Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I will loss

Total questions: 99

Worksheet time: 25hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn và điện lượng chạy qua tiết diện đó trong 2 phút lần lượt là

4 lines
2.

Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10-19C. Cường độ dòng điện qua ống là

4 lines
3.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

4 lines
4.

Một ấm điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện qua ấm có cường độ là 5 A. Biết rằng giá tiền điện là 1500 đ/kWh, nếu mỗi ngày sử dụng ấm để đun nước 10 phút, thì trong một tháng (30 ngày) tiền điện phải trả cho việc này là

4 lines
5.

Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ là 5(A) . Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30phút, biết giá điện là 600 đồng / Kwh.

4 lines
6.

Cho những nhận định sau: Nhận định nào ĐÚNG, nhận định nào SAI?

a)

Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

b)

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên liện tích thử dương tại điểm đó.

c)

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

d)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

7.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết nguồn có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài gồm các điện trở R1 = 1 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 12 Ω tạo thành một mạch kín nguồn phát dòng điện có cường độ là 1 A. Điện trở tương đương toàn mạch là bao nhiêu?

4 lines
8.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng gì? Độ lớn của mỗi điện tích là bao nhiêu mC?

4 lines
9.

Một tụ điện có điện dung được mắc vào nguồn điện. Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, do có quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên tụ điện mất dần điện tích. Nhiệt lượng toả ra trong lớp điện môi kể từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện là bao nhiêu mJ?

4 lines
10.

Một electrôn bay không vận tốc đầu từ bản âm sang bản dương của tụ điện phẳng. Hai bản tụ cách nhau và cường độ điện trường giữa hai bản tụ bằng gì? Biết khối lượng của electrôn là g. Tốc độ của electrôn khi tới bản dương của tụ điện là bao nhiêu? Tính theo đơn vị 10^7m/s?

4 lines
11.

Trong một dây dẫn điện bằng đồng có cường độ dòng điện 10,0 A. Giả sử số electron tự do trong kim loại đồng là do mỗi nguyên tử đồng đóng góp một electron. Biết dây đồng có tiết diện 3,00.10^-6 m2 khối lượng riêng của đồng là 8,92 g/m3; khối lượng mol nguyên tử đồng là 63,5 g/mol; số Avogadro là 6,02.10^23 nguyên tử/mol. Tìm tốc độ dịch chuyển

4 lines
12.

Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau:

a)

A. Chỉ khi chúng đều là vật dẫn.

b)

B. Chỉ khi chúng đều là vật cách điện.

c)

C. Khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện.

d)

D. Khi một trong hai vật mang điện tích

13.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

14.

Trong mặt phẳng tọa độ xoy có ba điện tích điểm q1 = +4 μC đặt tại gốc O, q2 = - 3 μC đặt tại M trên trục Ox cách O đoạn OM = +5cm, q3 = - 6 μC đặt tại N trên trục Oy cách O đoạn ON = +10cm. Tính lực điện tác dụng lên q1:

a)

1,273N

b)

0,55N

c)

48,3 N

d)

2,13N

15.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

16.

Người ta treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0,1g bằng hai sợi dây có độ dài như nhau l = 10cm (khối lượng không đáng kể). Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì chúng đẩy nhau cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 150, lấy g = 10m/s2. Tính điện tích Q:

a)

7,7nC

b)

17,7nC

c)

21nC

d)

27nC

17.

Điểm A và B cách nhau 100cm. Tại điểm C điện trường tổng hợp triệt tiêu, C có vị trí nào?

a)

bên trong đoạn AB, cách A 75cm

b)

bên trong đoạn AB, cách A 60cm

c)

bên trong đoạn AB, cách A 30cm

d)

bên trong đoạn AB, cách A 15cm

18.

Hai điện tích điểm trong không khí q1 và q2 = - 4q1 tại A và B, đặt q3 tại C thì hợp các lực điện tác dụng lên q3 bằng không. Hỏi điểm C có vị trí ở đâu:

a)

trên trung trực của AB

b)

Bên trong đoạn AB

c)

Ngoài đoạn AB

d)

không xác định được vì chưa biết giá trị của q3

19.

Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương. Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bằng bao nhiêu:

a)

4,2.10^6m/s

b)

3,2.10^6m/s

c)

2,2.10^6m/s

d)

1,2.10^6m/s

20.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

21.

Một quả cầu nhỏ khối lượng 0,1g có điện tích q = 10-6C được treo bằng một sợi dây mảnh ở trong điện trường E = 103 V/m có phương ngang cho g = 10m/s2. Khi quả cầu cân bằng, tính góc lệch của dây treo quả cầu so với phương thẳng đứng.

a)

45o

b)

15o

c)

30o

d)

60o

22.

Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm. Nếu một điện tích được thay thế bằng -Q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng

a)

A. 2,5cm

b)

B. 5cm

c)

C. 10cm

d)

D. 20cm

23.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

A. Cu-lông (C)

b)

B. Vôn (V)

c)

C. Fara (F)

d)

D. Vôn trên mét (V/m)

24.

Hai điện tích điểm q1 = q2 = -4. 10-6C, đặt tại A và B cách nhau 10 cm trong không khí. Phải đặt điện tích q3 = 4. 10-8C tại đâu để q3 nằm cân bằng?

a)

Cách q1 3cm, cách q2 7cm

b)

Cách q1 6cm, cách q2 4cm

c)

Cách q1 4cm, cách q2 6cm

d)

Cách q1 5cm, cách q2 5cm

25.

Một điện tích thử 1 C được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.106 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích -1C thì cường độ điện trường tại P:

a)

giữ nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng

b)

Tăng độ lớn và thay đổi hướng

c)

giữ nguyên

d)

giảm độ lớn và đổi hướng

26.

Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.

b)

B. chuyển động từ diêm có điện thế cao đen điểm cỏ điện thế thấp.

c)

C. chuyến động từ diêm có điện thế thắp đến điểm có điện thế cao.

d)

D. đứng yên.

27.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

A. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

b)

B. Hằng số điện môi

c)

C. Cường độ điện trường bên trong tụ

d)

D. Điện dung của tụ điện

28.

Chọn phát biểu sai về điện dung tụ điện

a)

A. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

B. Điện dung C của tụ điện được tính bằng tỉ số giữa điện tích Q của tụ với hiệu điện thế U của nạp điện cho tụ điện C =

c)

C. Điện dung C của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích Q của tụ điện và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế U của nguồn nạp điện

d)

D. Mỗi tụ điện có một điện dung C xác định không phụ thuộc vào việc nạp điện cho tụ, tức là không phụ thuộc vào Q và U

29.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .

b)

Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

30.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là . Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

A. Điện thế ở M là .

b)

B. Điện thế ở N bằng 0.

c)

C. Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là

31.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

A. Chất khí.

b)

B. Chất lỏng.

c)

C. Chất rắn.

d)

D. Chất dẫn điện.

32.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn q, trái dấu, đặt tại 2 đỉnh của một tam giác đều cạnh a. Xác định cường độ điện trường tại đỉnh còn lại của tam giác do hai điện tích kia gây ra:

a)

E = k

b)

E = k

c)

E = 2k

d)

E = k

33.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V. Màng tế bào dày 8nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là:

a)

8,75.10^6V/m

b)

7,75.10^6V/m

c)

6,75.10^6V/m

d)

5,75.10^6V/m

34.

Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:

a)

A. Wt=mgh.

b)

B. Wt=qEh.

c)

C. Wt=mEh.

d)

D. Wt=qgh.

35.

Cho hai điện tích điểm q1 = 16C và q2 = -64C lần lượt đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau AB = 100cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm q0 = 4C đặt tại điểm M: AM = 60cm, BM = 40cm.

a)

16N

b)

1,6N

c)

14,4N

d)

12,8N

36.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2μF; C2 = 3μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:

a)

1,8 μF

b)

1,6 μF

c)

1,4 μF

d)

1,2 μF

37.

Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Giây trên culông (s/C)

c)

Vôn (V)

d)

Culông trên giây (C/s)

38.

Một điện tích di chuyển trong một điện trường từ một điểm đến một điểm theo một đường cong. Sau đó nó di chuyển tiếp từ về theo một đường cong khác. Hãy so sánh công mà lực điên sinh ra trên các đoan đường đó ( và ) ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

39.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần.

40.

Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:

a)

Wt=mgh

b)

Wt=qEh

c)

Wt=mEh

41.

Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị

a)

miliAmpe (mA)

b)

Jun (J)

c)

Ampe (A)

d)

Culông trên giây (C/s)

42.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là:

a)

2500V

b)

5000V

c)

10 000V

d)

1250V

43.

Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electrôn cách nhau 2cm. Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng

a)

A. 1,44.10-11 N

b)

B. 1,44.10-9 N

c)

C. 1,44.10-7 N

d)

D. 1,44.10-5 N

44.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

A. 0,63 C

b)

B. 0,063 C

c)

C. 63 C

d)

D. 63.000 C

45.

Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = -9,6.10-13C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10-19C.

a)

A. Thừa 6.106 hạt.

b)

B. Thừa 6.105 hạt.

c)

C. Thiếu 6.106 hạt.

d)

D. Thiếu 6.105 hạt.

46.

Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường thì dừng lại. Khối lượng của electron là . Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Cường độ điện trường của điện trường đều đó có độ lớn

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

47.

Một êlectron bay vào điện trường của hai bản kim loại tích điện trái dấu theo phương song song cùng hướng với các đường sức điện trường với vận tốc ban đầu là 8.106m/s. Hiệu điện thế tụ phải có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu để electron không tới được bản đối diện

a)

182V

b)

91V

c)

45,5V

d)

50V

48.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường đều trái đất là 120 V. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất. Electron đặt tại điểm M có thế năng là:

a)

A. 0

b)

B. 120

c)

C. -120

d)

D. Không đủ thông tin

49.

Tại ba đỉnh của một tam giác đều, cạnh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC. Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC

a)

2100 V/m

b)

6800 V/m

c)

9700 V/m

d)

12000 V/m

50.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

A. Giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C

b)

B. Giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C

c)

C. Giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

d)

D. Khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm

51.

Một hạt bụi khối lượng 10^-3 mang điện tích 5.10^-5C chuyển động trong điện trường đều theo một đường sức điện từ điểm M đến điểm N thì vật vận tốc tăng từ 2.10^4m/s đến 3,6.10^4m/s. Biết đoạn đường MN dài 5cm, cường độ điện trường đều là

a)

2462 V/m

b)

1685 V/m

c)

2175 V/m

d)

1792 V/m

52.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng từ

53.

Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau. Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là. Nếu chọn mốc điện thế ở bản âm thì điện thế tại điểm cách bản âm là

a)

A. 0

b)

B. Dương

c)

C. Âm

d)

D. Không đủ thông tin

54.

Một quả cầu kim loại bán kính 4cm mang điện tích q = 5.10-8C. Tính cường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu 10cm:

a)

36.103V/m

b)

45.103V/m

c)

67.103V/m

d)

47.103V/m

55.

Suất điện động được đo có đơn vị là

a)

Culông (C)

b)

Jun (J)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

56.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,63 C.

b)

0,063 C.

c)

63 C.

d)

63.000 C.

57.

Một electron bay vào một điện trường đều tạo bởi hai bản tích điện trái dấu theo chiều song song với hai bản và cách bản tích điện dương một khoảng 4 cm. Biết cường độ điện trường giữa hai bản là E = 500 V/m. Sau bao lâu thì electron sẽ chạm vào bản tích điện dương?

a)

30ns

b)

35ns

c)

40ns

d)

56ns

58.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng

b)

dòng điện

c)

mật độ electron

d)

cường độ dòng điện

59.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

A. tăng 2 lần

b)

B. tăng 4 lần

c)

C. giảm 2 lần

d)

D. giảm 4 lần

60.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q=2⋅10-13C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có giá trị bằng

a)

2,25 V/m.

b)

4,5 V/m.

c)

2,25.10-4 V/m.

d)

4,5⋅10-4 V/m.

