Font size
WorksheetsÔn tập bài sóng và dao động cơ
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Trong phương trình dao động điều hòa x=A.cos(⍵t+φ) thì li độ của dao động là
X
⍵
t
φ
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2.cos(4πt+π/2) (cm). Biên độ của dao động là
2 cm
4 cm
π cm
4π cm
Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2.cos(4πt+π/2) (cm). Pha của dao động tại thời điểm t = 2 s là
8,5π rad
4π rad
1,5π rad
8,5 rad
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm, tần số 5 Hz. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên. Phương trình dao động của vật là
x=10.cos(10πt+π/2) cm
x=10.cos(10πt) cm
x=10.cos(10πt-π/2) cm
x=10.cos(5πt) cm
Câu 5: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian là thứ nguyên của đại lượng
Pha dao động (ωt + φ)
Biên độ A
Chu kỳ dao động T
Tần số góc
Câu 6: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
D. Quỹ đạo là một đường hình sin.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa nằm ngang sẽ đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng
. có độ lớn cực đại
có độ lớn cực tiểu.
. bằng không
Đổi chiều
Câu 8: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = Aω
vmax = A^2ω
vmax = –Aω
vmax = Aω^2
Câu 9: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
v^2 = ω^2(A^2 – x^2)
v^2 = ω^2(x^2 – A^2)
x^2 = A^2 + v^2/ω^2
x^2 = v^2 + x^2/ω^2
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 (s), biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm t vật có li độ x = 2 cm thì độ lớn vận tốc của vật gần đúng nhất với giá trị nào sau đây?
40 cm/s
37 cm/s
43 cm/s
46 cm/s
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là
f = 3 Hz
f = 1 Hz
f = 1,2 Hz
f = 4,6 Hz
Câu 12: Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 16π cm/s và gia tốc cực đại amax = 8π2 cm/s2 thì chu kỳ dao động của vật là
T = 8 (s)
T = 0,5 (s)
T = 4(s)
T = 2 (s)
Câu 13: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
không thay đổi
giảm khi độ lớn vận tốc tăng
tăng khi độ lớn vận tốc tăng
bằng 0 khi vận tốc bằng 0
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Tại thời điểm ban đầu, vật có li độ x = 5 cm và vận tốc v = -30 cm/s. Giá trị cực đại của gia tốc của vật trong quá trình dao động là
8,75 m/s^2
8,75 cm/s^2
0,7 m/s^2
7 m/s^2
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(πt - 2π/3) cm . Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 lần thứ hai kể từ lúc bắt đầu dao động vào thời điểm
3/7s
1s
7/3s
1/3
Câu 16: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
chu kì dao động
Biên độ dao động
Bình phương biên độ dao động
Bình phương chu kì dao động
Câu 17: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
Đường hình sin
Đoạn thẳng
Đường thẳng
Đường Parabol
Câu 18. Khi chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng, thế năng của con lắc lò xo khi vật ở li độ x là
1/2 kx^2
1/2 kx
kx
- kx^2
Câu 19: Biểu thức xác định cơ năng của con lắc lò xo có độ cứng k dao động với biên độ A là
1/2 kA
1/2 kA^2
kA^2
2kA^2
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10 cm với chu kì dao động 2 s. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 5 cm là
1 s
0,5 s
2 s
0,25 s
Câu 21: Tần số dao động của con lắc lò xo có độ cứng k và khối lượng của vật m là
1/2π √(m/k)
1/2π √(k/m)
√(k/m)
2π√(m/k)
Câu 22: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là
0,1 Hz
0,05 Hz
0,5 Hz
0,75 Hz
Câu 23: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13/3 , lấy g= π^2 m/s2. Chu kì dao động của vật là
1 s
0,8 s
0,5 s
0,75 s
Câu 24: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
1,35 s
1,32 s
2,05 s
2,25 s
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian T/6 là
2,5 cm
3,75 cm
5 cm
6,25 cm
Câu 26 : Một vật dao động điều hòa với chu kì là T và biên độ A. Quãng đường tối đa mà vật đi được trong khoảng thời gian 5T/3 là
5A
7A
3A
6,5A
Câu 27: Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x = 5cos(8πt -2π/3)(cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5cm là
