wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Vật Lý 11 HK2

Total questions: 86

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Coulomb giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí:

a)

tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

2.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

3.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 > 0.

b)

q1 < 0 và q2 < 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

4.

Điện trường là:

a)

môi trường không khí bao quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh các điện tích, gắn liền với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

5.

Đơn vị đo của cường độ điện trường là:

a)

V/m (vôn trên mét).

b)

C (cu-lông).

c)

N (newton).

d)

V.m (vôn nhân mét).

6.

Cường độ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một điểm M không phụ thuộc vào

a)

điện tích thử q.

b)

hằng số điện môi của môi trường.

c)

điện tích Q.

d)

khoảng cách từ điểm M đến điện tích Q.

7.

Công thức của cường độ điện trường của một điện tích điểm đặt trong môi trường điện môi:

4 lines
8.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

9.

Câu 10: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10 -4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

q = 8.10 -6 (μC).

b)

q = 12,5.10 -6 (μC).

c)

q = 1,25.10 -3 (C).

d)

q = 12,5 (μC).

10.

Câu 11: Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn có hằng số điện môi là 2,5. Tại một điểm M cách q một đoạn 0,4 m, điện trường có cường độ 5 9.10 V/m và hướng về phía điện tích q. Dấu và độ lớn của q là

a)

q = - 40 μC.

b)

q = + 40 μC.

c)

q = - 36 μC.

d)

q = + 36 μC.

11.

Câu 12: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 -9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là?

a)

E = 0,450 V/m.

b)

E = 0,225 V/m.

c)

E = 4500 V/m.

d)

E = 2250 V/m.

12.

Câu 13: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = Ed.

b)

E = U/d.

c)

U = qEd.

d)

qE = U/d.

13.

Câu 15: Công của lực điện trường không phụ thuộc vào:

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích dịch chuyển.

14.

Câu 16: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2 μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

2000 J.

b)

− 2000 J.

c)

2 mJ.

d)

− 2 mJ.

15.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thế sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07 V. Màng tế bào dày 8.10-9 m. Độ lớn cường độ điện trường trung bình trong màng tế bào bằng

a)

6,75.10^6 V/m.

b)

8,75.10^6 V/m.

c)

7,75.10^6 V/m.

d)

9,75.10^6 V/m.

16.

Đơn vị điện dung tụ điện:

a)

N

b)

F

c)

J

d)

H

17.

Tụ điện là

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

18.

1pF bằng:

a)

10^-9 F.

b)

10^-12 F.

c)

10^-6 F.

d)

10^-3 F.

19.

Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hai cực của một máy phát điện một chiều có hiệu điện thế 220 V. Điện tích của tụ điện là

a)

11 μC.

b)

1,1 μC.

c)

0,11 μC.

d)

1 μC.

20.

Một tụ điện có điện dung -6 5.10 F. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

a)

47,2 V.

b)

17,2 V.

c)

37,2 V.

d)

27,2 V.

21.

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng?

a)

hoá năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

năng lượng điện trường.

22.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với?

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

b)

điện tích trên tụ.

c)

bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

cường độ điện trường giữa hai bản tụ.

23.

Một tụ điện có điện dung 2 μF được tích điện ở hiệu điện thế 12 V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là

a)

144 J.

b)

1,44.10^-4 J.

c)

1,2.10^-5 J.

d)

12 J.

24.

Dòng điện không đổi là:

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

25.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các

a)

êlectron

b)

ion

c)

ion âm

d)

điện tích dương

26.

Đơn vị của cường độ dòng điện, điện lượng lần lượt là:

a)

vôn (V), ampe (A)

b)

ampe (A), cu lông (C)

c)

Niutơn (N), fara (F)

d)

vôn/mét (V/m), Jun (J)

27.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức

a)

I = 2q/t

b)

I = qt

c)

I = q/t

d)

I = q/t

28.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ

a)

dòng electron chuyển từ B qua A.

b)

dòng electron chuyễn từ A qua B.

c)

dòng proton chuyển từ B qua A.

d)

dòng proton chuyển từ A qua B.

29.

Cường độ của dòng điện được đo bằng

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế

30.

Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn?

a)

0,4 C

b)

2,5 C

c)

10 C

d)

7,0 C

31.

Cường độ của dòng điện được đo bằng

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế

32.

Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn?

a)

0,4 C

b)

2,5 C

c)

10 C

d)

7,0 C

33.

Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

0,375A

b)

2,66A

c)

6A

d)

3,75A

34.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A. Trong khoảng thời gian 3s thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là:

a)

0,5C

b)

2C

c)

4,5C

d)

5,4C

35.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60 μA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là:

a)

3,75.10^14

b)

7,35.10^14

c)

2,66.10^-14

d)

0,266.10^-4

36.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I = 0,125A. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch trong 2 phút và số electron tương ứng chuyển qua là:

a)

15C; 0,938.10^20

b)

30C; 0,938.10^20

c)

15C; 18,76.10^20

d)

30C; 18,76.10^20

37.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện trong kim loại :

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

38.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

39.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

40.

Câu 42: Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

R = U/I

b)

U = I.R

c)

I = U/R

d)

R = U/I

41.

Câu 43: Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5A

b)

6A

c)

2A

d)

3A

42.

Câu 44: Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là bao nhiêu?

a)

0,1 V

b)

5,1 V

c)

6,4 V

d)

10 V

43.

Câu 45: Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

44.

Câu 46: Điện trở nhiệt là?

a)

linh kiện có điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

linh kiện có điện trở thay đổi nhanh theo nhiệt độ.

c)

linh kiện có điện trở ở nhiệt độ cao.

d)

linh kiện có điện trở biến thiên chậm theo nhiệt độ.

45.

Câu 47: Điện trở nhiệt được dùng làm cảm biến nhiệt trong thiết bị nào sau đây?

a)

Nồi cơm điện.

b)

Quạt máy.

c)

Xe máy.

d)

Ti vi.

46.

Câu 48: Dây sắp xếp theo thứ tự giảm dần điện trở suất của một số kim loại là

a)

Vonfram - Đồng - Bạc - Nhôm.

b)

Vonfram - Nhôm - Đồng - Bạc.

c)

Vonfram - Bạc - Nhôm - Đồng.

d)

Vonfram - Bạc - Đồng - Nhôm.

47.

Điện trở của dây dẫn kim loại không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Hiệu điện thế đặt vào dây

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

48.

Bóng đèn sợi đốt. Chọn phát biểu sai

a)

Khi có dòng điện chạy qua, các electron chuyển động mạnh, va chạm vào các ion dương ở các nút mạng tinh thể, các ion này dao động mạnh hơn, tạo ra nhiệt. Một phần nhiệt lượng này giải phóng dưới dạng quang năng.

b)

Dây tóc bóng đèn phải có điện trở suất lớn, chịu nhiệt và độ bền cao

c)

Trong bóng đèn sợi đốt có sự chuyển hóa từ điện năng → nhiệt năng →quang năng

d)

Sử dụng bóng đèn sợi đốt tiết kiệm điện hơn so với bóng đèn LED

49.

Chọn phát biểu sai khi nói về nguồn điện

a)

Là thiết bị duy trì hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn.

b)

Pin, ắc qui, sạc dự phòng là các nguồn điện.

c)

Đối với nguồn 1 chiều, cực dương là cực có điện thế cao, cực âm là cực có điện thế thấp.

d)

Lực làm di chuyển các điện tích q bên trong nguồn điện là lực Coulomb.

50.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khà năng

a)

tạo ra điện tích dương trong một giây.

b)

tạo ra các điện tích trog một giây.

c)

thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

d)

thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích q bên trong nguồn điện.

51.

Suất điện động có đơn vị là

a)

cu-lông

b)

vôn

c)

héc

d)

ampe

52.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của:

a)

cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

điện trường.

53.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0, 6 V.

54.

Suất điện động của một ắcquy là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3

b)

2.10-3

c)

0,5 × 10-3

d)

1,8 × 10-3

55.

Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là

a)

10 mJ.

b)

15 mJ.

c)

20 mJ.

d)

30 mJ.

56.

Pin Vôn−ta có suất điện động là 1,1 V. Công của pin này sản ra khi có một lượng điện tích 54 C+ dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin bằng

a)

4,8 mJ.

b)

59, 4 mJ.

c)

4, 8 J.

d)

59, 4 J.

57.

Công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0, 5 C bên trong pin là từ cực âm đến cực dương bằng

a)

6 J.

b)

5 J.

c)

2 J.

d)

4 J.

58.

Công thức tính công của nguồn điện:

a)

A ng = P ng .I

b)

A ng = P ng .t

c)

A ng = Irt

d)

A ng = P ng .U.

59.

Đổi: 1 KW.h =...Jun

a)

1 KJ

b)

36 × 10^5 J

c)

3,6 × 10^5 J

d)

3600 J

60.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Jun( J).

b)

Cu Lông( C).

c)

Niu tơn( N).

d)

Oát( W).

61.

Định luật Jun - lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

cơ năng.

b)

quang năng.

c)

hóa năng.

d)

nhiệt năng.

