wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi HK2 Vật Lý 11

Total questions: 90

Worksheet time: 23hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1 ; q2 trên hình là

a)

q1 > 0 ; q2 < 0.

b)

q1 > 0 ; q2 > 0.

c)

q1 < 0 ; q2 < 0.

d)

cả B và C đều có khả năng xảy ra.

2.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi vật B, C, D nhiễm điện gì?

a)

B âm, C âm, D dương.

b)

B âm, C dương, D dương.

c)

B âm, C dương, D âm.

d)

B dương, C âm, D dương.

3.

Hiện tượng bụi bám vào màn hình tivi (loại CRT) là kết quả của

a)

lực hấp dẫn giữa bụi và màn hình.

b)

lực ma sát giữa không khí và màn hình.

c)

lực từ trường sinh ra bởi màn hình.

d)

lực tĩnh điện giữa bụi và màn hình.

4.

Trong máy lọc không khí hiện đại, lực tĩnh điện được sử dụng để

a)

tạo ra gió mạnh cuốn bụi đi.

b)

đốt cháy bụi trong không khí.

c)

hút và giữ lại các hạt bụi nhỏ.

d)

làm mát không khí.

5.

Máy photocopy sử dụng lực tĩnh điện ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Đưa giấy vào máy.

b)

Phun mực in lên giấy.

c)

Cắt giấy sau khi in.

d)

Gắn mực lên trống ảnh đã nhiễm điện.

6.

Ứng dụng nào sau đây không liên quan đến lực tương tác tĩnh điện?

a)

Máy in laser.

b)

Máy hút bụi tĩnh điện.

c)

Máy biến thế.

d)

Máy lọc khói công nghiệp bằng điện.

7.

Vì sao trong công nghiệp, người ta dùng hệ thống lọc bụi tĩnh điện trong các nhà máy nhiệt điện?

a)

Để tăng nhiệt độ buồng đốt.

b)

Để làm mát luồng khí thải.

c)

Để tăng tốc độ dòng khí ra ngoài.

d)

Để hút và giữ lại các hạt bụi nhỏ trong khí thải.

8.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k=9.109(Nm2/C2)k=9.10^9(Nm^2/C^2) là hằng số tương tác tĩnh điện.

a)

F=rkq1q2.F=\frac{r}{k│q_1q_2│}.

b)

F=r2q1q2k.F=r^2\frac{│q_1q_2│}{k}.

c)

F=q1q2kr2.F=\frac{│q_1q_2│}{kr^2}.

d)

F=kq1q2r2.F=k\frac{│q_1q_2│}{r^2}.

9.

Khi nói về lực tương tác tĩnh điện, phát biểu nào là sai?

a)

Lực tương tác tĩnh điện là một đại lượng véctơ.

b)

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích đó.

c)

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích đó.

d)

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích đó.

10.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F~ r .

b)

F~1/r.

c)

F~ r2.

d)

F~ 1/r2.

11.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

12.

Trong công nghệ sơn tĩnh điện mũi của súng phun làm bằng kim loại được nối với cực dương của máy phát tĩnh điện, vật cần sơn được nối với cực âm của máy phát tĩnh điện. So với lớp sơn phun thì sơn tĩnh điện bám chắc hơn vì có thêm lực điện hút các hạt sơn vào vật cần sơn. Trong công nghệ này vật cần sơn phải được làm bằng

a)

vật liệu bất kì.

b)

kim loại.

c)

vật liệu có hằng số điện môi lớn.

d)

vật liệu có hằng số điện môi nhỏ.

13.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

14.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương diện tác dụng lực.

b)

phương của véctơ cường độ điện trường.

c)

độ lớn của lực điện.

d)

chiều của véctơ cường độ điện trường.

15.

Độ lớn của lực điện tác dụng lên một điện tích q đặt trong điện trường đều E là

a)

F = E/q.

b)

F = mg.

c)

F = E . q2.

d)

F = │q│E.

16.

