wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về động cơ

Total questions: 95

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn động lực được sử dụng phổ biến nhất đó là:

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ hơi nước, động cơ đốt trong, động cơ phản lực

2.

Theo nhiên liệu, người ta chia động cơ đốt trong thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Ở kì nào của động cơ Diesel 4 kì, xu páp thải đóng?

a)

Kì nén, kì cháy – giãn nở, kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy – giãn nở

d)

Kì thải

4.

Tốc độ quay của động cơ là chỉ số vòng quay của:

a)

Pít tông

b)

Trục khuỷu

c)

Thanh truyền

d)

Các te

5.

Đâu là phương tiện giao thông đường sắt?

a)

Ô tô

b)

Tàu thủy

c)

Tàu hỏa

d)

Máy bay

6.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu của động cơ xăng, bộ phận nào có nhiệm vụ hòa trộn nhiên liệu và không khí?

a)

Bơm xăng

b)

Bình xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bầu lọc khí

7.

Hệ thống bôi trơn của động cơ có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu cho động cơ

b)

Giảm ma sát, làm mát và bảo vệ các chi tiết động cơ

c)

Hòa trộn nhiên liệu với không khí

d)

Giảm khí thải độc hại

8.

Hệ thống khởi động trên ô tô thường sử dụng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều

b)

Động cơ điện xoay chiều

c)

Động cơ đốt trong

d)

Động cơ hơi nước

9.

Thành phần nào của hệ thống đánh lửa có nhiệm vụ biến đổi điện áp thấp thành điện áp cao để tạo tia lửa điện?

a)

Ắc quy

b)

Bugi

c)

Cuộn dây đánh lửa

d)

Dây cao áp

10.

Bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền giúp biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay?

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Xéc măng

11.

Nhiệm vụ chính của cơ cấu phân phối khí trong động cơ đốt trong là gì?

a)

Điều chỉnh lượng nhiên liệu vào buồng đốt

b)

Điều khiển đóng mở cửa nạp và xả đúng thời điểm

c)

Hỗ trợ đánh lửa trong động cơ xăng

d)

Bôi trơn các bộ phận trong động cơ

12.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, dầu bôi trơn được dẫn đến các bề mặt ma sát nhờ:

a)

Trọng lực

b)

Bơm dầu

c)

Áp suất khí nén

d)

Sự chuyển động của pít tông

13.

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt có quá trình nào xảy ra bên trong xi lanh động cơ?

a)

Đốt cháy nhiên liệu.

b)

Biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

c)

Đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

d)

Đốt cháy nhiên liệu hoặc biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

14.

Động cơ đốt trong có cơ cấu nào sau đây?

a)

Cơ cấu bôi trơn.

b)

Cơ cấu phân phối khí.

c)

Cơ cấu khởi động.

d)

Cơ cấu bôi trơn, cơ cấu phân phối khí, cơ cấu khởi động.

15.

Điểm chết là gì?

a)

Là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động.

b)

Là vị trí mà tại đó thanh truyền đổi chiều chuyển động.

c)

Là vị trí mà tại đó trục khuỷu đổi chiều chuyển động.

d)

Là vị trí mà tại đó bugi đổi chiều chuyển động.

16.

Nguyên lí làm việc của động cơ 2 kì, chu trình công tác tương ứng với mấy hành trình của pít tông?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Lọc sạch không khí

b)

Cung cấp nhiên liệu sạch và đúng tỉ lệ cho động cơ

c)

Đánh lửa hòa khí

d)

Làm mát động cơ

18.

Loại bơm nào thường được sử dụng trong hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng hiện đại?

a)

Bơm tay

b)

Bơm cơ khí

c)

Bơm điện

d)

Bơm thủy lực

19.

Bộ phận nào sau đây có chức năng hòa trộn nhiên liệu và không khí thành hòa khí?

a)

Bầu lọc gió

b)

Bơm nhiên liệu

c)

Bộ chế hòa khí (hoặc vòi phun nhiên liệu)

d)

Ống xả

20.

Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp khí nạp là gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu cho động cơ

b)

Cung cấp không khí sạch cho động cơ

c)

Làm mát động cơ

d)

Đánh lửa hòa khí

21.

