Font size
WorksheetsDao động tắt dần và cộng hưởng – Vật lí 11
Total questions: 86
Worksheet time: 49mins
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng của dây treo.
lực cản của môi trường.
dây treo có khối lượng không đáng kể.
Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động
tắt dần.
tự do.
duy trì.
cưỡng bức.
Dao động tắt dần có
lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.
chu kì dao động giảm dần theo thời gian.
tần số dao động giảm dần theo thời gian.
cơ năng giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần
có gia tốc giảm dần theo thời gian.
có động năng giảm dần theo thời gian.
có vận tốc giảm dần theo thời gian.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và tốc độ.
biên độ và gia tốc.
biên độ và cơ năng.
li độ và tốc độ.
Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
lực cản môi trường rất nhỏ.
tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn.
biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
Hoạt động của cánh cửa đóng mở tự động là ứng dụng của dao động nào sau đây?
dao động tự do.
dao động tắt dần.
dao động cưỡng bức.
dao động duy trì.
Thiết bị nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng cộng hưởng?
Cửa đóng tự động.
Hộp đàn ghita.
Con lắc đồng hồ.
Giảm xóc xe máy.
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
f = 0,5 f0
f = f0
f = 4 f0
f = 2 f0
Khi đến mỗi bến, xe buýt chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động. Dao động của thân xe lúc này là
dao động cưỡng bức.
dao động tự do.
dao động duy trì.
dao động tắt dần.
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài L = 50 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Tốc độ đi của người đó là v = 2,5 km/h. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là
0,72 s.
0,35 s.
0,45 s.
0,52 s.
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0 cos 10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
10π Hz
5 Hz
5π Hz
10 Hz
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = 10 cos (20πt + π/3) N. Khi xảy ra cộng hưởng thì tần số góc của dao động bằng
20 rad/s.
10 rad/s.
20π rad/s.
π rad/s.
Sóng cơ là
những biến dạng có lan truyền trong môi trường đàn hồi.
dao động của mọi điểm trong một môi trường.
một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ.
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Sóng cơ truyền được trong chất rắn luôn là sóng dọc.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Chọn câu sai. Bước sóng λ của sóng cơ học là
quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kì sóng.
khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.
hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.
Bước sóng của sóng cơ là
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha.
Quãng đường sóng truyền được trong một giây.
Thời gian để một phần tử môi trường thực hiện một dao động toàn phần.
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng bất kỳ.
Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là
tốc độ truyền sóng.
tần số sóng.
cường độ sóng.
bước sóng.
Bước sóng là
quãng đường sóng truyền trong một chu kì.
khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm cùng pha trên phương truyền sóng.
khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp của hình sin sóng.
quãng đường sóng truyền trong một giây.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
phương dao động và phương truyền sóng.
năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
Sóng dọc truyền được trong các môi trường
Rắn và khí.
Chất rắn và bề mặt chất lỏng.
Rắn và lỏng.
Cả rắn, lỏng và khí.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
rắn và mặt thoáng chất lỏng.
lỏng và khí.
rắn, lỏng và khí.
khí và rắn.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng ngang.
Là loại sóng có phương dao động nằm ngang.
Là loại sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Là loại sóng có phương dao động song song với phương truyền sóng.
Là loại sóng có phương nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc.
Là loại sóng có phương dao động nằm ngang.
Là loại sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Là loại sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Là loại sóng có phương nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.
Một sóng được truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
là phương ngang.
là phương thẳng đứng.
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng ngang là sóng có các phần tử của môi trường dao động như thế nào so với phương truyền sóng?
Sóng lan truyền theo phương nằm ngang
Các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
Các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Các phần tử của môi trường dao động trùng phương với phương truyền sóng
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường như thế nào so với phương truyền sóng?
Trùng với phương truyền sóng
Vuông góc với phương truyền sóng
Nằm ngang
Thẳng đứng
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường như thế nào so với phương truyền sóng?
Trùng với phương truyền sóng
Vuông góc với phương truyền sóng
Nằm ngang
Thẳng đứng
Sóng dọc là sóng có đặc điểm nào về dao động của các phần tử môi trường?
Lan truyền theo phương nằm ngang
Các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
Các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Các phần tử của môi trường dao động cùng phương với phương truyền sóng
Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy được có bước sóng trong khoảng nào?
