nghề học tập.
7.
Câu 7: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc thực hiện quyền
a)
A. kinh doanh.
b)
B. bầu cử
c)
C. tài sản.
d)
D. nhân thân.
8.
Câu 8: Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình quy định, vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. định đoạt tài sản công cộng.
b)
B. sử dụng nguồn thu nhập chung
c)
C. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
d)
D. lựa chọn giới tính thai nhi.
9.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của bình đẳng giới trong đời sống xã hội?
a)
A. Đảm bảo quyền lợi và cơ hội cho các giới tính khác nhau.
b)
B. Đảm bảo công bằng và nhân văn cho mọi thành viên trong xã hội
c)
C. Đảm bảo giới hạn về quyền lợi của nữ trong mọi lĩnh vực.
d)
D. Đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của nam và nữ trong mọi lĩnh vực
10.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp
b)
B. Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế
c)
C. Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc.
d)
D. Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm
11.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị không thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được
a)
A. bầu cử đại biểu quốc hội.
b)
B. bảo tồn chữ viết của dân tộc mình.
c)
C. ứng cử đại biểu Quốc hội.
d)
D. tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền
a)
A. tham gia phát triển du lịch cộng đồng.
b)
B. hỗ trợ chi phí học tập đại học.
c)
C. khám chữa bệnh theo quy định .
d)
D. tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
13.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không vi phạm quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục?
a)
A. Gian lận hưởng chế độ ưu tiên học sinh dân tộc.
b)
B. Làm sai chế độ học bổng cho học sinh dân tộc .
c)
C. Tài trợ kinh phí xây dựng trường dân tộc nội trú
d)
D. Từ chối tiếp nhận sinh viên dân tộc cử tuyển.
14.
Câu 14: Ông A là người dân tộc thiểu số, ông B là người Kinh. Đến ngày bầu cử đại biểu Quốc hội, cả hai ông đều đi bầu cử. Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Kinh tế.
15.
Câu 15: Việc truyền bá, thực hành giáo lí, giáo luật, lễ nghi, quản lí tổ chức của tôn giáo là
a)
A. hoạt động tôn giáo.
b)
B. tôn giáo.
c)
C. cơ sở tôn giáo.
d)
D. tín ngưỡng.
16.
Câu 16: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tôn giáo của các tôn giáo khác nhau đều có nghĩa vụ
a)
A. tuân thủ Hiến pháp, pháp luật.
b)
B. nói lời hay, làm việc thiện
c)
C. bớt sân si, thôi tranh giành
d)
D. làm việc tốt, có lòng thiện.
17.
Câu 17: Việc làm nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng về nghĩa vụ giữa các tôn giáo khi tổ chức hoạt động tôn giáo?
a)
A. Các tín đồ tham gia cứu trợ.
b)
B. Xuyên tạc nội dung tôn giáo.
c)
C. Tôn giáo tham gia từ thiện
d)
D. Tôn vinh người có đạo.
18.
Câu 18: Khi tham gia quản lý nhà nước và xã hội, công dân cần chấp hành những
a)
A. quy tắc coi trọng lợi ích
b)
B. quy tắc bản thân đề ra.
c)
C. quy tắc dĩ công vi tư.
d)
D. quy tắc sinh hoạt công cộng.
19.
Câu 19: Một trong những nghĩa vụ của công dân khi tham gia quản lý nhà nước và xã hội đó là phải có trách nhiệm
a)
A. ứng dụng chuyển đổi số
b)
B. bảo vệ an ninh quốc gia.
c)
C. sử dụng dịch vụ công cộng.
d)
D. nâng cao lợi ích của bản thân.
20.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, việc bác H tham gia đóng góp ý kiến xây dựng hương ước của làng, xã là góp phần tạo điều kiện để công dân được thực hiện quyền
a)
A. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.
b)
B. Đóng góp ý kiến nơi công cộng
c)
C. Được cung cấp thông tin nội bộ.
d)
D. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
21.
