Font size
Worksheetsôn tập kiểm tra giữa kì 1 vật lí 11 -2
Total questions: 94
Worksheet time: 1hrs 7mins
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật
0,1 s.
0,2 s.
0,4 s.
5 s.
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
[Vũy] - Dao động điều hoà là...
chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.
[Vũy] - Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...
quỹ đạo dao động.
cách kích thích dao động.
trạng thái dao động.
chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ
Pha
Pha ban đầu
Độ lệch pha.
Đồ thi biễu diễn hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn
có li độ đối nhau.
cùng qua VTCB theo cùng một hướng.
có độ lệch pha là 2π.
có biên độ dao động tổng hợp là 2A.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là
2 cm.
4 cm.
8 cm.
16 cm.
x=10 cos(10πt+3π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Li độ của dao động tại thời điểm t = 2 s là
10 cm
5 cm
4 cm
2 cm
Tần số dao động điều hòa là
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là
x = 4cos20πt cm.
x = 4cos(20πt−π) cm.
x = 4cos(20πt−0,5π) cm
x = 4cos(20πt+0,5π) cm
Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là
- 4m/s2
4m/s2
10m/s2
- 10m/s2
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc cực đại là 200 cm/s2. Biết biên độ dao động là 2 cm. Tốc độ góc của dao động là
10 rad/s.
20 rad/s.
5 rad/s.
40 rad/s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ 603 cm/s thì có tọa độ là
6 cm.
63 cm.
8 cm.
4 cm.
Xem chuyển động của em bé là dao động tuần hoàn. Nhận thấy rằng trong 1 phút, em bé thực hiện được 8 dao động. Chu kì dao động của em bé bằng
7,5 s
0,125 s
0,13 s
8 s
Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn
A. sớm pha π/4 so với li độ dao động.
B. cùng pha với li độ dao động.
C. lệch pha π/2 so với li độ dao động.
D. ngược pha với li độ dao động.
Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
A. cùng pha với nhau.
B. lệch pha với nhau π/2.
C. lệch pha với nhau π/4
D. ngược pha với nhau.
đồ thị tọa độ theo thời gian trong dao động điều hòa có dạng (a)
Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ly độ x vào vận tốc v có dạng (a)
Gọi x là li độ, w là tần số góc thì gia tốc trong dao động điều hoà được xác định bởi biểu thức
a = xw2.
a = wx 2.
a = – xw2.
a = – wx2.
Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có
biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.
tần số
biên độ
pha dao động
tần số góc
Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do
biên độ giảm dần theo thời gian.
ma sát, lực cản môi trường.
cơ năng giảm dần theo thời gian.
không có ngoại lực tác dụng vào vật.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần điều.
chậm dần.
nhanh dần.
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:
amax = ωA
amax = ω2A
amax = -ωA
amax = -ω2A
Một dao động điều hòa theo phương trình
x=6.cos(4πt−3π)cm , thời gian t tính bằng giây. Pha ban đầu của dao động bằng
3π rad
−3π rad
6 rad
4π rad
Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 4 s. Tần số góc của dao động bằng
π2 rad/s
4 rad/s
0,5 rad/s
2π rad/s
Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là
A. –3 cm.
B. 3 cm.
C. 4,24 cm.
D. –4,24 cm.
Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là
A. đoạn thẳng.
B. đường parabol.
C. đường elip.
D. đường hình sin.
Biểu thức tính động năng của một vật dao động điều hòa là
Wđ=21mω2(A2 −x2)
Wđ=21mω2(A2 +x2)
Wđ=21mω2A2
Wđ=21mω2x2
Biểu thức tính thế năng của một vật dao động điều hòa là
Wt=21mω2(A2 −x2)
Wt=21mω2(A2 +x2)
Wt=21mω2A2
Wt=21mω2x2
Biểu thức tính cơ năng của một vật dao động điều hòa là
W=21mω2(A2 −x2)
W=21mω2(A2 +x2)
W=21mω2A2
W=21mω2x2
Giá trị cực đại của động năng của một vật dao động điều hòa là
Wđmax=21mω2(A2 −x2)
Wđmax=0
Wđmax=21mω2A2
Wđmax=21mω2x2
Giá trị cực đại của thế năng của một vật dao động điều hòa là
Wtmax=21mω2(A2 −x2)
Wtmax=0
Wtmax=21mω2A2
Wtmax=21mω2x2
Hai con lắc đơn có chu kỳ dao động nhỏ là T1 = 2 s và T2 = 3 s. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên là
T = 5 s
T = 3,61 s
T = 2,5 s
T = 1,66 s
Năng lượng vật dao động điều hòa
bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.
tỉ lệ với biên độ dao động.
bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.
Phương trình li độ: x = Acos(ωt + φ) trong đó: φ là…………………….
(a)
1. Phương trình li độ: x = Acos(ωt + φ) trong đó: (ωt + φ) là (a)
x, a ,v biến thiên điều hòa cùng………………………………………………..
(a)
Vận tốc v……………….hơn li độ x 1 góc 2π
(a)
Vận tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại tại vị trí
(a)
Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại tại vị trí
(a)
Chuyển động của vật từ VTB đến VTCB là chuyển động (a)
Chuyển động của vật từ VTCB đến VTB là chuyển động
(a)
Vecto gia tốc luôn hướng về………………………….