3/8 s
1/24 s
8/3 s
1/12 s
Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm, lấy g = π^2 = 10m/s^2. Thời gian lò xo nén trong một chu kì là
2/15 s
4/15 s
7/15 s
11/15 s
Câu 29: Tại một nơi xác định. Chu kì dao động điều hòa của con ℓắc đơn tỉ ℓệ thuận với
Chiều dài con lắc
Căn bậc hai chiều dài con lắc
Căn bậc hai gia tốc trọng trường
Gia tốc trọng trường
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ giao động của vật là
5,24 cm
5√2 cm
5√3 cm
10 cm
Câu 31: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là ΔL . Chu kì dao động của con lắc này là
2π√(g/∆l)
1/2π√(∆l/g)
1/2π√(g/∆l)
2π√(∆l/g)
Câu 32: Tại một nơi trên mặt đất, một con ℓắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con ℓắc thực hiện được 60 dao động toàn phần. Nếu tăng chiều dài của con ℓắc thêm một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con ℓăc ℓà
144 cm
60 cm
80 cm
100 cm
Câu 33: Trong dao động tắt dần, đại lượng nào giảm đần theo thời gian?
Li độ và vận tốc cực đại
Vận tốc và gia tốc
Động năng và thế năng
Biên độ và tốc độ cực đại
Câu 34: Dao động tắt dần là một dao động có:
Biên độ giảm dần do ma sát
Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
Có ma sát cực đại
Biên độ không đổi
Câu 35: Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?
Quả lắc đồng hồ
Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề
Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
Sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
Dao động điều hoà
Dao động tắt dần
Dao động cưỡng bức
Dao động tuần hoàn
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một viên bi khối lượng nhỏ 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω. Biết biên độ của ngoại lực cưỡng bức không thay đổi. Khi thay đổi ω tăng dần từ 9 rad/s đến 12 rad/s thì biên độ dao động của viên bi
Giảm đi 3/4 lần
Tăng lên sau đó giảm
Tăng lên 4/3 lần
Giảm đi sau đó tăng
Câu 38: Một xe ô tô chạy trên đường, cứ cách 6 m lại có một cái mô nhỏ. Chu kì dao động tự do của khung xe trên các lò xo là 1,5 s. Xe chạy với vận tốc nào thì bị rung mạnh nhất
4 m/s
2 m/s
8 m/s
5,33 m/s
Câu 39: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 36 cm được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại của lò xo bằng 1,5 lần chiều dài cực tiểu. Tại thời điểm t vật đi qua vị trí li độ 4 cm và có tốc độ 20π√3 Lấy π^2 =10, g = 10 m/s^2 Chu kỳ dao động của con lắc là:
0.40 s
0,60 s
0,25 s
1,20 s
Câu 40: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+ vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng
0,5 kg
1,2 kg
0,8 kg
1.0 kg
Câu 1: Sóng cơ học là
Biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường
Sự lan truyền vật chất theo thời gian
sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường
là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
Câu 2: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào
Nhiệt độ môi trường
Bản chất môi trường
Biên độ sóng
Bản chất và nhiệt độ môi trường
Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 100 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 50m/s. Bước sóng của nó là
5 m
0,5 m
2 m
1 m
Câu 4: Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. Xét các điểm trên cùng phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là 1,2m. Sóng có bước sóng là
1,2 m
2,4 m
2,4 cm
1,2 cm
Câu 5: Một sóng âm khi truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi
Chu kì sóng
Bước sóng
Tần số sóng
Tốc độ truyền sóng
Câu 6: Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động với tần số 5 Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 30 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước
30 cm/s
120 cm/s
80 cm/s
150 cm/s
Câu 7: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường với tốc độ 3 m/s, tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi. Trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp khi một phần tử của môi trường qua vị trí cân bằng, sóng lan truyền được quãng đường là:
