WorksheetsGiáo dục
Total questions: 82
Worksheet time: 1hrs 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
A. cạnh tranh.
b)
B. lợi tức.
c)
C. đấu tranh.
d)
D. tranh giành.
2.
Câu 2. Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ
a)
A. khi xã hội loài người xuất hiện.
b)
B. khi con người biết lao động.
c)
C. khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.
d)
D. khi ngôn ngữ xuất hiện.
3.
Câu 3. Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
a)
A. Một đòn bẩy kinh tế.
b)
B. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
c)
C. Một động lực kinh tế.
d)
D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
4.
Câu 4. Cạnh tranh kinh tế ra đời trong
a)
A. nền sản xuất tự cấp tự túc.
b)
B. nền sản xuất hàng hoá.
c)
C. nền sản xuất tự nhiên.
d)
D. mọi thời đại kinh tế.
5.
Câu 5. Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là
a)
A. nhân tố cơ bản.
b)
B. động lực kinh tế.
c)
C. hiện tượng tất yếu.
d)
D. cơ sở quan trọng.
6.
Câu 6.Việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là
a)
A. tính chất của cạnh tranh
b)
B. mục đích của cạnh tranh.
c)
C. quy luật của cạnh tranh.
d)
D. chủ thể của cạnh tranh.
7.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
b)
B. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
c)
C. Sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
d)
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
8.
Câu 8. Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần
a)
A. ban hành các chính sách xã hội.
b)
B. giáo dục, răn đe, thuyết phục.
c)
C. ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.
d)
D. giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội.
9.
Câu 9. Hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chế của
a)
A. sản xuất hàng hóa.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. lưu thông hàng hóa.
d)
D. thị trường.
10.
Câu 10. Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A. Nguyên nhân của cạnh tranh.
b)
B. Mặt tích cực của cạnh tranh.
c)
C. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
d)
D. Mục đích của cạnh tranh.
11.
Câu 11. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
a)
A. Nguyên nhân của cạnh tranh.
b)
B. Mặt tích cực của cạnh tranh.
c)
C. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
d)
D. Mục đích của cạnh tranh.
12.
Câu 12. Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là
a)
A. mặt tích cực của cạnh tranh.
b)
B. mặt tiêu cực của cạnh tranh.
c)
C. mặt hạn chế của cạnh tranh.
d)
D. nội dung của cạnh tranh.
13.
Câu 13 Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
a)
A. Làm cho môi trường bị suy thoái.
b)
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Kích thích sức sản xuất.
14.
Câu 14Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
a)
A. Kích thích sức sản xuất.
b)
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
15.
Câu 15: Tính chất của cạnh tranh là gì?
a)
A. Giành giật khách hàng
b)
B. Giành quyền lợi về mình
c)
C. Thu được nhiều lợi nhuận
d)
D. Ganh đua, đấu tranh
16.
Câu 16: Mọi sự cạnh tranh diễn ra đúng theo pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh
a)
A. lành mạnh
b)
B. tự do
c)
C. hợp lí
d)
D. công bằng.
17.
Câu 17.Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh
a)
A. không lành mạnh
b)
B. không bình đẳng
c)
C. tự do
d)
D. không đẹp
18.
Câu 18Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
a)
A. Mặt tích cực của cạnh tranh.
b)
B. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
c)
C. Mục đích của cạnh tranh.
d)
D. Nguyên nhân của cạnh tranh.
19.
Câu 19: Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
a)
A. Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.
b)
B. Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.
c)
C. Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.
d)
D. Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.
20.
Câu 20.Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
b)
B. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau.
c)
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau.
d)
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau.
21.
Câu 21.Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá.
b)
B. Làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm.
c)
C. Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ.
d)
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
22.
Câu 22: Cạnh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?
a)
A. Vi phạm truyền thống văn hóa và quy định của Nhà nước.
b)
B. Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật.
c)
C. Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức.
d)
D. Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc.
23.
Câu 23: Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
a)
A. Làm cho cung lớn hơn cầu.
b)
B. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
c)
C. Tiền giấy khan hiếm trên thị trường,
d)
D. Gây ra hiện tượng lạm phát.
24.