62.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

cường độ dòng điện trong mạch.

c)

thời gian dòng điện chạy qua

63.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

cường độ dòng điện trong mạch.

c)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

64.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

a)

P = RI^2.

b)

P = UI.

c)

P = UI^2.

d)

P = U^2/R.

65.

Chọn câu đúng. Công thức tính công suất nguồn điện.

a)

P_ng = UI.

b)

P_ng = ξI.

c)

P_ng = ξR.

d)

P_ng = ξ/I.

66.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Điện kế.

b)

Ampe kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Vôn kế.

67.

Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4 kJ.

b)

40 J.

c)

24 kJ.

d)

120 J.

68.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là:

a)

48 kJ.

b)

24 J.

c)

24000 kJ.

d)

400 J.

69.

Một đoạn mạch thuần điện trở, trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng là:

a)

4 kJ.

b)

240 kJ.

c)

120 kJ.

d)

1000 J.

70.

Một bóng đèn ghi 220 V – 100 W thì điện trở của đèn là

a)

488 Ω.

b)

448 Ω.

c)

484 Ω.

d)

48 Ω.

71.

Một bóng đèn ghi 220 V – 60 W hoạt động ở hiệu điện thế 220 V trong thời gian 1 giờ. Điện năng tiêu thụ là:

a)

216 J.

b)

216 KJ.

c)

60 KJ.

d)

60 KW.h.

72.

Cho điện tích q1 = 4.10-10 C đặt tại A trong không khí.

a)

Cường độ điện trường tại M do q1 gây ra cách A một đoạn 5 cm có hướng ra xa điện tích q1.

b)

Cường độ điện trường tại M do q1 gây ra cách A một đoạn 5 cm phụ thuộc vào điện tích thử đặt tại M.

c)

Cường độ điện trường tại M do q1 gây ra cách A một đoạn 5 cm có độ lớn E = 1440 V/m.

d)

Tại B cách A một đoạn 15 cm, đặt điện tích q2 = -5.10-8 C. Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau 1 lực F = 3.10-5 N.

73.

Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại A và B đặt trong không khí, có điện tích lần lượt là C và C, cách nhau một khoảng 12 cm.

a)

Điện tích q1 thừa 2.1012 electron

b)

Điện tích q2 thiếu 1,5.1012 e.

c)

Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu là 0,8 N.

d)

Cho hai quả cầu tiếp xúc điện với nhau rồi đặt về chỗ cũ. Lực tương tác điện giữa hai quả cầu sau đó là 3.3 10 N.

74.

Một điện tích điểm Q = 6 nC đặt trong chân không.

a)

Cường độ điện trường tại những điểm càng gần điện tích Q càng mạnh.

b)

Cường độ điện trường do một điện tích điểm dương Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r có hướng hướng vào điện tích Q.

c)

Cường độ điện trường do một điện tích điểm dương Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r.

d)

Độ lớn của cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng 5 cm là 21600 V/m.

75.
a)

Giá trị điện dung của tụ điện là 4700 μF.

b)

Nếu hiệu điện thế đặt vào tụ là 100 vôn thì điện dung của tụ sẽ tăng lên gấp đôi.

c)

Tính điện tích cực đại mà tụ có thể tích được là 0,235 C.

d)

Năng lượng cực đại của tụ điện là 5,875 J

76.
a)

Thông số 2200 F ghi trên tụ điện là điện dung của tụ điện.

b)

Hiệu điện thế tối đa đặt vào giữa hai bản tụ là 35 V.

c)

Điện tích cực đại mà tụ có thể tích được là 0,077 C.

d)

Khi đặt vào 2 bản tụ một hiệu điện thế 20 V thì năng lượng tụ điện là 440 J

77.

Hai dòng điện không đổi (1) và (2) chạy trong kim loại có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện theo thời gian như hình vẽ. ( e = -1,6.10-19 C )

a)

Dòng điện (1) có cường độ 5 A, dòng điện 2 có cường độ 3 A

b)

Trong 1 phút số điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây (1) là 300 C

c)

Trong 30 s số điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây ( 2 ) là 100 C

d)

Trong 5 phút số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây ( 1) và dây ( 2) lần lượt là 9,375.10 21 và 5,625.10 21

78.

