Font size
WorksheetsT10 TẬP HỢP- HỆ THỨC LƯỢNG - VECTO
Total questions: 90
Worksheet time: 58mins
vectơ là:
Đoạn thẳng
Đường thẳng
đoạn thẳng có hướng
Đường thẳng có hướng
Hai vector cùng phương
Là 2 vecto có cùng giá
là 2 vecto trùng nhau
là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau
Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
có phương song song và có độ dài bằng nhau.
Cùng phương và có độ dài bằng nhau.
Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Vecto đối của AB là:
BA
AB
−BA
không có
Tính tổng MP + PQ+ RN + QR
MR
MN
PR
MP
Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Định nghĩa nào sau đây là đúng?
AB+AC=BC
AB+BC=AC
CA+BA=CB
AA+BB=AB
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB+BC=CA
BA+AD=AC
BC+BA=BD
AB+AD=CA
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Độ dài vectơ tính AB+AC
7a
6a
5a
4a
Vector tổng AB+CA+BC bằng
0
BC
AC
AB
Với ba điểm O, A, B ta có
OA−OB=AB
AO−BO=BA
OA+OB=BA
OA−OB=BA
Chọn bốn điểm A , B , C , O . Đẳng thức nào sau đây đúng?
OA=OB−BA
AB=OB+OA
AB=AC+BC
OA=CA−CO
Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a
1
2
3
4
AB+BC=⌈....⌉
AC
CA
AB+DC=⌈....⌉
2 AB
0
AB+AD=⌈....⌉
AC
0
AB vecto đối là
BA
−BA
BA+BC=⌊...⌋
BD
BA
BC
BA+BC=⌊...⌋
BB′
2 BB′
BC
AB+AC=⌊...⌋
AB′
2 BB′
BC
2AA′
Cho A,B là 2 điểm phân biệt. Nếu I là trung điểm AB thì :
IA = IB
IA=IB
IA=−IB
AI=BI
Cho AB=−CD . Khẳng định nào sau đây đúng?
AB và CD cùng hướng
undefinedvàundefinedcùng độ dài
ABCD là hình bình hành
AB+CD=0
Độ dài của vecto là gì?
Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuois của vecto đó
độ dài của giá của vecto đó
luôn bằng 10
Quy tắc tam giác tính tổng vecto là:
Vecto AB+ Vecto AC= vecto BC
Vecto AB+ Vecto BC= vecto AC
Vecto AB+ Vecto BC= vecto CA
Kết quả phép tính: vecto AB- vecto AC là?
vecto AB
vecto AC
vecto BC
vecto CB
AM−AB=
BM
MB
BA
AM−AC=
BM
CM
AC
Cho hai vecto u và v . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
u+v=0
u−v=v−u
u+v=v+u
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5
2
2,6
2,4
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào ĐÚNG?
AH21=AB21+AC21
AH21=BH21+CH21
AH21=AB21−AC21
AH21=AB21+BC21
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?
S=21bcsinB
S=21acsinA
S=21bcsinB
S=21bcsinA
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?
84
6411
168
1624
Cho ΔABC thì kết luận nào sau đây là đúng
cosA=2.AB.BCAB2+BC2−AC2
cosA=2.AC.BCAC2+BC2−AB2
cosA=2.AB.ACAB2+AC2−BC2
cosA=2.AB.BC.ACAB2+BC2−AC2
Cho ΔABC , kết luận nào sau đây là đúng
SABC=21BC.CA.cosC
SABC=21BC.CA.sinC
SABC=21BC.AB.cosC
SABC=21BC.AB.sinC
Cho ΔABC có AB=c, BC=a, CA=b , R, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp, p là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng
SABC=p(p−a)(p−b)(p−c)
SABC=pR
SABC=4Rabc
SABC=21ca.sinB
Cho ΔABC có a=23, b=2 và góc C bằng 300 . Khi đó SABC=?
2
2
5
3
sinAa=sinB...
b
a
c
R
sinAa=2...
R
b
c
cosA
ma2=...2(b2+c2)−a2
4
2
3
1
...2=42(a2+b2)−c2
mc
mb
ma
R
b2=...2+c2−2accosB
b
a
ma
R
a2=...2+c2−2bccosα
b
a
ma
R
Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và β . Biểu thức nào sau đây không đúng ?
sinα=cosβ
cotα=tanβ
sin2α+cos2β=1
tanα=cotβ
Trong các công thức sau công thức nào Đúng
Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?
a2=b2+c2+2bc.cosA
a2=b2+c2−2bc.cosA
a2=b2+c2+bc.cosA
a2=b2+c2−bc.cosA
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?
