wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề lý

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tụ điện là hệ thống
a)
A. gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
b)
B. gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
C. gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
d)
D. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
2.
Câu 2. : Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định, được xác định theo công thức
a)

A. C = Q/U

b)
B. C = U + Q.
c)
C. C = U.Q.
d)

D. U/Q

3.
Câu 3: Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ
a)
A. Không đổi
b)
B. tăng bốn lần.
c)
C. tăng hai lần.
d)
D. giảm hai lần.
4.
Câu 4: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là
a)
A. điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
b)
B. hiệu điện thế đặt vào tụ càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
c)
C. Điện dung của tụ càng lớn thì tụ tích được điện lượng càng lớn.
d)
D. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
5.

Câu 5: Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E\overrightarrow{E} sẽ chịu tác dụng của lực điện

a)

A. F=q. E2E^2

b)

B. F=E/q

c)

C. F = qE

d)

D. F= q/

6.

Câu 6: Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E\overrightarrow{E} giữa hai điểm có hiệu điện thế U thì công của lực điện thực hiện là

a)

A. A=qE

b)

B. A=q2EA=q^2E

c)

C. A =qU

d)

D. U/q

7.
Câu 7: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
a)
A. tăng 4 lần .
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
8.
Câu 8: Đặt điện tích q trong điện trường với vecto cường độ điện trường có độ lớn là E. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn:
a)
A. qE.
b)
B. q + E.
c)
C. q – E .
d)

D. q/E

9.

Câu 9: CHỌN PHÁT BIỂU SAI. Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm Q gây ra có

a)
A. phương trùng với đường thẳng nối tâm điện tích Q và điểm cần xét.
b)
B. chiều hướng ra xa nếu Q dương.
c)
C. chiều hướng về nếu Q âm.
d)

D. độ lớn tính theo công thức EM =k.Qε.rE_M\ =\frac{k.\left|Q\right|}{ε.r} .

10.
Câu 10 (THPT Nam Trực Nam Định) Một điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, khi quãng đường dịch chuyển giảm 4 lần thì độ lớn công của lực điện trường
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. tăng 4 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. không đổi.
11.
Câu 11(THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Đặt điện tích điểm Q trong chân không, điểm M cách Q một đoạn r. Biểu thức xác định cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M là
a)

A. k.Qr\frac{k.\left|Q\right|}{r}

b)

B. k.Qr2\frac{k.\left|Q\right|}{r^2}

c)

C. Qk.r\frac{\left|Q\right|}{k.r}

d)

D. k.Q2r\frac{k.\left|Q\right|}{2r}

12.

Câu 13 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Gọi VM và VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N là:

a)

A. AMN=VMVNqA_{MN}=\frac{V_M-V_N}{q}

b)

B. AMN=qVMVNA_{MN}=\frac{q}{V_M-V_N}

c)

C. AMN =q(VM +VN )

d)

D. AMN =q(VM -VN )

13.
Câu 14. Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là
a)
A. đường thẳng song song với các đường sức điện.
b)
B. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.
c)
C. một phần của đường hypebol.
d)
D. một phần của đường parabol.
14.
Câu 15 (Sở GD&ĐT Hà Nội năm 2018): Điều nào sau đây là không đúng?
a)
A. Điện tích của electron và proton có độ lớn bằng nhau.
b)
B. Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế.
c)
C. Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm.
d)
D. Đơn vị đo điện tích là Cu-lông (trong hệ SI).
15.
Câu 16 (Sở GD&ĐT Thái Bình năm 2018) : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.
b)

B. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai tụ điện mà lớp điện môi của tụ không bị đánh thủng.

c)
C. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.
d)
D. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện  tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
16.
Câu 17(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Công của lực điện trường làm điện tích dịch chuyển dọc theo đường sức tính theo công thức
a)

A. A =qE

b)

B. A =qEd

c)

C. A =qd

d)

D. A =CU

17.

Câu 18(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

a)

A. qUMN

b)

B. q2 UMN

c)

C. UMNq\frac{U_{MN}}{q}

d)

D. UMNq2\frac{U_{MN}}{q^2}

18.
Câu 19(thầy Nguyễn Thành Nam 2018): Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?
a)
A. Hình 1
b)
B. Hình 2
c)
C. Hình 3
d)
D. Hình 4
19.
Câu 20 (đề thi lovebook 2018): Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
a)
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường
b)
B. ngược chiều đường sức điện trường
c)
C. vuông góc với đường sức điện trường
d)
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
20.
Câu 21 (đề thi lovebook 2018): Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
a)
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường
b)
B. ngược chiều đường sức điện trường
c)
C. vuông góc với đường sức điện trường
d)
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
21.
Câu 22 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018) . Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
a)
A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
b)
B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
c)
C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
d)
D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
22.
Câu 23 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là
a)
A. các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
b)
B. các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
c)
C. hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
d)
D. các đường sức là các đường có hướng.
23.
Câu 24(THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm nằm cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức
a)

