wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Dao động tuần hoàn là chuyển động mà

a)

Vật lại trở về vị trí ban đầu sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

Vận tốc của vật đổi chiều sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

Trạng thái chuyển động lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Vận tốc của vật triệt tiêu sau những khoảng thời gian bằng nhau

2.

Trong dao động điều hòa của một vật thì các đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian ?

a)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

b)

Biên độ, tần số góc, gia tốc.

c)

Động năng, tần số, lực hồi phục.

d)

Lực hồi phục, vận tốc, cơ năng dao động.

3.

4: Con lắc đơn gồm vật năng khối lượng m treo vào sơi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g,

dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

m,l và g

b)

l và g

c)

m và l

d)

m và g

4.

Dao động tắt dần

a)

có biên đội giảm dần theo thời gian.

b)

luôn có lợi

c)

luôn có hại

d)

có biên độ không đổi theo thời gian.

5.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

6.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}

so với li độ.

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

7.

Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

chậm dần

b)

nhanh dần

c)

thẳng đều

d)

nhanh dần đều

8.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

khối lượng của con lắc.

c)

C. năng lượng kích thích dao động.

d)

D. chiều dai của con lắc.

9.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi

a)

vận tốc bằng 0

b)

li độ cực đại

c)

li độ cực tiểu

d)

vận tốc cực đại

10.

Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào

a)

gia tốc trọng trường.

b)

khối lượng quả nặng.

c)

chiều dài dây treo.

d)

vị trí địa lí.

11.

Một vật treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao động. Lấy g = 10m/s 2 , chu kì dao

động của vật là

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

a)

0,24s

b)

0,28s

c)

0,24 s.

d)

0,18s

12.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hòa với chu kì

T, con lắc đơn có chiều dài dây treo l/2 dao động điều hòa với chu kì là

a)

2T

b)

T2\frac{T}{2}

c)

2T\sqrt[]{2T}

d)

T4\frac{T}{4}

13.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động nhỏ với chu kì T. Nếu tăng khối lượng vật treo gấp 4 lần thì

chu kì con lắc

a)

không thay đổi

b)

tăng 4

c)

tăng 8

d)

tăng 2

14.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động diều hòa. Biết tại

vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là . Chu kì dao động của con lắc là

a)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

b)


2πgΔl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}\text{}

c)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

d)

. 12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

15.

Chu kì của một vật dao động điều hòa là

a)

thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.

b)

gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phân.

c)

thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia.

d)

thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

16.

Tần số của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1s.

b)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5s.

c)

số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1s.

d)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 1s.

17.

Trong dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi ?

a)

Gia tốc và li độ.

b)

Gia tốc và tần số.

c)

Biên độ và tần số.

d)

Biên độ và li độ.

18.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

cùng tần số và cùng pha với li độ.

b)

khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

cùng tần số và ngược pha với li độ.

d)

khác tần số và cùng pha với li độ.

19.

Một vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian ?

a)

Li độ và tốc độ

b)

Biên độ và vận tốc

c)

Biên độ và gia tốc

d)

Biên độ và cơ năng

20.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần

a)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

b)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa.

d)

Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian.

21.

Khi nói về dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây sai ?

a)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

22.

Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

23.

Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ là:

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

24.

Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động nhỏ của con lắc

a)

giảm 4 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

25.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi khối

lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa với cơ năng.

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

c)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

d)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

27.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chu kì dao động của con lắc đơn dao động điều hòa ?

a)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động của con lắc.

b)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại vị trí đặt con lắc.

c)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài dâu treo con lắc.

d)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.

28.

Vận tốc tức thời của một vật dao động điều hòa luôn biến thên

a)

cùng pha với li độ.

b)

sớm pha so với li độ.

c)

ngược pha với li độ.

d)

trễ pha so với li độ.

29.

Trong dao động điều hòa của một vật, khi ở vị trí biên thì

a)

vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.

b)

vận tốc bằng không, gia tốc bằng không.

c)

vận tốc cực đại, gia tốc có độ lớn cức đại.

d)

vân tốc cực đại, gia tốc bằng không.

30.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác

dụng vào vật luôn

a)

hướng về vị trí biên.

b)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

31.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

b)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

c)

chiều dài con lắc.

d)

gia tốc trọng trường.