Câu 21: Trước khi công bố phương án thi. Bộ giáo dục và đào tạo đã lấy ý kiến của nhân dân trong cả nước. Điều đó nhằm phát huy quyền cơ bản nào của công dân?
a)
A. Xây dựng xã hội học tập.
b)
B. Tham gia quản lý Nhà nước, xã hội
c)
C. Quyết định của mọi người
d)
D. Xây dựng Nhà nước pháp quyền.
22.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
a)
A. Công khai danh tính người tố cáo.
b)
B. Bảo vệ thông tin người tố cáo.
c)
C. Từ chối đơn tố cáo nặc danh.
d)
D. Tuyên truyền Luật tố cáo.
23.
Câu 23: Công dân T tham gia thảo luận và đóng góp ý kiến cho dự án mở rộng khu dân cư của xã. Điều này cho thấy công dân T đã thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây?
a)
A. Đóng góp ý kiến nơi công cộng
b)
B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
C. Quyền tự do ngôn luận.
d)
D. Được cung cấp thông tin nội bộ.
24.
Câu 24: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nghĩa vụ bầu cử khi
a)
A. công khai nội dung phiếu bầu.
b)
B. bí mật viết phiếu và bỏ phiếu
c)
C. tìm hiểu thông tin ứng cử viên
d)
D. theo dõi kết quả bầu cử.
25.
Câu 25: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tham gia ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân xã là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng
a)
A. nghĩa vụ.
b)
B. tập tục.
c)
C. quyền
d)
D. trách nhiệm.
26.
Câu 26: Công dân dù ở cương vị nào, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là
a)
A. công dân bình đẳng về kinh tế.
b)
B. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
c)
C. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
d)
D. công dân bình đẳng về chính trị.
27.
Câu 27: Bình đẳng về việc hưởng quyền trước pháp luật là mọi công dân đều được
a)
A. tìm kiếm việc làm theo quy định
b)
B. miễn, giảm mọi loại thuế.
c)
C. ủy quyền bỏ phiếu bầu cử.
d)
D. công khai danh tính người tố cáo.
28.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền?
a)
A. Hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
b)
B. Tiến hành cấp đổi căn cước.
c)
C. Lựa chọn giao dịch dân sự
d)
D. Đăng kí hồ sơ đấu thầu
29.
Câu 29: Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện ở việc, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
b)
B. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
c)
C. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí
d)
D. Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp
30.
Câu 30: Việc đảm bảo một tỷ lệ thích đáng nữ đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là phù hợp với mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. kinh tế.
c)
C. gia đình
d)
D. văn hóa.
31.
Câu 31: Theo quy định của pháp luật, việc cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện quyền bình đẳng giới giới trong lĩnh vực
a)
A. kinh tế.
b)
B. lao động.
c)
C. văn hóa
d)
D. chính trị.
32.
Câu 32: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc
a)
A. lựa chọn ngành nghề
b)
B. tiếp cận việc làm
c)
C. quản lí doanh nghiệp.
d)
D. quản lí nhà nước.
33.
Câu 33: Đối với lĩnh vực văn hóa, hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật về bình đẳng giới?
a)
A. Phổ biến tập tục có tính phân biệt đối xử giới
b)
B. Phê bình nội dung tuyên truyền định kiến giới
c)
C. Cản trở hoạt động nghệ thuật vì định kiến giới.
d)
D. Sáng tác tác phẩm nâng cao nhận thức giới
34.
Câu 34: Theo quy định của Luật bình đẳng giới, hành vi cản trở, xúi giục người khác không tham gia các hoạt động giáo dục sức khỏe vì định kiến giới là hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Giáo dục và đào tạo.
b)
B. Văn hoá.
c)
C. Hôn nhân và gia đình.
d)
D. Y tế.
35.
