wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Sất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

A.khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B. dạng vật chất tồn tại quanh điện tích.

c)

C. dạng vật chất tồn tại quanh nguồn điện.

d)

D. khả năng tồn tại ở khắp mọi nơi.

và nguồn điện có độ lớn

2.

Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn

a)

A. luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

b)

B. luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua

nguồn.

c)

C. luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

d)

D. luôn khác không.

3.

28.11. Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

A. suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

b)

B. suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

c)

C. suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

d)

D. suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

4.

Câu 18.12. Đơn vị của nguồn điện là

a)

A

b)

J

c)

N

d)

V

5.

Câu 18.13. Suất điện động của nguồn điện là A là công của lực lạ làm di chuyển lượng điện tích q > 0 từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ξ =AQ

b)

ξ=Q/A

c)

ξ=A/Q

d)

ξ=1/AQ

6.

Câu 18.14. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động ở và điện trở trong ở khi phát dòng điện cường độ 1 chạy qua nguồn được xác định bởi công thức

a)

b)

c)

d)

7.

Câu 18.15. <TH> Chọn phát biểu đúng. Dòng điện chạy qua một bình acquy

a)

A. luôn có chiều đi vào cực âm của bình acquy.

b)

B. luôn có chiều đi vào cực cương của bình acquy.

c)

C. có chiều đi vào cực dương khi acquy đang phát dòng điện.

d)

D. có chiều đi vào cực dương khi acquy đang được nạp điện.

8.

Câu 18.16. Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

A. càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn.

b)

B. càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ.

c)

C. không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn.

d)

D. lớn hơn so với độ lớn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

9.

Câu 18.17. Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực băng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên từ và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

10.

Câu 18.18. Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trưởng và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

C. Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

11.

Câu 18.19. Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, nhận xet nao sau day la dung

a)

A. Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài.

b)

B. Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J.

c)

C. Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.

d)

D. Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai.

12.

Câu 18.20. Suất điện động ở, điện trở trong r của nguồn điện và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U. Ảnh hưởng của điện trở trong của nguồn điện lên hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là

a)

A. khi r giảm thì tăng.

b)

B. khi r tăng thì U giảm.

c)

C. khi r giảm thì U giảm.

d)

D. khi r tăng thì U luôn bằng không.

13.

Câu 18.21. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

.

a)

A. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

b)

B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

C. không phụ thuộc vào điện trở mạch ngoài

d)

D. lúc đầu tăng sau đó giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

14.

Câu 17.6. <NB> Nội dung định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ chưa điện trở R:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thể đặt vào hai đầu điện trở.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở.

15.

17.7 اسب. >NB> Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

A. Điện trở.

b)

B. Chiều dài.

c)

C. Cường độ.

d)

D. Hiệu điện thế

16.

Câu 17.8. <NB> Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 17.9. <NB> Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

A. Ôm.

b)

B. Oát.

c)

C. Vôn.

d)

D. Ampe.

18.

Câu 17.10. Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dân?

a)

A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

D. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

19.

Câu 17.11. <NB> Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.

a)

A. Ampe, ôm, vôn.

b)

B. Vôn, ôm, ampe.

c)

C. Vôn, ampe, ôm.

d)

D. Ôm, vôn, ampe.

20.

Câu 17.12. <NB> Điện trở của dây dẫn nhất định có môi quan hệ phụ thuộc nào dưới đây?

a)

A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thể đặt vào hai đầu dây dẫn

b)

B. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

c)

C. Không phụ thuộc vào hiệu điện thể đặt vào hai đầu dây dẫn

d)

D. Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

21.

Câu 17.13. <NB> Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

A. tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn. electron.

b)

B. tính cản trở dòng điện của các

c)

D. tính cản trở dây dẫn của dòng điện.

d)

C. tỉnh cản trở dòng điện của dây dẫn.

22.

Câu 17.14. <TH> Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?

a)

A. I = UR

b)

B. I = U / R

c)

C. R = U / i

d)

B. I = U / R

23.

Câu 17.15. <TH> Điện trở của dây dẫn là một đại lượng

a)

A. không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

b)

B. phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

C. thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

d)

D. phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

24.

Câu 17.16. <TH> Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là:

a)

A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

B. Một đường cong đi qua gốc tọa độ.

c)

C. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

D. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

25.

Câu 17.17. <TH> So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

B. Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

C. Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

D. Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

26.

Câu 17.18. <TH> Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

A. mật độ electron dẫn giảm.

b)

B. mật độ electron dẫn tăng.

c)

C. sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.

d)

D. sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

27.

