wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trường

Total questions: 91

Worksheet time: 3hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?

a)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau

b)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau

c)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau

d)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.

2.

Xung quanh vật nào sau đây KHÔNG có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi

b)

Hạt mang điện chuyển động

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

3.

Điều nào ĐÚNG khi nói về nam châm vĩnh cữu?

a)

Cùng cực thì hút nhau

b)

Khác cực thì đẩy nhau

c)

Cực Bắc - N, cực nam - S

d)

Cực Bắc - S, cực nam - N

4.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm

b)

Xung quanh dòng điện

c)

Xung quanh điện tích đứng yên

d)

Xung quanh Trái Đất

5.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

b)

Hai thanh nam châm đặt gần nhau.

c)

Một thanh nam châm và một thanh sắt đặt gần nhau

d)

Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau

6.

Nam châm Không có trong vật nào sau đây?

a)

Loa

b)

Chuông điện

c)

La bàn

d)

Máy ảnh

7.

Tính chất cơ bản của từ trường

a)

Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

b)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó

c)

Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó

d)

Gây ra sự biến đổi tính điện của môi trường xung quanh

8.

Dùng vật gì có thể nhận biết từ trường?

a)

Ampe kế

b)

Lực kế

c)

La bàn

d)

Von kế

9.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi kim nam châm khi nằm cân bằng thì nó luôn nằm theo hướng Bắc – Nam

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

c)

Mọi nam châm đều hút được sắt.

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực phân biệt.

11.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai về nam châm vĩnh cửu?

a)

Mỗi nam châm có 2 cực.

b)

Hai cực nam của nam châm lại gần nhau thì đẩy nhau.

c)

Hai cực bắc của nam châm lại gần nhau thì hút nhau.

d)

Trái Đất cũng có từ trường như nam châm.

13.

(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.

d)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

14.

(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?

a)

Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.

c)

Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.

d)

Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.

15.

(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là

a)

tiếp tuyến; cùng chiều.

b)

tiếp tuyến; ngược chiều.

c)

vuông góc; cùng chiều.

d)

vuông góc; ngược chiều.

16.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức:

a)

B=2.107.IrB=\frac{2.10^{-7}.I}{r}

b)

B=2.107.IrB=\frac{2.10^7.I}{r}

c)

B=2.107.rIB=\frac{2.10^{-7}.r}{I}

d)

B=2.107.rIB=\frac{2.10^7.r}{I}

17.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của vectơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

a)
b)
c)
d)
18.

Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5A chạy qua. Tính toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung dây bằng 6,3.10-5T. Bán kính của khung dây đó là:

a)

0,1m

b)

0,16m

c)

0,12m

d)

0,19m

19.

Chọn phát biểu sai: Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của một dòng điện chạy trong một dây dẫn có dạng nhất định ....

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện I gây ra từ trường.

b)

không phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn.

c)

phụ thuộc vào vị trí điểm ta xét.

d)

phụ thuộc vào môi trường xung quanh.

20.

Đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ B là:

a)

V/m (vôn trên mét).

b)

N (Niu-tơn).

c)

T (tesla).

d)

Wb (vê – be).

21.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn.

b)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.

d)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

22.

Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có độ lớn:

a)

2.10-6T

b)

5.10-6T

c)

2.10-5T

d)

5.10-5T

23.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

a)

thẳng vuông góc với dòng điện

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

d)

tròn vuông góc với dòng điện

24.

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

a)
b)
c)
d)
25.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường sức từ của dòng điện thẳng dài

a)
b)
c)
d)
26.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn

a)

Tỉ lệ với cường độ dòng điện

b)

Tỉ lệ với chiều dài đường tròn

c)

Tỉ lệ với điện tích hình tròn

d)

Tỉ lệ nghich với diện tích hình tròn.

27.

Phát biều nào dưới đây là đúng?

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ

a)

luôn bằng 0.

b)

tỉ lệ với chiều dài ống dây.

c)

là đồng đều

d)

tỉ lệ với tiết diện ống dây

28.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

29.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài, dài đặt trong chân không có cường độ I = 5A. Gọi M là một điểm gần dòng điện, cảm ứng từ tại M có độ lớn là 2.10-5T. Khoảng cách từ M đến dòng điện là

a)

5 m

b)

5 cm

c)

0,05 cm

d)

0,05 mm

30.

Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi

a)

cường độ dòng điện tăng lên.

b)

cường độ dòng điện giảm đi.

c)

số vòng dây cuốn sít nhau, đồng tâm tăng lên.

d)

đường kính vòng dây giảm đi.

31.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

a)
b)
c)
d)

B và C

32.

Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn bằng

a)

. 5.10-5 T.

b)

6.10-5 T.

c)

6,5.10-5 T.

d)

8.10-5 T

33.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T

34.

Cho dòng điện chạy qua vòng dây dẫn theo chiều mũi tên thì vecto cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng như thế nào?

a)

Thẳng đứng hướng lên trên

b)

Vuông góc với mặt phẳng hình tròn hướng vào trong

c)

Vuông góc với mặt phẳng hình tròn hướng ra ngoài

d)

Thẳng đứng hướng xuống dưới

35.

Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{I}{r}

b)

B=2π.107 N.IRB=2\pi.10^{-7}\ N.\frac{I}{R}

c)

B=4π.107 N l.IB=4\pi.10^{-7}\ \frac{N}{\ l}.I

36.

Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn tròn có biểu thức

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{I}{r}

b)

B=2π.107 N.IRB=2\pi.10^{-7}\ N.\frac{I}{R}

c)

B=4π.107 N l.IB=4\pi.10^{-7}\ \frac{N}{\ l}.I

37.

Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây có biểu thức

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{I}{r}

b)

B=2π.107N.IRB=2\pi.10^{-7}N.\frac{I}{R}

c)

B=4π.107 N l.IB=4\pi.10^{-7}\ \frac{N}{\ l}.I

38.

Một ống dây dài 10cm, có 30 vòng dây được quấn trên ống. Mỗi vòng dây mang dòng điện 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

a)

1,5π.107 T1,5\pi.10^{-7}\ T

b)

6π.107 T6\pi.10^{-7}\ T

c)

15π105 T15\pi\cdot10^{-5}\ T

d)

6π105 T6\pi\cdot10^{-5\ }T

39.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
40.

Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:

a)

5,76.10-14N

b)

5,76.10-15N

c)

2,88.10-14N

d)

2,88.10-15N

41.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

a)

không đổi

b)

. giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

42.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

43.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

44.

Quy tắc bàn tay trái KHÔNG dùng để xác định đại lượng nào dưới đây?

a)

Chiều cường độ dòng điện

b)

Chiều vận tốc của hạt mang điện

c)

Chiều của lưc tĩnh điện

d)

Chiều cảm ứng từ của từ trường

45.

Chọn đáp án SAI. Lực từ là lực tương tác giữa....

a)

nam châm với nam châm

b)

điện tích với điện tích

c)

nam châm với dòng điện

d)

dòng điện với dòng điện

46.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

47.

Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lực căng của dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là

a)

I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.

b)

I chạy từ N tới M và I = 10 A.

c)

I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.

d)

I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.

48.

Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng hình tam giác vuông ABC như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với cạnh AC. Coi khung dây nằm cố định trong mặt phẵng hình vẽ. Cho AB = 8 cm, AC = 6 cm, B = 5.10-3 T, I = 5 A. Tính lực từ tác dụng lên các cạnh BC của khung dây.

a)

2.103 N2.10^{-3}\ N

b)

2.102N2.10^{-2}N

c)

0, 2 N

d)

2.104 N2.10^{-4}\ N

49.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

Tại môi điểm trong từ trường chi vẽ được một và chi một đường cảm ứng tù đi qua

b)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

c)

Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

50.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

51.

Phát biếu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm

b)

giữa hai điện tích đứng yên

c)

giữa hai dòng điện

d)

giữa một nam châm và một dòng điện

52.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm

b)

dây dẫn có dòng điện

c)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát

d)

chùm tia điện từ.

53.

Có hai thanh kim loại bề ngoài giống hệt nhau, có thể là thanh nam châm hoặc thanh là thép. Khi đưa một đầu thanh 1 đến gần trung điểm của thanh 2 thì chúng hút nhau mạnh. Còn khi đưa một đau của thanh 2 đến gần trung điểm của thanh 1 thì chúng hút nhau yếu. Chọn kết luận đúng.

a)

Thanh 1 là nam châm và thanh 2 là thép

b)

Thanh 2 là nam châm và thanh 1 là thép

c)

Thanh 1 và thanh 2 đều là thép

d)

Thanh 1 và thanh 2 đều là nam châm

54.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

55.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phăng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo hướng

a)

song song với dòng điện.

b)

cắt dòng điện

c)

theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng.

d)

. theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng

56.

Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

a)

Thanh sắt bị nhiễm từ

b)

Điện tích không chuyển động

c)

Thanh sắt chưa bị nhiễm từ

d)

Điện tích chuyển động

57.

Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

Chúng hút nhau

b)

Chúng đấy nhau

c)

Lực tương tác không đáng kế

d)

Có lúc hút, có lúc đẩy

58.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

a)

Tương tác hấp dẫn

b)

Tương tác điện

c)

Tương tác từ

d)

Vừa tương tác điện vừa tương tác từ

59.

Kim nam châm cùa la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

a)

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó

b)

Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó

c)

Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó

d)

Vì lực hướng tâm do Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ

b)

ngược hướng với đường sức từ

c)

nằm theo hướng của đường sức từ

d)

ngược hướng với lực từ

61.

Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một

a)

điện tích

b)

kim nam châm

c)

sợi dây dẫn

d)

sợi dây tơ

62.

Từ trường sinh ra bởi

a)

Dòng điện

b)

Bạc

c)

Nước

d)

Nhôm

63.

Đường sức từ của dòng điện thẳng

a)

Hình chữ nhật

b)

Là những đường tròn đồng tâm, nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

64.