32.

Một vậ dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)

Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc

tức thời của vật. Hệ thức đúng là

a)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

b)

ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

c)

v2ω4+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

d)

v2ω2+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

33.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng có chiều dài quỹ đạo L. Biên độ dao động là:

a)

L4\frac{L}{4}

b)

L2\frac{L}{2}

c)

L

d)

2L

34.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)

, trong đó có giá trị dương. Đại

lượng gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số góc của dao động.

c)

B. chu kì của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

35.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

36.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Chu kì dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

b)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

d)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

38.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Tần số dao động của con lắc này là

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

Δlg\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

d)

gΔl\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

39.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

40.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

41.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

42.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

43.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

44.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

45.

Tìm chiều dài của con lắc đơn có chu kì 1 s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2.

a)

A. 101 cm.

b)

B. 173 cm.

c)

C. 98 cm

d)

D. 25 cm.

46.

Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?

a)

lực kế.

b)

đồng hồ quả lắc

c)

hộp đàn ghi-ta

d)

điện kế.

47.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

48.

Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là

a)

20 cm.

b)

4 cm.

c)

28 cm.

d)

24 cm.

49.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương:

a)

Khối lượng của vật nặng

b)

Độ cứng của lò xo

c)

Chu kì dao động

d)

Biên độ dao động

50.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

51.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

52.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

53.

Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là

a)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

54.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100N/m. Lấy π2=10\pi^2=10  . Chu kỳ dao động con lắc bằng

a)

0,2s  

b)

0,4s

c)

1s 

d)

0,5s

55.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

a)

A/2

b)

2A

c)

A/4

d)

A

56.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

57.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

c)

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

d)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

58.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

a)

200g

b)

100g

c)

50g

d)

800g

59.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài ℓ và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

a)

mgℓ(1 - cosα).

b)

mgℓ(1 - sinα).

c)

mgℓ(3 - 2cosα).

d)

mgℓ(1 + cosα).

60.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

a)

101cm

b)

99cm

c)

98cm

d)

100cm

61.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

62.

Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

a)

2T.

b)

T√2.

c)

𝑇 2 .

d)

𝑇/ √2 .

63.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00s

b)

1,50s

c)

0,50s

d)

0,25s

64.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

65.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

66.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

.

a)

2πgΔl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

b)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

c)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

67.

Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1= 3√3sin(5πt + π/2) (cm) và x2= 3√3sin(5πt - π/2) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

a)

0

b)

3cm

c)

6√3 cm.

d)

3√3 cm.

68.

Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nhỏ khối lượng m, đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ cong s thì lực kéo về tác dụng lên vật là A. 𝐹 = − 𝑚𝑔 𝑙 𝑠. B. 𝐹 = 𝑚𝑙 𝑔 𝑠. C. 𝐹 = −𝑚𝑙 𝑔 𝑠. D. 𝐹 = 𝑚𝑔 𝑙 𝑠. Câu

a)

F=mglsF=-\frac{mg}{l}s

b)

F=mlgsF=\frac{ml}{g}s

c)

F=mlgsF=-\frac{ml}{g}s

d)

F=mglsF=\frac{mg}{l}s

69.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.

b)

Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc.

c)

Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc.

d)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương của biên độ dao động.

70.

Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là φ1 và φ2. Hai dao động này cùng pha khi

a)

φ2 − φ1 = (2n + 1)π với n = 0,±1,±2,…

b)

φ2 − φ1 = 2nπ với n = 0,±1,±2,…

c)

φ2 − φ1 = (2n + 1 /5 )π với n = 0,±1,±2,…

d)

φ2 − φ1 = (2n + 1 /3 )π với n = 0,±1,±2,…

71.

Một hệ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ

a)

là đại lượng không đổi.

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

tăng dần rồi giảm dần theo thời gian.

d)

tăng dần theo thời gian.

72.

Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

73.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biết động năng cực đại của con lắc là 80 mJ, lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là 4N. Khi vật qua vị trí có li độ 3 cm thì động năng của con lắc có giá trị là

a)

5mJ

b)

45mJ

c)

75mJ

d)

35mJ

74.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biết động năng cực đại của con lắc là 120 mJ, lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lá́c là 6 N. Khi vật cách vị trí biên 1 cm thì thế năng của con lắc có giá trị là

a)

52,5mJ.

b)

67,5mJ.

c)

112,5mJ.

d)

7,5mJ.

