wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí 11 (hk1)

Total questions: 93

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

2.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

3.

Vật dao động điều hòa có tốc độ bằng không khi vật ở vị trí

a)

có li độ cực đại

b)

cân bằng

c)

mà lực tác động vào vật bằng không

d)

mà lò xo không biến dạng

4.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa VTCB

b)

cùng hướng chuyển động

c)

hướng về VTCB

d)

ngược hướng chuyển động.

5.

Gia tốc của vật dao động bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

6.

Một vật dao động điều hòa có x = Acos(ωt + π). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

b)

c)

d)

7.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

8.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

9.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

 2kx2.

b)

  kx22\frac{kx^2}{2}

c)

. kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx2kx

10.

Một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

a)

thế năng tăng dần

b)

động năng tăng dần

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi.

11.

Một clđ chiều dài ℓ dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ

dao động của nó là

a)

b)

c)

d)

12.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa F = Fsin(ωt + φ) gọi là dao động:

a)

Điều hòa

b)

Cưỡng bức

c)

Tự do

d)

Tắt dần

13.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

14.

Dao động tắt dần

a)

A. có biên độ không đổi theo thời gian.

b)

B. luôn có lợi

c)

C. luôn có hại

d)

D. có biên độ giảm dần theo thời gian.

15.

Đối với một vật dao động cưỡng bức:

a)

Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

b)

Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực.

c)

Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.

d)

Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

16.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

17.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

18.

Vận tốc truyền sóng là

a)

Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.

b)

Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền pha dao động.

d)

Vận tốc dao động của nguồn sóng.

19.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

20.

Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây?

a)

b)

c)

d)

21.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

22.

Câu 32. Sóng dọc không truyền được trong:

a)

kim loại

b)

nước

c)

không khí

d)

chân không

23.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương truyền sóng và tần số sóng

c)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng

d)

phương dao động và phương truyền sóng

24.

Chọn câu đúng:

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với

phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

25.

Đối với sóng cơ học, sóng ngang

a)

chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng

c)

truyền được trong chất rắn, chất khí và chất lỏng

d)

không truyền được trong chất rắn

26.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

27.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

là sóng ngang.

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10⁸ m/s.

28.

Sóng điện từ

a)

mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

29.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm ứng với màu

a)

Lục

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Chàm

30.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

31.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma

c)

tia X

d)

tia tử ngoại.

32.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rontgen là sai?

a)

Tia Rontgen truyền được trong chân không.

b)

Tia Rontgen có khả năng đâm xuyên.

c)

Tia Rontgen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

d)

Tia Rontgen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.

33.

Với f₁, f₂, f₃ lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1f_1 > f3f_3 > f2f_2

b)

f3f_3 > f1f_1 > f2f_2

c)

f3f_3 > f2f_2 > f1f_1

d)

f2f_2 > f1f_1 > f3f_3

34.

Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là

a)

5.1012Hz5.10^{12} Hz

b)

5.1013Hz.5.10^{13} Hz.

c)

5.1014Hz.5.10^{14} Hz.

d)

5.1015Hz.5.10^{15} Hz.

35.

Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng vào khoảng

a)

1 km đến 3 km

b)

vài trăm mét

c)

50 m trở lên

d)

dưới 10 m

36.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.102m7.10^{-2} m

b)

7.104m7.10^{-4} m

c)

7.109m7.10^{-9} m

d)

7.1012m7.10^{-12} m

37.

Tia Ron-ghen có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

38.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

Mặt trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn thủy ngân

d)

Cục than hồng

39.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:

a)

bức xạ gamma.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia Ron-ghen.

d)

sóng vô tuyến.

40.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc

b)

cùng màu sắc

c)

kết hợp

d)

cùng cường độ sáng.

41.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Young, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân

b)

một nửa khoảng vân

c)

một phần tư khoảng vân

d)

hai lần khoảng vân.

42.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động.

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Cùng tần số, cùng phương.

c)

Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

Cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

43.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng.

b)

một bội số nguyên của bước sóng.

