Font size
Worksheetslý béo
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Câu 1: Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.
A. F tỉ lệ thuận với điện tích.
B. F tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích.
C. F tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích.
D. F tỉ lệ nghịch với điện tích.
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Culông.
B. Vôn trên mét.
C. Vôn nhân mét.
D. Niutơn.
Câu 3: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A. Cường độ điện trường trong tụ điện.
B. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
C. Điện tích của tụ điện.
D. Điện dung của tụ điện.
Câu 4: Hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức nào sau đây?
A
B
C
D
Câu 5: Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ?
Đứng Yên
chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao
chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp
chuyển ngược hướng với hướng của đường sức điện trường
Câu 6: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. E = A/qd
B. E = F/q
C. U = A/q
D. U = Ed
Câu 7: Trong mạch điện kín, khi điện trở trong của nguồn điện tăng lên thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn:
A. Giảm xuống.
B. Tăng lên.
C. Không đổi.
D. Lúc đầu giảm sau đó tăng lên.
Câu 8: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. hằng số điện môi.
B. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.
C. điện dung của tụ điện.
D. cường độ điện trường bên trong tụ.
Câu 9: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. Ang = UIt.
B. Ang = UI.
C. Ang = EI.
D. Ang = EIt.
đơn vị điện trở suất của kim loại
A
B
C
D
Câu 11: Câu nào sau đây là sai?
A. Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.
B. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
C. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.
D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Câu 12: Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách nhau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng ?
A. E = U.d2
B. E = U/d
C. E = U2/d
D. E = U.d
Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai điểm
A. đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.
B. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.
C. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
D. đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
Câu 14: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A. Tác dụng lực của nguồn điện.
B. Dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. Thực hiện công của nguồn điện.
D. Tích điện cho hai cực của nó.
Câu 15: Điện trường là
A. Môi trường chứa các điện tích.
B. Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
C. Môi trường không khí quanh điện tích.
D. Môi trường dẫn điện.
Câu 16: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
U/d
Amoo/q
Q/U
F/q
Câu 17: Điện trở suất p của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?
Α. ρ = ρο [1 - a(t - to)].
Β. p = po + a(t - to).
C. p = po [1 + a(t + to)].
D. p = ρο [1 + a(t - to)].
Câu 18: Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì
A. điện trở suất không thay đổi.
B. điện trở suất của kim loại giảm.
C. điện trở suất tăng rồi lại giảm.
D. điện trở suất của kim loại tăng
Câu 19: Cường độ dòng điện được do bằng dụng cụ nào sau đây ?
A. Nhiệt kế.
B. Công tơ điện.
C. Lực kế.
D. Ampe kế.
Câu 20: Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì
A. A = 0
B. A > 0 nếu q < 0 .
C. A > 0 nếu q < 0 .
D. A > 0 nếu q > 0 .
Câu 21: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của
A. các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.
B. các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
C. các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
D. các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.
Câu 22: Công thức xác định cường độ điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu:
E = U/d
E = d/U
E = U - D
E = U.d
Câu 23: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:
A. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
B. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
A. A và B đều tích điện dương.
B. A tích điện dương và B tích điện âm.
C. A và B đều tích điện âm.
D. A tích điện âm và B tích điện dương.
Câu 25: Đơn vị điện lượng:
A. 1C = 1W.s.
B. 1C = 1A.s.
C. 1C = 1A/1s.
D. 1C = 1A.V.
Câu 26: Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0
B. A < 0 nếu q < 0 .
C. A > 0 nếu q < 0
D. A = 0
Câu 27: Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
A. Ampe (A).
B. Vôn (V).
C. Culông (C).
D. Héc (Hz).
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nguồn điện có tác dụng tạo ra sự tích điện khác dấu ở hai cực của nó.