Sơ đồ khối của hệ thống cơ khí động lực gồm mấy phần?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Máy công tác của xe máy đó là

a)

Động cơ.

b)

Xích.

c)

Đai.

d)

Bánh sau xe máy.

23.

Đâu là máy móc thuộc lĩnh vực giao thông?

a)

Ô tô.

b)

Máy đào.

c)

Máy đầm.

d)

Ô tô, máy đào, máy đầm.

24.

Loại máy móc nào có vai trò phục vụ vận chuyển con người và hàng hóa?

a)

Máy móc thuộc lĩnh vực giao thông.

b)

Máy móc thuộc lĩnh vực xây dựng.

c)

Máy tĩnh tại.

d)

Cả 3 đáp án trên.

25.

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là gì?

a)

Là nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

b)

Là thực hiện các công việc gia công, chế tạo, .... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

c)

Là thực hiện lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh.

d)

Là thực hiện các công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực.

26.

Yêu cầu đối với người làm nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực là gì?

a)

Có kiến thức về máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

Có kinh nghiệm vận hành máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Có năng lực vận hành máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Có kiến thức, kinh nghiệm cũng như năng lực vận hành về máy, thiết bị cơ khí động lực.

27.

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt có quá trình nào xảy ra bên trong xi lanh động cơ?

a)

Đốt cháy nhiên liệu.

b)

Biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

c)

Đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

d)

Đốt cháy nhiên liệu hoặc biến đổi nhiệt năng thàn

28.

Động cơ đốt trong phân loại theo nhiên liệu sử dụng là

a)

Động cơ xăng.

b)

Động cơ 2 kì.

c)

Động cơ làm mát bằng nước.

d)

Động cơ 1 xilanh.

29.

Động cơ đốt trong có mấy cơ cấu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu là gì?

a)

Tạo mô men quay để dẫn động đến máy công tác.

b)

Cung cấp nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ.

c)

Duy trì nhiệt độ các chi tiết máy trong động cơ trong giới hạn nhất định.

d)

Khởi động để động cơ tự làm việc.

31.

Điểm chết trên là gì?

a)

Là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó thanh truyền ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là điểm chết mà tại đó trục khuỷu ở xa tâm trục khuỷu nhất.

d)

Là điểm chết mà tại đó nắp máy ở xa tâm trục khuỷu nhất.

32.

Có thể tích xilanh nào sau đây?

a)

Thể tích toàn phần.

b)

Thể tích buồng cháy.

c)

Thể tích công tác.

d)

Thể tích toàn phần, thể tích buồng cháy, thể tích công tác.

33.

Tỉ số nén ở động cơ Diesel thường là

a)

14.

b)

25.

c)

14 – 25.

d)

6.

34.

Một chu trình công tác của động cơ 4 kì được thực hiện bởi mấy vòng quay của trục khuỷu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Ở kì nạp của động cơ Diesel 4 kì:

a)

Xu páp thải đóng.

b)

Pít tông đi từ ĐCD đến ĐCT.

c)

Xu páp nạp đóng.

d)

Xu páp thải mở.

36.

Ở kì nén của động cơ Diesel 4 kì, xu páp nào đóng?

a)

Xu páp nạp.

b)

Xu páp thải.

c)

Xu páp nạp và xu páp thải.

d)

Không có xu páp nào đóng.

37.

Thể tích xilanh giới hạn bởi:

a)

Đỉnh pít tông.

b)

Xilanh.

c)

Nắp máy.

d)

Đỉnh pít tông, xilanh và nắp máy.

38.

Thể tích buồng cháy:

a)

Là thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD.

b)

Là thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCT.

c)

Là thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết.

d)

Là thể tích cacte

39.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền động, máy công tác.

b)

Động cơ đốt trong, hệ thống truyền động, máy công tác.

c)

Động cơ tua bin, hệ thống biến đổi năng lượng, máy công tác.

d)

Nguồn động lực, hệ thống biến đổi năng lượng, máy công tác.

40.

Đâu không phải là máy cơ khí động lực?

a)

Khinh khí cầu.

b)

Xe nông nghiệp.

c)

Xe quân sự.

d)

Tàu ngầm.

41.

Đâu là nguồn động lực được sử dụng phổ biến hiện nay?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ thủy lực.