Một dây dẫn điện hình trụ tròn bằng đồng có điện trở 2 Ω, tiết diện dây đồng là S = 1 cm2, điện trở suất của đồng ρ = 1,69.10-8 Ω.m

a)

Người ta thường sử dụng đồng làm dây dẫn điện vì đồng dẫn điện tốt, bền, dễ uốn dẽo, chịu nhiệt tốt, giá thành rẻ hơn bạc.

b)

Đồng là vật liệu làm dây tóc bóng đèn điện

c)

Chiều dài dây dẫn trên là 15 m

d)

Đặt vào 2 đầu dây dẫn trên một hiệu điện thế 10 V thì cường độ dòng điện là 5 A

79.

Đường đặc trưng vôn – ampe của hai điện trở R1 và R2 được cho như hình vẽ:

a)

Điện trở R1 có giá trị 8 Ω

b)

Điện trở R2 có giá trị 10 Ω

c)

Đặt vào 2 đầu điện trở R1 một hiệu điện thế 4 V thì cường độ dòng điện là 0,5 A

d)

Đặt vào 2 đầu điện trở R2 một hiệu điện thế 40 V thì cường độ dòng điện là 4 A

80.

Đồ thị hình dưới là đường đặc trưng Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1 và R2.

a)

Từ đồ thị ta thấy U tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

b)

Giá trị điện trở không phụ thuộc vào hiệu điện thế và cường độ dòng điện

c)

Điện trở R1 có giá trị 20 Ω

d)

Điện trở R2 có giá trị 10 Ω

81.

Một nguồn điện có suất điện động 10 V, điện trở trong r = 1 Ω được nối với điện trở R = 4 Ω tạo thành một mạch kín

a)

Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là 2 A

b)

Hiệu điện thế 2 đầu điện trở là 10 V

c)

Công suất tiêu thụ trên điện trở R là 16 W

d)

Điện năng tiêu thụ điện trên R trong thời gian 1 phút là 16 Jun

82.

Một pin có suất điện động ξ, điện trở trong r = 1 Ω được nối với điện trở mạch ngoài có giá trị R = 9 Ω. Dùng vôn kế đo hiệu điệu thế 2 đầu điện trở R thấy vôn kế chỉ 27 V

a)

Mắc vôn kế song song với điện trở R

b)

Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 3 A

c)

Suất điện động nguồn điện là 27 V

d)

Hiệu suất nguồn điện là 90 %

83.

Dùng nguồn điện có suất điện động 20 V, điện trở trong r. Nối vào bóng đèn dây tóc 18 V- 9 W, đèn sáng bình thường

a)

Điện trở đèn là R = 36 Ω

b)

Cường độ dòng điện trong mạch là 0,5 A

c)

Điện trở trong của nguồn là r = 2 Ω

d)

Điện năng tiêu thụ của đèn trong 2 giờ là 0,018 KW.h

84.

Xét một pin sạc dự phòng có thông số 15 000 mAh đã tích đầy điện, khi được kết nối với một thiết bị di động sẽ hoạt động ở công suất 10 W và hiệu điện thế giữa hai cực của pin bằng 5 V

a)

Thông số 15 000 mAh cho biết khả năng cung cấp điện cho thiết bị khác.

b)

Pin này có khả năng cung cấp dòng điện 15 A trong vòng 1 giờ

c)

Điện lượng còn lại trong pin khi sử dụng nó sạc cho thiết bị trên trong 30 phút là 14 A.h

d)

Dùng pin này có thể sạc đầy cho 4 điện thoại có có pin 5000 mAh.

85.

Xét một pin sạc dự phòng có thông số 15 000 mAh đã tích đầy điện, khi được kết nối với một thiết bị di động sẽ hoạt động ở công suất 10 W và hiệu điện thế giữa hai cực của pin bằng 5 V.

a)

Thông số 15 000 mAh cho biết khả năng cung cấp điện cho thiết bị khác.

b)

Pin này có khả năng cung cấp dòng điện 15 A trong vòng 1 giờ

c)

Điện lượng còn lại trong pin khi sử dụng nó sạc cho thiết bị trên trong 30 phút là 14 A.h

d)

Dùng pin này có thể sạc đầy  cho 4  điện thoại có có pin 5000 mAh.

86.

: Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra. Cho ( e = -1,6.10-19 C ). Đường sức đi vào A ra B

a)

Điện tích A dương, B âm.

b)

Điện tích A thừa electron, B thiếu electron.

c)

) Giả sử điện tích A có điện tích -3,2.10-10 ( C ), điện tích B là 4,8.10-9 ( C ). Thì A thừa 2.109 electron, B thiếu 3.1011 electron.

d)

Giả sử điện tích A có điện tích -3,2.10-10 ( C ), điện tích B là 4,8.10-9 ( C ), cách nhau 15 cm, đặt trong chân không. Chúng hút nhau một lực F = 4.10-8 N.