wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 88

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 63. Tụ điện là:

a)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

c)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

2.

Câu 64. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện

a)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

b)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

c)

hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH

d)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

3.

Câu 61. Tìm phát biểu sai:

a)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó.

b)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.

c)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch.

d)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

4.

Câu 60. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

5.

59 Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là: .

a)

U =E.d

b)

U =E.q

c)

U =q.E.d.

d)

U = qd

6.

Câu 58. Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định sai là:

a)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

c)

Đơn vị của hiệu điện thế là V.

d)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường

7.

Câu 57. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khí có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là

a)

hiệu điện thế

b)

điện thế.

c)

cường độ điện trường

d)

công của lực điện.

8.

56. Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V).

b)

Vôn/mét (V/m).

c)

Jun (J).

d)

Oát (W).

9.

Câu 55. Công của lực điện trương dịch chuyến một điện tích 5.10% C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5m là

a)

2,5.10-3 J.

b)

25.10-3 J.

c)

5.10-3 J.

d)

5.10-4J.

10.

Câu 54. Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một diện trường lực tác dụng lên diện tích đều, nếu giữ nguyên và quãng đường dịch chuyển tăng 4 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần.

c)

. không đổi.

d)

giảm 2 lần.

11.

Câu 53. Công của lực điện trên một đường cong kín: A. Là cực đại. B. Bằng 0. C. Là cực tiểu. D. Giá trị khác.

a)

Là cực đại.

b)

Bằng 0.

c)

Là cực tiểu.

d)

Giá trị khác.

12.

Câu 52. Lực diện trường là:

a)

Lực thế.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực đàn hồi.

d)

Lực ma sát.

13.

Câu 51. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Biểu thức tỉnh công của lực điện trong điện trường đều là: A = Ed

b)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

c)

Điện trường tỉnh là một trường thế.

d)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mả chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

14.

50. Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng của đường đi.

b)

độ lớn diện tích bị dịch chuyển.

c)

cường độ của điện trường

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

15.

Câu 49. Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là:

a)

A = qEd

b)

A = qE

c)

A = qd

d)

A = Fd.

16.

Câu 48. Công của lực điện tác dụng lên diện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường không phụ thuộc vào

a)

hình dạng dường đi từ M đến N

b)

độ lớn của điện tích q.

c)

vị trí của các điểm M, N

d)

cường độ diện trường tại M và N.

17.

Câu 47. Công thức tính công của lực điện là:

a)

A = qEd

b)

A=E.S.

c)

A = U.E.

d)

A = C.Q

18.

Câu 45. Phát biểu nào sau đây là đúng?. Điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là diện trường đều.

a)

Cường độ điện trường tại một diễm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó

b)

Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn diện tích thử đặt tại điểm đó.

c)

Các đường sức của cùng một diện trường có thể cất nhau.

d)

Điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là diện trường đều.

19.

Câu 46. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

1250 V/m

b)

5000 V/m

c)

2500 V/m

d)

1000 V/m.

20.

44. Khi một điện tích chuyển động vào diện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới .quỹ đạo của chuyển động.

a)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức diện

b)

gia tốc của chuyển động.

c)

thành phần vận tốc theo phương song song với dường sức diện

d)

quỹ đạo của chuyển động.

21.

43. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức A. UE.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D.U = q.E/q.

a)

U=E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d.

d)

U = q.E/q.

22.

Electron là

a)

điện tích âm

b)

vật không mang điện

c)

điện tích dương

d)

điện năng

23.

trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật

a)

cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

gặp 1 thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

c)

đặt một vật gần nguồn điện

d)

cho một vật tiếp xúc vs viên pin

24.

có mấy loại điện tích

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

25.

hai điện tích cùng dấu khi đặt gần nhau chúng sẽ

a)

đẩy nhau

b)

không tương tác

c)

hút nhau

d)

lúc hút nhau,lúc đẩy nhau

26.

điện tích điểm là

a)

vật tích điện có kích thước nhỏ so vs khoảng cách mà ta đang xét

b)

vật tích điện có kích thước nhỏ so vs thể tích mà ta đang xét

c)

tất cả mọi vật mang điện

d)

vật tích điện có hình cầu

27.

lực diện F có đơn vị kí hiệu là gì ?

a)

N

b)

F

c)

V/m

d)

C

28.

lực tương tác giữa các điện tích là

a)

lực hút, đẩy giữa các điện tích

b)

lực hút giữa các điện tích

c)

lực đẩy giữa các điện tích

d)

lực cọ xát giữa các điện tích

29.

đơn vị đo điện tích

a)

culong

b)

mét

c)

giây

d)

gam

30.

hai điện tích trái dấu khi đặt gần nhau chúng sẽ

a)

hút nhau

b)

không tương tác

c)

đẩy nhau

d)

lúc hút nhau,lúc đẩy nhau

31.

