wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 93

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

2.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5 cm

b)
  • -5 cm

c)

10 cm

d)
  • - 10 cm

3.

Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

a)

đoạn thẳng  

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

4.

Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm, với t là thời gian. Pha dao động là

a)

1,5π 

b)

π

c)

d)

πt + 1,5π.

5.

  Một vật dđđh theo phương trình x = - 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

-6 cm

b)

6 cm

c)

4π cm

d)

-4πt

6.

Một vật dđđh hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là

    

a)

0 (rad).

b)

π/4 (rad).

c)

π/2 (rad).

d)

π (rad).

7.

Một vật dao động điều hòa với tần số 2Hz. Chu kì dao động của vật này là

a)

1,5 s.

b)

1,0 s.

c)

0,5 s.

d)

2 s.

8.

Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

a)

Hai lần chu kì        

b)

Hai điểm cùng pha

c)

một chu kì

d)

một nửa chu kì

9.

Phương trình dao động là:

a)

x = 10cos( 0,5πt) cm

b)

x = 10cos(4t +π ) cm

c)

x = 4cos(10πt) cm

d)

x = 10cos(8πt) cm

10.

Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

              

a)

thế năng tăng dần 

b)

vận tốc giảm dần 

c)

động năng tăng dần

d)

vận tốc không đổi.

11.

Vận tốc của vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng có đặc điểm như thế nào?

a)

Cực đại.

b)

Bằng không.

c)

Không xác định được

d)

Tùy thuộc vào thời gian t.

12.

Dao động tuần hoàn là:

a)

dao động mà sau một thời gian, vật trở lại vị trí cũ.

b)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ.

c)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng ngược lại.

d)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

13.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ)

(ωt+φ) là:

a)

Pha của dao động

b)

Pha ban đầu của dao động

c)

Gốc tọa độ

d)

Vị trí của vật

14.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(5πt+π/2) (cm).

Biên độ dao động của vật là:

a)

10 cm

b)

π/2

c)

5π rad/s

d)

10 m

15.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

16.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

17.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

18.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

20.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

21.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

22.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=10cos(4πtπ6)cmx=10\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm  , pha ban đầu của dao động là:


a)

π6\frac{\pi}{6}  rad

b)

π6\frac{-\pi}{6}  rad

c)

4π4\pi  rad

d)

4π-4\pi  rad

23.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt  π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


a)

20π 20\pi\  cm/s

b)

 20π -\ 20\pi\  cm/s

c)

10π 10\pi\  cm/s

d)

 10π-\ 10\pi  cm/s

24.

[Vũy] - Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm...

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T8\frac{T}{8}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T4\frac{T}{4}

25.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

26.

Một chất điểm DĐ điều hòa trên trục Ox với PT x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s).

a)

ω =4πt

b)

T = 0,5s

c)

A = 5 m

d)

f = 0,5 Hz

27.

Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 6.cos(4πt) cm vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là

a)

v = 0 cm/s

b)

v = -75,4 cm/s

c)

v = 75,4 cm/s

d)

v = 75,4 cm/s

28.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

29.

Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1 giây gọi là

a)

tần số dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

chu kì dao động

d)

pha của dao động

30.

 Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. Chu kì dao động của vật này là

a)

1,5s

b)

1s. 

c)

0,5s.    

d)

2 \sqrt{2\ }  s

31.

Một vật dao động điều hòa. Biết trong khoảng thời gian 10 s, vật thực hiện được 40 dao động. Chu kì của dao động là:

a)

1,25 s.

b)

0,25 s

c)

0,15 s

d)

2,25 s.

32.

Dao động tuần hoàn là:

a)

dao động mà sau một thời gian, vật trở lại vị trí cũ.

b)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ.

c)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng ngược lại.

d)

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

33.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ)

(ωt+φ) là:

a)

Pha của dao động

b)

Pha ban đầu của dao động

c)

Gốc tọa độ

d)

Vị trí của vật

34.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(5πt+π/2) (cm).

