wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11111

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ  lớn cho đất nước?

a)

A. Hàng không, vũ trụ.   

b)

Khai thác dầu khí

c)

C. Luyện kim màu.  

d)

  D. Hóa chất, cơ khí

2.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định đi lên sau năm2000

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân.      

b)

B. phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

C. xây dựng nền kinh tế thị trường.      

d)

  D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

3.

Tài nguyên khoáng sản của Liêng Bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

B. Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

D. Năng lượng, vật liệu xây dựng

4.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do

a)

A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.

b)

B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.

c)

C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào .

d)

D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

5.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

A. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.

b)

C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.

c)

B. địa hình nhiều núi cao, đầm lầy

d)

. phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

7.

Điều kiện nào giúp Liên Bang Nga phát triển trồng trọt, chăn nuôi?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm.

b)

B. Quỹ đất nông nghiệp lớn

c)

C. Ít chịu thiên tai.

d)

D. Sông ngòi dày đặc.

8.

Ngành công nghiệp được xem là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

A. công nghiệp chế tạo.

b)

B. sản xuất điện tử.

c)

C. xây dựng và công trình công cộng.

d)

D. dệt.

9.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

A. gió mùa.

b)

B. lục địa

c)

C. chí tuyến.

d)

D. hải dương.

10.

Trong hoạt động của ngành dịch vụ, ngành có vị trí đặc biệt quan trọng là

a)

A. Tài chính.

b)

B. Ngân hàng.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Du lịch

11.

Nhận định nào sao đây không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

. Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.

c)

C. Sông ngòi ngắn và dốc.

d)

D. Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.

12.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

A. Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

B. Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

C. Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

D. Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

13.

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế của Nhật Bản do

a)

A. thiếu lao động có chuyên môn trong nông nghiệp

b)

B. diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

C. không được chú trọng phát triển của nhà nước.

d)

D. chịu tác động của thiên tai.

14.

Sản phẩm nào không thuộc ngành công nghiệp chế tạo ở Nhật Bản:

a)

A. Tàu biển

b)

B. Ô tô.

c)

C. Xe gắn máy.

d)

D. Vật liệu truyền thống.

15.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

A. vị trí bao bọc bởi biển và đại dương.

b)

B. cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

C. nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.

d)

D. ngành đánh bắt hải sản phát triển.

16.

Phía Nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu

a)

A. xích đạo.

b)

B. ôn đới

c)

C. nhiệt đới.

d)

D. cận nhiệt đới.

17.

Hiện nay , nền kinh tế Nhật Bản đứng thứ ba trên thế giới về GDP sau Hoa Kì và

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Liên bang Nga

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Anh.

18.

. Trong các nhóm nước sau đây nhóm nước nào không chung biên giới trên bộ với Trung Quốc?

a)

A. Liên bang Nga, Mông Cổ, CHDCND Triều Tiên.

b)

B. Áp-ga-ni-xtan, Bu-tan, Mi-an-ma, Cư-rơ-gư-xtan.

c)

C. Việt Nam, Lào, Pa-ki-xtan, Ka-dăc-xtan.

d)

D. Nê-pan, Băng-la-đét, Tát-gi-ki-xtan, Ấn Độ.

19.

Phía đông Trung Quốc giáp với đại dương nào sau đây ?

.

a)

A. Đại Tây Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Thái Bình Dương

d)

D. Bắc Băng Dương.

20.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Thái Lan.

21.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Trường Giang.

b)

B. Hoàng Hà.

c)

C. Hắc Long Giang.

d)

D. Mê Công.

22.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

A. Hồng Công và Thượng Hải.

b)

C. Hồng Công và Quảng Châu.

c)

B. Hồng Công và Ma Cao.

d)

D. Ma Cao và Thượng Hải.

23.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

d)

D. LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

24.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Đông Nam Á

d)

D. Tây Nam Á.

25.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

26.

Bộ phận lãnh thổ của Trung Quốc tồn tại như 1 quốc gia là

a)

A. Hồng Kông.

b)

B. Ma Cao.

c)

C. Hải Nam.

d)

D. Đài Loan.

27.

Rừng và đồng cỏ phân bố chủ yếu ở miền nào sau đây của Trung Quốc?

a)

A. Đông.

b)

B. Tây.

c)

C. Nam

d)

D. Bắc.

28.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. Núi cao và hoang mạc.

b)

B. Núi thấp và đồng bằng

c)

C. Đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. Núi thấp và hoang mạc.

29.

Miền Đông Trung Quốc có các loại địa hình nào là chủ yếu?

a)

A. Núi và cao nguyên xen bồn địa

b)

B. Đồng bằng và đồi núi

c)

C. Đồng bằng châu thổ các sông lớn

d)

D. Đồi núi và các bồn địa

30.

