Font size
Worksheetsđề lý
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
A. C = Q/U
D. U/Q
Câu 5: Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E sẽ chịu tác dụng của lực điện
A. F=q. E2
B. F=E/q
C. F = qE
D. F= q/
Câu 6: Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E giữa hai điểm có hiệu điện thế U thì công của lực điện thực hiện là
A. A=qE
B. A=q2E
C. A =qU
D. U/q
D. q/E
Câu 9: CHỌN PHÁT BIỂU SAI. Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm Q gây ra có
D. độ lớn tính theo công thức EM =ε.rk.∣Q∣ .
A. rk.∣Q∣
B. r2k.∣Q∣
C. k.r∣Q∣
D. 2rk.∣Q∣
Câu 13 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Gọi VM và VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N là:
A. AMN=qVM−VN
B. AMN=VM−VNq
C. AMN =q(VM +VN )
D. AMN =q(VM -VN )
B. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai tụ điện mà lớp điện môi của tụ không bị đánh thủng.
A. A =qE
B. A =qEd
C. A =qd
D. A =CU
Câu 18(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là
A. qUMN
B. q2 UMN
C. qUMN
D. q2UMN
A. E=r2k.∣Q∣
B. E=rk.Q
C. E =rQ
D. E=r2Q
Câu 33. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = Fscosa, trong đó là góc giữa hướng của đường sức và hướng của độ dời s. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa góc và công của lực điện?
A. α < 90o thì A >0
B. α > 90o thì A <0
A. E=Ud
B. E=dU
C. E=dQ
D. E=Qd
Câu 39: Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4 và vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút giữa chúng là
D. C2N.m2
A. F=r2k∣q1q2∣
B. F=ε.r2k∣q1q2∣
C. F=ε.rk∣q1q2∣
D. F=rk∣q1q2∣
A.
B.
C.
D.
A. F=rk∣q1q2∣
B. F=rk.q1q2
C. F=r2k∣q1q2∣
D. F=r2k.q1q2
Hai điện tích có độ lớn bằng nhau thì
A. q1 = q2
B. q1 = -q2
C. |q1|= |q2|
D. q1q2 >0
Hằng số điện mội bằng 1 trong môi trường nào?
A. Không khí
B. Chân không
C. Nước
D. Giấy
Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ
B. vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét
C. vật chứa rất ít điện tích
D. điểm phát ra điện tích
Có 2 điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. q1 >0 và q2 >0
B. q1 <0 và q2 <0
C. q1.q2 >0
D. q1.q2 <0
Hệ số tỉ lệ trong biểu thức lực tương tác cu-lông của 2 điện tích điểm được xác định bằng công thức
A. k=πε01
B. k=πε01
C. k=2πε01
D. k=4πε01
Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không có độ lớn tỉ lệ thuận với
A. bình phương khoảng cách của 2 điện tích
B. căn bậc 2 tích độ lớn của 2 điện tích
C. tích độ lớn của 2 điện tích
D. bình phương độ lớn của 2 điện tích
Chọn câu trả lời đúng. Khi đưa 1 cây thước nhựa lại gần 1 sợi tóc
A. Cây thước hút sợi tóc
B. cây thước đẩy sợi tóc
C. Cây thước sau khi cọ xát vào mảnh vải khô sẽ hút sợi tóc
D. Cây thước sau khi cọ xát vào mảnh vải khô sẽ đẩy sợi tóc
Chọn câu trả lời đúng. Thanh thủy tinh sau khi được cọ sát bằng mảnh lụa thì có khả năng:
A. Hút được mảnh vải khô
B. Hút được mảnh nilong
C. Hút được mảnh len
D. hút được thanh thước nhựa
Chọn câu trả lời đúng. Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?
A. Thanh sắt
B. Thanh thép
C. Thanh nhựa
D. thanh gỗ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng.............. bóng đèn bút thử điện
A. làm đứt
B. làm sáng
C. làm tắt
D. sáng nhấp nháy liên tục
Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.
B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.
C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau
D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đầy nhau
Những đường sức điện của điện trường xung quanh 1 điện tích điểm Q >0 có là
A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q
B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q
C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q
D. những đường thẳng có chiều hướng ra ngoài Q
Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt
tại một điểm trong chân không?
A. Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.
B. Hằng số điện của chân không.
C. Độ lớn của điện tích Q.
D. Độ lớn của điện tích q đặt tại điểm quan sát.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?
A. Xung quanh điện tích có điện trường, diện trường truyền tương tác điện.
B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên diện tích đặt trong nó.
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau.
Một diện tích điểm Q<0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do diện tích Q gây ra tại
một điểm M cách Q một khoảng 1 có phương là đường thẳng nối Q với M và
A. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng E=r2k.Q
B. chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng E=r2k.Q
C. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng E=r2−k.Q
D. chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng E=r2−k.Q
Một điện tích điểm Q>0 đạt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng 1 có phương là đường thẳng nổi Q với M và
A. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng E=4π.ε0.r2−Q
B. chiều hướng từ M ra xa Q với độ lớn bằng E=4π.ε0.r2−Q
C. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng E=4π.ε0.r2Q
D. chiều hướng từ M ra xa Q với độ lớn bằng E=4π.ε0.r2Q
Những đường sức điện của diện trường xung quanh một điện tích điểm Q < 0 có dạng là
A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q
B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q
C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
D. những đường thẳng có u đi ra khỏi điện tích Q
Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q. Một điểm M cách Q một khoảng 1. Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là
A. Mặt cầu tâm Q và đi qua M
B. một đường tròn đi qua M
C. một mặt phẳng đi qua M
D. các mặt cầu đi qua
Vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử
phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó
C. phụ thuộc độ lớn của nó
D. phụ thuộc vào điện môi xung
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong diện trường.
Quy tắc vẽ các đường sức điện nào sau đây là sai?
A. Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó.
B. Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương.
C. Các đường sức không cắt nhau
D. Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được về dày hơn.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường.
B. Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường.
C. Điện trường tác dụng lực điện lên các diện tích đứng yên trong nó.
D. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó.
Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:
A. q =2q1
B. q = 0
C. q=q1
D. q= q1/2
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ.
B. Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ.
C. Vecto cường độ điện trường của một điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa.
D. Vectơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích.