Câu 17.19. <TH> Đặt một hiệu điện thẻ U vào hai đầu một đoạn dây nào đó thì dòng điện chạy qua có cường độ là I. Khẳng định: "Điện trở R của đoạn dây được xác định bởi R = UI

a)

A. chỉ đúng đối với vật liệu thuần trở.

b)

B. đúng với vật liệu thuần trở và không thuần trở.

c)

C. chỉ đúng đối với vật liệu không thuần trở.

d)

D. luôn không đúng với mọi vật liệu.

28.

Câu 17.20. <TH> Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

29.

Câu 17.21. <TH> Chọn biển đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

Câu 17.21. <TH> Chọn biển đổi đúng trong các biến đổi sau.

Α. 1Ω= 0.001KΩ= 0, 0001MΩ

b)

Β. 10Ω= 0.1kΩ = 0.00001MΩ

c)

C.1kΩ=1000Ω=0,01MΩ

d)

D. 1MΩ = 1000kΩ= 1000000Ω

30.

6. <NB> Chọn câu đúng.

a)

A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

31.

7. <NB> Đơn vị của cường độ dòng điện là

C. V hat on

a)

A. Ampe.

b)

B. Cu lông.

c)

C.Vôn

d)

D. Jun.

32.

8. <NB> Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển

a)

A. của điện tích.

b)

B. có hướng của các điện tích tự do.

c)

C. có hướng của các nguyên tử.

d)

D. có hướng của các phân tử.

33.

9. <NB> Quy ước chiều dòng điện là

.

a)

A. chiều dịch chuyển của các electron.

b)

B. chiều dịch chuyển của các ion.

c)

C. chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương

34.

10.< NB > Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

A. I = Snv

b)

B. I = (Sn)/e

c)

C. I = Sve

d)

D. I = snve

35.

11. <NB> Chiều dòng điện là

a)

A. chiều dịch chuyển có hướng các điện tích dương.

b)

B. chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm.

c)

C. chiều dịch chuyển có hướng của các êlectrôn.

d)

D. chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích.

36.

12. <NB> Theo quy ước thì chiều dòng điện là chiều chuyển động của các

a)

A. hạt mang điện âm.

b)

B. nguyên tử.

c)

C. hạt mang điện dương.

d)

D. electron.

37.

EU

- 13. <TH> Chiều dòng điện trong kim loại

a)

A. ngược chiều dịch chuyển của các êlectrôn tự do.

b)

B. cùng chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

C. ngược chiều dịch chuyển của các điện tích.

d)

D. cùng chiều dịch chuyển có hướng của các prôtôn.

38.

14. <TH> Dòng điện không có tác dụng nào?

.

a)

A. Nhiệt.

b)

B. Từ.

c)

C. Oxy hoá

d)

D. Sinh lý.

39.

15. <TH> Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế.

b)

B. Tốc kế.

c)

C. Đồng hồ điện vạn năng.

d)

D. Lực kế.

40.

16. <TH> Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

41.

17. <TH> Đơn vị đo điện lượng là

a)

A. Ampe giây (A.s).

b)

B.Vôn

c)

C. Ampe trên giây (A / s)

d)

D. Ampe (A).

42.

18. <TH> Tìm nhận xét sai về cường độ dòng điện.

a)

A. Bằng điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn trong một đơn vị thời gian.

b)

B. Cho biết tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.

c)

C. Có đơn vị tính là Ampe (A).

d)

D. Tỉ lệ thuận với khối lượng của dây dẫn.

43.

Câu 15.9. <NB> Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

44.

Câu 15.10. <NB> Đơn vị của năng lượng của tụ điện là

a)

C

b)

J

c)

A

d)

V

45.

.

Câu 15.11. <NB> Năng lượng được dự trữ bên trong tụ điện dưới dạng năng lượng

a)

A. trái đất.

b)

B. mặt trời.

c)

C. điện tích

d)

D. điện trường.

46.

Câu 15.12. <NB> Một tụ điện có điện dung không đổi đặt trong không khí, được tích điện đến điện tích Q. Năng lượng của tụ điện

a)

A. tỉ lệ với hiệu điện thế U của tụ điện.

b)

B. tỉ lệ nghịch với công cần thiết A.

c)

C. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế U của tụ điện.

d)

D. tỉ lệ với môi trường không khí.

47.

Câu 15.13. <NB> Những dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của tụ điện?

a)

A. Điện thoại.

b)

B. dot Ocvit .

c)

C. Hộp diêm.

d)

D. Thanh đồng.

48.

