wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí_Từ trường;Cảm ứng từ_hk

Total questions: 96

Worksheet time: 24hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

2.

Từ trường có các đường sức từ là những đường tròn là từ trường được tạo bởi dòng điện chạy trong

a)

dây dẫn thẳng dài

b)

ống dây hình trụ

c)

dây dẫn uốn thành vòng tròn

d)

ống dây hình lăng trụ

3.

Lực Lo-ren-xơ (Lorentz) là lực

a)

điện tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường

b)

từ tác dụng lên điện tích đặt trong từ trường

c)

điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường

d)

từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

4.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn sẽ

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác

d)

đẩy hoặc hút nhau

5.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là

a)

các đường thẳng cách đều nhau

b)

các đường cong cách đều nhau

c)

các đường thẳng song song

d)

các đường thẳng song song và cách đều nhau

6.

Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm

a)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích

b)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ

d)

vuông góc với mặt

7.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích di chuyển

b)

nam châm đứng yên

c)

các điện tích đứng yên

d)

nam châm di chuyển

8.

Tương tác không phải tương tác từ là

a)

tương tác giữa hai nam châm

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện.

9.

Nếu hai dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

hai dây đó đẩy nhau

b)

hai dây đó không đẩy cũng không hút nhau

c)

hai dây đó hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách

d)

hai dây đó hút nhau.

10.

Một hạt mang điện chuyển động vào từ trường đều. Vecto vận tốc ban đầu của hạt vuông góc với đường cảm ứng từ. Dưới tác dụng của lực từ, quỹ đạo chuyển động của hạt là

a)

một đường thẳng

b)

một đường tròn

c)

một đường xoắn ốc

d)

một đường elip.

11.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

ƒ=|q|.v.B

b)

ƒ=|q|.v.B.sinα

c)

ƒ=q.v.B.tanα

d)

ƒ=|q|.v.B.cosα

12.

Phát biểu nào dưới dây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

vuông góc với đường sức từ.

b)

vuông góc với hướng của lực từ.

c)

nằm theo hướng của lực từ.

d)

nằm theo hướng của đường sức từ.

13.

Phát biểu nào dước dây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện.

c)

tỉ lệ với diện tích hình tròn

d)

tỉ lệ ngịch với diện tích hình tròn

14.

Phát biểu nào dước dây là đúng? Hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường thì

a)

hướng chuyển động thay đổi

b)

độ lớn của vận tốc thay đổi

c)

động năng thay đổi

d)

chuyển động không thay đổi

15.

Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn là

a)

B= 2. 10710^{-7} . Ir\frac{I}{r}

b)

B= 2 π\pi . 10710^{-7} . N.IR\frac{N.I}{R}

c)

B= 2 π\pi . 10710^{-7} . Il\frac{I}{l}

d)

B= 2. 10710^{-7} . N.IR\frac{N.I}{R}

16.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ dài là

a)

B=2.10-7. Ir\frac{I}{r}

b)

B=2 π\pi . 10710^{-7} . N.Il\frac{N.I}{l}

c)

B= 4 π\pi . 10710^{-7} . N.Il\frac{N.I}{l}

d)

4 π\pi . 10710^{-7} . n.Ir\frac{n.I}{r}

17.

Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài là

a)

B=2.10-7. Ir\frac{I}{r}

b)

B=2. 10710^{-7} . N.Il\frac{N.I}{l}

c)

2. π\pi . 10710^{-7} . N.IR\frac{N.I}{R}

d)

B=2 π\pi . 10710^{-7} . IR\frac{I}{R}

18.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn

a)

Phụ thuộc bản chất dây dẫn

b)

Phụ thuộc môi trường xung quanh.

c)

Phụ thuộc hình dạng dây dẫn

d)

Phụ thuộc độ lớn dòng điện.

19.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

20.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

vuông góc với dây dẫn;

b)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

21.

Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả

a)

số đường sức từ qua một diện tích nào đó.

b)

độ mạnh yếu của từ trường.

c)

phương của vectơ cảm ứng từ

d)

sự phân bố đường sức từ của từ trường

22.

