wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Vật Lý

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Lực tác dụng lên điện tích để làm nó lệch về phía bản dương (như hình vẽ) là lực nào?

a)

Trọng lực.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực điện.

d)

Lực hấp dẫn.

2.

Khi một điện tích chuyễn động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.

b)

Phương của chuyển động.

c)

Tốc độ của chuyển động.

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

3.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A = 0 trong mọi trường hợp.

d)

A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

4.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

U MN = V M – V N.

b)

U MN = E.d

c)

A MN = q.U MN

d)

E = U MN.d

5.

Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

U MN = V M – V N.

b)

U MN = E.d

c)

A MN = q.U MN

d)

E = U MN.d

6.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.

7.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I.t.

b)

q = I/t.

c)

q = t/I.

d)

q = I^2.t.

8.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

9.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5 A.

b)

6 A.

c)

2 A.

d)

3 A.

10.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

11.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

12.

Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở Hình bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn dây tóc.

b)

Quạt điện.

c)

Ấm điện.

d)

Acquy đang được nạp điện.

13.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là ℰ=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ.

b)

0,8 mJ.

c)

20 mJ.

d)

5 mJ.

14.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

15.

Đơn vị đo của điện tích là

a)

C (Cu-lông).

b)

A (Ampe).

c)

V (Vôn).

d)

V/m (Vôn/mét).

16.

Theo định luật Coulomb về tương tác giữa 2 điện tích điểm thì

a)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với tích độ lớn của giá trị 2 điện tích đó.

b)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

lực tương tác tỉ lệ thuận với hằng số điện môi.

d)

lực tương tác tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

17.

Dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích do điện tích đó tạo ra và đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các điện tích gọi là

a)

điện trường.

b)

điện thế.

c)

thế năng tĩnh điện.

d)

điện lượng.

18.

Các đường sức điện của hệ 2 điện tích 1q và 2q được vẽ như hình bên. Từ hình ảnh này ta có thể suy ra

a)

1q > 0, 2q < 0

b)

1q > 0, 2q > 0

c)

1q < 0, 2q > 0

d)

1q < 0, 2q < 0

19.

Nếu W là thế năng tĩnh điện của điện tích thử q thì điện thế V ở điểm đặt điện tích thử là

a)

W = Vq

b)

W = -Vq

c)

V = W/q

d)

V = W.2q

20.

Một tụ điện có điện dung C được tích điện Q, năng lượng điện trường mà tụ điện này đang có là

a)

W = Q^2/2C

b)

W = 2Q^2/C

c)

W = 2CQ^2

d)

W = 2CQ/2

21.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

22.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở núi mạng tăng.

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

23.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

24.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A).

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C).

c)

Niutơn (N), fara (F), vôn (V).

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).

25.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

công suất trung bình của dụng cụ đó.

26.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo điện năng tiêu thụ?

a)

Ampe kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Vôn kế.

d)

Tĩnh điện kế.

27.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220 V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

28.

Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu một biến trở R. Điều chỉnh giá trị R và đo công suất toả nhiệt P trên biến trở. Chọn phát biểu đúng.

a)

P tỉ lệ với R.

b)

P tỉ lệ với R^2.

c)

P tỉ lệ nghịch với R.

d)

P tỉ lệ nghịch với R^2.

29.

Trên bóng đèn có ghi 220 V – 75 W. Khi hiệu điện thế mắc vào đèn giảm đi n lần thì công suất tiêu thụ của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Giảm n lần.

b)

Giảm n^2 lần.

c)

Tăng n lần.

d)

Tăng n^2 lần.

30.

Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, khoảng cách giữa chúng giữ không đổi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 8 lần.

d)

không đổi.

31.

Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

4 lines
32.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển.

b)

điện tích q.

c)

điện trường E.

d)

vị trí điểm M.

33.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

34.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

35.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

36.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

37.

Trong mỗi giây có 10^9 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10^−19 C. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10^−10 A

b)

1,6.10^−19 A

c)

1,6.10^11 A

d)

1,6.10^−9 A

38.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

39.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

40.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t=5 h

b)

t=40 h

c)

t=20 h

d)

t=50 h

41.

Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

2 A.

b)

4,5 A.

c)

1 A.

d)

18/33 A.

42.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

43.

Hai vật dẫn được nối với cùng một hiệu điện thế. Vật A có điện trở gấp đôi điện trở vật B. Tỉ số công suất tiêu thụ điện của vật A và của vật B là

a)

2.

b)

1/2.

c)

1/4.

d)

4.

44.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

45.