75.

Một con lắc đơn có chiều dài không đổi đang dao động điều hòa. Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường 𝑔1 = 9,68 m/s2 thì chu kì dao động của con lắc là 𝑇1 = 2 s. Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường 𝑔2 = 9,86 m/s2 thì chu kì dao động của con lắc là 𝑇2.

a)

2,02s

b)

1,98s

c)

2,04s

d)

1,96s

76.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa có biên độ góc 𝛼0 = 0,1 𝑟𝑎𝑑 ở nơi có gia tốc trọng trường 𝑔 = 10 m/s2. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc 𝑚 = 50 g. Lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị cực đại là

a)

0,05 N.

b)

0,025 N.

c)

0,5 N.

d)

0,25 N.

77.

Môt con lắc đơn chiều dài ℓ đang dao động điều hòa với biên độ góc 𝛼0 (𝑟𝑎𝑑). Biên độ dao động của con lắc lắc là

a)

𝑠0 = ℓ𝛼0.

b)

𝑠0 = ℓ /𝛼0 .

c)

𝑠0 = ℓ2𝛼0.

d)

𝑠0 = 𝛼0/ ℓ .

78.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 𝑘 đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật qua vị trí có li độ 𝑥 thì lực kéo về 𝐹 tác dụng lên vật được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

𝐹 = −𝑘𝑥.

b)

𝐹 = 𝑘𝑥 /2

c)

𝐹 = 𝑘𝑥.

d)

𝐹 = −𝑘𝑥 /2 .

79.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m. Khi con lắc dao động điều hòa với biên độ 4 cm thì động năng cực đại của con lắc là

a)

0,25J

b)

0,08J

c)

0,32J

d)

0,04J

80.

Dao động cưỡng bức có biên độ

a)

không đổi theo thời gian.

b)

giảm liên tục theo thời gian.

c)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

tăng liên tục theo thời gian.

81.

Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật qua vị trí có li độ góc α thì thành phần của trọng lực tiếp tuyến với quỹ đạo của vật có giá trị là Pt = – mgα. Đại lượng Pt

a)

lực ma sát.

b)

chu kì của dao động.

c)

lực kéo về.

d)

biên độ của dao động

82.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 6cos5t (cm) (t tính bằng s). Khi chất điểm ở vị trí có li độ x = - 6 cm thì gia tốc của nó là

a)

0,9 m/s2.

b)

1,5m/s2.

c)

0,3m/s2.

d)

15m/s2.

83.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 8cos5t cm (t tính bằng s). Tốc độ chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

20cm/s.

b)

40cm/s.

c)

200cm/s.

d)

100cm/s.

84.

Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần?

a)

Trọng lực của vật.

b)

Lưc căng của dây treo.

c)

Lực cản của không khí.

d)

Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.

85.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

hóa năng.

d)

nhiệt năng.

86.

Có câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

a)

Cộng hưởng điện.

b)

Dao động tắt dần.

c)

Dao động duy trì.

d)

Cộng hưởng cơ.

87.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A = √|𝐴1 − 𝐴2|.

b)

A = A1 + A2.

c)

A = √𝐴1 + 𝐴2.

d)

A = |A1 - A2|

88.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì 0,2 s với các biên độ là 3 cm và 4 cm. Biết hai dao động thành phần vuông pha nhau. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

70m/s2

b)

50m/s2

c)

10m/s2

d)

60m/s2

89.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}

b)

T=ω2πT=\frac{\omega}{2\pi}

c)

T=2πωT=2\pi\omega

d)

T=12πωT=\frac{1}{2\pi\omega}

90.

Một vật dao động diều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v=ω2Acos(ωt + φ)

b)

v=ωAsin(ωt + φ)

c)

v=-ω2Acos(ωt + φ)

d)

v=-ωAsin(ωt + φ)

91.

Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

a)

Con lắc 3

b)

Con lắc 1

c)

Con lắc 4

d)

Con lắc 2

92.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0, ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ω

b)

(ωt + φ)

c)

cos(ωt + φ)

d)

φ

93.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

94.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

luôn có giá trị không đổi.

d)

luôn có giá trị dương.