A. E=k.Qr2E=\frac{k.\left|Q\right|}{r^2}

b)

B. E=k.QrE=\frac{k.Q}{r}

c)

C. E =QrE\ =\frac{Q}{r}

d)

D. E=Qr2E=\frac{Q}{r^2}

24.
Câu 26 (thầy Hoàng Sư Điểu 2018). Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
a)
A. độ lớn điện tích thử.
b)
B. độ lớn điện tích đó.
c)
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
d)
D. hằng số điện môi của của môi trường.
25.
Câu 27. Tìm phát biểu sai?
a)
A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó
b)
B. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = q.V
c)
C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường
d)
D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q
26.
Câu 28. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
a)
A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
b)
B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
c)
C. khả năng sinh công tại một điểm.
d)
D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
27.
Câu 29. Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là:
a)
A. U = qd.
b)
B. U = q.E.d.
c)
C. U = E.q.
d)
D. U = E.d.
28.
Câu 30. Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là
a)
A. A = qE.
b)
B. A = qEd.
c)
C. A = qd.
d)
D. A = Fd.
29.
Câu 31. Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Điện tích q.
b)
B. Độ lớn của cường độ điện trường.
c)
C. Vị trí của điểm M và điểm N.
d)
D. Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.
30.
Câu 32. Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong khép kín. Gọi A là công của lực điện trong chuyển động. Kết luận nào sau đây đúng về A?
a)
A. A > 0 nếu q > 0.
b)
B. A > 0 nếu q < 0.
c)
C. A ≠ 0 nếu điện trường không đổi.
d)
D. A = 0.
31.

Câu 33. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = Fscosa, trong đó là góc giữa hướng của đường sức và hướng của độ dời s. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa góc và công của lực điện?

a)

A. α < 90o thì A >0

b)

B. α > 90o thì A <0

c)
C. điện tích dịch chuyển ngược chiều một đường sức thì A = F.s.
d)
D. điện tích dịch chuyển dọc theo chiều một đường sức thì A = F.s.
32.
Câu 34. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
a)
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
b)
B. khả năng sinh công của điện trường.
c)
C. phương chiều của cường độ điện trường.
d)
D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
33.
Câu 35. Tìm phát biểu sai?
a)
A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường W= q.V.
b)
B. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.
c)
C. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.
d)
D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.
34.
Câu 36. Công của điện trường khác 0 trong khi điện tích dịch chuyển
a)
A. hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.
b)
B. hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.
c)
C. giữa hai điểm khác nhau trên đường thẳng cắt các đường sức.
d)
D. trên đường thẳng vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.
35.
Câu 37. Chọn biểu thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?
a)

A. E=dUE=\frac{d}{U}

b)

B. E=UdE=\frac{U}{d}

c)

C. E=QdE=\frac{Q}{d}

d)

D. E=dQE=\frac{d}{Q}

36.
Câu 38. Khẳng định không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là
a)
A. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
c)
C. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.
d)
D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu.
37.

Câu 39: Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4 và vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút giữa chúng là

a)
A. F’ = F.
b)
B. F’ = 2F.
c)
C. F’= F/4.
d)
D. F’= 4F
38.
Câu 40. Nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong không khí giảm 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
a)
A. Tăng 3 lần.
b)
B. Tăng 9 lần.
c)
C. Giảm 9 lần.
d)
D. Giảm 3 lần.
39.
Câu 41: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên gấp 2 lần thì lực tương táctĩnh điện giữa chúng sẽ:
a)
A. tăng lên 4 lần
b)
B. giảm đi 4 lần
c)
C. tăng lên 2 lần
d)
D. giảm đi 2 lần
40.
Câu 42: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
a)
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
b)
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
c)
C. truyền lực cho các điện tích.
d)
D. truyền tương tác giữa các điện tích.
41.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?
a)
A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện.
b)
B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó.
c)
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
d)
D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau.
42.
Câu 44. Cường độ điện trường là đại lượng
a)
A. véctơ.
b)
B. vô hướng, có giá trị dương.
c)
C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.
d)
D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.
43.
Câu 45: Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng
a)
A. vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
b)
B. vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
c)
C. vô hướng, có giá trị luôn dương.
d)
D. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.
44.
Câu 46. Chọn phát biểu sai. Điện trường
a)
A. là dạng vật chất truyền tuơng tác điện.
b)
B. tác dụng lực điện lên diện tích khác đặt trong nó.
c)
C. không tồn tại trong môi trường chân không.
d)
D. do điện tích sinh ra và gắn với điện tích
45.
Câu 47. Các đường sức điện của điện trường tĩnh là các đường
a)
A. cong bao quanh các điện tích đứng yên.
b)
B. không khép kín.
c)
C. cong khép kín có hướng của vectơ cường độ điện trường.
d)
D. đi ra khỏi điện tích âm và đi vào điện tích dương.
46.
Câu 48. Vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
a)
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
b)
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
c)
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
d)
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
47.
Câu 49. Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là vectơ?
a)
A. Điện tích.
b)
B. Cường độ điện trường.
c)
C. Điện trường.
d)
D. Đường sức điện.
48.
Câu 50. Kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường
a)
A. N.
b)
B. C.
c)
C. V/m.
d)

