wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Vật Lý 11

Total questions: 84

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách:

a)

Cho vật tương tác với vật khác.

b)

cho vật tiếp xúc với vật khác

c)

Cho vật đặt gần một vật khác.

d)

Cho vật cọ xát với một vật khác

2.

Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:

a)

hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

c)

hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

Cả 3 hiện tượng nhiễm điện nêu trên

3.

Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau:

a)

Chỉ khi chúng đều là vật dẫn.

b)

Chỉ khi chúng đều là vật cách điện.

c)

Khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện.

d)

Khi hai vật mang điện tích

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.

b)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.

c)

Xét về toàn bộ thì 1 vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là 1 vật trung hoà điện.

d)

Xét về toàn bộ thì 1 vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là 1 vật trung hoà điện.

5.

Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

a)

electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônít

b)

prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônít

c)

electrôn di chuyển từ êbônít sang dạ

d)

prôtôn di chuyển từ êbônít sang dạ

6.

Bốn quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích +2,3μC, -26,4μC, - 5,9μC, +36μC. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?

a)

-1,5 μC

b)

+2,5μC

c)

1,5μC

d)

- 2,5μC

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

êlectron là hạt mang điện tích âm: - 1,6.10-19 (C).

b)

êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg).

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

8.

Câu 8. Theo thuyết êlectron, khái niệm vật nhiễm điện:

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

b)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron, nhiễm điện âm là vật dư êlectron.

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số êlectron trong nguyên tử nhiều hay ít

9.

Câu 9. Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì:

a)

Điện tích dương truyền từ A sang B

b)

Điện tích dương truyền từ B sang A

c)

Electron truyền từ B sang A

d)

Electron truyền từ A sang B

10.

Câu 10. Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = -9,6.10-13 C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu êlectron ? Biết điện tích êlectron có độ lớn là 1,6.10-19 C.

a)

Thừa 6.10^6 hạt.

b)

Thừa 6.10^5 hạt.

c)

Thiếu 6.10^6 hạt.

d)

Thiếu 6.10^5 hạt.

11.

Câu 11. Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :

a)

luôn luôn hút nhau

b)

luôn luôn đẩy nhau

c)

có thể hút hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng

d)

Không có cơ sở để kết luận

12.

Câu 12. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10^-9 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10^-6 N?

a)

0,06 cm

b)

6 cm

c)

36 cm

d)

6 m

13.

Hai điện tích điểm q1 = 1.10-9 C và q2 = -2.10-9 C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-5 N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là:

a)

3√2cm

b)

4√2cm

c)

3cm

d)

4cm

14.

Hai điện tích điểm, có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 1m trong nước có hằng số điện môi là 81 thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn 10N. Độ lớn của mỗi điện tích đó bằng

a)

9.10-4 C

b)

9.10-8 C

c)

3.10-4 C

d)

3.10-8 C

15.

Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm. Nếu một điện tích được thay thế bằng -Q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng

a)

2,5cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

20cm

16.

Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi?

a)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

b)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

c)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

d)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

17.

Hai điện tích điểm q1; q2 đặt cách nhau khoảng r. Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất?

a)

Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q1

b)

Chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r

c)

Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q2 và tăng gấp đôi khoảng cách r

d)

Tăng gấp đôi độ lớn cả 2 điện tích q1,q2 đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r

18.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi ε thì

a)

Tăng ε lần so với trong chân không.

b)

Giảm ε lần so với trong chân không.

c)

Giảm ε2 lần so với trong chân không.

d)

Tăng ε2 lần so với trong chân không.

19.

Bằng những hiểu biết về các hiện tượng tĩnh điện, hãy chỉ ra trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai

a)

Để làm cho vật nhiễm điện, có 3 cách: cọ xát, tiếp xúc, hưởng ứng.

b)

Đưa thanh kim loại không nhiễm điện đến gần quả cầu đã nhiễm điện nhưng không chạm vào quả cầu, thì hai đầu thanh kim loại được nhiễm điện. Đầu xa quả cầu hơn nhiễm điện trái dấu với điện tích quả cầu, đầu gần hơn nhiễm điện cùng dấu

c)

Cọ xát thanh ebônit vào miếng dạ, thanh ebônit tích điện âm vì êectron chuyển từ thanh ebônit  sang dạ

d)

Sự khác nhau giữa sự nhiễm điện do tiếp xúc và nhiễm điện do hưởng ứng là nhiễm điện do tiếp xúc có sự trao đổi điện tích giữa các vật còn nhiễm điện do hưởng ứng thì không

20.