Ứng dụng của điện tích chuyển động trong điện trường có trong

a)

máy phát điện.

b)

ống phóng điện tử.

c)

máy lọc nước.

d)

máy giặt.

17.

Ứng dụng nào sau đây sử dụng điện trường để điều khiển chuyển động của hạt tích điện?

a)

Máy biến áp.

b)

Máy gia tốc hạt.

c)

Nhiệt kế điện tử.

d)

Công tơ điện.

18.

Một ứng dụng của điện trường trong y tế là

a)

Dùng điện trường để đo huyết áp.

b)

Dùng điện trường để phát tia X.

c)

Dùng điện trường để điều khiển thuốc trong máy phun sương.

d)

Dùng điện trường trong máy điện não đồ (EEG).

19.

Trong màn hình máy tính hoặc tivi CRT (ống tia âm cực), điện trường có vai trò gì?

a)

Làm nóng dây tóc phát tia điện tử.

b)

Tạo màu cho hình ảnh hiển thị.

c)

Điều khiển hướng đi của chùm tia điện tử.

d)

Làm mát màn hình.

20.

Trong các máy in phun cao cấp, vì sao điện trường được sử dụng để điều khiển các giọt mực?

a)

Vì điện trường làm mực bay nhanh hơn.

b)

Vì điện trường phân biệt được màu mực.

c)

Vì các giọt mực có thể mang điện và bị lệch hướng trong điện trường.

d)

Vì điện trường giúp mực bám chặt và

21.

Điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 8cm là 5000V/m. Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại bằng

a)

50000V.

b)

400V.

c)

625V.

d)

40000V.

22.

Một hạt bụi mang điện tích 6,4.1019C6,4.10^{-19}C bay vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 5cm có hiệu điện thế 800V. Độ lớn lực điện tác dụng lên hạt bụi là

a)

2,048.1016N.2,048.10^{-16}N.

b)

1,024.1016N.1,024.10^{-16}N.

c)

1,024.1014N.1,024.10^{-14}N.

d)

2,048.1014N.2,048.10^{-14}N.

23.

Một hạt mang điện tích q=2.106Cq=2.10^{-6}C , khối lượng m=5.103kgm=5.10^{-3}kg , được đặt trong điện trường đều có cường độ E = 2000E = 2000E = 2000 V/m. Gia tốc của hạt là

a)

0,8m/s2.

b)

1,2m/s2.

c)

2,0m/s2.

d)

4,0m/s2.

24.

Một proton (qp=1,6.1019C ; mp=1,67.1027kg)(q_p=1,6.10^{-19}C\ ;\ m_p=1,67.10^{-27}kg) được phóng vào giữa hai bản tụ song song cách nhau d = 2cm theo phương song song với bản dưới với vận tốc v0=105m/sv_0=105m/s . Biết điện trường giữa hai bản tụ có cường độ E = 104V/m hướng từ bản trên xuống bản dưới. Thời gian hạt đi hết khoảng cách giữa hai bản là

a)

2.10-7s.

b)

4.10-7s.

c)

6.10-7s.

d)

8.10-7s.

25.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng

a)

của các điện tích.

b)

của các điện tích tự do.

c)

của các hạt mang điện.

d)

của các ion dương và âm.

26.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển

a)

của các electron.

b)

của các ion.

c)

của các ion âm.

d)

của các điện tích dương.

27.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

28.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

29.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương.

b)

electron tự do.

c)

ion âm.

d)

ion dương và electron tự do.

30.

Một proton và một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ Tây sang Đông tương ứng với hai dòng điện

a)

cùng chiều từ Tây sang Đông.

b)

ngược chiều và khác độ lớn dòng điện.

c)

cùng chiều từ Đông sang Tây.

d)

ngược chiều và cùng độ lớn dòng điện.

31.

Khi nói về dòng điện trong kim loại, phát biểu nào là đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích dương.

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương.

c)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm.

d)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

32.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có

a)

dòng electron chuyển từ B qua A.

b)

dòng electron chuyển từ A qua B.

c)

dòng proton chuyển từ B qua A.

d)

dòng proton chuyển từ A qua B.

