wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 Ôn tập HKII lần 1

Total questions: 90

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

2.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì có đặc điểm

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn lớn hơn vật.

c)

luôn ngược chiều với vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

3.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì

a)

n = 1

b)

n > 1

c)

n < 1

d)

n > 0

4.

Trường hợp nào sau đây không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)
b)
c)
d)
5.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng

2\sqrt{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

6.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

7.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng

a)

Quay trở lại môi trường cũ tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Tăng độ mạnh khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

c)

Giảm độ mạnh khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

d)

Đổi phương khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

8.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r < i

b)

r > i

c)

r = i

d)

2r = i

9.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng 0

b)

góc tới bằng góc khúc xạ

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

10.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ

b)

chùm tia ló hôi tụ

c)

chùm tia ló phân kỳ

d)

chùm tia ló song song khác

11.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Nước

d)

Nhôm

12.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

hình dạng bất kì

13.

Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

truyền thẳng theo phương của tia tới

b)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu diểm

c)

song song với trục chính

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

14.

Muốn vẽ ảnh của một điểm sáng, ta cần vẽ từ điểm sáng đó truyền của ít nhất bao nhiêu tia sáng?

a)

1 tia

b)

2 tia

c)

3 tia

d)

4 tia

15.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi

a)

Tia khúc xạ và tia tới

b)

Tia khúc xạ và mặt phân cách

c)

Tia khúc xạ và điểm tới

d)

Tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

16.

Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm

17.

Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)
b)
c)
d)
18.

Hiện tượng nào không do khúc xạ ánh sáng gây ra?

a)

Cầu vồng sau cơn mưa

b)

Sao lấp lánh buổi đêm

c)

Chiếc đũa như bị gãy ở mặt phân cách giữa nước và không khí

d)

Khi soi gương, ta nhìn được hình ảnh của mình trong gương

19.

Tia sáng nào truyền sai quy luật?

a)
b)
c)
d)
20.

ĐIỀN ĐÁP SỐ VÀO PHẦN TRẢ LỜI :

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích 5 m2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B= 0.1 T. Mặt phẳng dây làm thành với vecto cảm ứng từ một góc 300 .

Tính từ thông qua diện tích trên .

(a)  

21.

ĐIỀN CÂU TRẢ LỜI :

Làm sao để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch ( C)

(a)  

22.

Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khối đồng chuyển động trong từ trường.

b)

Lá nhôm dao động trong từ trường.

c)

Khối đồng nằm trong từ trường biến thiên.

d)

Khối đồng nằm trong từ trường đều.

23.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

24.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

d)

diện tích của mạch.

25.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,1 (s).

b)

0,3 (s).

c)

4 (s).

d)

12,6 (s).

26.

Ống dây 1 có cùng tiết diện và chiều dài với ống dây 2, nhưng số vòng dây của ống dây 2 nhiều hơn gấp đôi ống dây 1. Biết độ tự cảm của ống dây 1 bằng 0,5 H, hỏi độ tự cảm của ống dây 2 bằng bao nhiêu?

a)

0,25 H

b)

4 H

c)

2 H

d)

1,5 H

27.

Cuộn dây có N = 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 20 cm2 đặt trong một từ trường đều. Trục của cuộn dây song song với vectơ cảm ứng từ của từ trường. Cho độ lớn B biến thiên, người ta thấy có suất điện động cảm ứng ec = 10V được tạo ra. Độ biến thiên cảm ứng từ là bao nhiêu trong thời gian ∆t = 10-2 s ?

a)

∆B = 0,05T.

b)

∆B = 0,25T.

c)

∆B = 0,5T.

d)

∆B = 2.10-3T.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = BScosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe Wb

c)

Từ thông là một đại lượng đại số

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

29.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

30.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

31.