Câu 24: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A.Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiện tiến trong sản xuất
b)
B. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
c)
C. Hạ giá thành sản phẩm.
d)
D. Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
25.
Câu 25: Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
b)
B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.
c)
C. Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiệm trọng.
d)
D. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất.
26.
Câu 26.: Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh lành mạnh?
a)
A.Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.
b)
B. Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.
c)
C. Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.
d)
D.Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
27.
Câu 27: “ Chữ tín quý hơn vàng” phản ánh hiện tượng kinh tế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
a)
A. Lưu thông tiền tệ.
b)
B. Cung , cầu
c)
C. Trao đổi ngang giá
d)
D. Cạnh tranh
28.
Câu 28: Buôn lậu, làm hàng giả, hàng nhái thể hiện nội dung nào của mặt hạn chế trong cạnh tranh?
a)
A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
b)
B. Cạn kiệt tài nguyên, mất cân bàng sinh thái.
c)
C. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.
d)
D. Ô nhiễm môi trường.
29.
Câu 29: Áp dụng khoa học kĩ thuật, nâng cao trình độ quản lí, tay nghề người lao động để chiến thắng trong cạnh tranh là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A. Phát huy tối đa mọi nguồn lực.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển.
c)
C. Mở rộng hội nhập kinh tế.
d)
D. Thu được nhiều lợi nhuận.
30.
Câu 30: Giành nguồn nguyên liệu, nhân lực, dịch vụ chăm sóc khách hàng, vốn đầu tư, phương thức thanh toán là thể hiện nội dung nào của cạnh tranh?
a)
A.Mặt tích cực của cạnh tranh.
b)
B. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
c)
C.Mục đích của cạnh tranh.
d)
D. Tính chất của cạnh tranh.
31.
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung - cầu
a)
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
B. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
c)
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
D. Cung - cầu bổ sung cho nhau.
32.
Câu 2: Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa những chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Nhà nước với doanh nghiệp
b)
B. Người sản xuất với người tiêu dùng
c)
C. Người kinh doanh với nhà nước
d)
D. Doanh nghiệp với doanh nghiệp
33.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?
a)
A. Anh A muốn mua chung cư nhưng chưa có tiền.
b)
B. Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.
c)
C. Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.
d)
D. Trời nắng nóng nên chị H có nhu cầu mua điều hòa.
34.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?
a)
A.Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.
b)
B. Anh A khảo sát thị trường để sản xuất hàng hóa.
c)
C. Công ty A đã sản xuất và đưa ra thị trường 1 triệu sản phẩm.
d)
D. Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.
35.
Câu 6.Trường hợp nào dưới đây không phải là cung?
a)
A.Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang.
b)
B.Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu.
c)
C. Công ty H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường.
d)
D. Rau sạch các hộ gia đình trồng để ăn, không bán.
36.
Câu 7: Hiện tượng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có ca sĩ nổi tiếng biểu diễn là do
a)
A.cung < cầu
b)
B. cung >cầu
c)
C.cung = cầu
d)
D.cung, cầu rối loạn
37.
Câu 8: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cung?
a)
A.Giá cả, thu nhập, thị hiếu.
b)
B. Giá cả, phong tục tập quán, thu nhập
c)
C. Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lí.
d)
D. Giá cả, khả năng sản xuất, chi phí sản xuất.
38.
Câu 9: Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?
a)
A. Cạnh tranh
b)
B. Giá cả
c)
C. Giá trị
d)
D. Giá trị sử dụng
39.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung – cầu?
a)
A.Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
b)
B. Giá cả thị trưởng ảnh hưởng đến cung, cầu.
c)
C. Cung – cầu độc lập với nhau.
d)
D. Cung – cầu tác động lẫn nhau.
40.
Câu 11: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
a)
A.Giữ nguyên quy mô sản xuất
b)
B.Tái cơ cấu sản xuất
c)
C. Mở rộng sản xuất
d)
D. Thu hẹp sản xuất
41.
Câu 12 Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
a)
A.Chi phí sản xuất
b)
B. Giá cả
c)
C. Năng suất lao động
d)
D. Nguồn lực
42.