Câu 35: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được
a)
A. đóng góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp.
b)
B. phát triển kinh tế du lịch cộng đồng
c)
C. bảo tồn trang phục dân tộc .
d)
D. tổ chức lễ hội truyền thống
36.
Câu 36: Những chính sách phát triển kinh tế- xã hội mà Nhà nước ban hành cho vùng đồng bào dân tộc và miền núi, vùng sâu vùng xa là góp phần thực hiện tốt quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa, giáo dục.
c)
C. chính trị.
d)
D. xã hội.
37.
Câu 37: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực văn hóa?
a)
A. Phát triển văn hóa truyền thống.
b)
B. Phát triển kinh tế gia đình.
c)
C. Khôi phục ngôn ngữ và chữ viết.
d)
D. Bảo tồn trang phục của dân tộc mình.
38.
Câu 38: Hành vi nào dưới đây không góp phần vào việc thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở nước ta?
a)
A. Ly khai dân tộc thiểu số.
b)
B. Hỗ trợ dân tộc thiểu số.
c)
C. Đoàn kết với dân tộc thiểu số.
d)
D. Chia sẻ với dân tộc thiểu số.
39.
Câu 39: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là
a)
A. các cơ sở truyền đạo.
b)
B. các cơ sở vui chơi
c)
C. các cơ sở họp hành tôn giáo.
d)
D. các cơ sở tôn giáo.
40.
Câu 40: Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa chiền, hành vi này là biểu hiện của việc
a)
A. mê tín dị đoan.
b)
B. hoạt động tôn giáo.
c)
C. lợi dụng tôn giáo
d)
D. hoạt động tín ngưỡng
41.
Câu 41: Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trong việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm pháp lí - đó là nội dung của quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền bình đẳng giữa các công dân.
b)
B. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
c)
C. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
d)
D. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
42.
Câu 42: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.
b)
B. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
c)
C. Tham khảo dịch vụ trực tuyến
d)
D. khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
43.
Câu 43: Công dân thực hiện tốt nghĩa vụ tham gia quản lý nhà nước và xã hội khi tích cực tham gia giữ gìn
a)
A. hình ảnh bản thân mình.
b)
B. bí quyết kinh doanh.
c)
C. an ninh trật tự nơi sinh sống.
d)
D. thông tin đời sống cá nhân.
44.
Câu 44: Một trong những nghĩa vụ của công dân khi tham gia quản lý nhà nước và xã hội là phải tôn trọng
a)
A. lợi ích hợp pháp của người khác.
b)
B. lợi ích của bản thân mình.
c)
C. lợi ích truyền thông
d)
D. người cung cấp thông tin.
45.
Câu 45: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Tổ chức truy bắt tội phạm.
b)
B. Tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
c)
C. Đăng ký hiến máu nhân
d)
D. Đấu tranh phòng chống tham nhũng.
46.
Câu 46: Theo quy định của pháp luật, hoạt động nào dưới đây không gắn với việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân?
a)
A. Hòa giải các vụ án dân sự, kinh tế.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào đề án chính quyền số.
c)
C. Tố cáo hành vi tham nhũng, lãng phí
d)
D. Khiếu nại việc giải quyết chính sách.
47.
Câu 47: Chính quyền phường T tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch xây dựng nếp sống văn minh đô thị và phân loại rác thải tại nguồn. Việc làm này góp phần giúp người dân thực hiện nội dung tốt nào dưới đây của quyền và nghĩa vụ tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. An sinh xã hội.
c)
C. Nghĩa vụ.
d)
D. Quyền.
48.
Câu 48: Tại thời điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, công dân vi phạm nghĩa vụ bầu cử khi
a)
A. nghiên cứu lí lịch ứng cử viên.
b)
B. kiểm tra niêm phong hòm phiếu.
c)
C. bỏ phiếu thay cử tri vắng mặt.
d)
D. giám sát hoạt động bầu cử.
49.
