wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T10 TẬP HỢP- HỆ THỨC LƯỢNG - VECTO

Total questions: 90

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

vectơ là:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

đoạn thẳng có hướng

d)

Đường thẳng có hướng

2.

Hai vector cùng phương

a)

Là 2 vecto có cùng giá

b)

là 2 vecto trùng nhau

c)

là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau

3.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

có phương song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

4.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

5.

Vecto đối của AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}

b)

AB\overrightarrow{AB}

c)

BA-\overrightarrow{BA}

d)

không có

6.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\

a)

MR \overrightarrow{MR}\

b)

MN\overrightarrow{MN}

c)

PR \overrightarrow{PR}\

d)

MP \overrightarrow{MP}\

7.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA+BA=CB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

8.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

9.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Độ dài vectơ tính AB+AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}

a)

7a

b)

6a

c)

5a

d)

4a

10.

Vector tổng AB+CA+BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC} bằng

a)

0\overrightarrow{0}

b)

BC\overrightarrow{BC}

c)

AC\overrightarrow{AC}

d)

AB\overrightarrow{AB}

11.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

12.

Chọn bốn điểm A , B , C , O . Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA=OBBA\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}

b)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}

d)

OA=CACO\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}

13.

Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a\overrightarrow{a}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

AB+BC=....\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{\lceil....\rceil}

a)

AC

b)

CA

15.

AB+DC=....\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{\lceil....\rceil}

a)

2 AB

b)

0

16.

AB+AD=....\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{\lceil....\rceil}

a)

AC

b)

0

17.

AB\overrightarrow{AB} vecto đối là

a)

BA\overrightarrow{BA}

b)
  • BA-\overrightarrow{BA}

18.

BA+BC=...\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{\lfloor...\rfloor}

a)

BD\overrightarrow{BD}

b)
  • BA\overrightarrow{BA}

c)
  • BC\overrightarrow{BC}

19.

BA+BC=...\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{\lfloor...\rfloor}

a)

BB\overrightarrow{BB'}

b)
  • 2 BB\overrightarrow{BB'}

c)
  • BC\overrightarrow{BC}

20.

AB+AC=...\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{\lfloor...\rfloor}

a)

AB\overrightarrow{AB'}

b)
  • 2 BB\overrightarrow{BB'}

c)
  • BC\overrightarrow{BC}

d)

2AA2\overrightarrow{AA'}

21.

Cho A,B là 2 điểm phân biệt. Nếu I là trung điểm AB thì :

a)

IA = IB

b)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

c)

IA=IB\overrightarrow{IA}=-\overrightarrow{IB}

d)

AI=BI\overrightarrow{AI}=\overrightarrow{BI}

22.

Cho AB=CD\overrightarrow{AB}=-\overrightarrow{CD} . Khẳng định nào sau đây đúng? 

a)

AB\overrightarrow{AB}CD\overrightarrow{CD} cùng hướng 

b)

undefinedvàundefinedcùng độ dài

c)

ABCD là hình bình hành

d)

AB+CD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{0}  

23.

Độ dài của vecto là gì?

a)

Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuois của vecto đó

b)

độ dài của giá của vecto đó

c)

luôn bằng 10

24.

Quy tắc tam giác tính tổng vecto là:

a)

Vecto AB+ Vecto AC= vecto BC

b)

Vecto AB+ Vecto BC= vecto AC

c)

Vecto AB+ Vecto BC= vecto CA

25.

Kết quả phép tính: vecto AB- vecto AC là?

a)

vecto AB

b)

vecto AC

c)

vecto BC

d)

vecto CB

26.

AMAB=\overrightarrow{AM}-\overrightarrow{AB}=

a)

BM\overrightarrow{BM}

b)

MB\overrightarrow{MB}

c)

BA\overrightarrow{BA}

27.

AMAC=\overrightarrow{AM}-\overrightarrow{AC}=

a)

BM\overrightarrow{BM}

b)

CM\overrightarrow{CM}

c)

AC\overrightarrow{AC}

28.

Cho hai vecto u\overrightarrow{u}v\overrightarrow{v} . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

u+v=0\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}=\overrightarrow{0}

b)

uv=vu\overrightarrow{u}-\overrightarrow{v}=\overrightarrow{v}-\overrightarrow{u}

c)

u+v=v+u\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}=\overrightarrow{v}+\overrightarrow{u}

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào ĐÚNG?

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

1AH2=1BH2+1CH2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{BH^2}+\frac{1}{CH^2}

c)

1AH2=1AB21AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}-\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

31.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

32.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

33.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

34.

Cho ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

cosA=AC2+BC2AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

cosA=AB2+AC2BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

35.

Cho  ΔABC\Delta ABC , kết luận nào sau đây là đúng

a)

SABC=12BC.CA.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\cos C  

b)

SABC=12BC.CA.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\sin C  

c)

SABC=12BC.AB.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\cos C  

d)

SABC=12BC.AB.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\sin C  

36.