Câu 13: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cầu mang tính tập trung nhất?
a)
A. Phong tục tập quán
b)
B. Thu nhập
c)
C. Thị hiếu
d)
D.Giá cả
43.
Câu 14: Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc. Giá cả của mặt hàng này trên thị trường này sẽ
a)
A.giảm
b)
B.tăng
c)
C. tăng mạnh
d)
D. ổn định
44.
Câu 15: Cầu về mặt hàng xây dựng tăng vào cuối năm, nguồn cung không đáp ứng đủ cầu, sẽ xảy ra tình trạng nào dưới đây?
a)
A.Giá vật liệu xây dựng tăng
b)
B. Giá vật liệu xây dựng giảm
c)
C. Giá cả ổn định
d)
D. Thị trường bão hòa
45.
Câu 16. Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
a)
A. Nhu cầu của mọi người.
b)
B. Nhu cầu của người tiêu dùng.
c)
C. Nhu cầu có khả năng thanh toán.
d)
D. Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
46.
Câu 17.Quan hệ giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là
a)
A. quan hệ cung cầu.
b)
B. quan hệ mua bán.
c)
C. quan hệ giá cả.
d)
D. quan hệ thị trường.
47.
Câu 19. Khi cầu tăng lên, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệ cung – cầu?
a)
A.Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung, cầu.
b)
B.Cung, cầu độc lập với nhau.
c)
C. Cung , cầu tác động lẫn nhau.
d)
D.Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
48.
Câu 20. Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ
a)
A. giảm.
b)
B. không tăng.
c)
C. ổn định.
d)
D. tăng lên.
49.
Câu 21. Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến
a)
A. lưu thông hàng hoá.
b)
B. người tiêu dùng một cách tiêu cực.
c)
C. quy mô thị trường.
d)
D. giá cả thị trường.
50.
Câu 22. Cung và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào sau đây?
a)
A. Giá cao thì cung giảm.
b)
B. Giá cao thì cung tăng.
c)
C. Giá thấp thì cung tăng.
d)
D. Giá biến động nhưng cung không biến động.
51.
Câu 23.Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
a)
A. Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý.
b)
B. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
c)
C. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.
d)
D. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.
52.
Câu 24. Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?
a)
A. Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
b)
B. Cung, cầu thường cân bằng.
c)
C. Cung thường lớn hơn cầu.
d)
D. Cầu thường lớn hơn cung.
53.
Câu 25. Trên thị trường, khi nào giá cả bằng giá trị?
a)
A. Cung = cầu.
b)
B. Cung > cầu.
c)
C. Cung < cầu.
d)
D. Cung khác cầu.
54.
Câu 26. Trên thị trường, khi nào giá cả >giá trị?
a)
A. Cung = cầu.
b)
B. Cung > cầu.
c)
C. Cung < cầu.
d)
D. Cung khác cầu.
55.
Câu 27. Trên thị trường, khi giá cả tăng sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung và cầu tăng.
b)
B. Cung và cầu giảm.
c)
C. Cung tăng, cầu giảm.
d)
D. Cung giảm, cầu tăng.
56.
Câu 28. Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
a)
A. Giá cả tăng.
b)
B. Giá cả giảm.
c)
C. Giá cả giữ nguyên.
d)
D. Giá cả bằng giá trị.
57.
Câu 29.Trên thị trường, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
a)
A. Giá cả tăng.
b)
B. Giá cả giảm.
c)
C. Giá cả giữ nguyên.
d)
D. Giá cả bằng giá trị.
58.
Câu 30. Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cầu giảm, cung tăng.
c)
C. cung nhỏ hơn cầu.
d)
D. cung bằng cầu.
59.
Câu 31: Trên thị trường, khi nào giá cả < giá trị?
a)
A. Cung = cầu.
b)
B. Cung > cầu.
c)
C. Cung < cầu.
d)
D. Cung khác cầu.
60.
Câu 32.Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hóa vận động như thế nào?
a)
A.Tỉ lệ nghịch
b)
B.Tỉ lệ thuận
c)
C. Không liên quan
d)
D. Bằng nhau.
61.