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng.

d)

một ước số của nửa bước sóng.

44.

Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

45.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào?

a)

i = λa/D

b)

i = λD/a

c)

i = λD/d

d)

i = λa/D

46.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

47.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

48.

Theo định nghĩa. Sóng đứng là

a)

hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

b)

hai sóng khác biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

c)

hai sóng cùng biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

d)

hai sóng khác biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

49.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây mà hai đầu dây được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần độ dài của dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.

50.

Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản f₀ thì hoạ âm bậc 4 của nó là

a)

f₀

b)

2f₀

c)

3f₀

d)

4f₀

51.

Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì

a)

hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp 2 lần tần số âm cơ bản.

c)

cần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2.

d)

tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

52.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một nửa bước sóng

53.

Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng đứng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện là

a)

L= λ\lambda

b)

L= λ2\frac{\lambda}{2}

c)

L=2𝜆

d)

L= λ4\frac{\lambda}{4}

54.

Để tạo một sóng đứng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

55.

Xét sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa. Khoảng cách AB bằng

a)

b)

1.75λ

c)

1.25λ

d)

0,75λ

56.

Theo thứ tự BƯỚC SÓNG tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X

57.

Theo thứ tự TẦN SỐ tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây đúng?

a)

Vi sóng, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X

58.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

59.

Vec-tơ gia tốc của vật:

a)

luôn hướng ra xa VTCB

b)

có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật

c)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật

d)

luôn hướng về VTCB

60.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

61.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

chọn câu SAI:

a)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

62.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với:

chọn câu ĐÚNG

a)

Khối lượng quả nặng.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

tần số dao động.

63.

Đâu là phát biểu đúng, sai khi nói về sóng kết hợp.

chọn câu ĐÚNG

a)

Là hai sóng có cùng tần số

b)

Là hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

c)

Là hai sóng có độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

Là hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

64.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực đại.

65.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào ĐÚNG

a)

Trong hiện tượng sóng đứng, sóng tới và sóng phản xạ là hai nguồn kết hợp.

b)

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp trong sóng đứng bằng λ/2.

c)

Sóng đứng là sóng âm

d)

Sóng đứng là sóng ngang

66.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?

chọn câu ĐÚNG

a)

Tất cả phần tử dây đều đứng yên.

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

c)

Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

d)

Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tần số.

67.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π).Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

b)

c)

d)

68.

Sóng dọc không truyền được trong:

a)

kim loại

b)

nước

c)

không khí

d)

chân không

69.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liên tiếp trong sóng dừng bằng λ2\frac{\lambda}{2} .

b)

Trong hiện sóng dừng, bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với tốc độ bằng tốc độ lan truyền sóng.

c)

Sóng dừng trên dây đàn là sóng dọc , trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng ngang.

d)

Trong hiện tượng sóng dừng sóng tới và sóng phản xạ là hai nguồn kết hợp.

70.

Trong các ứng dụng sau đây thì ứng dụng nào là ứng dụng của tia tử ngoại.

a)

Kiểm tra hành lí của hành khách khi đi máy bay.

b)

Tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói.

c)

Chẩn đoán một số bệnh.

d)

Điều khiển từ xa.

71.

Trong các ứng dụng sau đây ứng dụng nào không phải là ứng dụng của tia X.

a)

Chẩn đoán một số bệnh.

b)

Chữa trị một số bệnh.

c)

Điều khiển từ xa.

d)

Kiểm tra hành lí của hành khách khi đi máy bay.

72.

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải:

a)

Sóng dài.

b)

Sóng ngắn.

c)

Sóng trung.

d)

Sóng cực ngắn.

73.

Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị "rung". Dao động của thân xe lúc đó là dao động

a)

Cưỡng bức

b)

Điều hoà

c)

Tắt dần

d)

Cộng hưởng

74.