61.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

A. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

B. dùng để tạo ra các ion âm.

c)

C. dùng để tạo ra các ion dương.

d)

D. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

62.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

A. cong hình elip

b)

B. thẳng

c)

C. hyperbol

d)

D. parabol

63.

Một hạt bụi kim loại tích điện âm khối lượng 10-10kg lơ lửng trong khoảng giữa hai kim loại phẳng tích điện trái dấu nằm ngang bản tích điện dương ở trên, bản tích điện âm ở dưới. Hiệu điện thế giữa hai bản bằng 1000V, khoảng cách giữa hai bản là 4,8mm, lấy g = 10m/s2. Số electron dư ở hạt bụi là

a)

20 000 hạt

b)

25000 hạt

c)

30 000 hạt

d)

40 000 hạt

64.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là

a)

A. 10000 V/m.

b)

B. 1 V/m.

c)

C. 100 V/m.

d)

D. 1000 V/m.

65.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

66.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là kWh

a)

1 kWh = 3,6.10^3 kJ

b)

1 kWh = 3,6.10^-3 kJ

c)

1 kWh = 3,6.10^3 J

d)

1 kWh = 3,6.10^-3 J

67.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

68.

Suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn

a)

Eb=nE và rb=rn

b)

Eb=E và rb=rn

c)

Eb=E và rb=nr

d)

Eb=nE và rb=nr

69.

Điện trở toàn phần của mạch điện kín là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở trong của nguồn điện.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài.

d)

tổng điện trở mạch ngoài và điện trở trong của nguồn điện.

70.

Ba điện tích điểm q1 = 2.10-8C, q2 = q3 = 10-8C đặt tại 3 đỉnh A, B, C của tam giác vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Tính lực điện tác dụng lên q1:

a)

0,3.10-3 N

b)

1,3.10-3 N

c)

2,3.10-3 N

d)

3,3.10-3 N

71.

Khi n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

Eb = E và rb = r

b)

Eb = E và rb = rn

c)

Eb = nE và rb = nr

d)

Eb = nE và rb = rn

72.

Hai điện tích đặt tại A và B trong không khí, với AB = 8 cm. Một điện tích đặt tại C.

a)

a. Hai điện tích trên đặt gần nhau chúng sẽ hút nhau.

b)

b. Lực tương tác giữa hai điện tích là

c)

c. Điện tích đặt cách A 16 cm cách B 8 cm thì cân bằng.

d)

d. Nếu thì hệ điện tíchcân bằng.

73.

Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở Hình bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acquy đang được nạp điện

74.

Điện trở của hai điện trở 10 và 30 ghép song song là

a)

A. 5

b)

B. 7,5

c)

C. 20

d)

D. 40

75.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

76.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện

b)

nguồn điện

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động của nguồn

77.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương. Được gọi là

a)

Hiệu điện thế U

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch.

c)

Cường độ điện trường E

d)

Suất điện động của nguồn.

78.

Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn. Tại một điểm M cách q một đoạn 0,4m, điện trường có cường độ 9.105 V/m và hướng về phía điện tích q. Hỏi dấu và độ lớn của q. Cho ε = 2,5

a)

q = - 40μC

b)

q = + 40μC

c)

q = - 36μC

d)

q = + 36μC

79.

thế giữa hai cực nguồn điện là U = 12 V. Suất điện động của nguồn là

a)

A. 11 V.

b)

B. 12 V.

c)

C. 13 V.

d)

D. 14 V.

80.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,64A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian một phút là

a)

38,4C

b)

19,2C

c)

76,8C

d)

25,6C

81.

Pin Vôn−ta có suất điện động là 1,1 V. Tính công của pin này sản ra khi có một lượng điện tích +54 C dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin.

a)

4,8 mJ

b)

59,4 mJ

c)

4,8 J

d)

59,4 J

82.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

2000 J

b)

5 J

c)

120 kJ

d)

10 kJ

83.