B. Nguồn điện có tác dụng tạo ra các điện tích mới.
C. Nguồn điện có tác dụng làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nó.
D. Nguồn điện có tác dụng làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường bên trong nó.
A. q1 < 0, q2 > 0.
B. q1 > 0, q2 > 0.
C. q1 < 0, q2 < 0.
D. q1 > 0, q2 < 0.
Câu 30: Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C₁ ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C₂ là
A. Cb = C1+C2
B. 1/Cb = 1/C1 + 1/C2
Cb = C1+C2/C1.C2
Cb = C1 - C2
Câu 31: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng:
A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
Câu 32: Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là
P = UIt
P = EIt
P = EI
P = UI
Câu 33: Công suất của dòng điện trên một đoạn mạch bất kỳ không có nguồn điện được xác định bởi công thức nào sau đây:
A. P = I2R.
B. P = UI.
C. P = U2/R.
D. P = Q/t.
Câu 34: Hiệu suất của nguồn điện được tính bằng công thức:
H = Rn+ r/ Rn
H = Rn/ Rn-r
H = Rn/ Rn+r
H= Rn-r/Rn
Câu 35: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
C. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 36: Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng
A. giảm đi 2 lần.
B. không đổi.
C. giảm đi 4 lần.
D. tăng lên 2 lần.
Câu 37: Chọn phát biểu đúng?
A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn bằng suất điện động của nguồn khi mạch ngoài kín.
B. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn.
C. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn lớn hơn suất điện động của nguồn.
D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng suất điện động của nguồn khi mạch ngoài hở.
Câu 38: Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp
A. giấy tẩm dung dịch muối ăn.
B. giấy tảm parafin.
C. nhựa pôliêtilen.
D. mica.
Câu 39: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. tạo ra điện tích dương trong một giây.
B. thực hiện công của nguồn điện và đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn điện tích q đó.
C. tạo ra điện tích trong một giây.
D. thực hiện công của nguồn điện trong một giây.
Câu 40: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở
A. Lúc đầu tăng sau đó giảm.
B. Không đổi.
C. tăng.
D. giảm.
Câu 41: Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường
A. thẳng
B. cong hình elip
C. parabol.
D. hyperbol
Câu 42: Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?
A. Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.
C. Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.
D. Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể
Câu 43: Chọn phương án sai: Điện dung của tụ điện
A. đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.
B. có đơn vị là Fara (F).
C. càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
D. càng lớn khi hiệu điện thế giữa hai bản càng lớn.
Câu 44: Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì
A. điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.
B. điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.
C. điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.
D. điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.
Câu 45: Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Bản chất của kim loại.
B. Nhiệt độ của kim loại.
C. Kích thước của vật dẫn kim loại.
D. Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.
Câu 46: Điều kiện để có dòng điện là gì?
A. Phải có nguồn điện.
B. Phải có hiệu điện thế
C. Phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.
D. Phải có vật dẫn điện.
Câu 47: Hạt tải điện trong kim loại là
A. ion âm.
B. ion dương.
C. electron tự do.
D. ion dương và electron tự do.
Câu 48: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. phương chiều của cường độ điện trường.
B. khả năng tác dụng lực của điện trường.
C. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện.
D. khả năng sinh công của điện trường.
Câu 49: Phát biểu định luật Ohm:
A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn.
C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn
D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn
Câu 50: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
R1/R2 = 1/4
R1/R2 = 2/1
R1/R2 = 1/2
R1/R2 = 4/1
Câu 51: Công của dòng điện có đơn vị là:
A. W
B. kVA
C. J/s
D. kWh
Câu 52: Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường có điện thế lần lượt VM và VN. Hiệu điện thế của M so với N được xác định bằng biểu thức
A. UMN = VN - VM
B. UMN = VM - VN
UMN = VM/VN
UMN = VN/VM
Câu 53: Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện (I) với mật độ (n) và tốc độ (v) của các hạt mang điện là:
I = Snve
I = Sne/v
I = ne/Sv
I = Sv/ne
Câu 54: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền tương tác giữa các điện tích.
D. truyền lực cho các điện tích.
Câu 55: Cường độ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một điểm M không phụ thuộc vào
A. điện tích Q.
B. hằng số điện môi của môi trường.
C. khoảng cách từ điểm M đến điện tích Q.
D. điện tích thử q.
Câu 56: Công suất điện của một đoạn mạch là
A. năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
B. công của nguồn điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.
C. năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
D. năng lượng điện mà mạch tiêu cung cấp trong một đơn vị thời gian.
Câu 57: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 58: Hai điện tích điểm gần nhau thì thấy chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Hai điện tích cùng dấu .
B. Hai điện tích trái dấu .
C. Hai điện tích đều dương .
D. Hai điện tích đếu âm .
Câu 59: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. Png = UIt.