Địa hình miền Tây Trung Quốc gồm

a)

A. toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

B. các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất màu mỡ

d)

D. vùng đồi núi thấp với các bồn địa rộng.

31.

Những phát minh nào không phải của Trung Quốc?

a)

A. Máy dệt, máy in

b)

B. Lụa tơ tằm, chữ viết

c)

C. La bàn, thuốc súng

d)

D. Giấy, kĩ thuật in, sứ

32.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

B. Có diện tích quá lớn.

c)

C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

33.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

34.

Ý nào sau đây đúng với sự thay đổi dân thành thị và dân nông thôn của Trung Quốc ?

a)

A. Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.

b)

B. Dân thành thị và nông thôn đều giảm.

c)

C. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

d)

D. Dân thành thị và nông thôn đều tăng.

35.

. Điều kiện nào sau đây giúp cho nền kinh tế Trung Quốc phát triển?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

B. Mở rộng giao lưu buôn bán với nước ngoài.

c)

C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

D. Ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

36.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

b)

C. Lương thực, bông, thịt lợn.

c)

D. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

d)

B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

37.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

C. Công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

38.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm?

a)

A. Chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. Chính sách chuyển cư.

c)

C. Già hóa dân số.

d)

D. Tỉ suất tử thô ngày càng tăng

39.

Loại khoáng sản nào sau đây nổi tiếng ở Miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Kim Loại đen

b)

B. Kim Loại màu.

c)

C. Quặng bôxit.

d)

D. Sa khoáng.

40.

. Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

C. Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu.

d)

D. Là nơi bắt nguồn của các sông lớn.

41.

. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung

d)

D. Hoa Nam.

42.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. Khí hậu ổn định.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. Lao động có trình độ cao.

d)

D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.

43.

. Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. Mất cân bằng phân bố dân cư.

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

44.

. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

D. Tăng thuế nông nghiệp.

45.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

46.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào.

b)

C. Lao động phân bố đều trong cả nước.

c)

B. Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.

d)

D. Lao động có chất lượng ngày càng cao.

47.

Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

a)

A. Thay đổi cơ chế quản lý.

b)

B. Thực hiện chính sách mở cửa.

c)

C. Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

d)

D. Ưu tiên phát triện công nghiệp truyền thống.

48.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc

c)

C. Hoa Trung

d)

D. Hoa Nam.

49.

. Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Bò.

b)

B. Dê.

c)

C. Cừu

d)

D. Ngựa.

50.

Những ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định đối với việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

A. Điện tử, cơ khí chính xác, chế tạo máy.

b)

B. Luyện kim đen, luyện kim màu, công nghiệp năng lượng.

c)

C. Công nghiệp hóa chất, luyện kim, chế tạo máy

d)

D. Công nghiệp sản xuất vật liệu, chế tạo thực phẩm cao cấp

51.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây.

b)

B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển

d)

. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

52.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp luyện kim màu

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A. Có dân số đông, mật độ dân số cao

b)

B. Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng

c)

C. Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%

d)

D. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế

54.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

A. 12 quốc gia.

b)

B. 11 quốc gia.

c)

C. 10 quốc gia.

d)

D. 21 quốc gia.

55.

Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Ma-lai-xi-a.

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

56.

Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Việt Nam.

d)

D. Mi – an – ma.

57.

Quốc gia nào sau đây có số dân theo đạo Hồi giáo nhiều nhất?

a)

A. Ma-lai-xi-a

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Phi-líp-pin.

d)

D. Mi-an-ma.

58.

Đông Nam Á có khả năng thu hút đầu tư và hợp tác của các nước ngoài khu vực là nhờ

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn, tài nguyên phong phú, lao động dồi dào, giá lao động rẻ.

b)

B. vị trí chiến lược, có khoa học kĩ thuật phát triển cao, nguồn lao động có tay nghề tốt.

c)

C. giao thông vận tải dễ đi lại, tình hình xã hội ổn định.

d)

D. môi trường đầu tư hấp dẫn do các nước hạ thấp tiêu chuẩn đầu tư.

59.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

A. Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân

b)

B. Năng suất tăng lên nhanh chóng.

c)

C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

60.

. Khu vực có gió mùa đông lạnh tác động ở Đông Nam Á thuộc các nước

a)

A. Thái Lan, Lào.

b)

B. Cam-pu-chia, Phi-lip-pin.

c)

C. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.

d)

D. Mi-an-ma, Việt Nam.

61.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

62.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

63.