Câu 49: Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
a)
A. năng lực trách nhiệm pháp lí.
b)
B. trạng thái sức khỏe tâm thần.
c)
C. thành phần và địa vị xã hội
d)
D. tâm lí và yếu tố thể chất.
50.
Câu 50: Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật là việc mọi doanh nghiệp đều phải
a)
A. chia đều nguồn ngân sách quốc gia.
b)
B. duy trì mọi phương thức sản xuẩt.
c)
C. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
d)
D. thực hiện việc san bằng lợi nhuận.
51.
Câu 51: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về
a)
A. lời khai nhân chứng cung cấp.
b)
B. dấu hiệu nghi ngờ phạm tội
c)
C. tiến trình phục dựng hiện trường
d)
D. hành vi vi phạm của mình.
52.
Câu 52: Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. trách nhiệm pháp lí .
b)
B. quyền trong kinh doanh.
c)
C. nghĩa vụ pháp lí.
d)
D. nghĩa vụ trong kinh doanh.
53.
Câu 53: Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không
a)
A. liên quan với nhau.
b)
B. tác động nhau.
c)
C. ảnh hưởng đến nhau
d)
D. tách rời nhau.
54.
Câu 54: Công dân dù ở địa vị nào, làm bất cứ nghề gi khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm
a)
A. bồi thường.
b)
B. cải chính.
c)
C. hòa giải
d)
D. pháp lí.
55.
Câu 55: Việc làm nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
b)
B. Nộp đơn ứng cử đại biểu Quốc hội
c)
C. Tự do lựa chọn ngành nghề.
d)
D. Chia sẻ việc chăm sóc con.
56.
Câu 56: Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo - đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào?
a)
A. Hôn nhân và gia đình.
b)
B. Giáo dục và đào tạo.
c)
C. Khoa học và công nghệ.
d)
D. Chính trị và xã hội.
57.
Câu 57: Ở nước ta hiện nay, nam nữ bình đẳng trong về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm vào cùng vị trí quản lý, lãnh đạo của cơ quan tổ chức là thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. văn hóa.
c)
C. kinh tế.
d)
D. gia đình.
58.
Câu 58: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là: nam, nữ bình đẳng trong việc
a)
A. tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
b)
B. tham gia các hoạt động xã hội.
c)
C. tiếp cận các cơ hội việc làm
d)
D. lựa chọn ngành nghề học tập
59.
Câu 59: Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc, cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc tham gia
a)
A. quản lý kinh tế.
b)
B. quản lý gia đình.
c)
C. quản lý nhà nước.
d)
D. quản lý doanh nghiệp
60.
Câu 60: Theo quy định của pháp luật, nam và nữ đều có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận thị trường vốn để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh là nội dung cơ bản của pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. kinh tế
b)
B. văn hóa.
c)
C. tài sản.
d)
D. gia đình.
61.
Câu 61: Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm – là thể hiện sự bình đẳng giới trong lĩnh vực
a)
A. Chính trị.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Giáo dục.
d)
D. Lao động.
62.
Câu 62: Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là đối với các ngành nghề nặng nhọc, nguy hiểm khi sử dụng lao động nữ người sử dụng lao động phải tạo điều kiện về
a)
A. bổ nhiệm chức danh quản lý
b)
B. thời gian chăm sóc con cái
c)
C. vệ sinh an toàn lao động.
d)
D. bảo mật thông tin cá nhân.
63.
Câu 63: Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình thể hiện ở việc vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. che giấu hành vi bạo lực.
b)
B. áp đặt quan điểm cá nhân
c)
C. chiếm hữu tài sản công cộng.
d)
D. tôn trọng danh dự của nhau.
64.
Câu 64: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây của cơ quan có thẩm quyền không vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
a)
A. Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng .
b)
B. Tuyên truyền chống phá nhà nước.
c)
C. Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo tội phạm
d)
D. Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử.
65.
Câu 65: Nhà nước quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. tín ngưỡng.
c)
C. truyền thông.
d)
D. tôn giáo.
66.
