Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I - VẬT LÍ 12
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
A. x = Acos(ωt + φ)
B. x = ωcos(tφ + A)
C. x = tcos(φA + ω)
D. x = φcos(Aω + t)
Một chất điểm dao động theo phương trình x=6cos(ωt+π2) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 3 cm
B. 2 cm
C. 6 cm
D. 12 cm
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(5πt - π/4)cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A. -5cm và π/4 rad.
B. 5cm và 3π/4 rad.
C. -5cm và 4π/3 rad.
D. 5cm và -π/4rad.
Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. vĩ độ địa lý.
B. chiều dài dây treo.
C. gia tốc trọng trường.
D. khối lượng quả nặng.
Biên độ của một chất điểm dao động điều hoà phụ thuộc vào
A. cách kích thích và việc chọn gốc thời gian.
B. cách kích thích ban đầu.
C. cách kích thích và việc chọn gốc toạ độ.
D. việc chọn gốc toạ độ và gốc thời gian.
Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian ?
A. Biên độ, tần số, gia tốc
B. Biên độ, tần số, năng lượng dao động
C. Động năng, tần số, lực kéo về
D. Lực kéo về, vận tốc, cơ năng dao động
Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi chất điểm qua vị trí có
A. li độ cực tiểu.
B. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu.
C. li độ cực đại.
D. vận tốc bằng 0.
Trong dao động điều hoà thì
A. vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi.
B. véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
D. véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật.
Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc . Khi chất điểm có li độ x, gia tốc của chất điểm được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
B..
C..
D..
Phương trình dao động có dạng : x = Acos( ωt + π/3). Gốc thời gian là lúc vật có :
A. li độ x = A/2, chuyển động theo chiều dương
B. li độ x = A/2, chuyển động theo chiều âm.
C. li độ x = -A/2, chuyển động theo chiều dương.
D. li độ x = -A/2, chuyển động theo chiều âm.
Một vật dao động điều hoà trên quĩ đạo có chiều dài 8 cm với tần số 5 Hz. Chọn gốc toạ độ O tại VTCB, gốc thời gian t=0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì Phương trình dao động của vật là:
A. . x= 8cos(πt + π/2)(cm)
B. x= 4cos10πt (cm).
C. x= 4cos(10πt + π/2) (cm)
D. x= 8cosπt (cm)
Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
A. tăng lên 3 lần.
B. giảm đi 3 lần
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật nhỏ có li độ x, thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2kg. Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo.
A. 60(N/m).
B. 40(N/m).
C. 50(N/m).
D. 55(N/m).
Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m, biên độ 4 cm. Cơ năng dao động là
A. 0.12.J.
B. 0,24 J.
C. 0,3 J.
D. 0,2 J.
Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
B. .
C. .
D. .
Tìm chiều dài của con lắc đơn có chu kì 1 s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2.
A. 101 cm.
B. 173 cm.
C. 98 cm.
D. 25 cm.
Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng 100 (g), tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Kẻo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Khi vật ở li độ bằng 1/4 biên độ thì lực kéo về có độ lớn là
A I1N.
B. 0,1 N
C. 0,025N.
D. 0,05N.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 4cos(πt +π/3) (cm); x2 = 4cosπt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình là
A. x = 4√3cos(πt -π/4 ) (cm)
B.x = 4√3cos(πt + π/6) (cm).
C. x = 4cos(πt + π/4) (cm).
D.x = 4cos(πt - π/3) (cm).
Một con lắc lò xo gòm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động diều hòa với tần số góc là
một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ của con lắc không thay đổi khi:
A. Thay đổi chiều dài của con lắc.
B. Thay đổi gia tốc trọng trường.
C. Tăng biên độ góc lên đến 300.
D. Thay đổi khối luợng của con lắc.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hoà, khi đó chu kì dao động của vật nhỏ được tính theo công thức
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tần số góc của dao động là
A. A.
B. ω.
C. φ.
D. x.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
B. Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
C. Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc và biên độ dao động.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì và tần số.
B. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
C. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc và li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
mgl (1 - cosα)
mgl (3 - 2cosα)
mgl (1 + cosα)
mgl (1 - sinα)
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
(ωt +φ)
ω.
φ
ωt
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần ?
Dao động tắt dần có vận tốc giảm dần theo thời gian.
Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động cơ tắt dần
A. có biên độ tăng dần theo thời gian.
B. luôn có hại.
C. có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. luôn có lợi.
Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cương bức.
Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động là
A. Dao động duy trì.
B. dao động tự do.
C. dao động cưỡng bức.
D. dao động tắt dần.
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
B. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ cường bức?