42.

Nhóm nghề nào đòi hỏi nhiều kiến thức chuyên sâu, phải qua đào tạo chuyên ngành theo quy định?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

43.

Nhóm nghề bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện những công việc gì?

a)

Xây dựng bản vẽ, tính toán, mô phỏng,...các sản phẩm máy móc và sửa chữa các thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

b)

Chế tạo các chi tiết hoặc cụm chi tiết và lắp ráp các chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh, kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng.

c)

Kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật của thiết bị và thực hiện lắp ráp các chi tiết máy, cụm.

d)

Kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh,…các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực

44.

Hoạt động trong hình ảnh dưới đây là của nhóm nghề nào?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

45.

Động cơ đốt trong là gì?

a)

Là loại động nhiệt, trong đó thực hiện công việc cơ học sử dụng hơi nước làm chất lỏng làm việc.

b)

Là loại động cơ nhiệt, tạo ra lực theo nguyên lí phản lực.

c)

Là loại động cơ nhiệt, trong đó các quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ.

d)

Không phải động cơ nhiệt, trong đó các quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện ở ngoài xilanh động cơ.

46.

Hình vẽ dưới đây là mô hình động cơ đốt trong 4 xilanh, vị trí số (4) có tên là gì?

a)

Thân máy.

b)

Trục khuỷu.

c)

Thanh truyền.

d)

Pít tông.

47.

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ để tạo ra một đơn vị công suất động cơ trong một đơn vị thời gian được gọi là gì?

a)

Momen xoắn.

b)

Mức tiêu thụ nhiên liệu.

c)

Công suất động cơ.

d)

Tốc độ quay.

48.

Thể tích toàn phần Va là gì?

a)

Là thể tích bên trong xilanh được giới hạn bởi đỉnh pít tông, xilanh và nắp máy.

b)

Là thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCT.

c)

Là thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD.

d)

Là thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết.

49.

Đâu là trạng thái của xu páp nạp và xu páp thải ở kì thải trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì?

a)

Xu páp nạp và xu páp thải vẫn mở.

b)

Xu páp nạp đóng và xu páp thải mở.

c)

Xu páp nạp mở và xu páp thải đóng.

d)

Xu páp nạp và xu páp thải vẫn đóng.

50.

Khi động cơ làm việc, chi tiết nào truyền lực cho thanh truyền để sinh công và nhận lực từ thanh truyền để thực hiện quá trình nạp, nén và thải?

a)

Pít tông.

b)

Thanh truyền.

c)

Trục khuỷu.

d)

Bánh đà.

51.

Bộ phận nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để thực hiện quá trình nạp và quá trình thải?

a)

Thân máy.

b)

Nắp máy.

c)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

d)

Cơ cấu phân phối khí.

52.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có những bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà.

b)

Vòng hãm, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà.

c)

Pít tông, thanh truyền, bu lông, bánh đà.

d)

Pít tông, thanh truyền, bu lông, vành răng.

53.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van số (6) có nhiệm vụ gì?

a)

Đảm bảo ổn định áp suất dầu của hệ thống.

b)

Đảm bảo an toàn khi bầu lọc thô bị tắc, hỏng.

c)

Đảm bảo làm mát dầu.

d)

Đảm bảo dầu phun với tốc độ phù hợp.

54.

Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có những bộ phận nào?

a)

Bơm nước, két nước, van hằng nhiệt, đường dẫn nước và các van.

b)

Cacte nước, bơm nước, đường dẫn nước và các van.

c)

Thân máy, quạt gió, két nước, van hằng nhiệt và các đường ống nước.

d)

Bơm nước, két nước, quạt gió, van hằng nhiệt và các đường ống nước.

55.

Đâu không phải hệ thống bôi trơn thường gặp trên các động cơ?

a)

Bôi trơn bằng vung té.

b)

Bôi trơn hỗn hợp.

c)

Pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu.

d)

Bôi trơn cưỡng bức.

56.

Khó điều chỉnh chính xác tỉ lệ không khí – nhiên liệu tối ưu theo chế độ làm việc của động cơ là nhược điểm cơ bản của hệ thống nhiên liệu nào?

a)

Động cơ Diesel thường.

b)

Phun xăng.

c)

Sử dụng bộ chế hòa khí.

d)

Động cơ Diesel tích áp.

