wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap VL11 chuong 1 chuong 2 ( thiếu năng lượng và dao độtawtst

Total questions: 92

Worksheet time: 3hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
2.

Phương trình vận tốc dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
3.

Tốc độ ở vị trí cân bằng

A. B. C. D.

a)

vMax = ωA\omega A

b)

vMax = - ωA-\omega A

c)

vMax = ω 2A\omega^{\ 2}A

d)

vMax = ω2A-\omega^2A

4.

Tốc độ ở li độ x

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn câu Sai

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn công thức tần số góc dao động điều hòa sai

a)
b)
c)
d)
7.

Công thức liên hệ 4 đại lượng sai

a)
b)
c)
d)

8.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

v sớm pha hơn x là π/2

b)

a sớm pha hơn v là π/2

c)

a ngược pha với x

d)

x sớm pha hơn v là π/2

9.

Chọn câu sai. Mối liên hệ giữa chuyển động tròn điều vào dao động điều hòa

a)

biên độ A = bán kính R

b)

tốc độ góc chính là tần số góc w

c)
d)
10.

Chọn câu sai

a)

Chu kì là thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

b)

Tần số là số dao động thực hiện trong thời gian nào đó.

c)
d)
11.

Xác định câu sai:

Pha ban đầu ở một số vị trí đặc biệt

a)
b)
c)
d)
12.
a)

Biên độ là A

b)

Tần số góc là f

c)
d)
13.

Chọn câu sai

a)

A = xMax

b)

vMax = wA

c)
d)
14.

Chọn câu sai. Thời gian ngắn nhất vật đi từ

a)
b)
c)
d)
15.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn câu SAI:

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn câu SAI.

Pha ban dầu một số vị trí đặc biệt:

a)

b)

c)

d)

18.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

21.

Chọn câu SAI.

Trong mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa

a)

A = R

b)

Tốc độ dài của c/đ tròn đều là vận tốc dao động cực đại

c)

Tốc độ góc = Tần số góc

d)

A # R

22.

Chọn câu SAI

a)

b)

c)

d)

23.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

24.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

27.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

28.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

29.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

30.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

31.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

32.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

33.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

34.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

35.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

36.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

37.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

38.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

39.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

40.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

41.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

42.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

43.

Câu 1. Tìm phát biểu đúng về dao động điều hòa?

A. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn cùng pha với li độ

B. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn ngược pha với vận tốc

C. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn cùng pha với vận tốc

D. không có phát biểu đúng

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

44.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi

A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu

C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu

D. vận tốc bằng 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

a)

Cùng pha so với li độ.

b)

Ngược pha so với li độ.

c)

Sớm pha p/2 so với li độ.

d)

Trễ pha p/2 so với li độ.

46.

x=3cos(πt+π2)x=3\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình như trên.  pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là     



  A. 0(cm).         B. 1,5(s).    C. 1,5pi (rad).             D. 0,5(Hz).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Dao động điều hoà là

A. Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

B. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

C. Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.

D. Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A. Trễ pha p/2 so với li độ.

B. Cùng pha với so với li độ.

C. Ngược pha với vận tốc.

D. Lệch pha p/2 so với vận tốc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

B. Vật ở vị trí có li độ cực đại.

C. Gia tốc của vật đạt cực đại.

D. Vật ở vị trí có li độ bằng không.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:

A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0

C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0

B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại

D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0. Kết luận đúng

A. Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2,19 rad/s.

B. Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 1,265 rad/s.

C. Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω = 1,265 rad/s.

D. Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2rad/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Một vật dao động điều hoà, li độ x, gia tốc a. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x và gia tốc a có dạng nào?

A. Đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ

B. Đuờng thẳng không qua gốc toạ độ

C. Đuờng tròn

D. Đường hipepol

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

55.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

56.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

57.

Chọn phát biểu sai

a)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất của môi trường không bị lôi cuốn theo sóng.

c)

Trong quá trình truyền sóng, bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

d)

Năng lượng sóng truyền đến một điểm tỉ lệ nghịch với biên độ của sóng tại điểm đó

58.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

59.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

60.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

61.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

62.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

63.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

64.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm/s

b)

100 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

65.

Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

1,2 m

b)

0,5 m

c)

0,8 m

d)

1 m

66.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

67.

Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm O theo phương truyền sóng là

a)

1 m

b)

2 m

c)

2,5 m

d)

0,5 m

68.

Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng là

a)

3,2 m

b)

2,4 m

c)

1,6 m

d)

0,8 m

69.

Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

a)

0,8 m

b)

0,4 cm

c)

0,8 cm

d)

0,4 m

70.

Một nguồn sóng O dao động với tần số 20 Hz tạo ra một sóng cơ lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s. Một điểm M trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng một đoạn 25 cm, độ lệch pha của sóng tại M so với sóng tại O là

a)

π/2 rad

b)

3π/2 rad

c)

π/3 rad

d)

5π/2 rad

71.

Một sóng có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

60 cm

d)

10 m

72.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

a)

37 Hz

b)

40 Hz

c)

42 Hz

d)

35 Hz

73.

Phương tình sóng tại một điểm có tọa độ x trên phương truyến sóng cho bởi u = 2cos(5πt – 0,2πx) cm, trong đó t tính bằng s và x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

4 cm/s

b)

25 cm/s

c)

20 cm/s

d)

16 cm/s

74.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm

b)

10 cm

c)

1 m

d)

9 cm

75.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

76.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp A , B. Bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

a)

1,0 cm

b)

2,0 cm

c)

6 cm

d)

100 cm

77.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B. Bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

a)

50 cm

b)

2 cm

c)

1 cm

d)

100 cm

78.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

4 cm

79.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có ba điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

100 m/s

b)

25 cm/s

c)

60 cm/s

d)

120 cm/s

80.

Sợi dây OB dài 21 cm với đầu O cố định, đầu B tự do, đang có sóng dừng trên dây. Tốc độ truyền sóng là 2,8 m/s. Sóng dừng trên dây có 8 bụng sóng. Tần số sóng bằng

a)

50 Hz

b)

40 Hz

c)

30 Hz

d)

100 Hz

81.

Một sợi dây dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết tốc độ sóng là 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

0,05 s

b)

0,10 s

c)

3,00 s

d)

0,20 s

82.

Sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, nếu tần là 48 Hz thì trên dây có 8 bụng sóng. Hỏi để trên dây có 4 nút (chưa kể hai đầu) thì tần số phải là bao nhiêu?

a)

30 Hz

b)

50 Hz

c)

40 Hz

d)

100 Hz

83.

Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

a)

7 B

b)

9 B

c)

5 B

d)

12 B

84.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

85.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

86.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

87.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

88.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

89.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

90.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}  

91.

ở mặt nước hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u = Acos(ωt). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lể lần nửa bước sóng

92.

người ta tạo ra giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn A, B dao động với phương trình uA = uB = 5cos(10πt) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Một điểm N trên mặt nước với AN – BN = -10cm nằm trên cực đại hay cực tiểu thứ mấy kể từ đường trung trực của AB

a)

cực tiểu thứ 3 về phía A

b)

cực tiểu thứ 4 về phía A

c)

cực tiểu thứ 4 về phía B

d)

cực đại thứ 4 về phía A