D. N.m2C2\frac{N.m^2}{C^2}

49.
Câu 51. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
a)
A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
b)
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.
c)
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
d)
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
50.
Câu 52. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
a)
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
b)
B. ngược chiều đường sức điện trường.
c)
C. vuông góc với đường sức điện trường.
d)
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
51.
Câu 53. Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?
a)
A. Điện trường đều là một điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau.
b)
B. Điện trường đều là một điện trường mà véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
c)
C. Trong một điện trường đều, một điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau.
d)
D. Để biểu diễn một điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song và không cách đều nhau.
52.
Câu 54. Đường sức điện nào ở hình vẽ bên là đường sức của điện trường đều?
a)
A. Hình a.
b)
B. Hình b.
c)
C. Hình c.
d)
D. Hình a, b.
53.
Câu 55. Hình vẽ bên vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Phát biểu đúng là
a)
A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.
b)
B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.
c)
C. Cả A và B đều là điện tích dương.
d)
D. Cả A và B đều là điện tích âm.
54.
Câu 56. Đặt một điện tích q trong điện trường đều 𝐸. Lực điện 𝐹 tác dụng lên điện tích q có chiều
a)
A. luôn ngược chiều với.
b)
B. luôn vuông góc với.
c)
C. luôn cùng chiều với.
d)
D. tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà có thể cùng chiều hay ngược chiều với.
55.
Câu 57: Biểu thức nào sau đây là tính lực tương tác giữa 2 điện tích trong điện môi đồng chất
a)

A. F=kq1q2r2F=\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r^2}

b)

B. F=kq1q2ε.r2F=\frac{k\left|q_1q_2\right|}{ε.r^2}

c)

C. F=kq1q2ε.rF=\frac{k\left|q_1q_2\right|}{ε.r}

d)

D. F=kq1q2rF=\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r}

56.
Câu 58. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương
a)
A. vuông góc với đường thẳng nối hai điện tích.
b)
B. trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm.
c)
C. song song với hai điện tích điểm.
d)
D. bằng một nửa độ lớn của hai điện tích.
57.
Câu 59. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
a)
A. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.
b)
B. Chim thường xù lông về mùa rét.
c)
C. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.
d)
D. Sét giữa các đám mây.
58.
Câu 60. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

59.
Câu 61. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B, nhưng đẩy vật C. Vật C hút vật D. A nhiễm điện dương. Kết luận đúng là
a)
A. B âm, C âm, D dương.
b)
B. B âm, C dương, D dương.
c)
C. B âm, C dương, D âm.
d)
D. B dương, C âm, D dương
60.
Câu 62. Trong hệ SI đơn vị đo điện tích là gì?
a)
A. C.
b)
B. B.
c)
C. K.
d)
D. S.
61.
Câu 63. Công thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân không là
a)

A. F=kq1q2rF=\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r}

b)

B. F=k.q1q2rF=\frac{k.q_1q_2}{r}

c)

C. F=kq1q2r2F=\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r^2}

d)

D. F=k.q1q2r2F=\frac{k.q_1q_2}{r^2}

62.
Câu 64. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không có độ lớn tỉ lệ thuận với
a)
A. bình phương khoảng cách của hai điện tích.
b)
B. căn bậc hai tích độ lớn của hai điện tích.
c)
C. tích độ lớn của hai điện tích.
d)
D. bình phương độ lớn của hai điện tích.
63.
Câu 65. Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Coulomb giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
a)
A. tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.
b)
B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.
c)
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
d)
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
64.

Hai điện tích có độ lớn bằng nhau thì

a)

A. q1 = q2

b)

B. q1 = -q2

c)

C. |q1|= |q2|

d)

D. q1q2 >0

65.

Hằng số điện mội bằng 1 trong môi trường nào?

a)

A. Không khí

b)

B. Chân không

c)

C. Nước

d)

D. Giấy

66.

Điện tích điểm là

a)

A. vật có kích thước rất nhỏ

b)

B. vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét

c)

C. vật chứa rất ít điện tích

d)

D. điểm phát ra điện tích

67.

Có 2 điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. q1 >0 và q2 >0

b)

B. q1 <0 và q2 <0

c)

C. q1.q2 >0

d)

D. q1.q2 <0

68.