Từ trường của dòng điện thẳng có cường độ I, các dòng điện một đoạn R có biểu thức

a)

B =2.107IRB\ =2.10^{-7}\frac{I}{R}  

b)

B= 2.107.IRB=\ 2.10^7.\frac{\text{I}}{\text{R}}  

c)

B = 2.107 RIB\ =\ 2.10^7\ \frac{R}{I}  

d)

B = 2.107. RIB\ =\ 2.10^{-7}.\ \frac{R}{I}  

65.

Dòng điện tròn có cường độ I =  1 A , có bán kính 3,14 cm. Tìm cảm ứng từ tại tâm của dòng điện?

a)

1/5000 T

b)

1/500 T

c)

1/50000 T

d)

1/5 T

66.

Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều, có cùng cường độ là 1A, cách nhau 20 cm. Tìm từ trường tổng hợp tại điểm cách đều hai dòng điện?

a)

0

b)

4.1064.10^6 T

c)

4.1064.10^{-6} T

d)

2.1062.10^{-6}

67.

Chọn Sai. Đường sức từ của nam châm điện

a)

bên trong ống dây là các đường song song và cách đều nhau

b)

bên ngoài giống với thanh nam châm vĩnh cửu

c)

giống các đường sức từ của dòng điện thẳng

d)

bên trong, là các đường thẳng song song cách đều nháu, bên ngoài, có dạng giống với thanh nam châm vĩnh cửu.

68.

Một ống dây có 2500 vòng dây, dài 31,4 cm chứa dòng I = 2mA . Tìm từ trường bên trong ống dây ?

a)

2.105 T2.10^{-5\ }T  

b)

2.105 T2.10^5\ T  

c)

20.105T20.10^{-5}T  

d)

20.105 T20.10^5\ T  

69.

Hai dòng điện thẳng song song, ngược chiều nhau có cường độ

I1 = 1A ; I2 = 2 AI_1\ =\ 1A\ ;\ I_2\ =\ 2\ A , cắt mặt phẳng bảng tại hai điểm AB = 30 . Tìm vị trí C có từ trường triệt tiêu nhau?

a)

CA = 2CB = 20 cm

b)

CA = 30 cm CB = 60 cm

c)

CA = 60 cm; CB = 30 cm

d)

CA = CB = 15 cm

70.

Dây dẫn thẳng, khoảng giữa được uốn tròn có bán kính là 3 cm. Dòng điện I = 1,5 A. XÁc định cảm ứng từ tại tâm dòng điện tròn?

a)

4,14.105 T4,14.10^{-5\ }T

b)

105 T10^{-5}\ T

c)

2,14.1052,14.10^{-5} T

d)

3,14.105 T3,14.10^{-5}\ T

71.

Vòng dây tròn có bán kính là  π cm\pi\ cm  , có  32A\frac{\sqrt{3}}{2}A  đi qua, đặt trong từ trường đều song song mặt phẳng chứa vòng dây. Biết từ trường đều có độ lớn là  105T10^{-5}T  . Tìm cảm ứng từ tại tâm khung dây tròn?

a)

2.105 T2.10^{-5}\ T

b)

2π.105 T2\pi.10^5\ T

c)

2π.105 T2\pi.10^{-5}\ T

d)

2.105T2.10^5T

72.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Sắt và hợp chất của sắt.

b)

Niken và hợp chất của niken.

c)

Cô ban và hợp chất của cô ban.

d)

Nhôm và hợp chất của nhôm

73.

Đặt hai cực của hai nam châm lại gần nhau thấy chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực khác tên.

b)

Hai cực xa nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên.

c)

Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên.

d)

Câu C và B đúng.

74.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi kim nam châm khi nằm cân bằng thì nó luôn nằm theo hướng Bắc – Nam.

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

c)

Mọi nam châm đều hút được sắt.

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực phân biệt

75.

Khi sử dụng kim nam châm để phát hiện sự có mặt của từ trường tại một điểm, nếu

a)

kim nam châm chỉ hướng Đông – Tây thì tại điểm đó có từ trường.

b)

kim nam châm chỉ hướng Đông – Nam thì tại điểm đó không có từ trường.

c)

kim nam châm chỉ hướng Tây – Bắc thì tại điểm đó không có từ trường.

d)

kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam thì tại điểm đó có từ trường.

76.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tương tác từ giữa các vật?

a)

Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.

b)

Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện.

c)

Hai dòng điện có thể tương tác với nhau.

d)

Hai dòng điện không thể tương tác với nhau.

77.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

78.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau

79.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

tương tác giữa hai nam châm.

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

80.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

Một dây dẫn thẳng, dài.

b)

Một khung dây có dòng điện chạy qua.

c)

Một nam châm thẳng.

d)

Một kim nam châm.

81.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

82.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

83.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đường sức từ?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

84.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

85.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

86.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

87.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

a)

những đường thẳng song song cách đều nhau

b)

những đường cong, cách đều nhau.

c)

những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

d)

những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc

88.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

89.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn

90.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

quy tắc bàn tay phải.

b)

quy tắc cái đinh ốc.

c)

quy tắc nắm tay phải.

d)

quy tắc bàn tay trái

91.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?

a)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau

b)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau

c)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau

d)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.