Một khung dây dẫn tròn có diện tích 60 cm2, đặt trong từ trường đều. Góc giữa các đường sức từ và mặt phẳng khung dây là 300. Trong thời gian 0,01s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02T thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6V. Khung dây trên gồm

a)

200 vòng

b)

58 vòng

c)

100 vòng

d)

2500 vòng

32.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch.

b)

điện trở của mạch.

c)

chiều dài dây dẫn.

d)

tiết diện dây dẫn.

33.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

a)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống.

b)

phụ thuộc tiết diện ống.

c)

không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.

d)

có đơn vị là H (henry).

34.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

35.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

36.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

37.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

38.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

39.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

40.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

41.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Quy ước: từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và ngược lại

d)

Chiều của các đường sức từ tuân theo quy tắc bàn tay trái.

42.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trong ra ngoài.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trái sang phải.

d)

từ ngoài vào trong.

43.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

thẳng song song và cách đều nhau.

c)

song song.

d)

thẳng song song.

44.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn KHÔNG phụ thuộc trực tiếp vào

a)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

độ lớn cảm ứng từ.     

d)

điện trở dây dẫn.

45.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đi vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón ta chỉ chiều dòng điện thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của

a)

lực từ.

b)

từ thông.

c)

cảm ứng từ.

d)

dòng điện.

46.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

a)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

b)

thẳng vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

47.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích có chiều

a)

từ trong ra ngoài.

b)

từ trái sang phải.

c)

từ trên xuống dưới.

d)

từ dưới lên trên.

48.

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng điện đó là:

a)

10 (cm)

b)

20 (cm)

c)

30 (cm)

d)

40 (cm)

49.

Phát biểu nào sau đây sai? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

50.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích đang chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm đang chuyển động.

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

52.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

53.

Cảm ứng từ do dòng điện chạy qua ống dây dẫn hình trụ ở bên trong lòng ống dây có độ lớn tăng lên khi

a)

độ dài của ống dây hình trụ tăng.

b)

đường kính của ống dây giảm.

c)

cường độ dòng điện chay qua ống dây tăng.

d)

Số vòng dây quấn trên một đơn vị dài giảm.

54.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?

a)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau

b)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau

c)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau

d)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.

55.

Dùng vật gì có thể nhận biết từ trường?

a)

Ampe kế

b)

Lực kế

c)

La bàn

d)

Von kế

56.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

4,5cm

d)

6cm

57.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

58.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

59.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện sẽ thay đổi như thế nào nếu chu vi vòng tròn tăng 4 lần?

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

60.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 2.107m/s, từ trường B = 4T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

6,4.10-12 N

b)

0,64.10-12N

c)

32.1012N

d)

1,8.10-12N

61.

Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

a)

30o

b)

45o

c)

60o.

d)

75o.

62.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vecto cảm ứng từ

a)

luôn ngược hướng với đường sức từ.

b)

luôn bằng 0.

c)

luôn cùng hướng với đường sức từ.

d)

luôn vuông góc với đường sức từ.

63.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T. Đường kính vòng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

a)

1A

b)

3A

c)

5A

d)

8A

64.

Một ống dây dài 50cm, đường kính 5cm. Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện mỏng dài 500m, quấn đều theo chiều dài ống và đặt trong không khí. Cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là:

a)

4.10-2T.

b)

2. 10-3T.

c)

2.10-2T.

d)

4.10-3T.

65.

Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.

b)

B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.

c)

C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.

d)

D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.

66.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

67.

Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 400 mF, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẵng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s. Tụ điện tích được điện tích

a)

q = 4.10-7 C.

b)

q = 3.10-7 C.

c)

q = 2.10-7 C.

d)

D. q = 10-7 C.

68.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

69.

θ\theta  là từ thông. Đại lượng ΔθΔt\frac{\Delta\theta}{\Delta t} được gọi là

a)

tốc độ biến thiên của từ thông

b)

lượng từ thông đi qua diện tích S

c)

suất điện động cảm ứng

d)

độ biến thiên của từ thông

70.