Để phân loại sóng dọc hay sóng ngang người ta dựa vào:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương truyền sóng và tần số

c)

năng lượng song và tốc độ truyền sóng

d)

phương dao động và phương truyền sóng

75.

xác định câu đúng

a)

Sóng ngang có phương dao đọng vuông góc với phương truyền sóng

b)

Sóng cơ làm lan truyền vật chất trên phương truyền sóng

c)

Sóng cơ lan truyền trong chất khí là sóng dọc.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong thời gian bằng một chu kì sóng.

76.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

chọn câu đúng

a)

tốc độ truyền sóng giảm

b)

tốc độ truyền sóng tăng

c)

bước sóng giảm

d)

bước sóng không thay đổi

77.

Trong sóng dừng với hai đầu cố định thì

a)

số nút= số bụng+1

b)

số nút = số bụng

c)

số bó= số nút

78.

Trong sóng dừng với hai đầu cố định th

a)

số bó = số bụng

b)

số bó = số nút

c)

số nút = số bụng

79.

Trong sóng dừng với một đầu cố định th

a)

số bó= số bụng

b)

số nút= số bụng= số bó +1

c)

số nút = số bụng +1

d)

số nút= số bó

80.

công thức tần số cơ bản một đầu cố định:

a)

fcb=v4Lf_{cb}=\frac{v}{4L}

b)

fcb=v2Lf_{cb}=\frac{v}{2L}

81.

công thức tần số cơ bản hai đầu cố định:

a)

fcb=v2Lf_{cb}=\frac{v}{2L}

b)

fcb=v4Lf_{cb}=\frac{v}{4L}

82.

Trong dao động điều hoà gia tốc biến đổi

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

b)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

c)

ngược pha với li độ

d)

cùng pha với li độ

83.

Trong dao động điều hoà vận tốc biến đổi

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

b)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

c)

ngược pha với li độ

d)

cùng pha với li độ

84.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ

a)

sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

b)

sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

sóng âm truyền được trong chân không

d)

sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

85.

Trong sóng dừng, điểm đứng yên là

a)

nút

b)

c)

độ dài

d)

bụng

86.

Tốc độ của ánh sáng trong chân không là

a)

3.1083.10^8 m/s.

b)

3.1043.10^4 m/s

c)

3.10163.10^{16} m/s

d)

3.10183.10^{18} m/s

87.

Điều kiện để có sóng dừng trên một dây có hai đầu dây là hai nút sóng là

a)

bước sóng bằng một số nguyên lần chiều dài dây.

b)

chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

d)

chiều dài dây bằng một số nguyên lần một phần tư bước sóng.

88.

Sóng điện từ có bước sóng 3.10103.10^{-10} m là loại sóng điện từ nào sau đây?

a)

tia X

b)

tia Gamma

c)

tia hồng ngoại

d)

tia tử ngoại

89.

trong thí nghiêm giao thoa ánh sáng, nếu khe young được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc màu cam thì vân trung tâm

a)

màu cam

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu lục

90.

nêu loại sóng điện từ ứng với tần số 200khz

a)

sóng vô tuyến

b)

sóng Viba

c)

tia X

d)

tia Gamma

91.

Theo định nghĩa. Sóng cơ là

a)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

b)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

c)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

d)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

92.

Những phát biểu về sóng dừng sau, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào đúng?

a)

Hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau. Hai sóng gặp nhau tạo nên một sóng tổng hợp gọi là sóng dừng.

b)

Nút sóng: là những điểm tại đó hai sóng cùng pha gặp nhau không dao động.

c)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

d)

Sóng dừng là tổng hợp của nhiều sóng tới và sóng phản xạ.

93.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào đúng?

a)

Sóng điện từ là điện trường lan truyền trong không gian.

b)

Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không bằng 3.1083.10^8 (m/s) và bằng tốc độ ánh sáng trong không khí.

c)

Bản chất ánh sáng là sóng điện từ.

d)

Sóng điện từ là sóng dọc, phương truyền sóng vuông góc với phương dao động của điện trường và từ trường.