. Hiện nay cơ sở hạ tầng của các nước Đông Nam Á đang từng bước được hiện đại hóa nhằm

a)

A. tích lũy vốn cho công nghiệp hóa

b)

B. tăng sức cạnh tranh trên thị trường.

c)

C. phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực

d)

D. thu hút các nhà đầu tư nước ngoài.

64.

. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

65.

. Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển ?

a)

A. Mi-an –ma.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Lào

d)

D. Cam- pu- chia.

66.

Nước nào ở Đông Nam Á với 80% dân số theo đạo thiên chúa giáo?

a)

A. Mi-an-ma.

b)

B. In-đô-nê-xi-a

c)

C. Bru- nây.

d)

D. Phi-lip-pin.

67.

Quốc gia nào sau đây có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

A. In – đô – nê – si – a.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Việt Nam.

d)

D. Xin – ga – po.

68.

Đông Nam Á lục địa không có quốc gia nào sau đây?

a)

A. Cam-pu-chia

b)

B. Mi-an-ma.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Phi-líp-pin.

69.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

70.

. Điều kiện tự nhiên nào sau đây ở Đông Nam Á không phải là thế mạnh của nông nghiệp?

a)

A. Sinh vật biển.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Đất phù sa và đất đỏ màu mỡ

d)

D. Đồng cỏ chăn nuôi.

71.

. Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là

a)

A. Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa cá dãy núi

b)

B. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

c)

C. Núi thường thấp dưới 3000m

d)

D. có nhiêu núi lửa đang hoạt động

72.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu:

a)

A. cận nhiệt đới, nhiệt đới

b)

B. nhiệt đới, xích đạo.

c)

C. nhiệt đới gió mùa, xích đạo

d)

D. cận nhiệt đới, ôn đới.

73.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. lúa mì.

b)

B. lúa nước.

c)

C. cà phê.

d)

D. cao su.

74.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

D. Thiếu sự dẻo dai, năng động..

d)

C. Lao động không cần cù, siêng năng.

75.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Thái Lan, Việt Nam.

c)

C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a

d)

D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

76.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

77.

. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

78.

. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Phát triển thủy điện.

b)

B. Phát triển lâm nghiệp

c)

C. Phát triển kinh tế biển

d)

D. Phát triển chăn nuôi.

79.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.

c)

C. tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

D. tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

80.

. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

D. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp lớn.

81.

Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

A. Liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

B. Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.

c)

C. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

D. Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.

82.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

C. Khai thác và chế biến lâm sản.

c)

B. Chăn nuôi bò.

d)

D. Nuôi cừu để lấy lông.

83.

Đông Nam Á lục địa không phải là khu vực

a)

A. một phần lãnh thổ có mùa đông lạnh

b)

B. phần lớn có khí hậu xích đạo.

c)

C. giữa các dãy núi là các thung lũng rộng.

d)

D. ven biển có các đồng bằng phù sa màu mở.

84.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Các thung lũng rộng

d)

D. Đồi, núi và núi lửa.

85.

Ngành nào sau đây không phải là ngành quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước ĐNA?

a)

A. Trồng lúa mì.

b)

B. Trồng lúa nước.

c)

C. Chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

D. Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản

86.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu để

a)

A. xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

B. làm nguyên liệu chế biến tại chỗ.

c)

C. làm quà lưu niệm.

d)

D. làm thức ăn cho chăn nuôi.

87.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

88.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

89.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

90.

Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?

a)

A. Dân số đông.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Nguồn lao động dồi dào

d)

D. Mật độ dân số cao

91.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

92.

5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:

a)

A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

d)

D. Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

93.

Thách thức lớn của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là

a)

A. chênh lệch về trình độ công nghệ, kinh tế.

b)

B. vẫn còn trình trạng đói nghèo.

c)

C. thời gian gia nhập muộn trễ hơn các nước.

d)

D. thu nhập GDP bình quân đầu người thấp.

94.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế-xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực ASEAN là

a)

A. tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

B. tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khối khá cao.

c)

C. đời sống nhân dân đã được cải thiện.

d)

D. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

95.

. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

A. 1967

b)

B. 1977.

c)

C. 1995.

d)

D. 1997.

96.

Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A. Thông qua các diễn đàn.

b)

B. Thông qua các hiệp ước.

c)

D. Thông qua các hội nghị.

d)

C. Thông qua tập trận quân sự.

97.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

B. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

c)

C. Sử dụng chung một loại tiền.

d)

D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

98.

Nhận định nào sau đây không phải là mục tiêu hoạt động của ASEAN?

a)

A. Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định.

b)

B. Xây dựng một khu vực thương mại tự do.

c)

C. Xây dựng khu vực có nền kinh tế hòa bình.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên.

99.

. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta.

c)

C. Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực.

d)

D. Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN

100.

Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

a)

A. Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

B. 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên

c)

C. Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.