wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn vật lý 11

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

2.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

3.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

4.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

5.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

6.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

7.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

8.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE nà nr

c)

E và nr

d)

E và r/n

9.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 8 electron thì nó

a)

trung hoà về điện

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

sẽ là ion dương

d)

có điện tích không xác định được

10.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

11.

Điện trở tương đương khi hai điện trở giống nhau có giá trị 30Ω ghép song song là

a)

15 Ω

b)

60 Ω

c)

0 Ω

d)

900 Ω

12.

Điện trở tương đương khi hai điện trở có giá trị 15 Ω ghép nối tiếp là

a)

15 Ω

b)

30 Ω

c)

7,5 Ω

d)

45 Ω

13.

Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 15J. Suất điện động của nguồn điện đó là

a)

10V

b)

22,5V

c)

16,5V

d)

13,5V

14.

Nếu ghép cả 5 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 3V thì bộ nguồn sẽ có thể đạt được giá trị suất điện động

a)

2V

b)

7V

c)

10V

d)

15V

15.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật bất kì đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

16.

Hai điện tích q1=3.10-9C; q2=4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

7.10-9 N

b)

12.10-5 N

c)

7.10-5 N

d)

2,4.10-6 N

17.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực sẽ

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

18.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn là

a)

ion dương

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron

19.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn loại p chủ yếu là

a)

ion dương

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron

20.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn loại n chủ yếu là

a)

electron

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron

21.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H -Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

22.

Trong thí nghiệm về hiện tượng tự cảm và ngắt mạch, người ta đưa lõi sắt vào trong lòng ống dây để

a)

tăng điện trở của ống dây

b)

tăng cường độ dòng điện qua ống dây

c)

làm cho bóng đèn mắc trong mạch không bị cháy

d)

tăng độ tự cảm của ống dây

23.

Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch

a)

tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch

b)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

c)

không phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch

d)

tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

24.

Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây có ý nghĩa vật lí gì?

a)

cho biết số vòng dây của ống dây là lớn hay nhỏ

b)

cho biết thế tích của ống dây là lớn hơn hay nhỏ

c)

cho biết từ trường sinh ra là lớn hay nhỏ khi có dòng điện di qua

d)

cho biết từ thông qua ống dây là lớn hay nhỏ khi có dòng điện đi qua

25.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dây đặt trong không khí là:

a)
b)
c)
d)
26.

Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức I = 0,5(4 – t); I tính bằng ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,004H. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:

a)

0,002

b)

0,008

c)

0,004

d)

0,0016

27.

Đáp án nào sau đây là sai : suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

a)

độ tự cảm của ống dây lớn

b)

cường độ dòng điện qua ống dây lớn

c)

dòng điện giảm nhanh

d)

dòng điện tăng nhanh

28.

Một cuộn dây có độ tự cảm L = 10mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị :

a)

0,15V

b)

1500V

c)

1,5V

d)

15V

29.

Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm được tính theo công thức:

a)

W = Li/2

b)

W = Li2/2

c)

W = L2i/2

d)

W = Li2

30.

Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 10A đến 0 trong 0,01s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình 50V. Độ tự cảm của mạch đó có giá trị:

a)

0,02H

b)

0,5H

c)

5H

d)

0,05H

31.

Một cuộn cảm có độ tự cảm 2H, năng lượng tích lũy trong cuộn đó là 4J. Tính cường độ dòng điện trong cuộn dây:

a)

8A

b)

4A

c)

2A

d)

1A

32.

Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L. Nếu giảm số vòng dây trên một mét chiều dài đi hai lần thì độ tự cảm của ống dây

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

không thay đổi

33.

Độ tự cảm của ống dây không phụ thuộc:

a)

diện tích tiết diện ngang của ống dây

b)

cường độ dòng điện chạy trong ống dây

c)

môi trường đặt ống dây

d)

số vòng dây cuốn trên ống dây

34.

Hiện tượng tự cảm không xảy ra

a)

khi đóng mạch điện 1 chiều

b)

khi ngắt mạch điện 1 chiều

c)

khi trong mạch đang có dòng điện không đổi chạy qua

d)

khi trong mạch đang có dòng điện xoay chiều chạy qua

35.

Chọn phát biểu sai?

a)

hiện tượng tự cảm có bản chất là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm tuân theo định luật Len-xơ

c)

hiện tượng tự cảm tuân theo định luật Fa-ra-đây

d)

hiện tượng tự cảm không phải hiện tượng cảm ứng điện từ

36.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ;rb = r/n

37.

Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = r/n

38.

Người ta mắc 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 1Ω . Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V; 9Ω 

b)

9V ; 1Ω 

c)

9V ; 3Ω 

d)

 3 V; 3Ω 

39.

Người ta mắc một bộ 4 pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 6 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

1,5V và 1Ω 

b)

 2V và 1Ω

c)

2V và 0,75Ω 

d)

1,5V và 0,75Ω 

40.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

9 V và 3Ω

b)

9 V và 1/3 Ω

c)

3 V và 3 Ω

d)

3 V và 1/3 Ω

41.

Ghép song song 3 pin giống nhau, mỗi pin có ξ\xi = 9 V ; r = 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

a)

3 V – 3 Ω

b)

3 V – 1 Ω

c)

9 V – 3 Ω

d)

9V – 1/3 Ω

42.

Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V; 9 Ω

b)

9V ; 9 Ω

c)

9 V; 3 Ω

d)

3 V; 3 Ω

43.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3A

b)

0,6 A

c)

0,5 A

d)

2A

44.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để có được bộ nguồn có?

a)

Suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

Suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

Điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

Điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

45.

Việc ghép song song các nguồn điện giống nhau thì có được bộ nguồn có:

a)

Suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

Suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

Điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

Điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

46.
Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9V - 1Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là
a)
3 V – 3 Ω.
b)
3 V – 1 Ω.
c)
9 V – 3 Ω.
d)
9 V – 1/3 Ω.
47.

Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì

a)

phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại

b)

ghép 3 pin song song

c)

ghép 3 pin nối tiếp

d)

không ghép được

48.
Bộ nguồn nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện
a)
đặt liên tiếp cạnh nhau
b)
với các cực được nối liên tiếp với nhau
c)
mà các cực dương của nguồn này được nối với cực âm của nguồn điện tiếp sau.
d)
với các cực cùng dấu được nối liên tiếp nhau
49.
Bộ nguồn song song là bộ nguồn gồm các nguồn điện
a)
có các cực đặt song song với nhau.
b)
với các cực thứ nhất được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực còn lại được nối vào điểm khác.
c)
được mắc thành hai dãy song song, trong đó mỗi dãy gồm một số nguồn mắc nối tiếp.
d)
với các cực dương được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực âm được nối vào điểm khác.
50.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

51.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

52.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

53.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

54.

Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

55.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

56.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

57.

Khi quan sát một vật ở xa tiến lại gần mắt, điều nào sau đây là đúng?

a)

Cơ vòng đỡ thể thủy tinh giãn ra

b)

Thể thủy tinh dẹt lại

c)

Tiêu cự của thể thủy tinh ngắn lại

d)

Vị trí ảnh của mắt thay đổi

58.

Khi kiểm tra mắt, thầy Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến rất xa; thầy Ngọc nhìn rõ vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm; thầy Minh nhìn rõ vật cách mắt từ 80 cm ra đến rất xa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thầy Minh bị tật cận thị và loạn thị

b)

B. Thầy Hoàng có mắt tốt.

c)

C. Thầy Ngọc bị tật mắt lão.

d)

D. Thầy Minh có mắt tốt.

59.

Mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết.

c)

đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

d)

có điểm cực viễn ở vô cực

60.

Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt cận thị, không điều tiết.

c)

Mắt viễn thị, không điều tiết.

d)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

61.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

62.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng điều chỉnh cường độ ánh sáng đi vào mắt?

a)

Màng mống mắt.

b)

Con ngươi.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

63.

(NB) Sự điều tiết của mắt là

a)

sự điều chỉnh đường kính của con ngươi nhằm thay đổi cường độ sáng đi vào mắt.

b)

điều chỉnh tiêu cự của thủy tinh thể để thay đổi cường độ sáng đi vào mắt.

c)

điều chỉnh tiêu cự của thủy tinh thể để ảnh của vật cần quan sát hiện trên võng mạc.

d)

điều chỉnh của mi mắt để mắt không bị tác động xấu từ môi trường.

64.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về thủy tinh thể?

a)

Là một khối chất trong suốt.

b)

Có hình dạng như thấu kính lồi.

c)

Có tác dụng tạo ảnh của vật cần quan sát trên võng mạc.

d)

Không thay đổi được tiêu cự.