Cho  ΔABC\Delta ABCAB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=bR, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sinBS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

37.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

38.

asinA=...sinB\frac{a}{\sin A}=\frac{...}{\sin B}  

a)

b

b)

a

c)

c

d)

R

39.

asinA=2...\frac{a}{\sin A}=2...  

a)

RR  

b)

bb  

c)

cc  

d)

cosA\text{c}osA  

40.

ma2=2(b2+c2)a2...m_a^2=\frac{2\left(b^2+c^2\right)-a^2}{...}  

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

41.

...2=2(a2+b2)c24...^2=\frac{2\left(a^2+b^2\right)-c^2}{4}  

a)

mcm_c  

b)

mbm_b  

c)

mam_a  

d)

RR  

42.

b2=...2+c22accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

43.

a2=...2+c22bccosαa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}os\alpha  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

44.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alphaβ\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta

b)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

45.

Trong các công thức sau công thức nào Đúng

a)

b)

c)

d)

46.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

47.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

48.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

49.

Cho  ΔEFP\Delta EFP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

EF=2R.sinPEF=2R.\sin P  

b)

EF=R.sinPEF=R.\sin P  

c)

EF=sinEsinP.FPEF=\frac{\sin E}{\sin P}.FP  

d)

EF=EP2+PF22EP.PF.cosPEF=EP^2+PF^2-2EP.PF.\cos P  

50.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

51.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

52.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

53.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

54.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

55.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

56.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

57.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

 xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

 x  R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

 xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.

b)

Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.

c)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.

d)

Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.

59.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

60.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

61.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\}

c)

A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

62.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

63.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

64.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

65.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

66.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

67.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

68.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

a)

5+4<105+4<10

b)

5+4>105+4>10

c)

5+4105+4\le10

d)

5+4105+4\ne10

69.

Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:

a)

2020 là số thập phân.

b)

2020 không phải là số nguyên.

c)

2020 là số hữu tỉ.

d)

2020 là số nguyên dương.

70.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm ABA\cup B  

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

71.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm ABA\cap B  

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

72.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm A\B

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

73.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm B\A

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

74.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cup B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

75.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cap B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

76.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm A\B

a)

[1;3]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

77.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

1+2=3!1+2=3!

b)

Hai góc nhọn của tam giác vuông có tổng số đó bằng 90°90\degree

c)

7\sqrt{7} là số hữu tỉ

d)

Chào bạn, hôm nay bạn khỏe chứ?

78.

Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}A=\left\{1;5\right\};\ B=\left\{1;3;5\right\}

Chọn câu đúng:

a)

AB={1}A\cap B=\left\{1\right\}  

b)

AB=BA\cup B=B  

c)

AB={1;5}A\cup B=\left\{1;5\right\}  

d)

A \ B =  {3}\left\{3\right\}  

79.

Mnh đe^ˋ A:"xN,x chia he^ˊt cho 3"Mệnh\ đề\ A:"\forall x\in N,x\ chia\ hết\ cho\ 3"  Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là

a)

xN, x kho^ng chia he^ˊt cho 3.\exists x\in N,\ x\ không\ chia\ hết\ cho\ 3.

b)

xN, x kho^ng chia he^ˊt cho 3.\forall x\in N,\ x\ không\ chia\ hết\ cho\ 3.  

c)

  xN, x chia he^ˊt cho 3.\exists x\in N,\ x\ chia\ hết\ cho\ 3.  

d)

xN, x chia he^ˊt cho 3.\forall x\in N,\ x\ chia\ hết\ cho\ 3.  

80.

Mệnh đề  "xR,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu  là số thực thì  x2=3x^2=3  

81.

Cho tập hợp A={a; b; c}A=\left\{a;\ b;\ c\right\}  . Tập A có tất cả bao nhiêu tập con?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

82.

Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B?

a)
b)
c)
d)
83.

Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến  P: "3x+y=5"P:\ "3x+y=5"   là mệnh đề đúng?

a)

x=0;y=5x=0;y=-5  

b)

x=2;y=1x=-2;y=-1  

c)

x=1;y=2x=1;y=2  

d)

x=3;y=0x=3;y=0  

84.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 5+4=105+4=10 ” là 

a)

5+4<105+4<10  

b)

5+4>105+4>10  

c)

5+4105+4≤10  

d)

5+4105+4≠10  

85.

Tập hợp {xR,  x1}\left\{x\in R,\ \ x\ge1\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(;1]\left(-\infty;1\right]  

c)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

86.

RR  \ [2;+)\left[-2;+\infty\right)   bằng

a)

[2;+)\left[-2;+\infty\right)  

b)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

c)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)  

d)

(;2]\left(-\infty;-2\right]  

87.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 22\sqrt{2}\le2 ” là:

a)

2<2\sqrt{2}<2  

b)

2>2\sqrt{2}>2  

c)

22\sqrt{2}\ge2  

d)

22\sqrt{2}\ne2  

88.

Viết tập hợp A số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; 10}

89.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

90.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.