wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI LỚP 11

Total questions: 86

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

2.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lòng khí

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng

3.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

4.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

5.

Các Kết luận nào sau đây SAI về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng.

b)

Sóng điện từ là sóng cơ.

c)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

d)

Là quá trình truyền năng lượng.

6.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng

a)

phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.

c)

phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

phụ thuộc vào tần số sóng và bước sóng.

7.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

c)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

9.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.

c)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

10.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

Cùng pha

b)

Lệch pha π/2

c)

Lệch pha π/4

d)

Ngược pha

11.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

2λ.

12.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

13.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

1,5 m

14.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

 

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.        

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

15.

Chọn đáp án đúng. Sóng cơ là:

a)

Sự truyền chuyển động trong không khí.

b)

Dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

16.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=5cos(πt2πx7) (m;s)u=5\cos\left(\pi t-\frac{2\pi x}{7}\right)\ \left(m;s\right) . Biên độ A có giá trị bằng:

a)

3m

b)

5m

c)

7m

d)

2m

17.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=6cos(πt2πx5) (m;s)u=6\cos\left(\pi t-\frac{2\pi x}{5}\right)\ \left(m;s\right) . Tần số góc ω\omega có giá trị bằng:

a)

π (rads)\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

b)

6 (rad/s)

c)

5 (rad/s)

d)

2π (rads)2\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

18.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=3cos(5πt2πx9) (cm;s)u=3\cos\left(5\pi t-\frac{2\pi x}{9}\right)\ \left(cm;s\right) . Bước sóng λ\lambda có giá trị bằng

a)

3cm

b)

5π (cm)5\pi\ \left(cm\right)

c)

9cm

d)

2π (cm)2\pi\ \left(cm\right)

19.

Bước sóng là

a)

Truyền sóng đường truyền trong 1 giây

b)

Truyền sóng siêu âm được truyền trong một chu kỳ

c)

Khoảng cách giữa dao động hai điểm cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

20.

Trên một phương tiện truyền thông những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha ..

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

giống nhau.

21.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

23.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

24.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

25.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

26.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

27.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

28.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

ƒ = v/λ

b)

ƒ = v.λ

c)

ƒ = λ/v

d)

ƒ = 2πv/λ

29.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

30.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

31.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

32.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

33.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

34.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

35.

Điều kiện có cực đại giao thoa

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

36.

Điều kiện có thoa thoa tiểu

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}

37.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lượng thì trên mặt chất lượng xuất hiện

a)

Một dao động vị trí mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả dao động vị trí với ít nhất biên giới

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và tiểu xen kẽ cực kỳ

d)

Tất cả các dao động điểm giống nhau

38.

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc được ứng dụng để

a)

xác định nhiệt độ của một vật nóng sáng.    

b)

đo bước sóng ánh sáng đơn sắc.

c)

xác định giới hạn quang điện của kim loại.  

d)

phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại.

39.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân i trên màn là

a)

khoảng cách giữa bốn vân tối liên tiếp.     

b)

khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp.

c)

khoảng cách giữa ba vân tối liên tiếp.       

d)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

40.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm.    

b)

là sóng dọc.             

c)

có tính chất hạt.                  

d)

có tính chất sóng.

41.

Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

λ = 𝑖𝑎 /𝐷                  

b)

λ = 𝐷𝑎 /𝑖                    

c)

λ = 𝐷/ 𝑖𝑎                       

d)

λ = 𝑖 /𝐷𝑎

42.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i

b)

3i

c)

4i

d)

6i

43.

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là

a)

6i

b)

3i

c)

5i

d)

4i

44.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

45.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số ff

a)

v=λ.fv=\lambda.f  

b)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

46.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

47.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

48.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

49.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

50.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

51.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

52.

Chọn câu đúng.

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

a)

giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng, có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.

53.

Chọn câu đúng.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số, dao động cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

54.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha

b)

không cùng loại

c)

luôn ngược pha

d)

cùng tần số

55.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

λ/2

b)

c)

λ/4

d)

λ

56.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

57.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

một bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

hai bước sóng

d)

một nửa bước sóng

58.

Câu 1: Theo định nghĩa. Dđđh là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

59.

Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x =-8cos2(2πt + π/6) cm. Biên độ dao động A và pha ban đầu  của vật lần lượt là

a)

A=8cm; φ=-2π/3

b)

A=8cm; φ=2π/3 

c)

A=-8cm; φ=π/3 

d)

A=8cm; φ=-π/3

60.

Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm,với t là thời gian. Pha dao độnglà

a)

1,5π   

b)

π       

c)

2π        

d)

πt +1,5π.

61.

Phương trình dao động của vật có dạng x = Asin(ωt + π/4)cm. Chọn kết luận đúng. Vật dao động với                      

a)

biên độ A/2.

b)

biên độ A

c)

biên độ 2A.

d)

pha ban đầu π/4.

62.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

A. A.                                                     B. 2A.                                             C. 4A                                              D. A/2.

a)

A.  

b)

2A.  

c)

4A  

d)

A/2.

63.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

64.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

65.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

66.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

67.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

68.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
69.

Câu 16:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

70.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

71.

Tần số của vât dao động đều hòa là

a)

số lần dao động trong 1 phút.

b)

Số lần vật dao động trong 1 giây.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

72.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

73.

Thời gian để chất điểm thực hiện 1 dao động toàn phần được gọi là:

a)

biên độ

b)

tần số

c)

chu kỳ

d)

tần số góc

74.

Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo có dạng:

a)

Đường tròn

b)

Đường hypecbol

c)

Đường thẳng

d)

Đường hình sin

75.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

76.

Công thức tính độ lệch pha

a)

Δρ=2πΔtT\Delta\rho=2\pi\cdot\frac{\Delta t}{T}

b)

Δρ=2πTΔt\Delta\rho=2\pi\cdot\frac{T}{\Delta t}

c)

Δρ=TΔt2π\Delta\rho=T\cdot\frac{\Delta t}{2\pi}

d)

Δρ=πΔtT\Delta\rho=\pi\cdot\frac{\Delta t}{T}

77.

Công thức tính tần số góc

a)

ω=2πT\omega=2\pi T

b)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

c)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

d)

ω=T2π\omega=\frac{T}{2\pi}

78.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động

a)

cưỡng bức       

b)

tắt dần

c)

  điều hòa    

d)

tự do.

79.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do lực cản của môi trường.  

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

80.

Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là:

a)

dao động tắt dần.

b)

Dao động điều hòa. 

c)

Dao động cưỡng bức.

d)

Dao động riêng.

81.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào 

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.

b)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

c)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

d)

tần số dao động riêng.

82.

Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do hiện tượng:

a)

cộng hưởng cơ.

b)

giao thoa sóng.

c)

sóng dừng.  

d)

phản xạ sóng.

83.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm

a)

giảm đến giá trị cực tiểu.

b)

tăng đến giá trị cực đại.

c)

không phụ thuộc lực cản của môi trường.

d)

càng lớn khi lực cản môi trường lớn.

84.

Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

85.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động gì

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

86.

Biên độ của dao động điều hoà là

a)

quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động

b)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động