(a)
Vecto vận tốc luôn cùng hướng với……………………………..
(a)
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào
l và g.
m và l.
m và g.
m, l và g.
Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
tăng lên 2 lần.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Một con lắc chứa vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Chọn mốc thời gian là vị trí cân bằng , khi vật ở vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là
21kx
21kx2
kx2
21xk2
Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2 .
5J
50mJ
5mJ
0,5J
Một con lắc đơn dao động điều hoà đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng có:
thế năng tăng dần
động năng tăng dần
vận tốc giảm dần
vận tốc không đổi.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là
1 J.
2 J.
4 J.
0,5 J.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng
m’ = 2m
m’ = 4m
m’ = m/2
m’ = m/4
Chọn đáp án đúng:
Khi thế năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:
vật ở VTCB
vật ở vị trí biên
động năng cực đại
cơ năng cực tiểu
Chọn đáp án đúng:
Khi động năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:
vật ở vị trí biên âm
vật ở vị trí biên dương
thế năng cực đại
thế năng cực tiểu
Đồ thị của thế năng năng trong dao động điều hòa có dạng hình:
parabol hướng xuống
parabol hướng lên
hypebol
sin
Chọn đáp án đúng nhất:
Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:
VTCB
biên âm
biên dương
hai biên
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình X=2cos10πt . Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì chất điểm ở vị trí
A. x = 2cm B. x = 1,4cm C. x = 1cm D. x = 0,67cm
a
b
c
d
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
vị trí vật có li độ cực đại
vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,
vị trí cân bằng
Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v = ωAsin(ωt + φ)
v = - ω2Acos(ωt + φ)
v = - ωAsin(ωt + φ)
v = ω2Acos(ωt + φ)
Câu 3. Một vật nhỏ dao động điều hòa
theo một quỹ đạo dài 12cm.
Dao động này có biên độ:
A. 12cm
B. 24cm
C. 6cm
D. 3cm.
Trong một con lắc đơn, nếu chiều dài của nó tăng lên gấp đôi, tần số dao động của nó sẽ thay đổi như thế nào?
Giảm xuống một nửa
Không thay đổi
Tăng lên gấp đôi
Giảm xuống một phần ba
Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
bình phương li độ dao động.
biên độ dao động.
bình phương biên độ dao động.
tần số dao động.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πt−2π) . Xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí 2,5 cm đến − 2,5 cm .
121s.
101s.
201s.
61s.
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi động năng theo li độ của một vật dao động điều hoà. Thế năng khi vật ở vị trí có li độ - 1 cm.
0,02 J
0,06 J
0,04 J
bài toán thiếu dữ kiện
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo khi ở biên dương là
Wt=21mω2x2
Wt=21mω2A2
Wt=21mωA2
Wt=21mωx2
Một vật dao động tắt dần, đại lượng giảm theo thời gian là
biên độ, cơ năng
biên độ, động năng
biên độ, thế năng
động năng, thế năng
Một con lắc lò xo DĐĐH với biên độ A=42(cm) . Tại thời điểm động năng bằng thế năng, vật ở li độ
x=±32(cm).
x=±2(cm).
x=±22(cm)
x=±4(cm).
Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra Δl= 0,064 m khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Cho g=π2 . Chu kỳ dao động của vật nặng là:
5s
0,5s
2s
0,2s.
Trong dao động điều hoà x =Acos(),Vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
v = −ω2Asin(ωt +ϕ)
v = −2Asin(ωt + ϕ)
v = −ωAsin(ωt + ϕ)
v = −Acos(ωt + ϕ)
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về cộng hưởng cơ
Hiện tượng cộng hưởng chỉ có hại, không có lợi
Điều kiện để có cộng hưởng là chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng
Điều kiện để có cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là:
dao động tắt dần.
Dao động điều hòa.
Dao động cưỡng bức.
Dao động riêng.
Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do hiện tượng:
cộng hưởng cơ.
giao thoa sóng.
sóng dừng.
phản xạ sóng.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm
giảm đến giá trị cực tiểu.
tăng đến giá trị cực đại.
không phụ thuộc lực cản của môi trường.
càng lớn khi lực cản môi trường lớn.
Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với
dao động điều hòa.
dao động riêng.
dao động cưỡng bức.
dao động tắt dần.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
nhiệt năng.
hóa năng.
điện năng.
quang năng.
Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của
A. dao động tắt dần
B. dao động tự do
C. dao động duy trì
D. dao động cưỡng bức
Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần dao động là có lợi?
Quả lắc đồng hồ.
Khung xe sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.
Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
Dao động của con lật đật.
Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động
cưỡng bức
duy trì
tắt dần
điều hoà
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có thế năng giảm dần theo thời gian.
động năng giảm dần theo thời gian.
có li độ giảm dần theo thời gian.
Một vật dao động tắt dần, nếu trong khoảng thời gian cơ năng của hệ giảm đi 4 lần thì biên độ dao động giảm
A. 16 lần
B. 4 lần
C. 8 lần
D. 2 lần
Dao động cưỡng bức là dao động của hệ
dưới tác dụng của lực quán tính
dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
dưới tác dụng của lực đàn hồi
trong điều kiện không có lực ma sát
Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do
kích thích ban đầu
vật nhỏ của con lắc
ma sát
lò xo
Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó bằng
x=2A
x=A
x=±2A
x=±2A