Đơn vị từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Vebe (Wb).

c)

Fara (F).

d)

Tesla trên mét vuông (T/m2).

23.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ , góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của diện tích S là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

Ф = BS sinα.

b)

Ф = BS cosα.

c)

Ф = BS tanα

d)

Ф = BS cotanα.

24.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín được tính bởi công thức

a)

ec\left|e_c\right| = ΔΦΔt\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec\left|e_c\right| = ΔΦ.Δt\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

ec\left|e_c\right| = ΔtΔΦ\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

ec\left|e_c\right| = ΔΦΔt-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

25.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ tự cảm L khi cường độ dòng điện qua ống dây biến thiên một lượng Δi trong khoảng thời gian Δt là

a)

e= -L. ΔiΔt\frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

e= L. Δi.Δt\Delta i.\Delta t

c)

e= Δi.ΔtL\left|\frac{\Delta i.\Delta t}{L}\right|

d)

e= -L. ΔtΔi\left|\frac{\Delta t}{\Delta i}\right|

26.

Định luật Len-xơ được dùng để

a)

xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

27.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vôn (V).

b)

Tesla (T).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Henri (H).

28.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

bán kính dây.

b)

bán kính vòng dây.

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

môi trường xung quanh.

29.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng lực

a)

hút lên các vật.

b)

điện lên điện tích.

c)

từ lên nam châm và dòng điện

d)

đẩy lên các vật đặt trong nó.

30.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

31.

Trong khung dây kín suất hiện dòng điện cảm ứng khi

a)

điện trường qua khung biến thiên.

b)

đặt nó trong một từ trường đều.

c)

có từ thông qua nó

d)

từ thông qua khung biến thiên.

32.

Dòng điện Phucô là

a)

dòng điện chạy trong khối vật dẫn đặt đứng yên trong từ trường đều.

b)

dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên

c)

dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

33.

Một khung dây có diện tích S gồm N vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua khung được tính theo công thức

a)

Φ=BSsinα\Phi=BS\sin\alpha

b)

BScosαBS\cos\alpha

c)

Φ=NBSsinα\Phi=NBS\sin\alpha

d)

Φ=NBScosα\Phi=NBS\cos\alpha

34.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn (V).

35.

Định luật Len-xơ cho phép ta xác định

a)

Độ lớn dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

b)

Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

c)

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch.

d)

Độ biến đổi từ thông qua mạch.

36.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

37.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

điện tích của mạch

38.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

39.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh các hạt

a)

mang điện chuyển động

b)

mang điện đứng yên

c)

không mang điện chuyển động

d)

không mang điện đứng yên

40.

Từ biểu thức tính độ tự cảm L của ống dây có tiết diện S, gồm N vòng dây, chiều dài của ống dây là

a)

l=4π.107. N2.SLl=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N^2.S}{L}

b)

l=4π.107. N2.LSl=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N^2.L}{S}

c)

l=4π.107. L.SN2l=4\pi.10^{-7}.\ \frac{L.S}{N^2}

d)

l=4π.107. SN2.Ll=4\pi.10^{-7}.\ \frac{S}{N^2.L}

41.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

a)

quạt điện

b)

lò vi sóng

c)

nồi cơm điện

d)

bếp từ

42.

Lõi của các máy biến thế thường làm bằng các lõi thép mỏng ghép cách điện với nhau. Mục đích của cách làm trên:

a)

Tăng cường từ thông qua các cuộn dây

b)

Giảm tác dụng của dòng điện Phuco.

c)

Giảm trọng lượng của máy biến thế.

d)

Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên nhanh hơn

43.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T. Độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn là

a)

18N

b)

1,8N

c)

1800N

d)

0N

44.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

45.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

4.10-6 T

b)

2.10-7/5 T

c)

5.10-7 T

d)

3.10-7 T

46.

Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn vận tốc của điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

47.

Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 0,75A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10-3N. Cảm ứng từ của từ trường có giá trị

a)

0,8T

b)

0,08T

c)

0,16T

d)

0,016T

48.

Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2N. Chiều dài đoạn dây dẫn là

a)

32cm

b)

3,2cm

c)

16cm

d)

1,6cm

49.

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần từ N đến dòng điện. Độ lớn cảm ứng từ tại M và N lần lược là BM và BN thì

a)

BM = 2BN

b)

BM = 0,5BN

c)

BM = 4BN

d)

BM = BN

50.

Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2T. Một điểm cách dây dẫn đó 60cm thì có dộ lớn cảm ứng từ là

a)

0,4T

b)

3,6T

c)

0,2T

d)

4,8T

51.

Một ống dây có 500 vòng, dài 50cm. Biết từ trường đều trong lòng ống dây có độ lớn B = 2,5.10-3 T. Cường độ dòng điện chạy qua ống dây có giá trị xấp xỉ bằng

a)

0,2A

b)

10A

c)

2A

d)

20A

52.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có dòng điện 5 A chạy qua, bán kính vòng dây là 10 cm. Biết vòng dây được đặt trong không khí, cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

a)

π.10-7 T

b)

10-5 T

c)

10-7 T

d)

π.10-5 T

53.

Một điện tích 1 mC có khối lượng 10 mg bay với vận tốc 1200 m/s vuông góc với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 1,2 T, bỏ qua trọng lực tác dụng lên điện tích. Bán kính quỹ đạo của nó là

a)

0,0144 m

b)

10 km

c)

100m

d)

144m

54.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 N

b)

1920 N

c)

1,92 N

d)

0 N

55.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

56.

Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2 μT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là

a)

0,4 μT

b)

0,2 μT

c)

3,6 μT

d)

4,8 μT

57.

Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5#A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

8 π mT

b)

4 π mT

c)

8 mT

d)

4 mT

58.

Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

1 N

b)

104 N

c)

0,1 N

d)

0 N

59.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

0,50

b)

300

c)

450

d)

600

60.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với các đường sức từ của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn là

a)

19,2 N

b)

1920 N

c)

1,92 N

d)

0 N

61.

Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là

a)

2.10-8(T)

b)

4.10-6(T).

c)

2.10-6(T)

d)

4.10-7(T)

62.

Một ống dây dài 0,5 (m), diện tích tiết diện ngang của ống là 10- 3 (m2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

2,51 (H)

b)

2,51.10-2 (H)

c)

2,51.10-2 (mH)

d)

2,51 (mH)

63.

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6 (V)

b)

4 (V)

c)

2(V)

d)

1(V)

64.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048 Wb

b)

24 Wb

c)

480 Wb

d)

0 Wb

65.

Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

66.

Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C). Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là.

a)

3,2.10-14 (N)

b)

6,4.10-14 (N)

c)

3,2.10-15 (N)

d)

6,4.10-15 (N)

67.

Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

1 N

b)

104 N

c)

0,1 N

d)

0 N

68.

Một cuộn dây có độ tự cảm L = 30mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

4,5V

b)

0,45V

c)

0,045V

d)

0,05V

69.

Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

25µH

b)

250µH

c)

125µH

d)

1250µH

70.

Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là

a)

0,2π H

b)

2π mH

c)

2 mH

d)

0,2 mH

71.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

900

b)

300

c)

450

d)

600

72.

Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8cm là

a)

0

b)

10-5 T

c)

2,5.10-5 T

d)

5. 10-5 T

73.

Một điện tích bay vào một từ trường đều với vận tốc 2.105 m/s thì chịu một lực Lorenxơ có độ lớn là 10 mN. Nếu điện tích đó giữ nguyên hướng và bay với vận tốc 4.105 m/s thì độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là

a)

10 mN

b)

4 mN

c)

5 mN

d)

20 mN

74.

Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là

a)

10A

b)

6A

c)

1A

d)

0,06A

75.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Số vòng dây trên một mét chiều dài ống là

a)

1000

b)

2000

c)

5000

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

76.

Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là

a)

108 m/s

b)

106 m/s

c)

1,6.106 m/s

d)

1,6.109 m/s

77.