Câu 15.14. <NB> Đèn flash của máy chụp ảnh là một ứng dụng nào của tụ điện?

a)

A. cho dòng điện không đổi chạy qua.

b)

B. dự trữ năng lượng.

c)

C. duy trì điện thế cao.

d)

D. thay thế đèn led.

49.

Câu 15.15. <NB> Một số chức năng của tụ điện

a)

A. tích trữ năng lượng, lưu trữ điện tích, cho dòng điện không đổi chạy qua.

b)

B. tích trữ năng lượng, lưu trữ điện thế, không duy trì dòng điện liên tục.

c)

C. tích trữ năng lượng, lưu trữ điện tích, không cho dòng điện không đổi chạy qua.

50.

Câu 15.16. <TH> Đối với một tụ điện có điện dung xác định, năng lượng của tụ điện giảm 9 lần khi điện tích của tụ điện thay đổi như thế nào?

a)

A. giảm 9 lần.

b)

B. tăng 3 lần.

c)

C. tăng 9 lần.

d)

D. giảm 3 lần.

51.

Câu 15.17. <TH> Đối với một tụ điện có điện dung xác định, nếu hiệu điện thế giữa hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần.

d)

D. giảm 4 lần.

52.

Câu 15.18. <TH> Cho một tụ điện có điện dung thay đôi được, tụ điện được tích điện đên điện tích Q bằng một nguồn điện không đổi, hiệu điện thể của tụ điện là U. Năng lượng của tụ điện sẽ

a)

A. tăng khi điện dung tăng.

b)

B. giảm khi điện dung tăng.

c)

C. tăng khi điện tích giảm.

d)

D. giảm khi hiệu điện thế tăng.

53.

Câu 15.19. <TH> Trên vỏ một tụ điện có ghi 20pF - 200V Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tụ điện có điện dung là 20pF.

b)

B. Tụ điện có điện tích là 20 pF.

c)

C. Tụ điện có hiệu điện thế tối đa là 200 V.

d)

D. Tụ điện tích điện được ở điện thế 100 V.

54.

Câu 15.20. <TH> Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

A. Máy khử rung tim.

b)

B. Máy hàn bulong.

c)

C. Pin dự phòng.

d)

D. Turbin nước.

55.

Câu 15.21. <TH> Trong một mạch điện, tụ điện là một thiết bị có thê thay thê cho pin sạc. Khi đó người ta dựa vào chức năng gì của tụ điện?

a)

A. Khó hỏng.

b)

C. Nạp, xả.

c)

D. Giá rẻ.

56.

Câu 14.6. <NB> Điện dung của bộ tụ điện ghép nối tiếp được xác định bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

57.

Câu 14.7. <NB> Điện dung của bộ tụ điện ghép song song được xác định băng công thức:

a)

b)

c)

d)

58.

Câu 14.10. < NB > 1pF bằng

a)

A.10-⁹F

b)

B.10-¹²F

c)

C.10-³F

59.

Câu 14.12. <TH> Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

B. Điện dung của tụ cảng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ cảng lớn.

60.

Câu 14.13. <TH> Điện dung của tụ điện

a)

A. phụ thuộc điện tích của nó.

b)

B. phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

C. không phụ thuộc vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của nó

d)

D. phụ thuộc vào cả điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

61.

Câu 14.14. <TH> Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng 4 lần.

62.

Câu 14.15. <TH> Bộ tụ gồm 3 tụ điện có điện dung lần lượt là : C_{1} , C_{2} C3 được ghép nối tiếp. Điện dung bộ tụ được xác định bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

63.

Câu 14.16. <TH> Bộ tụ gồm 3 tụ điện giống nhau được ghép nối tiếp. Điện dung bộ tụ được xác định:

a)

b)

c)

d)

64.

R

Câu 14.17. <TH> Bộ tụ gồm 3 tụ điện có điện dung lần lượt là : C1, C2, C3 được ghép song song. Điện dung bộ tụ được xác định bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

65.

Câu 14.18. <TH> Bộ tụ gồm 2 tụ điện có điện dung lần lượt là : C_1C 2được ghép nối tiếp. Điện dung bộ tụ được xác định bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

66.

Câu 13.11. <NB> Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường

a)

A. phương diện tạo ra thể năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

C. khả năng sinh công tại một điểm.

d)

D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

67.

Câu 13.12. điện thế là đại lượng

a)

A. đại số.

b)

B. vecto.

c)

C. luôn luôn dương.

d)

D. luôn luôn âm.

68.

Câu 13.13. Đơn vị của điện thê là vôn (V). IV băng

a)

A. 1 J.C.

b)

B. 1 J / C

c)

C. N / C

d)

D. 1. J/N.

69.