Biên độ dao động của vật là:

a)

10 cm

b)

π/2

c)

5π rad/s

d)

10 m

35.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

36.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

37.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

38.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

39.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

40.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

41.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

42.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=10cos(4πtπ6)cmx=10\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm  , pha ban đầu của dao động là:


a)

π6\frac{\pi}{6}  rad

b)

π6\frac{-\pi}{6}  rad

c)

4π4\pi  rad

d)

4π-4\pi  rad

43.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt  π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


a)

20π 20\pi\  cm/s

b)

 20π -\ 20\pi\  cm/s

c)

10π 10\pi\  cm/s

d)

 10π-\ 10\pi  cm/s

44.

[Vũy] - Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm...

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T8\frac{T}{8}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T4\frac{T}{4}

45.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

46.

Một chất điểm DĐ điều hòa trên trục Ox với PT x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s).

a)

ω =4πt

b)

T = 0,5s

c)

A = 5 m

d)

f = 0,5 Hz

47.

Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 6.cos(4πt) cm vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là

a)

v = 0 cm/s

b)

v = -75,4 cm/s

c)

v = 75,4 cm/s

d)

v = 75,4 cm/s

48.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

49.

Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1 giây gọi là

a)

tần số dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

chu kì dao động

d)

pha của dao động

50.

 Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. Chu kì dao động của vật này là

a)

1,5s

b)

1s. 

c)

0,5s.    

d)

2 \sqrt{2\ }  s

51.

Một vật dao động điều hòa. Biết trong khoảng thời gian 10 s, vật thực hiện được 40 dao động. Chu kì của dao động là:

a)

1,25 s.

b)

0,25 s

c)

0,15 s

d)

2,25 s.

52.

Câu 1.  Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ꙍ và pha ban đầu φ. Phương trình dao động của vật là

a)

x = A.cotg(ωt + φ).

b)

x = A.tg(ωt + φ).           

c)

x = A.cos(ωt + φ).

d)

x = A.t.cos(ω + φ).

53.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Biên độ của dao động là

a)

A  

b)

ω

c)

φ

d)

x

54.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương A được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc.

c)

pha dao động.   

d)

Li độ.

55.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là

a)

(15t + π) rad.

b)

10 rad.  

c)

15 rad.  

d)

π rad.

56.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.  

c)

φ.

d)

x.

57.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là

a)

(15t + π) rad.    

b)

10 rad.  

c)

15 rad.   

d)

π rad.

58.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(4 π t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biên độ và tần số góc của dao động là

a)

5 cm và (15t + π) rad.

b)

4 rad và 5cm

c)

4 cm và π rad.

d)

5 cm 4π rad.

59.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Pha ban đầu của dao động là

a)

A.

b)

ω.  

c)

φ.  

d)

x

60.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương x được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc.   

c)

pha dao động.  

d)

Li độ.

61.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị của dao động có dạng

a)

đường thẳng  

b)

đường tròn     

c)

đường hypebol

d)

hình sin

62.

  Một vật dao động điều hòa thì

a)

Động năng của vật tăng khi vật đi từ vị trí cân bằng  về biên.

b)

Động năng của vật giảm khi đi từ vị trí cân bằng về biên

c)

Thế năng của vật giảm khi vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên      

d)

Cơ năng của vật tăng khi li độ tăng

63.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.      

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.   

d)

bình phương li độ của dao động

64.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật  

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

65.

Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. năng lượng của dao động?

a)

10 mJ.  

b)

20 mJ

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.

66.

Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại là 30π (m/s2). Năng lượng của vật trong quá trình dao động là

a)

1,8 J.

b)

9 J

c)

0,9 J. 

d)

0,45 J.

67.

Một con lắc lò xo có m = 500g, dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Cơ năng của con lắc bằng

a)

50mJ

b)

100mJ

c)

1J 

d)

25mJ

68.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình A=10cm, tần số 5Hz. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,10 J.

b)

0,05J.

c)

1,00J.

d)

0,50J.

69.