Bằng các kiến thức về sự nhiễm điện đã học, bạn hãy chỉ ra trong phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a. Khi ta đưa một vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với 1 vật nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện do hưởng ứng. b. Khi ta đưa một vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với 1 vật nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện do tiếp xúc. c. Ta có thể dùng vải khô, mảnh lụa cọ xát các vật như thước nhựa, miếng thủy tinh, lược nhựa,... để các vật bị nhiễm điện d. Một vật nhiễm điện có thể gây ra sự phóng điện. Điện tích tập trung ở những vật có dạng mũi nhọn. Do đó, trời mưa ta không nên trú mưa dưới các gốc cây.

a)

Khi ta đưa một vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với 1 vật nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện do hưởng ứng

b)

Khi ta đưa một vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với 1 vật nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện do tiếp xúc

c)

Ta có thể dùng vải khô, mảnh lụa cọ xát các vật như thước nhựa, miếng thủy tinh, lược nhựa,... để các vật bị nhiễm điện

d)

Một vật nhiễm điện có thể gây ra sự phóng điện. Điện tích tập trung ở những vật có dạng mũi nhọn. Do đó, trời mưa ta không nên trú mưa dưới các gốc cây

21.

Cho hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong chận không, cách nhau 4cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F = 10-5 N. Phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

2 điện tích này nhiễm điện trái dấu

b)

Độ lớn mỗi điện tích là 1,33pC

c)

Lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích này có phương trùng với đường nối 2 điện tích.

d)

Nếu đem nhúng hệ này vào trong dung môi có hằng số điện môi là 2 mà muốn lực tương tác vẫn giữa nguyên độ lớn thì ta phải tăng khoảng cách r 1 đoạn là 6cm

22.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

phương diện tác dụng lực.

c)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

d)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó.

23.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N.

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

V.m

24.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

25.

Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

26.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

27.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

28.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của :

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với

d)

Ngược chiều với

29.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Cường độ điện trường tại một điểm cách một khoảng có giá trị bằng

a)

2,25 V/m

b)

4,5 V/m

c)

2,25.10−4 V/m

d)

4,5⋅10−4 V/m

30.

Điện tích điểm q = -3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12 000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q:

a)

có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, F = 0,36N

b)

có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48N

c)

có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N

d)

có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N

31.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

32.

Câu 11 Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

33.

Câu 12. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là:

a)

E=k.Q/r^2

b)

E=-k.Q/r^2

c)

E=k.Q/r

d)

E=-k.Q/r

34.

Câu 13. Để làm một điện tích thử, phải chọn một vật như thế nào?

a)

Một vật tích điện có kích thước nhỏ

b)

Một vật mang điện tích nhỏ

c)

Một vật có kích thước nhỏ, mang một điện tích nhỏ

d)

Một thanh kim loại mang điện tích dương hoặc âm

35.

Câu 14. Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường

a)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

b)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và ngược chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

c)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

d)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

36.

Câu 15. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử q.

c)

Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

Hằng số điện môi của môi trường

37.

Một điện tích điểm Q<0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r có phương là đường thẳng nối Q với M và

a)


b)

c)

d)

38.

Điện tích điểm q1 = 8.10-8 C đặt tại O trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách O một đoạn 30cm.

a)

8.103 (V/m)

b)

8.102 (V/m)

c)

8.104 (V/m)

d)

800(V/m)

39.

Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn. Tại một điểm M cách q một đoạn 0,4m, điện trường có cường độ 9.10 5 V/m và hướng về phía điện tích q. Hỏi dấu và độ lớn của q. Cho ε = 2,5

a)

q = - 40μC

b)

q = + 40μC

c)

q = - 36μC

d)

q = + 36μC

40.