Câu 11. 1µF bằng A. 10 F B. 10 ^ - 3 F C. 10 ^ - 9 F D. 10 ^ - 12 * F

a)

10-6 F

b)

10-3 F

c)

10-9 F

d)

10-12 F

32.

Câu 12. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đầy vật C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và D cùng dấu.

b)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.

c)

Điện tích của vật B và D cùng dấu.

d)

Điện tích của vật A và D trái dấu.

33.

Câu 13. Hai điện tích điểm q₁ = 2.10-9 C, q2 = 4.10-9 C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn:

a)

8.10-5 N

b)

9.10-5

c)

8.10-9

d)

9.10-6

34.

Câu 14. Chọn đáp án sai. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm

a)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

b)

có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích điểm

d)

có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm

35.

Câu 15. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

giảm đi 9 lần.

b)

tăng lên 3 lần.

c)

giảm đi 3 lần

d)

tăng lên 9 lần.

36.

Câu 16. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

không thay đổi

b)

tăng lên gắp đôi

c)

giảm đi một nửa

d)

giảm đi bốn lần

37.

Câu 17. Điện trường là

a)

Môi trường không khí quanh điện tích.

b)

Môi trường chứa các điện tích

c)

Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

Môi trường dẫn điện

38.

Câu 18. Tìm phát biểu sai về điện trường?

a)

Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

b)

Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm.

39.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?

a)

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.

b)

. Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.

c)

Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.

d)

Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.

40.

Câu 20. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó,

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

41.

Câu 21. Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

42.

Câu 22. Đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

.V.

b)

V.m

c)

V/m

d)

N

43.

Câu 24. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

. Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

Cường độ điện trường có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

Đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều.

44.

Câu 25. Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

độ lớn điện tích thứ cần đặt trên đường sức ấy.

d)

hưởng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

45.

Câu 26. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của đường sức điện?

a)

Qua mỗi điểm trong điện trường có một và chỉ một đường sức điện mà thôi.

b)

Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín. Nó đi ra điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

d)

O chỗ cường độ điện trường lớn thì các đường sức điện sẽ thưa, còn ở chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ mau.

46.

Câu 27. Cường độ điện trường là đại lượng

a)

vô hướng, có giá trị dương.

b)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

c)

véctơ, phương chiều trùng với phương chiều của lực điện tác dụng lên diện tích dương

d)

véctơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

47.

Câu 28. Cho một điện tích điểm -Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng ra xa nó

b)

Hướng về phía nó,

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

48.

Câu 29. Cho một điện tích điểm + Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng ra xa nó.

b)

hướng về phía nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

49.

Câu 30. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc:

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích thứ.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của của môi trường

50.

Câu 31. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thứ tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 3 lần.

b)

Tăng 3 lần

c)

giảm 6 lần

d)

không đổi

51.

Câu 32. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm âm và dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng

a)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.

b)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.

c)

hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.

d)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn

52.

Câu 33. Cho 2 điện tích nằm ở 2 điểm A và B có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

a)

trùng với đường nối của AB.

b)

trùng với đường trung trực của AB.

c)

tạo với đường nối AB góc 45 độ.

d)

vuông góc với đường trung trực của AB.

53.

Câu 36. Trong các đơn vị sau, đơn vị của hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là.

a)

V

b)

m2

c)

V/m

d)

V/m2

54.

Câu 37. Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

b)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

c)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

55.

Câu 38. Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

là các đường thẳng song song cách đều.

b)

chỉ có phương là không đổi.

c)

chỉ có chiều là không đổi.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

56.

Câu 39. Trong không gian có điện trường đều, độ lớn của cường độ điện trường tại mọi điểm là

a)

ko đổi

b)

tăng dần

c)

giảm dần

d)

luôn bằng 0

57.

Câu 39. Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?

a)

Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện.

b)

Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện

c)

Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện

d)

Ở bên ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện.

58.

Câu 42. Điện trường đều là điện trường có

a)

độ lớn của vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm là như nhau.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường tại mọi khác nhau.

c)


. lực điện do điện trường đó tác dụng lên mọi điện tích thử là như nhau.

d)

vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm có độ lớn khác nhau

59.

Câu 41. Đơn vị của khoảng cách giữa hai bản phẳng trong công thức điện trường đều là

a)

m

b)

V

c)

V.m

d)

N

60.

Câu 65. Cách tích điện cho tụ điện:

a)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện

b)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

c)

cọ xát các bản tụ điện với nhau.

d)

đặt tụ điện gần một nguồn điện.

61.

Câu 66. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

b)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện, đơn vị của tụ điện là N.

c)

Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn.

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ cảng lớn.

62.

Câu 67. Đơn vị điện dung là:

a)

F

b)

N

c)

C

d)

V

63.

Câu 69. Fara là điện dung của một tụ điện mà:

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế IV thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C

c)

. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm.

64.

Câu 70. Cập số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

c)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện

d)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

65.

Câu 71. Tìm phát biểu sai

a)

Tụ điện chỉ dùng để tích điện trong mạch.

b)

Tụ điện dùng để chứa điện tích.

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.

d)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

66.

Câu 72. Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

b)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

c)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tầm paraphin

d)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

67.

Câu 73. Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thể tại điểm đó

a)

không đổi

b)

giảm một nửa

c)

tăng gấp đôi.

d)

tăng gấp 4.

68.

Câu 74. Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. lon đó sẽ chuyển động

a)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

b)

từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

c)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm

d)

dọc theo một đường sức điện

69.

Câu 76. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

a)

thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.

b)

thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.

c)

thay đổi chất liệu làm các bản tụ

d)

thay đổi điện môi trong lòng tụ

70.

Câu 75. Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

Hiệu điện thế UMN càng nhỏ.

b)

Hiệu điện thế UMN càng lớn.

c)

Đường đi từ M đến N càng ngắn

d)

Đường đi từ M đến N càng dài.

71.

Câu 76. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

a)

thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.

b)

thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.

c)

thay đổi chất liệu làm các bàn tụ

d)

thay đổi điện môi trong lòng tụ

72.

Câu 77. Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM -VN = 5V

b)

VN -VM = 5V

c)

VN = 5V

d)

VM = 5V

73.

Câu 78. Nếu hiệu điện thế giữa hai bàn tụ tăng 4 lần thì điện dung của tụ

a)

không đổi.

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

Tăng 2 lần

74.

Câu 79. Khi tăng diện tích đối diện giữa hai bàn tụ lên bốn lần và khoảng cách giữa hai bàn tụ cũng tăng hai lần thì điện dung của tụ điện phẳng sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

75.

Câu 80. Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ;

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

76.

Câu 81. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng là

a)


2 µF.

b)

2 mF.

c)

2 F.

d)

2 nF

77.

Câu 82. Trên vỏ một tụ điện có ghi 5µF - 110V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được

a)

5,5.10 -4 C.

b)

11.10.-4 С

c)

5,5 C. 11 C

d)

11 C

78.

Câu 3. Đặc điểm của cường độ điện trường

A. Đơn vị là Vôn.

B. Đơn vi là V/m.

C. Là một đại lượng vecto.

D. Là đại lượng vô hướng

(a)  

79.

Câu 4. Đường sức điện cho biết

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

(a)  

80.

Câu 5. Đặc điểm của điện trường đều

A. Cường độ điện trường có hướng giống nhau tại mọi điểm.

B. Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

C. Cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.

D. Đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều nhau

(a)  

81.

Câu 6. Đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều

A. Điểm đặt tại điện tích điểm.

B. Phương song song với các đường sức từ.

C. Ngược chiều với Ẽ

D. Độ lớn F = qE

(a)  

82.

Câu 7. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

B. phụ thuộc vào điện trường.

C. phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

D. phụ thuộc vào hiệu điện thế ở điểm đầu

(a)  

83.

Câu 8. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là

A . A > 0 nếu q> 0

B. A > 0 nếu q < 0
C. A=0.

D. A > 0 nếu q <0

(a)  

84.

Câu 10. Có hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, đặt song song với nhau và cách nhau 1 cm. Hiệu điện thế giữa hai bản dương và bản âm là 120 V. Mốc điện thế ở bản âm.

A. Điện trường sinh ra giữa hai bản kim loại là điện trường đều.

B. Cường độ điện trường tại mọi điểm nằm giữa hai bản là cùng hướng.

C. Cường độ điện trường bên trong giữa hai bản kim loại là 12000 V/m

D. Điện thế tại điểm M nằm trong khoảng giữa hai bản, cách bản ảm 0,6 cm là 30 V

(a)  

85.

Câu 11. Trên vỏ một tụ điện có ghi 5µF - 110V

A. Điện dung của tụ điện này là 5µF.

B. Nếu đặt hiệu điện thế 110V vào hai đầu tự này thì tụ bị đánh thùng.

C. Có thể xác định được năng lượng cực đại mà tụ này tích được,

Đ. Điện tích lớn nhất mà tụ này tích được là 5,5.10 mC.

(a)  

86.

Câu 12. Khi đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng 2µF

A. Điện dung của tụ này là 4.10-7 F.

B. Điện dung của tụ này sẽ không thay đổi khi ta tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ.

C. Khi đặt hiệu điện thế 5,1 V vào hai đầu tụ thì tụ bị đánh thúng.

D. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 4µF

(a)  

87.

Câu 1. Hai chất điểm mang điện tích q1 q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau.

A. và q1 đều là điện tích dương. q2

B. q 1và q 2đều là điện tích âm.

C. q 1 và q2 trái dấu nhau.

D. q1 và q2 cùng dấu nhau

(a)  

88.

Câu 2. Có hai điện tích điểm q1,q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau.

A. q1 > 0 và q2 > 0

B. q1 < 0 và q2 < 0 .

C. q 1 . q2 > 0 .

D. q 1 . q2 < 0 .

(a)