Câu 66: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền ?
a)
A. Tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
c)
C. Đầu tư kinh doanh làm giàu hợp pháp
d)
D. Ứng cử hội đồng nhân dân xã.
67.
Câu 67: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền
a)
A. xây dựng thiết chế văn hóa.
b)
B. Hỗ trợ chi phí học tập.
c)
C. khám chữa bệnh theo quy định
d)
D. tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.
68.
Câu 68: Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực
a)
A. giáo dục.
b)
B. văn hóa.
c)
C. kinh tế.
d)
D. chính trị.
69.
Câu 69: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không vi phạm bình đẳng trong lĩnh vực chính trị giữa các dân tộc?
a)
A. Người dân tộc thiểu số không có quyền bầu cử
b)
B. Ngăn cản đồng bào dân tộc đi bầu cử .
c)
C. Nhận xét hồ sơ các ứng viên người dân tộc.
d)
D. Từ chối tiếp nhận đơn khiếu nại
70.
Câu 70: Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa chiền, hành vi này là biểu hiện của việc
a)
A. mê tín dị đoan.
b)
B. hoạt động tôn giáo.
c)
C. lợi dụng tôn giáo.
d)
D. hoạt động tín ngưỡng.
71.
Câu 71: Quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của công dân thể hiện ở việc, mọi công dân đều có quyền
a)
A. xây dựng cơ sở tôn giáo.
b)
B. thành lập tổ chức tôn giáo.
c)
C. lợi dụng tôn giáo để vi phạm.
d)
D. theo hoặc không theo tôn giáo.
72.
Câu 72: Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Xâm phạm đạo đức xã hội.
b)
B. Tổ chức sinh hoạt tôn giáo.
c)
C. Từ bỏ hủ tục lạc hậu.
d)
D. Cứu trợ, ủng hộ kinh phí.
73.
Câu 73: Hình thức tín ngưỡng có tổ chức với những quan niệm giáo lí thể hiện sự tín ngưỡng và các hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái tín ngưỡng ấy là
a)
A. cơ sở tôn giáo
b)
B. tín ngưỡng.
c)
C. tôn giáo.
d)
D. hoạt động tôn giáo
74.
Câu 74: Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trong việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm pháp lí - đó là nội dung của quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền bình đẳng giữa các công dân
b)
B. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
C. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
d)
D. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
75.
Câu 75: Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Chia rẽ những người theo tôn giáo
b)
B. Hiến đất mở rộng nơi thờ tự.
c)
C. Phá bỏ nơi thờ tự xuống cấp
d)
D. Chia sẻ kinh phí cứu trợ.
76.
Câu 76: Theo quy định của pháp luật, các tôn giáo hợp pháp đều có quyền được xuất bản
a)
A. kinh sách.
b)
B. tiền tệ.
c)
C. Luật pháp.
d)
D. Hiến pháp.
77.
Câu 77: Việc công dân biểu quyết các vấn đề trọng đại khi được Nhà nước trưng cầu ý dân là thực hiện quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền tự quyết mang tính dân tộc.
b)
B. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
c)
C. Quyền quyết định công việc địa phương
d)
D. Quyền bảo vệ các lợi ích quốc gia, dân tộc.
78.
Câu 78: Công dân tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng, liên quan đến quyền và lợi ích cơ bản của mọi công dân hội là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?
a)
A. Quyền về đời sống xã hội.
b)
B. Quyền tự do phát biểu.
c)
C. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
79.
Câu 79: Công dân thực hiện tốt nghĩa vụ tham gia quản lý nhà nước và xã hội khi chủ động thực hiện tốt các quy tắc
a)
A. phù hợp lợi ích cá nhân.
b)
B. gia đình đặt ra.
c)
C. sinh hoạt công cộng.
d)
D. do bản thân đặt ra.
80.