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường vật chất.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì dao động.
Sóng dọc là sóng có các phần tử của môi trường dao động dọc theo phương trùng với phương truyền sóng
Sóng ngang là sóng có các phần tử của môi trường dao động theo phương ngang.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
biên độ và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
biên độ nhưng khác tần số.
pha ban đầu nhưng khác tần số.
tần số và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
Chọn câu sai:
Sóng cơ học truyền được trong chân không.
Sóng âm truyền trong không khí là song dọc.
Sóng cơ học có thể là sóng ngang hoặc song dọc.
Sóng truyền trên mặt nước là song ngang.
Sóng ngang (Sóng cơ) truyền được trong môi trường nào ?
Chất khí.
Chỉ trong chất rắn.
Chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
Cả trong ba môi trường rắn, lỏng, khí.
Chọn phát biểu sai về sóng cơ.
Tốc độ truyền pha dao động là tốc độ truyền sóng.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Tần số dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua là tần số của sóng.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và dao động cùng pha.
Khi sóng truyền từ môi trường này sang một môi trường khác, đại lượng không thay đổi là
cường độ sóng.
bước sóng.
chu kì của sóng.
tốc độ truyền sóng.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
4T.
0,5T
T
2T
Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường
lỏng, khí, rắn.
khí, lỏng, rắn.
rắn, lỏng, khí
rắn, khí, lỏng.
Bước sóng là
quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.
khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.
Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
Tốc độ truyền sóng.
Tần số sóng.
Bước sóng
Năng lượng.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì của sóng biển là
2,45s
2,8s
2,7s.
3s
Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha là
2m.
1,5m
1m
0,5m.
Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng u = 4cos( π/3t - 2π/3x)(cm). Tốc độ trong môi trường đó có giá trị
0,5m/s.
1m/s.
1,5m/s.
2m/s
Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp. Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn trong môi trường truyền sóng là một cực tiểu giao thoa và một cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng là
λ /4.
λ/2
λ
2λ
Trong hiện tượng giao thoa sóng, điều kiện để một điểm M nằm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa phải có độ lệch pha sóng từ hai nguồn truyền tới thỏa mãn điều kiện
Mỗi liên hệ giữa bước sóng tốc độ truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng: x = 4cos(5πt + π/4) (cm;s). Nhận định nào sau đây không đúng?
Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 10π rad/s.
Tại vị trí vật có li độ 4cm thì động năng của vật bằng 0.
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 0,2s.
Tại vị trí vật có li độ 2cm thì động năng bằng thế năng.
Với gốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động điều hòa của vật có dạng là
x = Acos(wt + π)
x = Acos(wt - π/2)
x = Acos(wt + π/2)
x = Acoswt.
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Gọi M, N là hai vị trí biên, P là trung điểm OM và Q là trung điểm ON. Chất điểm có chuyển động chầm dần khi chuyển động
từ P đến M.
từ P đến O.
từ Q đến O.
từ N đến O.
Nhận định nào sau đây là đúng khi vật dao động điều hòa?
Khi động năng cực đại thì lực kéo về cũng cực đại.
Khi lực kéo về bằng 0 thì vận tốc cũng bằng 0
Khi gia tốc cực đại thì động năng bằng 0.
Khi thế năng cực đại thì gia tốc bằng 0.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều
nhanh dần.
chậm dần.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
f.
πf
2πf.
0.5f
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
Biên độ và tốc độ.
Li độ và tốc độ.
Biên độ và gia tốc.
Biên độ và cơ năng.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà của một vật
A. Cơ năng của vật không đổi và tỉ lệ với biên độ dao động.
A. Trong khoảng thời gian bằng một phần tư chu kì dao động, vật luôn đi được quãng đường bằng biên độ.
A. Khi qua vị trí cân bằng, vật có tốc độ lớn nhất nên lực kéo về có độ lớn là lớn nhất.
A. Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì vecto vân tốc và gia tốc của vật ngược chiều nhau.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O, với biên độ A và tần số góc ω. Vận tốc của chất điểm khi ở li độ x là
Một vật dao động điều hòa có quãng đường đi được trong một chu kỳ là 16 cm. Biên độ dao động của vật là
16 cm.
8 cm.
2 cm.
4 cm.