15 cm
30 cm
20 cm
10 cm
Câu 8: Sóng cơ không truyền được trong
Nước
Kim loại
Không khí
Chân không
Câu 9: Sóng trên mặt nước là sóng ngang. Một người quan sát thấy chiếc phao trên mặt biển nhô lên cao 10 lần trong 27 giây và đo được khoảng cách hai đỉnh sóng liên tiếp là 15m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển
2,5 m/s
5 m/s
45 m/s
40,5 m/s
Câu 10: Trong một môi trường đàn hồi, một sóng cơ có tần số 20Hz lan truyền với vận tốc 50cm/s. Hai điểm A, B trên phương truyền sóng dao động cùng pha, giữa chúng chỉ có ba điểm dao động ngược pha với A. Tính khoảng cách AB
8 cm
10 cm
7,5 cm
5 cm
Câu 11: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động với tần số f=20Hz. Người ta thấy rằng hai điểm A và B cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau khoảng d=10cm luôn dao động ngược pha. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7m/s đến 1m/s. Tốc độ truyền sóng là
90 cm/s
100 cm/s
80 cm/s
85 cm/s
Câu 12: Trên mặt thoáng của chất lỏng có nguồn sóng tại O tạo ra sóng có tần số f, bước sóng λ. Hai điểm M, N trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Tìm số điểm dao động cùng pha với nguồn O trên đoạm MN, biết M cách O một đoạn 6λ , N cách O một đoạn 8λ
6
5
3
4
Câu 13: Một sóng cơ có tần số 40Hz lan truyền trên mặt nước với tốc độ 4m/s. Trên phương truyền sóng, sóng truyền từ P đến Q. Tại thời điểm t, điểm P lên cao nhất thì sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu điểm Q sẽ lên cao nhất. Biết Q cách P 32,5cm
6,25 ms
12,5 ms
18,75 ms
25 ms
Câu 14: Một sóng ngang có tần số 100 Hz truyền trên sợi dây nằm ngang với tốc độ 60 m/s, qua điểm A rồi đến điểm B cách nhau 1,35m. Tại thời điểm nào đó A đang có li độ dương và đi lên thì điểm B đang có li độ
Dương và đang đi xuống
Âm và đang đi xuống
Âm và đang đi lên
Dương và đang đi lên
Câu 15: Để phân loại sóng ngang sóng dọc người ta dựa vào
tốc độ truyền sóng và bước sóng
phương truyền sóng và tần số sóng
phương dao động và phương truyền sóng
phương dao động và tốc độ truyền sóng
Câu 16: Sóng dọc là sóng có phương dao động
Nằm ngang
Thẳng đứng
Vuông góc với phương truyền sóng
Trùng với phương truyền sóng
Câu 17: Phát biểu nào sau đây về đặc trưng của sóng cơ học là không đúng
chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của phần tử sóng
tần số của sóng chính bằng tần số dao động của phần tử sóng
tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử sóng
bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
Câu 18: Trong các máy lọc nước RO ở các hộ gia đình hiện nay, bức xạ được sử dụng để tiêu diệt hoặc làm biến dạng hoàn toàn vi khuẩn là
Tia hồng ngoại
Sóng vô tuyến
Tia tử ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Câu 19: Cơ thể con người ở nhiệt độ 37*C phát ra sóng điện từ nào sau đây
Tia X
Ánh sáng nhìn thấy
Tia hồng ngoại
Tia tử ngoại
Câu 20: Theo thứ tự tăng dần của bước sóng thì sắp xếp nào dưới đây là đúng
Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X
Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X
Tia hồng ngoại, vi sóng, tia tử ngoại, tia X
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ
Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau
Sóng điện từ đều là sóng ngang
Sóng điện từ mang năng lượng
Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số và vận tốc sóng điện từ đều giảm
Câu 22: Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc tia hồng ngoại
5.10^-2 Hz
5.10^-6 Hz
5.10^-9 Hz
5.10^-12 Hz
Câu 23: Sóng điện từ có tần số nào dưới đây thuộc tia tử ngoại
2.10^15 Hz
2.10^14 Hz
2.10^17 Hz
2.10^12 Hz
Câu 24: Một sóng vô tuyến truyền trong không trung với vận tốc 3.10^8m/s. một đài phát sóng có tần số 5.10^6Hz. Bước sóng của sóng radio này là
50 m
60 m
150 m
30 m
Câu 25: Sóng điện từ có bước sóng 10^(-12)m thuộc loại sóng điện từ nào
Tia X
Tia tử ngoại
Tia hồng ngoại
Sóng vi ba
Câu 26: Điều kiện để có giao thoa sóng là gì?
Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
Có hai sóng cùng tần số và độ lệch pha không đổi giao nhau
Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 27: Trong thí nghiêm giao thoa hai sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 18cm, tạo ra sóng có tần số 20Hz. Khi xảy ra giao thoa người ta nhận thấy trên đoạn S1S2 có 10 điểm không dao động (trong đó S1, S2 dao động cực đại). tốc độ truyền sóng là
36 cm/s
72 cm/s
80 cm/s
40 cm/s
Câu 28: Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp giao thoa với nhau. Để tại một điểm trên trường giao thoa là cực đại thì hai sóng thành phần tại đó
Cùng pha nhau
Ngược pha nhau
Vuông pha nhau
Lệch pha nhau góc 2pi/3 rad
Câu 29: Trong hiện tượng giao thoa hai nguồn kết hợp, tại M là một cực tiểu giao thoa thì hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn bằng
Số nguyên lần bước sóng
Số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
số nguyên lần nửa bước sóng
Số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai. Khoảng vân là
khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề
khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp
khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp
khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc một
Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m. Ánh sáng trong thí nghiệm là 0,6μm. Vị trí vân sáng bậc 5 trên màn cách vân trung tâm một khoảng là
2 mm
1,5 mm
3 mm
1,2 mm
Câu 32: Công thức tính khoảng vân là
i= λ D/a
i= λa/D
i= aD/λ
i= λa/D
Câu 33: Tọa độ của vân sáng tính từ vân sáng trung tâm là
ki
(k+1/2)i
1/2 ki
i/2
Câu 34: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
Một bước sóng
Một phần tư bước sóng
Hai bước sóng
Nửa bước sóng
Câu 35: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây với hai đầu là nút. Độ dài bước sóng lớn nhất bằng
Độ dài dây
Hai lần độ dài dây
Một phần hai độ dài dây
Một phần tư độ dài dây
Câu 36: Điều kiện để có sóng dừng trong ống khí một đầu kín, một đầu hở là chiều dài cột không khí phải bằng
số nguyên lần bước sóng
số nguyên lần nửa bước sóng
số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng
số nguyên lần một phần tư bước sóng
Câu 37: Một học sinh dùng cần rung có tần số 30 Hz để tạo sóng dừng trên sợi dây dài 1,5m hai đầu cố định. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 6m/s. Số bụng sóng trên dây học sinh có thể quan sát được là
7
15
30
10
Câu 38: Một sóng dừng ổn định trên dây có 2 đầu cố định thì chiều dài dây thõa mãn
l=kλ
l=k λ/2
l=(k+1)λ/4
l=(k+1/2)λ/2
Câu 39: Dao động kí điện tử không có tính năng nào sau đây
Đo cường độ tín hiệu dao động điện
Đo bước sóng của tín hiệu dao động điện
Đo tần số của tín hiệu dao động điện
Đo khoảng thời gian của tín hiệu dao động điện
Câu 40: Đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm đo tần số sóng âm
Nguồn phát tia lazer ( 1-5mW)
Giá đỡ và kẹp giữ âm thoa
Dao động kí điện tử và dây đo
Bộ khuếch đại tín hiệu
Câu 41: Sóng âm truyền tới dao động kí điện tử thông qua
dao động kí điện tử và dây đo
Bộ khuếch đại tín hiệu
Micro
Âm thoa và búa cao su
Câu 42: Trong giờ thực hành đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng của sóng âm λ=75±4 (cm) và tần số sóng âm đó là f=440±10 (Hz). Kết quả ghi tốc độ truyền âm trong không khí của học sinh đó đo được là
330±10 m/s
330±40 m/s
330±25 m/s
330±20 m/s