Câu 80: Hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội không dẫn đến hậu quả nào dưới đây ?
a)
A. Gây tổn thất về tinh thần.
b)
B. Ảnh hưởng đến danh dự.
c)
C. Gây ảnh hưởng về sức khỏe.
d)
D. Dân chủ được mở rộng.
81.
Câu 81: Việc làm nào dưới đây thể hiện công dân thực hiện tốt nghĩa vụ tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
a)
A. Chủ động chuyển đổi số
b)
B. Tiếp cận thông tin khoa học
c)
C. Sử dụng dịch vụ công cộng
d)
D. Giữ gìn an ninh trật tự.
82.
Câu 82: Trách nhiệm pháp lý nào dưới đây không áp dụng đối với người có hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
a)
A. Trách nhiệm hình sự.
b)
B. Xử phạt hành chính.
c)
C. Đề bạt vị trí cao hơn
d)
D. Xử lý kỷ luật.
83.
Câu 83: Nhân dân được thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện quyền
a)
A. Nâng cấp đồng bộ hạ tầng cơ sở.
b)
B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
C. Phê duyệt chủ trương và đường lối.
d)
D. Thay đổi kiến trúc thượng tầng.
84.
Câu 84: Theo quy định của pháp luật, công dân không được thực hiện quyền bầu cử, ứng cử khi đang
a)
A. hưởng trợ cấp thất nghiệp.
b)
B. điều trị sau phẫu thuật.
c)
C. chuẩn bị được đặc xá.
d)
D. Bị tình nghi là tội phạm
85.
Câu 85: Theo quy định của pháp luật, công dân không được thực hiện quyền bầu cử, ứng cử khi đang
a)
A. thi hành án phạt tù.
b)
B. bị nghi ngờ phạm tội
c)
C. đảm nhiệm chức vụ.
d)
D. đi công tác ở hải đảo.
86.
Câu 86: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử khi
a)
A. độc lập lựa chọn ứng cử viên.
b)
B. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu.
c)
C. tự ý bỏ phiếu thay người khác.
d)
D. ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
87.
Câu 87: Một trong những hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử là dẫn đến
a)
A. mất thời gian kiểm đếm.
b)
B. công dân phải nghỉ làm.
c)
C. uy tín của cử tri giảm sút.
d)
D. sai lệch kết quả bầu cử
88.
Câu 88: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không thực hiện đúng nghĩa vụ bầu cử ứng cử khi
a)
A. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
b)
. chứng kiến việc niêm phong hòm phiếu.
c)
C. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu
d)
D. theo dõi kết quả bầu cử.
89.
Câu 89: Theo quy định của pháp luật, đối tượng nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử, ứng cử?
a)
A. Người đang đảm nhiệm chức vụ.
b)
B. Người mất năng lực hành vi dân sự.
c)
C. Người đang điều trị tại bệnh viện
d)
D. Người đang đi công tác xa.
90.
Câu 90: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện đúng nội dung nào dưới đây của quyền và nghĩa vụ bầu cử?
a)
A. Nghĩa vụ.
b)
B. Quyền và nghĩa vụ.
c)
C. Quyền.
d)
D. Quyền và trách nhiệm
91.
Câu 91: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, việc cử tri nhờ người khác bỏ phiếu thay mình là vi phạm nội dung nào dưới đây về bầu cử?
a)
A. Quyền.
b)
B. Nghĩa vụ.
c)
C. Tố cáo.
d)
D. Khiếu nại.
92.
Câu 92: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm nghĩa vụ bầu cử khi
a)
A. đồng loạt sao chép phiếu bầu.
b)
B. ủy quyền tham gia bầu cử.
c)
C. độc lập lựa chọn ứng cử viên.
d)
D. ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
93.
Câu 93: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây không vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử, ứng cử?
a)
A. Chia sẻ lý lịch ứng cử viên.
b)
B. Chia sẻ nội dung phiếu bầu.
c)
C. Mua chuộc phiếu bầu cho mình.
d)
D. Bỏ phiếu thay người khác.