Trong hình a, b, vòng dây dẫn kín cố định, mũi tên chỉ chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trên vòng dây khi có sự chuyển động của nam châm. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín.

b)

Nam châm đang chuyển động ra xa vòng dây dẫn kín.

c)

Hình a, nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín. Hình b, nam châm đang chuyển động ra xa vòng dây dẫn kín.

d)

Hình a, nam châm đang chuyển động ra xa vòng dây dẫ kín. Hình b, nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín.

71.

Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

a)

điện tích.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

năng lượng.

72.

Từ thông trong trường hợp như hình trên có giá trị

a)

cực đại.

b)

bằng 0.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định được.

73.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
74.

Chọn phát biểu sai.

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

75.

Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

b)

có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

76.

Chọn câu sai. Định luật Len-xơ là định luật

a)

cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

c)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.

d)

cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua.

77.

Chọn câu sai. Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại

a)

cố định trong từ trường đều.

b)

chuyển động trong từ trường hoặc được đặt trong từ hường biến thiên theo thời gian.

c)

có tác dụng toả nhiệt theo hiệu ứng Jun - Len-xơ, được ứng dụng trong lò cảm ứng nung nóng kim loại.

d)

có tác dụng cản trở chuyển động của khối kim loại trong từ trường, được ứng dụng trong các phanh điện từ của ô tô có tải trọng lớn.

78.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1 T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

3.10-4 Wb.

b)

3.10-5 Wb.

c)

4,5.10-5 Wb.

d)

2,5.10-5 Wb.

79.

Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số vòng dây của ống

b)

Tiết diện ống

c)

Cường độ dòng điện chạy qua ống

d)

Chiều dài ống

80.

Một khung dây dẫn gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 0,04 m2. Cho cảm ứng từ qua khung giảm đều đặn từ 0,5 T đến 0,2 T. Độ biến thiên từ thông qua khung là

a)

0,12 Wb

b)

-0,12 Wb

c)

0 Wb

d)

12.10-3 Wb

81.

Qua một khung dây dẫn đặt trong từ trường đều có từ thông được làm tăng dần đều từ 0,5 Wb đến 2,5 Wb trong thời gian 0,1s. Độ lớn suất điện động xuất hiện khung dây là

a)

20 V

b)

-20 V

c)

2 V

d)

30 V

82.

Một ống dây dài 20 cm tiết diện ngang của ống là 6 cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây là

a)

3,77.10-5 H

b)

3,77.10-7 H

c)

3,77.10-3 H

d)

0,12 H

83.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

84.

Trong hiện tượng tự cảm, chiều dòng điện tự cảm:


a)

cùng chiều với dòng điện trong ống dây nếu dòng điện này đang giảm.

b)

luôn ngược chiều với chiều dòng điện trong ống dây.

c)

cùng chiều với dòng điện trong ống dây nếu dòng điện này đang tăng.

d)

luôn cùng chiều với chiều dòng điện trong ống dây.

85.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó, góc tới i được tính theo công thức:

a)

sin i = n

b)

sin i = 1/n

c)

tan i = n

d)

tan i = 1/n

86.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

b)

B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

c)

C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

d)

D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

87.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

A. gương phẳng.

b)

B. gương cầu.

c)

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

D. thấu kính.

88.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì các tia sáng phản xạ

a)

toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt.

b)

một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

c)

toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt.

d)

toàn phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

89.

Một học sinh nhìn vào hồ nước thấy con cá ở vị trí A. Thực sự con cá ở vị trí:

a)

A’ gần mặt nước hơn ở vị trí A

b)

A’ trùng với vị trí A.

c)

A’ ở xa mặt nước hơn vị trí A.

d)

A’ lệch ngang so với vị trí A.

90.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1.sinr = n2.sini.

b)

n1.sini = n2.sinr.

c)

n1.cosr = n2.cosi.

d)

n1.tanr = n2.tani.