S=21bcsinB
S=21acsinA
S=21bcsinB
S=21bcsinA
Cho ΔEFP , kết luận nào sau đây là đúng
EF=2R.sinP
EF=R.sinP
EF=sinPsinE.FP
EF=EP2+PF2−2EP.PF.cosP
Cho ΔABC có góc B,C lần lượt là 200 và 310 , b=210 cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp R gần bằng số nào sau đây nhất
206 cm
306 cm
406 cm
506 cm
Cho ΔABC có a=23, b=2 và góc C bằng 300 . Khi đó SABC=?
2
2
5
3
Cho ΔABC có BC=10cm và góc A bằng 300 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC bằng
5
10
310
103
Các phát biểu đúng về mệnh đề?
Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.
Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.
Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.
Mệnh đề phải là những khẳng định sai.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x2−x+1>0 "là ?
"x2−x+1≥0"
"x2−x+1=0"
"x2−x+1≤0"
"x2−x+1<0"
Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?
Hai mệnh đề giống nhau.
Hai mệnh đề tương đương.
Hai mệnh đề bằng nhau.
Hai mệnh đề đối nhau.
Ký hiệu P⟺Q đọc như thế nào?
P tương đương Q
P khi và chỉ khi Q
P là điều kiện cần và đủ để có Q
P bằng Q
“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:
∃ x∈R: x2>0
∀ x ∈ R: x2≥0
∀x∈R: x2>0
∃ x∈R: x2≥0
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.
Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.
Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.
Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.
A là tập hợp con của B nếu
Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.
Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.
. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.
Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.
Cho là một phần tử của tập hợp Xét các mệnh đề sau:
(III) x⊂A (IV) {x}⊂A
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
I và II
I và III
I và IV
II và IV
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A={x∈N: 10<x<17}
A={x∈N: 9<x<18}
A={x∈N: 9<x≤18}
A={x∈N: 10<x≤17}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?
Khoảng: (a;b)
Đoạn [a;b]
Nửa khoảng:undefined
Nửa khoảng: [a;b)
Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?
Khoảng: (b;+∞)
Khoảng: (−∞;b)
Nửa khoảng: [b;+∞)
Nửa khoảng: (−∞;b]
Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :
{a;b;c}⊂M
{a;b;c}∈M
x∈M
d∈/M
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:
5+4<10
5+4>10
5+4≤10
5+4=10
Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:
2020 là số thập phân.
2020 không phải là số nguyên.
2020 là số hữu tỉ.
2020 là số nguyên dương.
Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm A∪B
{5}
{1;3}
{0;1;2;3;5}
{0;2}
Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm A∩B
{5}
{1;3}
{0;1;2;3;5}
{0;2}
Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm A\B
{5}
{1;3}
{0;1;2;3;5}
{0;2}
Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm B\A
{5}
{1;3}
{0;1;2;3;5}
{0;2}
Cho A=[1;5], B=(3;9) . TÌm A∪B
[1;9]
[1;9)
(3;5]
[1;3)
Cho A=[1;5], B=(3;9) . TÌm A∩B
[1;9]
[1;9)
(3;5]
[1;3)
Cho A=[1;5], B=(3;9) . TÌm A\B
[1;3]
[1;9)
(3;5]
[1;3)
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
1+2=3!
Hai góc nhọn của tam giác vuông có tổng số đó bằng 90°
7 là số hữu tỉ
Chào bạn, hôm nay bạn khỏe chứ?
Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}
Chọn câu đúng:
A∩B={1}
A∪B=B
A∪B={1;5}
A \ B = {3}
Mệnh đe^ˋ A:"∀x∈N,x chia he^ˊt cho 3" Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là
∃x∈N, x kho^ng chia he^ˊt cho 3.
∀x∈N, x kho^ng chia he^ˊt cho 3.
∃x∈N, x chia he^ˊt cho 3.
∀x∈N, x chia he^ˊt cho 3.
Mệnh đề "∃x∈R,x2=3" khẳng định rằng:
Bình phương của mỗi số thực bằng 3
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
Nếu là số thực thì x2=3
Cho tập hợp A={a; b; c} . Tập A có tất cả bao nhiêu tập con?
4
6
8
10
Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B?
Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?
x=0;y=−5
x=−2;y=−1
x=1;y=2
x=3;y=0
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 5+4=10 ” là
5+4<10
5+4>10
5+4≤10
5+4=10
Tập hợp {x∈R, x≥1} bằng tập hợp nào sau đây?
(−∞;1)
(−∞;1]
[1;+∞)
(1;+∞)
R \ [−2;+∞) bằng
[−2;+∞)
(−∞;−2)
(−2;+∞)
(−∞;−2]
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2≤2 ” là:
2<2
2>2
2≥2
2=2
Viết tập hợp A số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.
A = {3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}
A = {3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; 10}
A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}
A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; 10}
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x2−x+1>0 "là ?
"x2−x+1≥0"
"x2−x+1=0"
"x2−x+1≤0"
"x2−x+1<0"
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đi ngủ đi!
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
Bạn học trường nào?
Không được làm việc riêng trong giờ học.