Một tụ điện có điện dung 2μF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:

a)

144J

b)

1,44.10-4 J

c)

1,2.10-5 J

d)

12J

46.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

47.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của cường độ điện trường E

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q.

c)

Hướng cùng chiều với F.

d)

Ngược chiều với F.

48.

Câu 53: Thế năng điện của một điện tích 푞 đặt tại điểm 푀 trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

A. điện tích q.

b)

B. vị trí điểm M.

c)

C. điện trường.

d)

D. khối lượng của điện tích q.

49.

Câu 54: Người ta nối hai bản của một tụ điện có điện dung C với hai cực của một ácquy có hiệu điện thế bằng U. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Bản âm của tụ điện được nạp một điện tích bằng – Q = – UC

b)

B. Sau khi đã tích điện, hiệu điện thế giữa hai bản là U

c)

C. Ácquy đã cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU

d)

D. Năng lượng của tụ điện sau khi nạp là W = QU/2

50.

Câu 55: Một electron bắt đầu bay vào điện trường đều với cường độ điện trường E với vận tốc đầu 0 v vuông góc với đường sức điện. Kết luận nào là không đúng

a)

A. Chuyển động trên trục Ox là chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động trên trục Oy là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

C. Quỹ đạo chuyển động là đường prabol

d)

D. gia tốc trên Oy là

51.

Câu 56: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

A. 500 V.

b)

B. 1000 V.

c)

C. 2000 V.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

52.

Câu 57: Một êlectrôn di chuyển trên đường tròn có đường kính 20 cm trong điện trường đều E = 1000 V/m, có chiều như hình vẽ. Tính công của lực điện khi êlectrôn di chuyển từ A đến B

a)

A. 1,6.10-17 J.

b)

B. -1,6.10-17 J.

c)

C. -3,2.10-17 J.

d)

D. 3,2.10-17 J

53.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

54.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

55.

Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:

a)

E = q/A

b)

E = q.A

c)

E = A/q

d)

E = - q/A

56.

Suất điện động của một acquy là 6 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó.

a)

3 mJ.

b)

6 mJ.

c)

4,8 J.

d)

3 J.

57.

Đặt hiệu điện thế 12 V vào hai đầu đoạn mạch. Năng lượng điện mà đoạn mạch đã tiêu thụ khi có điện lượng 150 C chuyển qua mạch bằng

a)

1800 J.

b)

12,5 J.

c)

170 J.

d)

138 J.

58.

Một nguồn có 퐸 = 3 V, r = 1 nối với điện trở ngoài R = 1 Ω thành mạch điện kín. Công suất điện của mạch ngoài là:

a)

2,25 W.

b)

3 W.

c)

3,5 W.

d)

1,5 W.

59.

Cho một điện tích điểm –Q (Q>0). Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

60.

Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E = F/q.

b)

q/E = F.

c)

2F/E = q.

d)

2q/E = F.

61.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

a)

quỹ đạo chuyển động.

b)

vị trí của M.

c)

vị trí của M và N.

d)

vị trí của N.

62.

Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công dương A = 2,5 J. Biết thế năng của q tại B là 3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng

a)

6,25J.

b)

1,25J.

c)

- 6,25J.

d)

-1,25J.

63.

Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

oát (W).

64.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu naog dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q.

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U.

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

65.

Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là

a)

8.10^2 C.

b)

8C.

c)

8.10^-2 C.

d)

8.10^-4 C.

66.

Giả sử một dây dẫn điện bằng đồng có tiết diện nhỏ dần dọc theo dây từ đầu này sang đầu kia của dây. Trong dây có dòng điện với cường độ I chạy qua. Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron thay đổi như thế nào dọc theo dây?

a)

Giảm dần khi tiết diện dây nhỏ dần.

b)

Tăng dần khi tiết diện dây nhỏ dần.

c)

Không thay đổi.

d)

Không đủ thông tin để trả lời.

67.

Trong mỗi giây có 10^9 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10^-19 C. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10^-10 A.

b)

1,6.10^-19 A.

c)

1,6.10^11 A.

d)

1,6.10^-9 A.

68.

Câu 73: Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

69.

Câu 74: Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.

b)

thẳng.

c)

hyperbol.

d)

parabol.

70.

Câu 75: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 200 (Ω).

b)

RTM = 300 (Ω).

c)

RTM = 400 (Ω).

d)

RTM = 500 (Ω).

71.

Câu 76: Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A= UIt.

b)

A = EIt

c)

EIt−rI2t.

d)

EIt+rI2t.

72.