57.

Hình ảnh dưới đây thể hiện sơ đồ của hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí.

b)

Hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel tích áp.

c)

Hệ thống nhiên liệu phun xăng.

d)

Hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel thường.

58.

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu và không khí để tạo thành hỗn hợp phù hợp với chế độ làm việc của động cơ.

b)

Cung cấp nhiên liệu phù hợp với từng chế độ làm việc của động cơ.

c)

Dự trữ, cung cấp nhiên liệu và không khí để tạo thành hỗn hợp phù hợp với chế độ làm việc của động cơ.

d)

Dự trữ, cung cấp nhiên liệu phù hợp với từng chế độ làm việc của động cơ.

59.

Đâu không phải là bộ phận của hệ thống cơ khí động lực?

a)

Hệ thống biến đổi năng lượng.

b)

Nguồn động lực.

c)

Hệ thống truyền động.

d)

Máy công tác.

60.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là gì?

a)

Động cơ xăng 2 kì.

b)

Động cơ xăng 4 kì.

c)

Động cơ hơi nước.

d)

Động cơ phản lực.

61.

Đâu không phải máy cơ khí động lực?

a)

Máy đào.

b)

Máy phát điện.

c)

Máy bơm nước.

d)

Máy tính cầm tay.

62.

Gia công, chế tạo,...các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là các công việc của nhóm nghề nào?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

63.

Nhóm nghề bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực được làm việc ở đâu?

a)

Trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

b)

Phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Dây chuyển lắp ráp của nhà máy sản xuất.

d)

Viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

64.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

65.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

66.

Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

67.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

68.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

69.

Hệ thống nhiên liệu Diesel được chia làm mấy loại chính?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

70.

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ như thế nào?

a)

Cung cấp nhiên liệu và không khí để tạo thành hỗn hợp không khí, nhiên liệu phù hợp với chế độ làm việc của động cơ

b)

Có nhiệm vụ dự trữ , cung cấp nhiên liệu phù hợp với từng chế độ làm việc của động cơ

c)

Tạo ra tia lửa điện cao áp tại bugi đề đốt cháy hoà khí trong xilanh động cơ xăng vào đúng thời điểm, phù hợp với chế độ làm việc của động cơ

d)

Có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát để thực hiện bôi trơn làm giảm ma sát, mài mòn và tăng tuổi thọ của chi tiết máy

71.

Cấu tạo của cơ cấu phân phối khí gồm mấy bộ phận chính?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

72.

Bộ phận nào trong hệ thống cung cấp nhiên liệu có nhiệm vụ lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng?

a)

Bơm xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bầu lọc khí

d)

Bình xăng con

73.

Bộ phận nào trong hệ thống cung cấp nhiên liệu có nhiệm vụ trộn xăng với không khí theo tỉ lệ phù hợp trước khi đưa vào buồng đốt?

a)

Bơm xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bình xăng con (carburetor)

d)

Bầu lọc khí

74.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu, bộ phận nào có nhiệm vụ chứa nhiên liệu để cung cấp cho động cơ?

a)

Bơm xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Thùng xăng

d)

Bình xăng con

75.

Bộ phận nào trong hệ thống cung cấp không khí có nhiệm vụ lọc sạch bụi bẩn trước khi không khí vào buồng đốt?

a)

Bơm xăng.

b)

Bầu lọc xăng.

c)

Bầu lọc khí.

d)

Bình xăng con.

76.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào buồng đốt theo tỉ lệ phù hợp.

b)

Cung cấp dầu bôi trơn cho các bề mặt ma sát

c)

Làm mát động cơ.

d)

Tăng áp suất trong buồng đốt

77.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ gì?

a)

Giảm ma sát và làm mát các bề mặt ma sát trong động cơ.

b)

Tăng ma sát giữa các bề mặt chi tiết.

c)

Giảm tiêu hao nhiên liệu.

d)

Tăng tốc độ động cơ.

78.

Phương pháp bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong động cơ đốt trong?

a)

Bôi trơn bằng vung té.

b)

Bôi trơn cưỡng bức.

c)

Bôi trơn bằng cách pha dầu vào nhiên liệu.

d)

Cả ba phương pháp trên.

