wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kì 1 vật lí 11 -2

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

3.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

4.

[Vũy] - Dao động điều hoà là...

a)

chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.

d)

dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.

5.

[Vũy] - Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

6.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha.

7.

Đồ thi biễu diễn hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn

a)

có li độ đối nhau.

b)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

c)

có độ lệch pha là 2π.

d)

có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

9.

x=10 cos(10πt+π3) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Li độ của dao động tại thời điểm t = 2 s là

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

10.

Tần số dao động điều hòa là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

b)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.

11.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm

12.

Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là

a)

- 4m/s2

b)

4m/s2

c)

10m/s2

d)

- 10m/s2

13.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

14.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

15.

Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc cực đại là 200 cm/s2. Biết biên độ dao động là 2 cm. Tốc độ góc của dao động là

a)

10 rad/s.

b)

20 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

40 rad/s.

16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

17.

Xem chuyển động của em bé là dao động tuần hoàn. Nhận thấy rằng trong 1 phút, em bé thực hiện được 8 dao động. Chu kì dao động của em bé bằng

a)

7,5 s

b)

0,125 s

c)

0,13 s

d)

8 s

18.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn

a)

A. sớm pha π/4 so với li độ dao động.

b)

B. cùng pha với li độ dao động.

c)

C. lệch pha π/2 so với li độ dao động.

d)

D. ngược pha với li độ dao động.

19.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

A. cùng pha với nhau.

b)

B. lệch pha với nhau π/2.

c)

C. lệch pha với nhau π/4

d)

D. ngược pha với nhau.

20.

đồ thị tọa độ theo thời gian trong dao động điều hòa có dạng (a)  

21.

Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ly độ x vào vận tốc v có dạng (a)  

22.

  Gọi x là li độ, w là tần số góc thì gia tốc trong dao động điều hoà được xác định bởi biểu thức

a)

a = xw2.

b)

a = wx 2.  

c)

a = – xw2.

d)

a = – wx2.

23.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có

a)

biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

b)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

24.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

25.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

26.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, Quãng đường đi được trong 1 chu kỳ là
a)
2A.
b)
A.
c)
4A.
d)
A/2.
27.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

28.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:

a)

amax = ωA

b)

amax = ω2A

c)

amax = -ωA

d)

amax = -ω2A

29.

Một dao động điều hòa theo phương trình 


x=6.cos(4πtπ3)cmx=6.\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm ,  thời gian t tính bằng giây. Pha ban đầu của dao động bằng

a)

π3\frac{\pi}{3}  rad

b)

π3-\frac{\pi}{3}   rad

c)

 rad

d)

4π4\pi   rad

30.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 4 s. Tần số góc của dao động bằng

a)

2π\frac{2}{\pi} rad/s

b)

4 rad/s

c)

0,5 rad/s

d)

π2\frac{\pi}{2} rad/s

31.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

a)

A. –3 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 4,24 cm.

d)

D. –4,24 cm.

32.

Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là

a)

A. đoạn thẳng.

b)

B. đường parabol.

c)

C. đường elip.

d)

D. đường hình sin.

33.

Biểu thức tính động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđ=12mω2(A2 x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđ=12mω2(A2 +x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wđ=12mω2A2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđ=12mω2x2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

34.

Biểu thức tính thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wt=12mω2(A2 x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wt=12mω2(A2 +x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

35.

Biểu thức tính cơ năng của một vật dao động điều hòa là

a)

W=12mω2(A2 x2)W=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

W=12mω2(A2 +x2)W=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

W=12mω2x2W=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

36.

Giá trị cực đại của động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđmax=12mω2(A2 x2)W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđmax=0W_{đ\max}=0

c)

Wđmax=12mω2A2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđmax=12mω2x2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

37.

Giá trị cực đại của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmax=12mω2(A2 x2)W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmax=0W_{t\max}=0

c)

Wtmax=12mω2A2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmax=12mω2x2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

38.

Hai con lắc đơn có chu kỳ dao động nhỏ là T1 = 2 s và T2 = 3 s. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên là

a)

T = 5 s

b)

T = 3,61 s

c)

T = 2,5 s

d)

T = 1,66 s

39.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

c)

tỉ lệ với biên độ dao động.

d)

bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.

40.

Phương trình li độ: x = Acos(ωt + φ) trong đó: φ là…………………….

(a)  

41.

1.     Phương trình li độ: x = Acos(ωt + φ) trong đó: (ωt + φ) là (a)  

42.

x, a ,v biến thiên điều hòa cùng………………………………………………..

(a)  

43.

Vận tốc v……………….hơn li độ x 1 góc π2\frac{\pi}{2}

(a)  

44.

Vận tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại tại vị trí

(a)  

45.

Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại tại vị trí

(a)  

46.

Chuyển động của vật từ VTB đến VTCB là chuyển động (a)  

47.

Chuyển động của vật từ VTCB đến VTB là chuyển động

(a)  

48.

Vecto gia tốc luôn hướng về………………………….

(a)  

49.

    Vecto vận tốc luôn cùng hướng với……………………………..

(a)  

50.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

51.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g.

b)

m và l.

c)

m và g.

d)

m, l và g.

52.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

53.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

54.

Một con lắc chứa vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Chọn mốc thời gian là vị trí cân bằng , khi vật ở vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là

a)

12kx\frac{1}{2}kx  

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2  

c)

kx2kx^2  

d)

12xk2\frac{1}{2}xk^2  

55.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

56.

Một con lắc đơn dao động điều hoà đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng có:

a)

thế năng tăng dần   

b)

động năng tăng dần

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi.