33.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I=tqI=\frac{t}{q}

b)

I=qtI=\frac{q}{t}

c)

I=q+tI=q+t

d)

I=qtI=qt

34.

Trong công nghiệp điện phân (ví dụ: điện phân dung dịch muối ăn để tạo khí clo), vai trò của cường độ dòng điện là

a)

xác định tốc độ điện phân.

b)

làm tăng nhiệt độ dung dịch.

c)

làm thay đổi màu của điện cực.

d)

làm thay đổi áp suất trong bình.

35.

Khi sử dụng bàn là điện, nếu cường độ dòng điện quá lớn trong thời gian dài, điều gì có thể xảy ra?

a)

Làm bàn là hoạt động mạnh và tiết kiệm điện hơn.

b)

Làm tăng hiệu suất của bàn là.

c)

Có nguy cơ làm cháy thiết bị do sinh nhiệt quá mức.

d)

Không ảnh hưởng gì vì bàn là đã được cách nhiệt.

36.

Trong thiết bị hàn điện, vai trò của cường độ dòng điện là

a)

làm tăng độ bền vật liệu hàn.

b)

làm nóng chảy vật hàn bằng cách sinh nhiệt lớn.

c)

tạo lực ép giữa các vật hàn.

d)

truyền lực cơ học đến mối hàn.

37.

Trong y học, thiết bị nào dưới đây sử dụng cường độ dòng điện cực nhỏ để đo hoạt động sinh học của cơ thể?

a)

Máy đo huyết áp cơ.

b)

Máy siêu âm.

c)

Máy điện tim (ECG).

d)

Nhiệt kế điện tử.

38.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là 6,25.10186,25.10^{18} . Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1A.

b)

2A.

c)

1,25A.

d)

0,5A.

39.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A. Trong khoảng thời gian 3s thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là

a)

0,5C.

b)

2,0C.

c)

4,5C.

d)

5,4C.

40.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi với cường độ 2mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)
  1. 2.1020.2.10^{20.}

b)

12,2.1019.12,2.10^{19}.

c)

6.1018.6.10^{18}.

d)

7,5.1017.7,5.10^{17.}

41.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A

b)

0,12A

c)

0,2A

d)

4,8A

42.

Trong mạch điện gia đình, khi nhiều thiết bị sử dụng cùng lúc khiến dòng điện vượt quá giới hạn cho phép, thì điện trở dây dẫn có thể

a)

giảm xuống để tiết kiệm điện

b)

bị hỏng do tăng điện áp

c)

làm giảm hiệu điện thế đầu ra

d)

phát nhiệt nhiều, gây nguy cơ cháy nổ

43.

Để đo cường độ dòng điện không đổi bằng đồng đồ đo điện đa năng ta cần vặn núm xoay của đồng hồ đến vùng chức năng

a)

ACV

b)

ACA

c)

DCV

d)

DCA

44.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

45.

Chọn câu sai

a)

Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế

b)

Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-)

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+)

46.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện t

47.

Tại sao dây điện trở trong bếp điện thường được làm bằng hợp kim như nicrom thay vì đồng?

a)

Vì đồng có điện trở lớn hơn.

b)

Vì hợp kim có điện trở nhỏ hơn.

c)

Vì hợp kim nhẹ hơn đồng

d)

Vì hợp kim có điện trở lớn và chịu nhiệt tốt.

48.

Trong thực tế, điện trở thường được dùng trong các thiết bị điện để

a)

tăng tốc độ dòng điện.

b)

giảm điện áp đột ngột.

c)

thay đổi tần số của dòng điện.

d)

hạn chế dòng điện và chia điện áp.

49.

Điều chỉnh độ sáng đèn bằng chiết áp (biến trở) là ứng dụng của

a)

điện trở tỷ lệ với công suất.

b)

định luật Ôm để thay đổi dòng điện.

c)

biến dòng điện thành cơ năng.

d)

điện trở tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế.