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos(10πt + π), x tính bằng centimet và t tính bằng giây. Tần số góc và chu kỳ dao động là
10π (rad/s); 5s
10π (rad/s); 0,2s
5 (rad/s); 0,032s
5 (rad/s); 1,257s
Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc 𝛚 và biên độ A. Biết góc toạ độ O ở vị trí cân bằng của vật, chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A/2 và đang chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ. Phương trình li độ của vật là
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
T/2
T/8
T/6
T/4
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
(2k+1) π/2 (với k = 0, ±1, ±2, ....).
(2k+1)π (với k = 0, ±1, ±2, ....).
kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
Hai dao dộng lần lượt là x1 = 6cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π)(cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
0,25π
1,25π
0.50π
0,75π
Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, một học sinh tính được giá trị trung bình của gia tốc trọng trường là g = 9,89851 m/s2 và sai số tuyệt đối của phép đo là g = 0,141516 m/s2. Kết quả tính gia tốc được viết đúng là
g = 9,8985 ± 0,141 (m/s2).
g = 9,898 ± 0,141 (m/s2).
g = 9,899 ± 0,142 (m/s2).
g = 9,89851 ± 0,141516 (m/s2).
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(5πt + π/4); trong đó x tính bằng cm. t tính bằng s. Dao động này có
Tần số góc 5rad/s
Tần số 2,5Hz
Biên độ 0,05cm
Chu kì 0,2s
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ 4cm và 10cm thì không thể nhận giá trị nào dưới đây?
10cm
6cm
14cm
4cm
Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với hai dao động thành phần và có biên độ là
A nếu hai dao động thành phần lệch pha 2π/3
A√2 nếu hai dao động thành phần lệch pha π/3
2A nếu hai dao động thành phần lệch pha π.
A√3 nếu hai dao động thành phần lệch pha π/2
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 45cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ
A.3,6m/s.
B.4,2km/s.
C.4,8km/h.
D.5,4km/h.
Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 6 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 25cm/s.
B. 60cm/s.
C. 100cm/s
D. 150cm/s
Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình
u = cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường trên bằng
4 m/s.
40 cm/s.
5 m/s.
5 cm/s.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 3 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng bao nhiêu?
1,5 cm
B. 6 cm.
C. 9 cm
D. 3 cm.
Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20πt) cm. Tốc độ truyền sóng là 4m/s. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là
u = 3cos(20πt - π/2) cm.
u = 3cos(20πt + π/2) cm.
u = 3cos(20πt - π) cm.
u = 3cos(20πt) cm.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng tần số, cùng phương.
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là
8Hz.
4Hz.
16Hz.
10Hz.
Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với chu kì 4 s và tốc độ 0,5 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây có dao động ngược pha là
1,5 m.
2 m.
1 m.
0,5 m.
Một sóng cơ truyền sóng trong môi trường có phương trình u = Acos(2πt – 0,02x) (u, x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng là
4 m/s.
3m/s.
2 m/s.
1 m/s.
Một sóng ngang truyền theo chiều dương Ox, có phương trình u = 6cos (4πt – 0,02πx) trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
150cm
50cm
100cm
200cm
Một sóng có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng
10 cm.
. 20 cm.
5 cm.
60 cm.
Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động với tần số 80Hz và lan truyền với tốc độ 0,8m/s. Điểm M cách hai nguồn những khoảng lần lượt 20,25cm và 26,75cm ở trên
đường cực tiểu thứ 6.
B. đường cực tiểu thứ 7.
đường cực đại bậc 6.
đường cực đại bậc 7.
Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng (đặt tại O) là u=4cos(100πt)cm. Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là
Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, tốc độ của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng
0,3m/s
0,6m/s
2,4m/s
1,2m/s
Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha. Biết bước sóng bằng 20cm. Nếu điểm M nằm trên đường cực tiểu giao thoa thì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm M có thể là giá trị nào dưới đây?
60cm.
40cm .
20cm.
10cm.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, người ta dùng hai nguồn kết hợp có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp nằm trên đường nối liền hai nguồn sóng là 4 mm. Tốc độ truyền sóng nước là
0,1 m/s.
0,3 m/s.
0,2 m/s.
0,4 m/s.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
1,0 cm.
4,0 cm.
2,0 cm.
0,25 cm.
Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha. Biết bước sóng bằng 20 cm. Nếu điểm M nằm trên đường cực tiều giao thoa thì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm M không thể là giá trị
70 cm.
30 cm
40 cm.
50 cm.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha cách nhau 20 cm, tần số f = 20 Hz. Biết vận tốc truyền sóng 64 cm/s. Số vân giao thoa cực đại và cực tiểu quan sát được lần lượt là
12 và 11.
13 và 14.
12 và 13.
13 và 12.