79.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Các chi tiết làm mát.

b)

Két làm mát.

c)

Van hằng nhiệt.

d)

Cánh tản nhiệt.

80.

Van an toàn bơm dầu mở khi nào?

a)

Động cơ làm việc bình thường.

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép.

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn.

d)

Luôn mở.

81.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào sau đây?

a)

Bơm dầu.

b)

Lưới lọc dầu.

c)

Van hằng nhiệt.

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu.

82.

Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí động lực?

a)

Sửa chữa ô tô

b)

Lắp ráp điện thoại

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Sản xuất quần áo

84.

Động cơ đốt trong sử dụng loại nhiên liệu nào?

a)

Xăng

b)

Nước

c)

Cồn

d)

Khí CO2

85.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đốt cháy nhiên liệu?

a)

Piston

b)

Bugi

c)

Hệ thống làm mát

d)

Hộp số

86.

Động cơ đốt trong hoạt động theo mấy kỳ chính?

a)

2 kỳ

b)

3 kỳ

c)

4 kỳ

d)

5 kỳ

87.

Bộ phận nào giúp piston di chuyển lên xuống trong xi lanh?

a)

Bugi

b)

Trục khuỷu

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Van nạp

88.

Bộ phận nào giúp đóng/mở đường nạp và xả khí trong động cơ?

a)

Piston

b)

Van

c)

Trục khuỷu

d)

Bộ chế hòa khí

89.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ gì?

a)

Giảm ma sát giữa các bộ phận trong động cơ

b)

Tăng nhiệt độ động cơ

c)

Làm sạch nhiên liệu

d)

Cung cấp khí cho buồng đốt

90.

Nước làm mát trong động cơ có tác dụng gì?

a)

Giảm nhiệt độ động cơ

b)

Tăng công suất động cơ

c)

Giữ động cơ hoạt động liên tục

d)

Làm sạch dầu nhớt

91.

Bộ phận nào giúp cung cấp nhiên liệu vào động cơ?

a)

Bugi

b)

Bộ chế hòa khí

c)

Hệ thống làm mát

d)

Hệ thống truyền động

92.

Câu 1:Khi nghiên cứu về nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì.Một bạn học sinh có nhận xét về 1 quá trình làm việc của động cơ:

a)

Chu trình làm việc của động cơ xảy ra nén- cháy- xả - hút

b)

Thực hiện được 1 kì thì hành trình của piston lên xuống một lần

c)

Trục khuỷu của động cơ quay được 540 độ

d)

cuối kì nén diễn ra quá trình phun nhiên liệu Diezel

e)

.

93.

Bạn Nam có chiếc xe máy phân khối thấp mới mua thường dùng để di chuyển từ nhà tới trường để đi học.Lúc tan trường về bạn Nam với các bạn cùng lớp đang tìm hiểu và có một số ý kiến

a)

).xe máy của mình sử dụng acquy để khởi động

b)

Dùng chìa khóa để mở hệ thống đánh lửa

c)

Sử dụng bàn đạp vẫn khởi động được

d)

bugi tự tạo ra tia lửa điện đốt cháy hòa khí

94.

;Một số thuật ngữ cơ bản của động cơ đốt trong

a)

. Điểm chết trên (ĐCT) là vị trí cao nhất của piston trong xi lanh.

b)

Điểm chết dưới (ĐCD) là vị trí thấp nhất của piston trong xi lanh.

c)

Hành trình piston là quãng đường piston di chuyển từ ĐCT đến ĐCD.

d)

Dung tích xi lanh là tổng thể tích của toàn bộ xi lanh trong động cơ.

95.

Kỳ cháy - sinh công trong động cơ đốt trong

a)

. Kỳ cháy - sinh công là kỳ duy nhất tạo ra công suất trong chu trình làm việc của động cơ.

b)

Trong động cơ xăng, bugi đánh lửa đốt cháy hòa khí vào đầu kỳ cháy - sinh công.

c)

Trong động cơ diesel, nhiên liệu tự bốc cháy do áp suất và nhiệt độ cao mà không cần bugi.

d)

Trong kỳ cháy - sinh công, piston di chuyển từ điểm chết dưới (ĐCD) lên điểm chết trên (ĐCT).