57.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

58.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

59.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

60.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

a)

m’ = 2m

b)

m’ = 4m

c)

m’ = m/2

d)

m’ = m/4

61.

Chọn đáp án đúng:

Khi thế năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:

a)

vật ở VTCB

b)

vật ở vị trí biên

c)

động năng cực đại

d)

cơ năng cực tiểu

62.

Chọn đáp án đúng:

Khi động năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:

a)

vật ở vị trí biên âm

b)

vật ở vị trí biên dương

c)

thế năng cực đại

d)

thế năng cực tiểu

63.

Đồ thị của thế năng năng trong dao động điều hòa có dạng hình:

a)

parabol hướng xuống

b)

parabol hướng lên

c)

hypebol

d)

sin

64.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

VTCB

b)

biên âm

c)

biên dương

d)

hai biên

65.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình X=2cos10πt . Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì chất điểm ở vị trí

      A. x = 2cm             B. x = 1,4cm                   C. x = 1cm                     D. x = 0,67cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

67.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

68.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

69.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

70.

Câu 3. Một vật nhỏ dao động điều hòa

theo một quỹ đạo dài 12cm.

Dao động này có biên độ:

a)

A. 12cm

b)

B. 24cm

c)

C. 6cm

d)

D. 3cm.

71.

Trong một con lắc đơn, nếu chiều dài của nó tăng lên gấp đôi, tần số dao động của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống một nửa

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên gấp đôi

d)

Giảm xuống một phần ba

72.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

bình phương li độ dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

tần số dao động.

73.

      Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πtπ2)x=5\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{2}\right) . Xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí 2,5 cm2,5\ cm  đến  2,5 cm-\ 2,5\ cm .

a)

112s.\frac{1}{12}s.

b)

110s.\frac{1}{10}s.

c)

120s.\frac{1}{20}s.

d)

16s.\frac{1}{6}s.

74.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi động năng theo li độ của một vật dao động điều hoà. Thế năng khi vật ở vị trí có li độ - 1 cm.

a)

0,02 J

b)

0,06 J

c)

0,04 J

d)

bài toán thiếu dữ kiện

75.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo khi ở biên dương là

a)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

b)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

Wt=12mωA2W_t=\frac{1}{2}m\omega^{ }A^2

d)

Wt=12mωx2W_t=\frac{1}{2}m\omega^{ }x^2

76.

Một vật dao động tắt dần, đại lượng giảm theo thời gian là

a)

biên độ, cơ năng

b)

biên độ, động năng

c)

biên độ, thế năng

d)

động năng, thế năng

77.

Một con lắc lò xo DĐĐH với biên độ A=42(cm)A=4\sqrt{2}(cm)  . Tại thời điểm động năng bằng thế năng, vật ở li độ

a)

x=±32(cm).x=\pm3\sqrt{2}(cm).  

b)

x=±2(cm).x=\pm2(cm).  

c)

x=±22(cm)x=\pm2\sqrt{2}(cm)  

d)

x=±4(cm).x=\pm4(cm).  

78.

Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra   Δl=\Delta l=   0,064 m khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Cho g=π2g=\pi^2   . Chu kỳ dao động của vật nặng là:

a)

5s

b)

0,5s

c)

2s

d)

0,2s.

79.

Trong dao động điều hoà x =Acos(),Vận tốc  biến đổi điều hoà theo phương trình
                                            

a)

       v = ω2Asin(ωt +ϕ)v\ =\ -\omega^2A\sin\left(\omega t\ +\phi\right)  

b)

v = 2Asin(ωt + ϕ)v\ =\ -2A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

c)

v = ωAsin(ωt + ϕ)v\ =\ -\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

d)

v = Acos(ωt + ϕ)v\ =\ -A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

80.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về cộng hưởng cơ

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ có hại, không có lợi

b)

Điều kiện để có cộng hưởng là chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng

c)

Điều kiện để có cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì

81.

Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là:

a)

dao động tắt dần.

b)

Dao động điều hòa. 

c)

Dao động cưỡng bức.

d)

Dao động riêng.

82.

Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do hiện tượng:

a)

cộng hưởng cơ.

b)

giao thoa sóng.

c)

sóng dừng.  

d)

phản xạ sóng.

83.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm

a)

giảm đến giá trị cực tiểu.

b)

tăng đến giá trị cực đại.

c)

không phụ thuộc lực cản của môi trường.

d)

càng lớn khi lực cản môi trường lớn.

84.
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
a)
10π Hz.
b)
5π Hz.
c)
5 Hz.
d)
10 Hz.
85.

Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tắt dần.

86.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

87.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

88.

Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần dao động là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Khung xe sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.

c)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lật đật.

89.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

90.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

91.

Một vật dao động tắt dần, nếu trong khoảng thời gian cơ năng của hệ giảm đi 4 lần thì biên độ dao động giảm

a)

A. 16 lần

b)

B. 4 lần

c)

C. 8 lần

d)

D. 2 lần

92.

Dao động cưỡng bức là dao động của hệ

a)

dưới tác dụng của lực quán tính

b)

dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c)

dưới tác dụng của lực đàn hồi

d)

trong điều kiện không có lực ma sát

93.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do

a)

kích thích ban đầu

b)

vật nhỏ của con lắc

c)

ma sát

d)

lò xo

94.

Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó bằng

a)

x=A2x=\frac{A}{\sqrt{2}}

b)

x=Ax=A

c)

x=±A2x=\pm\frac{A}{2}

d)

x=±A2x=\pm\frac{A}{\sqrt{2}}