Câu 33: Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hóa vận động như thế nào?
a)
A.Tỉ lệ nghịch
b)
B.Tỉ lệ thuận
c)
C. Không liên quan
d)
D. Bằng nhau.
62.
Câu 34: Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa sẽ
a)
A.nhỏ hơn rất nhiều
b)
B.bằng nhau
c)
C.nhỏ hơn
d)
D.lớn hơn
63.
Câu 35.Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
a)
A.cung giảm
b)
B.cầu giảm
c)
C. cung tăng
d)
D.cầu tăng
64.
Câu 36.: Khi cầu giảm dẫn đến thu hẹp sản xuất, làm cho cung giảm là biểu hiện nào của mối quan hệ cung – cầu?
a)
A.Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.
b)
B.Cung, cầu tác động lẫn nhau.
c)
C. Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
d)
D.Thị trường chi phối cung, cầu.
65.
Câu 1. Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay ?
a)
A. Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp.
b)
B. Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu.
c)
C. Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp.
d)
D. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
66.
Câu 2. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng
a)
A. Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.
b)
B. Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội.
c)
C. Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
D. Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.
67.
Câu 3. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
a)
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
b)
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
c)
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
d)
D. phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất.
68.
Câu 4. Nội dungnào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế?
a)
A. Cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
b)
B. Cơ cấu thành phần kinh tế.
c)
C. Cơ cấu vùng kinh tế.
d)
D. Cơ cấu ngành kinh tế.
69.
Câu 5.Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH, HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?
a)
A. Kinh tế nông nghiệp
b)
B. Kinh tế hiện đại
c)
C. Kinh tế tri thức
d)
D. Kinh tế thị trường
70.
Câu 6: Tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu thành phần kinh tế là
a)
A. năng lực kinh tế.
b)
B. cạnh tranh kinh tế.
c)
C. thành phần kinh tế.
d)
D. cơ cấu kinh tế.
71.
Câu 7 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả và bất hợp lí sang một cơ cấu kinh tế hợp lí
a)
A. dịch vụ hiện đại và phát triển.
b)
B. công nông nghiệp và dịch vụ hiện đại.
c)
C. công nghiệp tiên tiến.
d)
D. nông công nghiệp vững mạnh.
72.
Câu 8 Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành hoạt động nào dưới đây?
a)
A. Hiện đại hoá
b)
B. Tự động hoá.
c)
C. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá
d)
D. Công nghiệp hoá.
73.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay ?
a)
A. Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp.
b)
B. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH.
c)
C. Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu.
d)
D. Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp.
74.
Câu 10.Đâu không phải tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a)
A. Do phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Do phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu.
c)
C. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
d)
D. Do nước ta nghèo và lạc hậu.
75.
Câu 11. Yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật công nghệ giữa nước ta với các nước là một trong những
a)
A. nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
76.
Câu 12.Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất mới là nội dung của
a)
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. ý nghĩa của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
77.
Câu 13. Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
A. Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN.
b)
B. Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân.
c)
C. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.
d)
D. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
78.
Câu 14. Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế
a)
A. Nông nghiệp – công nghiệp.
b)
B. Công nghiệp – nông nghiệp.
c)
C. Công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại.
d)
D. Nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại.
79.
Câu 16.Nội dung nào sau đây không phải là tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH?
a)
A.Do nước ta chạy đua vũ trang với nước bạn.
b)
B. Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật
c)
C. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
d)
D. Do phải xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho CNXH
80.
Câu 17.Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?
a)
A. Hiện đại hóa
b)
B. Nông thôn hóa
c)
C. Công nghiệp hóa
d)
D. Tự động hóa
81.
Câu 18. Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?
a)
A. Công nghiệp hóa
b)
B. Hiện đại hóa
c)
C. Tự động hóa
d)
D. Trí thức hóa
82.
Câu 19. Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành đồng thời những hoạt động nào sau đây?
a)
A.Hiện đại hóa
b)
B.Công nghiệp hóa
c)
C.Tự động hóa
d)
D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
100 %