Một điện tích điểm Q = 6.10-13 C đặt trong chân không.

a)

Độ lớn cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng 1 cm là 54 V/m.

b)

Cường độ điện trường tại những điểm càng gần điện tích Q càng mạnh.

c)

Cường độ điện trường do một điện tích điểm dương Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r có hướng hướng vào điện tích Q.

d)

Cường độ điện trường do một điện tích điểm dương Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r có độ lớn tỉ lệ thuận với r.

41.

Cho một điện tích điểm có giá trị Q = 4.10-9C đặt trong dầu có hằng số điện môi là 2. Vectơ cường độ điện trường có chiều hướng ra xa điện tích Q. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó một khoảng 5 cm có độ lớn là 72 V/m. Đặt một điện tích q = - 2.10-9C tại cách Q một khoảng 5cm. Lực điện tác dụng lên q có độ lớn là 1,44.10-5N. Chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử q = - 2.10-9C cùng chiều với cường độ điện trường tại đó.

a)

Vectơ cường độ điện trường có chiều hướng ra xa điện tích Q

b)

Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó một khoảng 5 cm có độ lớn là 72 V/m

c)

Đặt một điện tích q = - 2.10-9C tại cách Q một khoảng 5cm. Lực điện tác dụng lên q có độ lớn là 1,44.10-5N

d)

Chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử q = - 2.10-9C cùng chiều với cường độ điện trường tại đó

42.

Một điện tích thử q = 10-6C đặt trong một điện trường do một điện tích Q gây ra tại điểm A. Lực tác dụng lên điện tích thử có độ lớn F = 0,012 N

a)

Độ lớn cường độ điện trường là 12000V/m

b)

Biết điện tích Q có giá trị là 4,8.10-9C. Khoảng cách từ Q đến điểm A bằng 0,06 cm

c)

Vectơ cường độ điện trường cùng chiều với vectơ lực điện tại điểm A

d)

Nếu bỏ hệ này vào môi trường nước có hằng số điện môi là 81 thì cường độ điện trường sẽ tăng 81 lần

43.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích.

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường.

44.

Công của lực điện được xác định bằng công thức:

a)

A=qE/d

b)

A=qE

c)

A=qEd

d)

A=UI

45.

Điện trường và công của lực điện trường có đơn vị lần lượt là

a)

V; J.

b)

V/m; W.

c)

V/m; J.

d)

V; W.

46.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích.

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

47.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

b)

phụ thuộc vào điện trường.

c)

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

d)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

48.

Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm A trong điện trường () được xác định bằng biểu thức: (với là điện thế tại A)

a)

b)

c)

W_A = V_A q^2.

d)

W_A = q V_A

49.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

50.

Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động.

b)

Điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động.

c)

Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động.

d)

Điện trường sinh công dương trên nửa đoạn đường đầu và sinh công âm trên nửa đoạn đường sau.

51.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

52.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

âm.

b)

dương.

c)

bằng không.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

53.

Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường là

a)

A=2qEs

b)

A=0

c)

A=qEs

d)

A=qE/s

54.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển giảm 3 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 3 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 3 lần.

55.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường lớn nhất?

a)

α = 0°.

b)

α = 45°.

c)

α = 60°.

d)

α = 90°.

56.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường nhỏ nhất?

a)

α = 0°.

b)

α = 45°.

c)

α = 60°.

d)

α = 90°.

57.

Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 10^6 V/m là

a)

1 J.

b)

1000 J.

c)

1 mJ.

d)

0 J.

58.

Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -4,8.10-19 J. Điện thế tại điểm M là?

a)

3,2 V.

b)

3 V.

c)

2 V.

d)

3 V.

59.

Khi một điện tích q=-2.10-6C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -18.10-6 J. Hiệu điện thế giữa M và N là?

a)

36 V

b)

-36 V

c)

9 V

d)

-9 V

60.

Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh điện là 2,5 J đến một điểm B thì lực điện sinh công dương 2,5 J. Thế năng tĩnh điện của q tại B là?

a)

2,5 J

b)

0

c)

5 J

d)

5 J

61.