Cho đồ thị vận tốc – thời gian của vật có khối lượng 100 g dao động điều hoà. Động năng cực đại của vật là

a)

8.10-5 J

b)

1,25 J

c)

0,8 J

d)

2.10-3 J

70.

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

A. T = 1 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 0,5 (s).

d)

D. T = 1,5 (s).

71.

Đồ thị li độ của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Tần số góc của dao động điều hoà là

a)

5π rad/s

b)

10π rad/s

c)

π rad/s

d)

2π rad/s

72.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi động năng theo li độ của một vật dao động điều hoà. Thế năng khi vật ở vị trí có li độ - 1 cm.

a)

0,02 J

b)

0,06 J

c)

0,04 J

d)

bài toán thiếu dữ kiện

73.

Một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa có đồ thị thế năng như hình vẽ. Khi thế năng của vật bằng 15 mJ, vật đang ở vị trí li độ

a)

±A22\pm\frac{A\sqrt[]{2}}{2}

b)

±A32\pm\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

c)

A

d)

±A2\pm\frac{A}{2}

74.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

75.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

76.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

77.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

78.

Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì là:

a)

Δφ=TΔt2π\Deltaφ=T\frac{\Delta t}{2\pi}

b)

Δφ=2πΔtT\Deltaφ=2\pi\frac{\Delta t}{T}

c)

Δφ=2πTΔt\Deltaφ=2\pi\frac{T}{\Delta t}

d)

Δφ=2πΔTt\Deltaφ=2\pi\frac{\Delta T}{t}

79.

Trong dao động điều hoà: x=Acos(ωt+φo)x=A\cos(ωt+φ_o) , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v=Acos(ωt+φo)v=A\cos(ωt+φ_o)

b)

v=Aωcos(ωt+φo)v=Aω\cos(ωt+φ_o)

c)

v=Asin(ωt+φo)v=−A\sin(ωt+φ_o)

d)

v=Aωsin(ωt+φo)v=−Aω\sin(ωt+φo)

80.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax=ωAa\max=ωA

b)

amax=ω2Aa\max=ω^2A

c)


amax=ωAa\max=−ωA

d)

amax=ω2Aa\max=−ω^2A

81.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax=ωAv\max=ωA

b)

vmax=ω2Av\max=ω^2A

c)

vmax=ωAv\max=−ωA

d)

vmax=ω2Av\max=−ω^2A

82.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà?

a)

Biến thiên cùng tần số với li độ x

b)

Luôn luôn cùng chiều với chuyển động

c)

Bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không

d)

Là một hàm sin theo thời gian

83.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

c)

tỉ lệ với biên độ dao động.

d)

bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.

84.

Chu dao động điều hòa

a)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

c)

  Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

d)

   Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

85.

Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 (s). Tần số dao động của vật là

a)

2 Hz.

b)

72 Hz.

c)

0,5 Hz.

d)

6 Hz.

86.

Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2 Hz. Chu kì dao động của vật này là

a)

0,5 s.

b)

1s.

c)

2s.

d)

1,5 s.

87.

Chu kỳ của vật dao động điều hòa hình bên là

a)

0,1 s

b)

0,2 s

c)

0,3 s

d)

0,4 s

88.

Một vật chuyển động tròn đều với tần độ góc là π rad/s thì

a)

Chu kỳ T= 0,5 s

b)

Tần số f = 1 Hz

c)

Chu kỳ T=2s

d)

Tần số f = 2 Hz

89.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ

đạo.

d)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

90.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Độ lệch pha

c)

Li độ

d)

Biên độ.

91.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa một

a)

đoạn thẳng

b)

đường hình sin

c)

đường thẳng

d)

đường tròn

92.

Dao động cơ là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.

b)

trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian

d)

qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

93.

Hai vật dao động điều hoà li độ được biều diễn trên đồ thi li độ thời gian như Hình 1.1. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng tính chất của hai vật?

a)

Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha.

b)

Hai vật dao động khác tần số, cùng pha.

c)

Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha,

d)

Hai vật dao động khác tần số, cùng pha.