Câu 13.14. Đơn vị của di hat en thể là

a)

D.oát (W)

b)

A. vôn (V)

c)

C. vôn trên mét (V / m)

d)

B. jun (J)

70.

Câu 13.15. Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường vec E không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm M.

b)

B. cường độ điện trường E.

c)

C. điện tích q đặt tại điểm M.

d)

D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

71.

Câu 13.16. Điện thể tại một điểm trong điện trường tính bằng biêu thức nào?

a)

b)

c)

d)

72.

Câu 13.17. Thế năng của điện tích tại một điểm trong điện trường được tính bằng công thức nào?

a)

b)

c)

73.

Câu 13.18. Thế năng điện của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. khả năng sinh công của điện trường.

c)

C. phương chiều của cường độ điện trường.

d)

D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

74.

Câu 13.19. <TH> Thê năng điện của một diện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì

không phụ thuộc vào

a)

A. điện tích q.

b)

B. vị trí điểm M.

c)

C. điện trường.

d)

D. khối lượng điện tích q.

75.

Câu 13.20. Tìm phát biểu sai.

a)

A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường là: Wm=q.Vm

b)

C. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

c)

B. Công của lực điện bằng độ giảm thể năng của điện tích trong điện trường.

d)

D. Thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường cho biết khả năng sinh công của điện trường tại đó.

76.

Câu 13.21. Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thể năng của nó tăng thì công của lực điện trường

a)

A. âm.

b)

B. dương.

c)

C. bằng không.

d)

D. tăng.

77.

Câu 13.22. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U MN =20V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

B. Điện thể tại điểm N là 0 V.

b)

A. Điện thể tại điểm M là 20 V.

c)

C. Điện thể ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.

78.

Câu 13.23. Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động.

b)

B. Điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động.

c)

C. Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động.

d)

D. Điện trường sinh công dương trên nữa đoạn đường đầu và sinh công âm trên nửa đoạn đường sau.

79.

Câu 12.14. <NB> Điện trường là

a)

A. dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

B. dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

C. dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

80.

Câu 12.17. <NB> Đơn vị của cường độ điện trường là

.

a)

A. N/m.

b)

B. N.m

c)

C. V/m

d)

D. V.m.

81.

Câu 12.15. <NB> Cường độ điện trường tại một điêm băng

a)

A. tỉ số giữa độ lớn lực tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích đó.

b)

B. tỉ số giữa độ lớn lực tác dụng lên một điện tích âm đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích đó.

c)

C. tỉ lệ thuận giữa độ lớn lực tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đỏ và độ lớn của điện tích đó.

d)

D. tỉ lệ nghịch giữa độ lớn lực tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích đó.

82.

Câu 12.16. <NB> Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

...

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về điện tích lớn hay nhỏ.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. số điện tích tập trung tại điểm đó.

83.

Câu 12.20. <NB> Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại diễn đó

b)

B. Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

c)

C. Cường độ điện trưởng tại một điểm đặc trưng cho tác dụng nhiễm điện của điện tích tại điểm đó.

d)

D. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

84.

Câu 12.21. <TH> Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. Các đường sức điện có chiều hướng ra từ điện tích dương.

b)

B. Các đường sức điện có chiều hướng vào điện tích âm.

c)

C. Qua mỗi điểm của điện trường chỉ có một đường sức điện.

d)

D. Đường sức điện của một điện trường tĩnh là những đường cong khép kín.

85.

Câu 12.22. <TH>Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?

a)

A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.

b)

B. Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.

c)

C. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.

d)

D. Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.

86.

Câu 12.23. <TH>Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

A. Độ lớn diện tích thử.

b)

B. Độ lớn điện tích đó.

c)

D. Hằng số điện môi của môi trường.

d)

C. Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

87.

Câu 12.24. <TH> Chọn phát biểu sai. Vector cường độ điện trường E có:

a)

A. Phương trùng với phương của lực tác dụng lên diện tích.

b)

B. Chiều cùng chiều với lực điện (Q> 0 ) và ngược chiều với lực điện (nếu q < 0).

c)

C. Chiều cùng chiều với lực điện F

88.

Câu 12.26. <TH> Tại một điểm xác định trong điện trường tình, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường tại điểm này

a)

A. không đổi.

b)

B. giảm 3 lần.

c)

C. tăng 3 lần.

d)

D. giảm 6 lần.

89.

Câu 12.27. <TH> Nếu khoảng cách từ một điện tích điểm đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường tại điểm đó

a)

A. Giảm 3 lần

b)

Tăng 3

c)

Giảm 9

d)

Tăng 9