Một khung dây dẫn có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 2 dm2, cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là

a)

6 V

b)

60 V

c)

0,06 V

d)

600 V

78.

Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp giữa véc tơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó là

a)

a = 00

b)

a = 870

c)

a = 900

d)

a = 10

79.

Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên ống dây dài l và bán kính ống r thì có hệ số tự cảm 0,2 mH. Nếu cuốn lượng dây dẫn này trên ống dây có cùng chiều dài nhưng bán kính tiết diện của ống dây tăng gấp đôi thì hệ số tự cảm của ống là

a)

0,1 mH

b)

0,2 mH

c)

0,4 mH

d)

0,8 mH

80.

Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều sao cho vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

a)

3,46.10-4 (V)

b)

3,46 (mV)

c)

3,46.10-4 (mV)

d)

34,6(V)

81.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 1 (mH), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

a)

0,1 (V)

b)

10 (V)

c)

1 (V)

d)

100 (V)

82.

Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây, đường kính của ống bằng 2cm. Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây

a)

0,14V

b)

2,9V

c)

0,52V

d)

0,74V

83.

Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm2. Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng bằng bao nhiêu:

a)

1,6.10-2J

b)

1,8.10-2J

c)

2.10-2J

d)

2,2.10-2J

84.

Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 32A đến 0 trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch là 128V. Hệ số tự cảm của mạch là:

a)

4.1,104 H

b)

0,4 mH

c)

4 H

d)

400 mH

85.

Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20cm và từ thông qua nó là 30mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40cm, từ thông qua nó là

a)

60mWb

b)

120mWb

c)

15mWb

d)

7,5mWb

86.

Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

a)

240 mV

b)

240 V

c)

2,4 V

d)

1,2 V

87.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,2 s

b)

0,2 π s

c)

π s

d)

0 s

88.

Hai điện tích q1 = 10μC và điện tích q2 bay cùng hướng, cùng vận tốc vào một từ trường đều. Lực Lo – ren – xơ tác dụng lần lượt lên q1 và q2 là 2.10-8 N và 5.10-8 N. Độ lớn của điện tích q2

a)

25 μC

b)

2,5 μC

c)

4 μC

d)

10 μC

89.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

a)

tăng thêm 4,5

b)

tăng thêm 6A

c)

giảm bớt 4,5A

d)

giảm bớt 6A

90.

Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

a)

0,8 μT

b)

1,2 μT

c)

0,2 μT

d)

1,6 μT

91.

Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20 A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4π μT. Nếu dòng điện qua giảm 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

a)

0,3π μT

b)

0,5π μT

c)

0,2π μT

d)

0,6π μT

92.

Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

a)

3,46.10-4 (V)

b)

0,2 (mV)

c)

2 (V)

d)

20 (mV)

93.

Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy, có các dòng điện I1 = 2 A, I2 = 5 A chạy qua cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ. Cảm ứng từ tại điểm A có toạ độ x = 2 cm, y = 4 cm là

a)

10-5 T

b)

2. 10-5 T

c)

4. 10-5 T

d)

8. 10-5 T

94.

Hai dòng điện có cường độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10 (cm) trong chân không, I1 ngược chiều I2. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6 (cm) và cách I2 8 (cm) có độ lớn là

a)

2,0.10-5 (T)

b)

2,2.10-5 (T)

c)

3,0.10-5 (T)

d)

3,6.10-5 (T)

95.

Dòng điện qua ống dây có độ tự cảm L = 50 (mH) tăng dần từ I1 = 0,2 (A) đến I2 trong khoảng thời gian 0,01(s). Khi đó, suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn 8V. Cường độ I2 bằng

a)

1,8(A)

b)

1,6 (A)

c)

1,4 (A)

d)

2 (A)

96.

Một khung dây dẫn cứng hình chữ nhật có diện tích S = 200cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức của một từ trường đều có B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian 4 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung có giá trị nào sau đây?

a)

0,5.10-5 V

b)

5.10-5 V

c)

0,25.10-5 V

d)

2,5.10-5 V