65.

(TH) Phát biểu nào sau đây về võng mạc là sai?

a)

Còn gọi là màng lưới.

b)

Là nơi tập trung các đầu dây thần kinh thị giác.

c)

Ta chỉ nhìn thấy một vật khi ảnh của vật hiện trên võng mạc.

d)

Nếu ảnh của vật rơi vào điểm vàng, ta sẽ không nhìn thấy vật.

66.

(TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điểm cực viễn là điểm gần nhất mà mắt còn quan sát rõ.

b)

Điểm cực cận là điểm xa nhất mà mắt còn quan sát rõ.

c)

Giới hạn nhìn rõ của vật là phạm vi từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

Mắt chỉ nhìn rõ được các vật ngoài giới hạn nhìn rõ khi có ánh sáng đủ mạnh.

67.

(NB) Năng suất phân li là

a)

khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.

b)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn.

c)

góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm trên vật,

d)

khoảng cách từ vật đến mắt.

68.

(TH) Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

a)

thủy tinh thể quá phồng.

b)

không nhìn gần được.

c)

quan sát ở cực viễn mắt vẫn phải điều tiết.

d)

khi không điều tiết, tiêu điểm nằm sau võng mạc.

69.

(TH) Đặc điểm nào sau đây về mắt viễn là sai?

a)

Điểm cực cận rất xa mắt.

b)

Nhìn gần không rõ.

c)

Thủy tinh thể quá dẹt.

d)

Nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết.

70.

(TH) Phát biểu nào sau đây về mắt cận là sai?

a)

Khi không điều tiết, tiêu điểm của thủy tinh thể nằm trước võng mạc.

b)

Điểm cực cận rất gần mắt.

c)

Nhìn xa không rõ.

d)

Để sửa tật cần đều kính hội tụ có độ tụ phù hợp.

71.

(TH) Một người phải đeo kính phân kì để sửa tật khúc xạ. Mắt người này bị

a)

cận.

b)

viễn.

c)

lão.

d)

viễn hoặc lão.

72.

Có thể coi con mắt là một dụng cụ quang học tạo ra

a)

Ảnh thật của vật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật của vật, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo của vật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo của vật cùng chiều với vật

73.

Trong trường hợp nào dưới đây. Mắt không phải điều tiết?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

74.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 25cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

75.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Tiêu cự của mắt luôn giảm xuống

b)

Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

Tiêu cự của mắt luôn tăng lên

d)

Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

76.

Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thương

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị.

77.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần cũng không nhìn rõ được vật ở xa

d)

Mắt lão có khả năng quan sát hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

78.

Câu 6: Mắt cận là mắt có thể

a)

nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa

b)

nhìn rõ vật ở xa không nhìn rõ vật ở gần

c)

nhìn rõ tất cả các vật

d)

không nhìn rõ được vật nào.

79.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Ấm điện

c)

Acquy đang nạp điện

d)

Bình điện phân

80.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua điện trở có cường độ I. Công suất toả nhiệt trên điện trở này không thể tính bằng công thức:

a)

P=R.I2P=R.I^2  

b)

P = UI

c)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}  

d)

P=R2IP=R^2I  

81.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch là

a)

A = U.I.t

b)

A = EIt

c)

A = I.R.U

d)

A = P.It

82.

Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là

a)

P=It

b)

P = EIt

c)

P = EI

d)

P=UI

83.

Đặt một hiệu điện thế U = 18 V vào hai đầu điện trở R = 9 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là bao nhiêu?

a)

12W

b)

18W

c)

2W

d)

36W

84.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì?

a)

Ôm kế.  

b)

Vôn kế.  

c)

Công tơ điện.

d)

Oát kế.

85.

Đơn vị của công suất điện là

a)

Oat

b)

Ampe

c)

Jun

d)

Vôn

86.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

48000 J

b)

24 J

c)

24000 J

d)

400 J

87.

Câu phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG?

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn với thời gian dòng điện chạy qua.

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua.

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở dây dẫn.

d)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua.

88.

Biểu thức tính công suất của nguồn điện là

a)

P = EI

b)

P = UI

c)

P = IR

d)

P = ER

89.

Biểu thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch

a)

Q = R.I2.tR.I^2.t  

b)

Q = I.R2.tI.R^2.t  

c)

Q = U.I2.tU.I^2.t  

d)

Q = R.I.tR.I^{ }.t