50.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RU.I=\frac{R}{U}.

b)

I=UR.I=\frac{U}{R}.

c)

U=1R.U=\frac{1}{R}.

d)

U=RI.U=\frac{R}{I}.

51.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

52.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện trong mạch chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

coulomb.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

53.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

coulomb.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

54.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có nguồn điện.

d)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

55.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

sinh ra electron ở cực âm.

b)

sinh ra ion dương ở cực dương.

c)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

56.

Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ nghịch với

a)

suất điện động của nguồn.

b)

điện trở trong của nguồn.

c)

điện trở ngoài của nguồn.

d)

tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

57.

Trong xe điện, người ta thường sử dụng loại nguồn điện nào?

a)

Pin nhiên liệu.

b)

Ắc quy lithium-ion.

c)

Pin quang điện.

d)

Máy phát điện xoay chiều.

58.

Trong máy tính xách tay, bộ sạc có nhiệm vụ

a)

cung cấp nhiệt cho vi xử lý.

b)

nạp điện cho nguồn điện bên trong máy (pin).

c)

làm mát pin.

d)

tăng điện trở của mạch nguồn.

59.

Một đèn pin được bật sáng là nhờ nguồn điện từ

a)

tụ điện được nạp sẵn.

b)

pin cung cấp hiệu điện thế đẩy dòng điện qua bóng đèn.

c)

cơ năng từ tay người.

d)

dòng điện cảm ứng từ nam châm.

60.

Nguồn điện trong các thiết bị di động như điện thoại, máy tính bảng thường là

a)

pin sạc lithium-ion.

b)

pin khô.

c)

pin mặt trời.

d)

pin thủy ngân.

61.

Đặc điểm của nguồn điện trong các thiết bị y tế như máy đo huyết áp điện tử là

a)

dùng điện năng từ pin mặt trời.

b)

sử dụng ắc quy và có thể sạc lại.

c)

dùng nguồn điện từ lưới điện.

d)

sử dụng pin cúc áo để tiết kiệm không gian.

62.

Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức

a)

I=Er+R1+R2I=\frac{E}{r+R_1+R_2}

b)

I=Er+R1R2I=\frac{E}{r+R_1-R_2}

c)

I=ErR1+R2I=\frac{E}{r-R_1+R_2}

d)

I=Er+R1R2R1+R2I=\frac{E}{r+\frac{R_1R_2}{R_1+R_2}}

63.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn điện.

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

tích điện cho hai cực của nó.

64.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A=UIt.A=UIt.

b)

A=EItrI2t.A=EIt-rI^2t.

c)

A=EIt.A=EIt.

d)

A=EIt+rI2t.A=EIt+rI^2t.

65.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

66.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỗi nguồn điện có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

c)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

67.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

68.

Suất điện động của một nguồn điện là 1,5V và lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

15.103C.15.10^{-3}C.

b)

4.103C.4.10^{-3}C.

c)

0,5.103C.0,5.10^{-3}C.

d)

1,5.103C.1,5.10^{-3}C.

69.

Một nguồn điện có suất điện động 24V. Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

100 J.

b)

2,4 J.

c)

24 J.

d)

240 J.

70.

Suất điện động của nguồn điện một chiều E=4V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5mJ.

b)

0,8mJ.

c)

20mJ.

d)

5mJ.

71.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI2t.A=UI^2t.

b)

A=U2It.A=U^2It.

c)

A=UIt.A=UIt.

d)

A=UIt.A=\frac{UI}{t}.

72.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

P=UI.P=UI.

b)

P=RI2.P=RI^2.

c)

P=R2I.P=R^2I.

d)

P=U2R.P=\frac{U^2}{R}.

73.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW.

b)

kV.

c)

kΩ.

d)

kWh.

74.

Công suất điện cho biết

a)

năng lượng của dòng điện.

b)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

c)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

d)

điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

75.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức.

b)

Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

d)

Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hơp.

76.

Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là 2,5A. Nếu cho dòng điện có cường độ là 2A chạy qua thì đèn sẽ

a)

sáng hơn mức bình thường.

b)

đèn không sáng.

c)

đèn sáng nhấp nháy.

d)

đèn sáng mờ.

77.

Điện năng được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

công tơ điện

c)

ampe kế

d)

tĩnh điện kế

78.

Công thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

P=EIt.P=EIt.

b)

P=UIt.P=UIt.

c)

P=UI.P=UI.

d)

P=EI.P=EI.

79.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24 W.

b)

2,4 W.

c)

2400 W.

d)

0,24 W.

80.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi (220 V - 1100 W). Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là

a)

I = 0,5A.

b)

I = 50A.

c)

I = 5A.

d)

I = 25A.

81.

Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng

a)

4 lần.

b)

8 lần.

c)

12 lần.

d)

16 lần.

82.

Một bếp điện hoạt động liên tục trong 4 giờ ở hiệu điện thế 220V. Khi đó, số chỉ của công tơ điện tăng thêm 3 số. Công suất tiêu thụ của bếp điện và cường độ dòng điện chạy qua bếp trong thời gian trên là bao nhiêu?

a)

P=750 kW và I=341A.

b)

P=750 W và I=3,41A.

c)

P=750 J và I=3,41A.

d)

P=750 W và I = 3,14 A.

83.

Có hai điện trở R1 và R2=2R1 được mắc song song vào một hiệu điện thế không đổi. Công suất điện P1,P2 tương ứng trên hai điện trở này có mối quan hệ nào dưới đây?

a)

P1 = P2.

b)

P2 = 2P1.

c)

P1 = 2P2.

d)

P1 = 4P2.

84.

Trên bóng đèn có ghi (6V-3W). Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là

a)

0,5A.

b)

2A.

c)

18A.

d)

0,5A.

85.

Một bếp điện hoạt động liên tục trong 4 giờ ở hiệu điện thế 220V. Khi đó, số chỉ của công tơ điện tăng thêm 3 số. Công suất tiêu thụ của bếp điện và cường độ dòng điện chạy qua bếp trong thời gian trên là bao nhiêu?

a)

P=750kW và I=341A.

b)

P=750W và I=3,41A.

c)

P=750J và I=3,41A.

d)

P=750W và I=3,14A.

86.

Mắc hai đầu biến trở vào hai cực của một bình ắcquy. Điều chỉnh biến trở và đo công suất toả nhiệt P trên biến trở thì thấy kết quả là P có cùng giá trị tương ứng với hai giá trị của biến trở là 2Ω và 8Ω. Điện trở trong của ắcquy bằng

a)

2Ω.

b)

4Ω.

c)

6Ω.

d)

8Ω.

87.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=3V, điện trở trong r=1Ω nối với mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Khi đó R có giá trị là

a)

1Ω.

b)

2Ω.

c)

3Ω.

d)

4Ω.

88.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=6V, điện trở trong r=1Ω nối với mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Công suất đó là

a)

36W.

b)

9W.

c)

18W.

d)

24W.

89.

Mắc hai điện trở R1= 10Ω; R2= 20Ω vào nguồn có hiệu điện thế U không đổi. Gọi P1 và P2 lần lượt là công suất tiêu thụ trên điện trở R1 và trên điện trở R2. So sánh công suất tiêu thụ trên các điện trở này khi chúng mắc nối tiếp và mắc song song thấy

a)

ntP1/ P2=0,5 ; ssP1/ P2=2.ntP_1/\ P_2=0,5\ ;\ ssP_1/\ P_2=2.

b)

ntP1/ P2=1,5 ; ssP1/ P2=0,75.ntP_1/\ P_2=1,5\ ;\ ssP_1/\ P_2=0,75.

c)

ntP1/ P2=2 ; ssP1/ P2=0,5.ntP_1/\ P_2=2\ ;\ ssP_1/\ P_2=0,5.

d)

ntP1/ P2=1 ; ssP1/ P2=2.ntP_1/\ P_2=1\ ;\ ssP_1/\ P_2=2.

90.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.