0,38 μm đến 0,76 μm
0,38 nm đến 0,76 nm
0,38 mm đến 0,76 mm
0,38 pm đến 0,76 pm
Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?
380 nm đến 760 nm
380 mm đến 760 mm
380 μm đến 760 μm
380 pm đến 760 pm
Hình ảnh mô tả thang sóng điện từ. Theo hình, phát biểu sau đúng hay sai: Ánh sáng nhìn thấy nằm trong dãy tần số từ 4⋅1014 Hz đến 7⋅1014 Hz.
Đúng
Sai
Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?
7×102 m
7×10−6 m
7×10−9 m
7×10−12 m
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ tử ngoại?
280 nm
480 nm
630 nm
930 nm
Trong chân không, tia tử ngoại có bước sóng trong khoảng nào?
từ vài nm đến 380 nm
từ 10−12 m đến 10−9 m
từ 380 nm đến 760 nm
từ 760 nm đến vài milimet
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là gì?
không bị nước và thủy tinh hấp thụ
gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại
có tác dụng nhiệt rất mạnh
có khả năng đâm xuyên rất mạnh
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không
Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không
Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không
Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?
Sóng điện từ mang năng lượng
Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn với bước sóng của tia tử ngoại
Sóng điện từ là sóng ngang
Tia X (tia Roentgen) là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
Sóng điện từ là sóng ngang
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Sử dụng điều khiển từ xa để điều khiển tivi và các thiết bị điện tử khác trong nhà. Đây là ứng dụng của tia
tia X.
tia tử ngoại.
tia hồng ngoại.
màu đỏ.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Vật có nhiệt độ trên 2000∘ C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ.
Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Để tìm vết nứt trên bề mặt vật liệu người ta ứng dụng tính chất nào sau đây của tia tử ngoại?
Diệt khuẩn.
Kích thích phát quang một số chất.
Tiệt trùng.
Tác dụng nhiệt.
Chọn câu đúng?
Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Tia X do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của môi trường phát ra.
Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.
Tia X có thể đâm xuyên qua tất cả mọi vật.
Chọn câu sai?
Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.
Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Tia X là bức xạ có thể nhìn thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.
Cơ thể con người có thể phát ra được bức xạ nào sau đây?
Tia X.
Ánh sáng nhìn thấy.
Tia hồng ngoại.
Tia tử ngoại.
Tia tử ngoại được dùng
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
Kiểm tra hành lí.
Tìm bọt khí bên trong các vật liệu bằng kim loại.
Chiếu điện chụp điện.
Sấy khô, sưởi ấm.
Tại các sân bay, để kiểm tra và phát hiện các hàng hóa bị cấm, hành lý được đặt trên băng chuyền, đưa vào cabin kiểm tra bằng tia X. Bộ phận điều khiển của hệ thống sẽ tạo ra tín hiệu kích hoạt tia X, nguồn tia X sẽ phát ra một chùm tia đi qua đối tượng kiểm tra. Máy dò chuyển đổi tia X thành tín hiệu được khuếch đại và gửi đến giá xử lý tín hiệu, các tín hiệu này được xử lý và hiển thị trên màn hình máy tính. Đây là ứng dụng nào của tia X?
Làm đen kính ảnh.
Khả năng đâm xuyên mạnh.
Tác dụng sinh lí.
Làm phát quang một số chất.
Tia X được ứng dụng
để sấy khô, sưởi ấm.
trong đầu đọc đĩa CD.
trong chiếu điện, chụp điện.
trong hoàn cất kim loại.
Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
Ánh sáng tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.
Tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.
Nếu sắp xếp tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự tăng dần tần số thì ta có
tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy.
tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.
tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.
ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.
tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.
ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.
tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
Sử dụng điều khiển từ xa để điều khiển tivi và các thiết bị điện tử khác trong nhà. Đây là ứng dụng của tia
tia X.
tia tử ngoại.
tia hồng ngoại.
vi sóng.
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
khả năng đâm xuyên.
tác dụng mạnh lên kính ảnh.
tác dụng nhiệt.
tác dụng từ.
Để tìm vết nứt trên bề mặt vật liệu, người ta ứng dụng tính chất nào sau đây của tia tử ngoại?
Làm ion hóa không khí.
Kích thích phát quang một số chất.
Tác dụng sinh học.
Tác dụng lên phim ảnh.
Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?
Có khả năng làm phát quang nhiều chất.
Tác dụng lên phim ảnh.
Tác dụng chiếu sáng.
Làm ion hóa không khí.
Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc vàng và tia đơn sắc cam. Tia có bước sóng dài nhất là
tia hồng ngoại.
tia đơn sắc vàng.
tia đơn sắc cam.
tia tử ngoại.
Tính chất nổi bật của tia gamma là
khả năng làm phát quang tất cả các chất.
khả năng đâm xuyên tốt.
tác dụng nhiệt.
tác dụng từ.
Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc đỏ và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng ngắn nhất là
tia hồng ngoại.
tia đơn sắc lục.
tia đơn sắc đỏ.
tia tử ngoại.
Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ A, bước sóng là 5cm . Điểm M cách A 30cm , cách B 20cm thuộc
cực đại thứ nhất.
cực đại thứ ba.
cực đại thứ hai.
cực tiểu.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động.
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng tần số, cùng biên độ.
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
cùng tần số, cùng phương, có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Điều kiện để có giao thoa là có sự gặp nhau của hai sóng.
dao động cùng phương, cùng tần số.
có cùng biên độ, cùng tần số.
có cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian.
dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Điều kiện để có giao thoa sóng là phải có sự gặp nhau của hai sóng do hai nguồn dao động có cùng phương.
cùng biên độ nhưng khác tần số.
cùng pha ban đầu nhưng khác tần số.
cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời.
Điều kiện để có giao thoa là có sự gặp nhau của hai sóng.
dao động cùng phương, cùng tần số.
có cùng biên độ, cùng tần số.
dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Điều kiện để có giao thoa sóng là phải có sự gặp nhau của hai nguồn dao động cùng phương.
cùng tần số, cùng biên độ.
cùng pha ban đầu nhưng khác tần số.
cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động.
cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
khác phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Hiện tượng giao thoa là hiện tượng.
tổng hợp của hai dao động.
tạo thành các gợn lồi, lõm.
hai sóng kết hợp gặp nhau trong đó có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có điểm chúng luôn triệt tiêu nhau.
giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, tần số góc 4π rad/s. Khi vật có tốc độ là 8π2 cm/s, thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng bao nhiêu?
4 cm
0,5 cm
2 cm
22 cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Khi vật đi qua li độ 33 cm thì nó có tốc độ là 18π cm/s. Tần số dao động của vật là bao nhiêu?
4 Hz
0,5 Hz
3 Hz
1 Hz
Hai dao động điều hòa có phương trình x1=5cos(2πt+0,75π) (cm) và x2=10cos(2πt+0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng bao nhiêu?
0,25π
1,25π
π
0,75π
Hai dao động điều hòa có phương trình x1=10cos(100πt−0,5π) (cm) và x2=10cos(100πt+0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng bao nhiêu?
1,25π
1,25π
0,5π
π
Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 , S2 dao động cùng pha cách nhau 15 cm. Biết bước sóng là λ=3,5 cm. Số cực tiểu trên đoạn S1S2 là bao nhiêu?
9
10
6
8
Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm. Trên đoạn AB số điểm dao động với biên độ cực đại là bao nhiêu?
8
9
10
7
Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian (v – t) của một vật dao động điều hòa. Chu kì dao động T của vật bằng bao nhiêu giây?
1 s
0,5 s
4 s
2 s
Hình bên là đồ thị gia tốc – thời gian (a – t) của một vật dao động điều hòa. Chu kì dao động T của vật bằng bao nhiêu giây?
1,5 s
0,5 s
2,5 s
2 s
Trong thí nghiệm đo tần số sóng âm, nhóm sử dụng dao động kí (1), micro (2), bộ khuếch đại âm (3), âm thoa (4), búa cao su (5) như hình 1.a. Thiết lập dao động kí với thời gian cho mỗi ô cơ sở trên màn hình là 500μs . Kết quả một lần đo tần số cho đồ thị hiển thị trên dao động kí như hình 1.b. Tần số của âm thoa sử dụng trong thí nghiệm là bao nhiêu?
500 μ Hz
500 Hz
125 Hz
250 Hz
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, tần số góc 4π rad/s. Khi vật có tốc độ là 83π cm/s, thì gia tốc của vật có độ lớn là bao nhiêu?
16π2 cm/s 2
4π2 cm/s 2
64π2 cm/s 2
32π2 cm/s 2
Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua li độ 2,53 cm thì nó có tốc độ là 10π cm/s. Tần số góc của dao động là bao nhiêu?
2π rad/s
5π rad/s
4π rad/s
π rad/s