Một nguồn điện có suất điện động E = 12 V điện trở trong r = 2 Ω nối với điện trở R tạo thành mạch kín. Biết công suất mạch ngoài là 16 W và R > 2 Ω. Cường độ dòng điện và hiệu suất nguồn điện lần lượt có giá trị bằng

a)

I = 1A, H = 54%

b)

I = 1,2A, H = 76,6%

c)

I = 2A, H = 66,6%

d)

I = 2,5A, H = 56,6%

84.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đối với cường độ là 2 mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

2.1020.

b)

12,2.1019.

c)

6.1018.

d)

7,5⋅101

85.

Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4 A liên tục trong 2 giờ thì phải nạp lại. Tính suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản sinh ra một công là 172,8 kJ.

a)

9 V

b)

12 V

c)

6 V

d)

3 V

86.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60μA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

a)

A. 3,75.10^14

b)

B. 7,35.10^14

c)

C. 2,66.10^14

d)

D. 0,266.10^14

87.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện trường của nó có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

b)

b. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường công của lực điện phụ thuộc vào hình dạng của đường đi và vị trí của điểm đầu và điểm cuối.

c)

c. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ (không đáng kể) vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động dọc theo đường sức điện và cùng chiều với đường sức.

d)

d. Một tụ điện phẳng có điện dung được tích điện đến điện tích biết hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ không thay đổi.

88.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24 W

b)

2,4 W

c)

2400 W

d)

0,24 W

89.

Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp nếu nó được sử dụng liên tục trong 20 giờ thì phải nạp lại là

a)

2A.

b)

0,2A.

c)

0,6mA.

d)

0,3mA.

90.

Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U=12 V, cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện chạy qua điện trở là giảm đi 0,5 A thì ta phải tăng giá trị điện trở thêm một lượng là

a)

A. 5,0Ω

b)

B. 4,5Ω

c)

C. 4,0Ω

d)

D. 5,5Ω

91.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua các điện trở dây nối và ampe kế, E = 3V, r = 1Ω, ampe kế chỉ 0,5A. Giá trị của R là

a)

A. 1Ω.

b)

B. 2Ω.

c)

C. 5Ω.

d)

D. 3Ω.

92.

Dòng điện kim loại có một dòng điện không đối với cường độ là 2 mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

A. 2.10^20

b)

B. 12,2.10^19

c)

C. 6.10^18

d)

D. 7,5.10^17

93.

Một acquy có suất điện động 2 V, điện trở trong 1 Ω. Nối hai cực của acquy với điện trở R = 9 Ω . Nhiệt lượng Q tỏa ra ở điện trở ngoài R và điện trở trong r trong khoảng thời gian t = 5 s.

a)

A. 2 W

b)

B. 1,8 J.

c)

C. 2 J.

d)

D. 1,8 W.

94.

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là

a)

A. 10 V và 12 V.

b)

B. 20 V và 22 V.

c)

C. 10 V và 2 V.

d)

D. 2,5 V và 0,5 V.

95.

Một bóng đèn ghi 6 V - 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là

a)

A. 6 V.

b)

B. 36 V.

c)

C. 8 V.

d)

D. 12 V.

96.

Cho mạch điện như hình vẽ. R1 = R2 = RV = 50Ω, E = 3V, r = 0. Bỏ qua điện trở dây nối, số chỉ vôn kế là

a)

A. 0,5V.

b)

B. 1V.

c)

C. 1,5V.

d)

D. 2V.

97.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220 V-1100 W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là

a)

I = 0,5 A

b)

I = 50 A

c)

I = 5 A

d)

I = 25 A

98.

điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ là 5(A) . Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30phút, biết giá điện là 600 đồng / Kwh.

a)

A. 99000đồng.

b)

B. 12600 đồng.

c)

C. 9900 đồng.

d)

D. 126000 đồng.

99.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là E=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ

b)

0,8 mJ

c)

20 mJ

d)

5 mJ