Xét một điện tích điểm q trong một điện trường có điện thế V tại điểm đặt điện tích

a)

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng vô hướng và có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng không

b)

Thế năng điện của một điện tích điểm tại một điểm trong điện trường chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đó mà không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích.

c)

Công của lực điện khi di chuyển một điện tích từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp là dương

d)

Thế năng điện của một điện tích điểm tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích và điện thế tại điểm đó

62.

Nhận xét các nhận định sau: a) Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện.

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện

b)

 Lực điện thực hiện công dương thì thế năng điện tăng

c)

Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn cường độ điện trường.

d)

 Công của lực điện khác 0 khi điện tích dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau trên một đường vuông góc với đường sức điện của điện trường đều

63.

Hiệu điện thế giữa hai đểm A, B là UAB = 50 V. Nhận xét các phát biểu sau: a) Điện thế tại điểm A là 0 V.

a)

 Điện thế tại điểm A là 0 V

b)

Điện thế tại điểm B là 50 V

c)

UAB = VA – VB = 50 V

d)

Điện thế ở A cao hơn điện thế ở B 50 V

64.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

b)

hằng số điện môi

c)

cường độ điện trường bên trong tụ

d)

điện dung của tụ điện

65.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

b)

c)

d)

66.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

67.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Coulomb (C)

b)

Vôn (V)

c)

Fara (F)

d)

Vôn trên mét (V/m)

68.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.

b)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

d)

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

69.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

70.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica.

b)

nhựa pôliêtilen.

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn.

d)

giấy tẩm parafin.

71.

Đồ thị trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó

a)

Đồ thị a

b)

Đồ thị b

c)

Đồ thị c

d)

Không có đồ thị nào

72.

Ghép nối tiếp hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 (với C1 > C2) thành một bộ tụ có điện dung C. Sắp xếp đúng là?

a)

C < C2 < C1

b)

C < C1 < C2

c)

C2 < C < C1

d)

C2 < C1 < C

73.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm còn 1 nửa

d)

giảm còn 1 phần

74.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ:

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 1 nửa

75.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm còn 1 nửa

d)

giảm còn 1 phần

76.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 μF - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,63 C

b)

0,063 C

c)

63 C

d)

63 000 C

77.

Một tụ điện điện dung 12 pF mắc vào nguồn điện 1 chiều có hiệu điện thế 4 V. Tăng hiệu điện thế này lên bằng 12 V thì điện dung của tụ điện này sẽ có giá trị:

a)

36 pF

b)

4 pF

c)

12 pF

d)

còn phụ thuộc vào điện tích của tụ

78.

Một tụ điện điện dung 5 μF được tích điện đến điện tích bằng 86 μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

17,2 V

b)

27,2 V

c)

37,2 V

d)

47,2 V

79.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10-6 C

b)

16.10-6C

c)

4.10-6 C

d)

8.10-6 C

80.

Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2 V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

a)

0,5 V

b)

0,05 V

c)

5 V

d)

20 V

81.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 3 μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:

a)

18 μF

b)

1,6 μF

c)

1,4 2 μF

d)

1,2 μF

82.

Khi một tụ điện được nạp đầy và sau đó ngắt ra khỏi nguồn điện

a)

Điện tích trên tụ điện không thay đổi.

b)

Hiệu điện thế trên tụ điện không thay đổi.

c)

Nếu khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên, điện dung của tụ điện tăng.

d)

Nếu điện dung giảm, hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng.

83.

Tụ điện phẳng có điện dung C phụ thuộc vào

a)

Diện tích của các bản tụ.

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

c)

Khoảng cách giữa hai bản tụ.

d)

Điện trở của các bản tụ.

84.

Khi nối hai tụ điện song song:

a)

Điện dung tổng cộng của hệ bằng tổng các điện dung của các tụ.

b)

Hiệu điện thế trên mỗi tụ là khác nhau.

c)

Điện tích trên mỗi tụ phụ thuộc vào điện dung của tụ đó.

d)

Điện dung tổng cộng của hệ nhỏ hơn điện dung của mỗi tụ.