Hệ số tỉ lệ trong biểu thức lực tương tác cu-lông của 2 điện tích điểm được xác định bằng công thức

a)

A. k=1πε0k=\sqrt[]{\frac{1}{\piε_0}}

b)

B. k=1πε0k=\frac{1}{\piε_0}

c)

C. k=12πε0k=\frac{1}{2\piε_0}

d)

D. k=14πε0k=\frac{1}{4\piε_0}

69.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

A. bình phương khoảng cách của 2 điện tích

b)

B. căn bậc 2 tích độ lớn của 2 điện tích

c)

C. tích độ lớn của 2 điện tích

d)

D. bình phương độ lớn của 2 điện tích

70.

Chọn câu trả lời đúng. Khi đưa 1 cây thước nhựa lại gần 1 sợi tóc

a)

A. Cây thước hút sợi tóc

b)

B. cây thước đẩy sợi tóc

c)

C. Cây thước sau khi cọ xát vào mảnh vải khô sẽ hút sợi tóc

d)

D. Cây thước sau khi cọ xát vào mảnh vải khô sẽ đẩy sợi tóc

71.

Chọn câu trả lời đúng. Thanh thủy tinh sau khi được cọ sát bằng mảnh lụa thì có khả năng:

a)

A. Hút được mảnh vải khô

b)

B. Hút được mảnh nilong

c)

C. Hút được mảnh len

d)

D. hút được thanh thước nhựa

72.

Chọn câu trả lời đúng. Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?

a)

A. Thanh sắt

b)

B. Thanh thép

c)

C. Thanh nhựa

d)

D. thanh gỗ

73.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng.............. bóng đèn bút thử điện

a)

A. làm đứt

b)

B. làm sáng

c)

C. làm tắt

d)

D. sáng nhấp nháy liên tục

74.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

a)

A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.

c)

C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

d)

D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đầy nhau

75.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh 1 điện tích điểm Q >0 có là

a)

A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q

b)

B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q

c)

C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q

d)

D. những đường thẳng có chiều hướng ra ngoài Q

76.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt

tại một điểm trong chân không?

a)

A. Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.

b)

B. Hằng số điện của chân không.

c)

C. Độ lớn của điện tích Q.

d)

D. Độ lớn của điện tích q đặt tại điểm quan sát.

77.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

A. Xung quanh điện tích có điện trường, diện trường truyền tương tác điện.

b)

B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên diện tích đặt trong nó.

c)

C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau.

79.

Một diện tích điểm Q<0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do diện tích Q gây ra tại

một điểm M cách Q một khoảng 1 có phương là đường thẳng nối Q với M và

a)

A. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng E=k.Qr2E=\frac{k.Q}{r^2}

b)

B. chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng E=k.Qr2E=\frac{k.Q}{r^2}

c)

C. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng E=k.Qr2E=\frac{-k.Q}{r^2}

d)

D. chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng E=k.Qr2E=\frac{-k.Q}{r^2}

80.

Một điện tích điểm Q>0 đạt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng 1 có phương là đường thẳng nổi Q với M và

a)

A. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng E=Q4π.ε0.r2E=\frac{-Q}{4\pi.ε_0.r^2}

b)

B. chiều hướng từ M ra xa Q với độ lớn bằng E=Q4π.ε0.r2E=\frac{-Q}{4\pi.ε_0.r^2}

c)

C. chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng E=Q4π.ε0.r2E=\frac{Q}{4\pi.ε_0.r^2}

d)

D. chiều hướng từ M ra xa Q với độ lớn bằng E=Q4π.ε0.r2E=\frac{Q}{4\pi.ε_0.r^2}

81.

Những đường sức điện của diện trường xung quanh một điện tích điểm Q < 0 có dạng là

a)

A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q

b)

B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q

c)

C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

D. những đường thẳng có u đi ra khỏi điện tích Q

82.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q. Một điểm M cách Q một khoảng 1. Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là

a)

A. Mặt cầu tâm Q và đi qua M

b)

B. một đường tròn đi qua M

c)

C. một mặt phẳng đi qua M

d)

D. các mặt cầu đi qua

83.

Vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

84.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung

85.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong diện trường.

86.

Quy tắc vẽ các đường sức điện nào sau đây là sai?

a)

A. Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó.

b)

B. Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương.

c)

C. Các đường sức không cắt nhau

d)

D. Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được về dày hơn.

87.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường.

b)

B. Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường.

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên các diện tích đứng yên trong nó.

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó.

88.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:

a)

A. q =2q1

b)

B. q = 0

c)

C. q=q1

d)

D. q= q1/2

89.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ.

b)

B. Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ.

c)

C. Vecto cường độ điện trường của một điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa.

d)

D. Vectơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích.