wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CHƯƠNG 4 (378-416) Ví Chĩ

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cmar là

a)

ZL = 𝜔/𝐿

b)

ZL = 𝐿/𝜔

c)

ZL = 𝜔.𝐿

d)

D. ZL = 1/𝜔𝐿

2.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

a)

I = U2ZL\frac{U^2}{Z_L}

b)

I = UZL\frac{U}{Z_L}

c)

I = ZLU\frac{Z_L}{U}

d)

I = U2. ZLU^2.\ Z_L

3.

Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp là máy hạ áp thì

a)

𝑼𝟐/𝑼𝟏 = 1

b)

𝑼𝟐/𝑼𝟏 < 1

c)

𝑼𝟐/𝑼𝟏 > 1

d)

𝑼𝟐 = 𝟏/𝑼1

4.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là UR. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos. Công thức nào sau đây đúng?

a)

cosφ = 𝑈𝑅/2U

b)

. cosφ = 𝑈/UR

c)

. cosφ = 𝑈𝑅/U

d)

cosφ = 𝑈/2𝑈R

5.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lầm lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì

a)

𝑁2/𝑁1 > 1.

b)

𝑁2.𝑁1 = 1.

c)

𝑁1 = 1/𝑁2

d)

𝑁2/𝑁1 < 1

6.

Cường độ dòng điện i = 4√2cos(100πt + π) có giá trị hiệu dụng là

a)

100π (A).

b)

π (A)

c)

4 (A).

d)

4√2 (A).

7.

Điện áp u = 141√2cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141 V.

b)

200 V.

c)

100 V.

d)

282 V.

8.

Điện áp u = 100cos314t (u tính bằng V, t tính bằng s) có tần số góc bằng

a)

100 rad/s.

b)

157 rad/s.

c)

50 rad/s.

d)

314 rad/s.

9.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?

a)

cos𝜑 = 𝑍/𝑅

b)

cos𝜑 = 𝑅/𝑍

c)

cos𝜑 = 2𝑅/𝑍

d)

cos𝜑 = 𝑍/2𝑅

10.

Điện áp xoay chiều có tần số góc ω và hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện

a)

𝑍𝐶 = 𝐶/𝜔

b)

ZC = ωC

c)

𝑍𝐶 = 𝜔/𝐶

d)

𝑍𝐶 = 1/𝜔𝐶

11.

Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cosωt (U>0) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là

a)

ZL = ω2ω^2 L

b)

ZL = 1/ωL

c)

ZL = ωL

d)

ZL = 1/ ω2ω^2 L

12.

Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cosωt (U>0) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện khi đó là

a)

I = 𝑈/𝐿C

b)

I = 𝑈/C

c)

I = 𝑈/R

d)

I = 𝑈/L

13.

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau

a)

3𝜋/4

b)

𝜋/6

c)

2𝜋/3

d)

𝜋/4

14.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

RR+ω2L\frac{R}{R+ω^2L}

b)

RR+ω2L2\frac{R}{R+ω^2L^2}

c)

RRω2L2\frac{R}{R-ω^2L^2}

d)

RR+ωL\frac{R}{R+ω^{ }L^{ }}

15.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoàn mạch chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = I√2cosωt (I > 0). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

u = Ucos (ωt−π/2 )

b)

u = U√2cosωt

c)

u = Ucosωt

d)

u=U√2cos(ωt+π/2)

16.

Máy phát điện xoay chiều một pha được cấu tạo bởi hai bộ phận chính là

a)

cuộn sơ cấp và phần ứng

b)

phần cảm và phần ứng

c)

cuộn thứ cấp và phần cảm

d)

cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp

17.

Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam). Khi phần cảm của máy quay với tốc độ n vòng/s thì tạo ra trong phần ứng một suất điện động xoay chiều hình sin. Đại lượng f = pn là

a)

tần số của suất điện động

b)

chu kì của suất điện động.

c)

suất điện động hiệu dụng

d)

suất điện động cực đại.

18.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trong đoạn mạch có cộng hưởng điện là

a)

2ωLC = 1.

b)

2 ω2ω^2 LC = 1.

c)


ω2ω^2 LC = 1.

d)

ωLC = 1.

19.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

RR+1ωC\frac{R}{\sqrt[]{R+\frac{1}{ωC}}}

b)

RR2+1ω2C2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\frac{1}{ω^2C^2}}}

c)

RR21ω2C2\frac{R}{\left|R^2-\frac{1}{ω^2C^2}\right|}

d)

RR+1ωC\frac{R}{\left|R^{ }+\frac{1}{ω^{ }C^{ }}\right|}

20.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi 𝜑 là độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Công suất tiêu thụ P của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

𝑃 = 𝐼/𝑈 cos𝜑

b)

𝑃 = 𝑈𝐼 cos2\cos^2 𝜑

c)

𝑃 = 𝑈𝐼𝑐𝑜𝑠𝜑.

d)

𝑃 = 𝑈/𝐼 cos2\cos^2 𝜑.

21.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 𝑅, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 𝐼. Công suất tỏa nhiệt P trên 𝑅 được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

𝒫 = IRI^{ }R^{ }

b)

𝒫 = I2R2I^2R^2

c)

𝒫 = I2RI^2R^{ }

d)

𝒫 = 𝐼𝑅.

22.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

a)

𝐼 = 2𝑈/𝑅

b)

𝐼 = 𝑈/𝑅

c)

𝐼 = 2𝑅/𝑈

d)

𝐼 = 𝑅/𝑈

23.

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ cực đại là 𝐼0. Đại lương 𝐼0 √2 được gọi là

a)

điện áp cực đại giữa hai đầu đoan mạch

b)

điện áp hiệu dung giữa hai đầu đoạn mạch

c)

cường độ hiệu dụng của dòng điện

d)

cường độ tức thời của dòng điện

24.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai bộ phận chính là

a)

phần ứng và cuộn sơ cấp. chính là

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

phần ứng và cuộn thứ cấp.

d)

cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.

25.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

a)

2𝜋/3

b)

2𝜋/4

c)

𝜋/2

d)

𝜋/3

26.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi cosφ là hệ số công suất của đoạn mạch. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

a)

𝒫 = UIcosφ.

b)

𝒫 = 2I/U cosφ

c)

𝒫 = 2U/I cosφ

d)

𝒫 = UI/cosφ

27.

Cường độ dòng điện i = 6√2cos(100πt + π) (A) có giá trị hiệu dụng là

a)

6 A

b)

6√2 A

c)

100π A

d)

π A

28.

Cường độ dòng điện i = 3√2cos(100πt +π) (A) có giá trị hiệu dụng là:

a)

100π A

b)

π A

c)

3 A

d)

3 √2 A

29.

Một máy phát điện xoay chiều một pha khi hoạt động tạo ra suất điện động e = 60√2cos(100πt) V. Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

a)

100π V.

b)

100 V

c)

60 V

d)

60√2 𝑉

30.

Một máy phát điện xoay chiều một pha khi hoạt động tạo ra suất điện động e = 120√2cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

a)

100πV

b)

120 V

c)

120√2 V

d)

100 V

31.

Đăt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R, hai đầu L và hai đầu C lần lượt là UR, UL và UC. Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

tan𝜑 = (𝑈L−𝑈C)/𝑈R .

b)

tan𝜑 = (𝑈L−𝑈R)/𝑈C .

c)

tan𝜑 = (𝑈L+𝑈C)/𝑈R

d)

tan𝜑 = (𝑈L+𝑈R)/𝑈C

32.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Nếu ZL = ZC thì độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị nào sau đây?

a)

𝜑 = 0

b)

𝜑 = 𝜋/4

c)

𝜑 = 𝜋/2

d)

𝜑 = 𝜋/3

33.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I√2cosωt (I > 0; ω > 0). Biểu thức điện áp giữa 2 đầu tụ điện là:

a)

u = U√2cos(ωt + π 3 ).

b)

u = U√2cos(ωt + π)

c)

. u = U√2cos(ωt − π 2 )

d)

u = U√2cos(ωt)

34.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch khi

a)

ZL = 𝑍C/3

b)

ZC < 𝑍𝐶/4

c)

ZL = ZC

d)

ZL > ZC

35.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Khi hoạt động ở chế độ có tải, máy biến áp này có tác dụng làm

a)

giảm giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

b)

giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

tăng giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

d)

tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

36.

 Đặt điện áp u = U0 cosωt vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

a)

Uo/R

b)

Uo căn 2 / 2R

c)

Uo/2R

d)

0

37.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

a)

Lệch pha nhau 60 độ

b)

Ngược pha nhau

c)

Cùng pha nhau

d)

Lệch pha nhau 90

38.

Cường độ dòng điện i = 2cos100t (A) có giá trị cực đại là

a)

2A

b)

2,82A

c)

1A

d)

1,41A

39.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I0 và cường độ hiệu dụng là I. Công thức nào sau đây đúng?

a)

I=2Io

b)

I=Io/2

c)

I=căn 2 Io

d)

I=Io/căn 2

40.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều

d)

làm tăng công suất của dòng điện

41.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là I và lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

a)

UI

b)

UIsinphi

c)

UIcosphi

d)

UItanphu

42.

Một trạm thủy điện nhỏ ở xã Nàn Ma, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang có một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số bao nhiêu Hz?

a)

f=60p/n

b)

f=n.p

c)

f=np/60

d)

f=60n/p

43.

Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện thì có thể

a)

 giảm điện dung của tụ điện. R2 = (ZL - ZC)ZL

b)

giảm độ tự cảm của cuộn dây.

c)

 tăng điện trở đoạn mạch.

d)

tăng tần số dòng điện

44.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 căn 2 V

b)

100V

c)

220V

d)

100 căn 2 V

45.

Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là

a)

50pit

b)

100pit

c)

0

d)

70pit

46.

 Đặt điện áp u = U0cost (với U0 không đổi,  thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi  = 0 trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc 0 là

a)

2 căn LC

b)

2 / căn LC

c)

1/ căn LC

d)

Căn LC

47.

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 220√2coss(100πt + 0,25π) V. Giá trị cực đại của suất điện động này là

a)

220 căn 2

b)

110 căn 2

c)

110

d)

220

48.

 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì

a)

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.

d)

 Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

49.

Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

a)

giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

 tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

d)

tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

50.

Đặt điện áp u = Uocosωt (Uo không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

ω2LCR – 1 = 0.

b)

ω2LC – 1 = 0.y

c)

R = |ωL − 1/ wC|

d)

ω2LC – R = 0.

51.

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 220√2cos(100πt + 0,5π) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

a)

220√2 V.

b)

110√2 V.

c)

110

d)

220

52.

Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 311cos(100πt + π) (V). Giá trị cực đại của điện áp này bằng

a)

622

b)

220

c)

311

d)

440

53.

 Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nốitiếpgồmđiệntrởR,cuộncảmthuầncóđộtựcảmLvàtụđiệncóđiệndungC.Khiω=ω0 thìtrongmạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 làTrong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng

a)

ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.

b)

ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.

c)

vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.

d)

 vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.

54.

Đặt điện áp u = U0cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là

a)

wL

b)

1/2wL

c)

2wL

d)

1/wL

55.

Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos2πt (A), (với T > 0). Đại T

lượng T được gọi là

a)

Tần số góc của dòng điện

b)

Chu kì của dòng điện

c)

Tần số của dòng điện

d)

Pha ban đầu của dòng điện

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọan mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

 lệch pha 90 độ so với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

trễ pha 60 độ so với dòng điện trong mạch.

c)

 cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

 

sớm pha 300 so với cường độ dòng điện trong mạch.

59.

 Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(t + ) (ω > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần luợt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

Z=I^2U

b)

Z=IU

c)

U=IZ

d)

U=I^2Z

60.

 Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + π) (A) (f > 0). Đại 2

lượng f được gọi là

a)

Pha ban đầu

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Chu kì

61.

Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(t + ) (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng

a)

1/wL

b)

wL

c)

w/L

d)

1/w

62.

 Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

a)

tăng lên n^2

b)

giảm đi n^2

c)

giảm căn n lần

d)

tăng căn n lần

63.

 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là

a)

w^2LC=R

b)

w^2LC=1

c)

wLC=R

d)

w^LC=

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

 Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50pi

b)

100pi

c)

100

d)

50

70.

Khi đặt điện áp u = 220√2cos100tπt(V) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là

a)

50pi

b)

50

c)

100pi

d)

100

71.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

Quang điện trong

b)

Quang điện ngoài

c)

Cộng hưởng

d)

Cảm ứng điện từ

72.

Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là

a)

50 căn 2

b)

100 căn 2

c)

100

d)

50

73.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giảm tiết diện dây dẫn.

b)

 Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

c)

Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

d)

Tăng chiều dài dây dẫn.

74.

 Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thayđổiđược.Khi f=f0 và f=2f0 thìcôngsuấttiêuthụcủađiệntrởtươngứnglàP1 vàP2. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

P2=0,5P1

b)

P2=2P1

c)

P2=P1

d)

P2=4P1

75.

Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

 Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

b)

Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau

76.

Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì côngsuất tiêu thụ của điện trở

a)

tăng rồi giảm

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

77.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D