Câu 77: Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng biểu thức

a)

I=E/(R+r).

b)

UAB= E – Ir.

c)

UAB= E + Ir

d)

I=(R+r)E.

73.

Câu 78: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U nhiệt lượng đoạn mạch toả ra khi dòng điện chạy qua đoạn mạch thuần điện trở được xác định bằng công thức

a)

Q=IR2t.

b)

Q=U2Rt.

c)

Q=U2Rt.

d)

Q=UR2t.

74.

Câu 79: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

d)

Điện trở của vật dẫn.

75.

Một bàn là dùng điện 110 V. Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bàn là này như thế nào để dùng điện 220 V mà công suất điện không thay đổi.

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm hai lần.

c)

Tăng gấp bốn.

d)

Giảm bốn lần.

76.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là ℰ=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ.

b)

0,8 mJ.

c)

20 mJ.

d)

5 mJ.

77.

Suất điện động của một acquy là 6 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó.

a)

3 mJ.

b)

6 mJ.

c)

4,8 J.

d)

3 J.

78.

Pin Vôn−ta có suất điện động là 1,1 V. Tính công của pin này sản ra khi có một lượng điện tích +54 C dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin.

a)

4,8 mJ.

b)

59,4 mJ.

c)

4,8 J.

d)

59,4 J.

79.

Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V. Công của lực lạ làm di chuyển một điện lượng 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

0,032 J.

b)

0,320J.

c)

0,5001

d)

500 J.

80.

Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 2 Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I1 = 1,2 A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2 Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I2 = 1 A. Trị số của điện trở R1 là

a)

8 Ω.

b)

3 Ω.

c)

6 Ω.

d)

4 Ω.

81.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

퐼=\frac{\E}{3r}

b)

퐼=\frac{3E}{2r}

c)

퐼=\frac{\E}{r}

d)

퐼=\frac{2E}{r}

82.

Cho mạch điện như Hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 0,1 Ω, mạch ngoài gồm bóng đèn có điện trở Rd = 11 Ω và điện trở R = 0,9 Ω. Biết đèn sáng bình thường. Cường độ dòng điện qua mạch chính là

a)

1A

b)

0,5A

c)

1,5A

d)

2A

83.

Cho mạch điện như hình bên. Các giá trị điện trở R1 = 20 Ω, R2 = 4 Ω và R3 = 6 Ω. Suất điện động của nguồn E = 12 V, điện trở trong của nguồn r = 0,6 Ω. Điện trở của đoạn mạch AB.

a)

11,0 Ω

b)

22,0 Ω

c)

12,5 Ω

d)

22,4 Ω

84.

Điện trở toàn phần của mạch điện kín là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở trong của nguồn điện.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài.

d)

tổng điện trở mạch ngoài và điện trở trong của nguồn điện.

85.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

9 V và 3 Ω

b)

9 V và 1/3 Ω

c)

3 V và 3 Ω

d)

3 V và 1/3 Ω

86.

Cho mạch điện như Hình bên. Biết E = 12 V, r = 1 Ω, R1 = 10 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 8 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1.

a)

0,5 V

b)

2,0 V

c)

5,0 V

d)

0,2 V

87.

Nối điện trở R với hai cực của một pin để có dòng điện chạy qua R. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin là 1,6 V khi R = 4,0Ω và là 1,8 V khi R = 9,0Ω. Suất điện động và điện trở trong của pin có giá trị lần lượt là

a)

1 V và 1Ω

b)

2 V và 1Ω

c)

2 V và 2Ω

d)

2,5 V và 0,50Ω

88.

Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động ( = 6,6 V, điện trở trong r = 0,12Ω; bóng đèn Đ1 loại 6 V - 3 W; bóng đèn Đ2 loại 2,5 V -1,25 W. Coi điện trở của bóng đèn không thay đổi. Điều chỉnh R1 và R2 để cho các bóng đèn Đ1 và Đ2 sáng bình thường. Giá trị của (R2 - R1) là

a)

7,48 Ω.

b)

6,48 Ω.

c)

6,52 Ω.

d)

7,25 Ω.

89.

Cho mạch điện như hình vẽ. R1 = R2 = 6 Ω, R3 = 3 Ω, r = 5 Ω, RA = 0 Ω. Ampe kế A1 chỉ 0,6A. Tính suất điện động của nguồn và số chỉ của Ampe kế A2.

a)

E = 5,2V; IA2 = 0,4A.

b)

E = 5,8V; IA2 = 0,8A.

c)

E = 5,2V; IA2 = 0,8A.

d)

E = 5,8V; IA2 = 0,4A.