B. Png = EI.
C. Png = EIt.
D. Png = UI.
Câu 60: Trong một mạch điện kín (đơn giản), khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch:
A. Giảm.
B. Tăng.
C. Giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
D. Tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Câu 61: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
D. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 62: Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Độ sạch của kim loại.
B. Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
C. Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
D. Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
B. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
D. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
Câu 64: Điện trường là
A. dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.
B. dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
C. dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
D. tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.
Câu 65: Chọn câu đúng ? Điện năng tiêu thụ đo bằng
A. vôn kế.
B. ampe kế.
C. công tơ điên.
D. tĩnh điện kế.
Câu 66: Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?
A. Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.
B. Tất cả các ion dương trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.
C. Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.
D. Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
Câu 67: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q. Một điểm M cách Q một khoảng r. Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là
A. mặt cầu tâm Q và đi qua M.
B. một mặt phẳng đi qua M.
C. các mặt cầu đi qua M.
D. một đường tròn đi qua M.
hình 1
hình 2
hình 3
hình 4
Câu 69: Điện thế là đại lượng
A. đại số.
B. luôn luôn dương.
C. luôn luôn âm.
D. vectơ.
Câu 70: Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong
A. máy lọc không khí.
B. máy lọc nước.
C. máy giặt.
D. máy phát điện.
Câu 71: Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây ?
A. Ampe (A).
B. Niutơn (N).
C. Oát (W).
D. Jun (J).
Câu 72: Thả nhẹ một hạt bụi mang điện tích âm có khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều. Hạt bụi sẽ chuyển động
A. thẳng nhanh dần đều ngược chiều với đường sức điện.
B. thẳng nhanh dần đều theo chiều của đường sức điện.
C. thẳng đều theo chiều của đường sức điện.
D. theo quỹ đạo là một parabol.
Câu 73: Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?
A. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
B. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
D. Mật độ các ion tự do lớn.
Câu 74: Điện trở là đại lượng đặc trưng
A. cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
B. cho khả năng thực hiện công của dòng điện.
C. cho mức cản trở dòng điện của vật dẫn.
D. cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Câu 75: Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A. công của nguồn điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.
B. công của lực lạ thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.
C. công của lực từ thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.
D. công của lực điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.
Câu 76: Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Đường sức điện.
B. Điện tích.
C. Điện trường.
D. Cường độ điện trường.
Câu 77: Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại
giảm 4
tăng 4
tăng 2
giảm 2
Câu 78: Cường độ điện trường là đại lượng
A. vô hướng, có giá trị dương.
B. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm
C. véctơ.
D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.
Câu 79: Cường độ dòng điện được tính bằng công thức nào ?
A. I = Δq.Δt.
B. I = (Δq)2 t.
C. I = Δq/Δt
D. I = (Δq)2/Δt
Câu 80: Cường độ dòng điện là đại lượng
A. cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
B. cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
C. cho khả năng thực hiện công của dòng điện.
D. cho khả năng sinh công của nguồn điện.
Câu 81: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
Câu 82: Dòng điện có chiều quy ước là chiều động của
A. các điện tích dương.
B. các hạt notron
C. các điện tích âm.
D. các hạt electron
Câu 83: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
U = F/q
U = A/qd
U = Ed
U = A/q
Câu 85: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. Niutơn (N).
B. Culông (C).
C. Jun (J).
D. Oát (W).
Câu 86: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 87: Công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. A = ξIt
B. A = UI.
C. A = UIt
D. A = ξI
Câu 88: Điện trở có đơn vị là
A. Jun (J).
B. Vôn (V).
C. Ôm ( Ώ).
D. Ampe (A).
Câu 89: Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch ngoài?.
A. UN tăng khi RN tăng.
B. UN tăng khi RN giảm.
C. UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 tới vô cùng.
D. UN không phụ thuộc vào RN
Câu 90: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A= qed, trong đó
A. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
B. d là quãng đường đi được của điện tích q.
C. d là độ dịch chuyển của điện tích q.
D. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
Câu 91: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó và q là điện lượng chuyển qua đoạn mạch trong thời gian t. Khi đó A là điện năng tiêu thụ và P là công suất điện của đoạn mạch này. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính A:
A. A = UIt.
B. A = Pt.
C. A = Uq.
D. A =U/q
Câu 92: Hai bóng đèn Đ1(220V – 25W), Đ2 (220V-100W) khi sáng bình thường thì :
A. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.
B. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.
C. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.
D. Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.
