wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài sóng và dao động cơ

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong phương trình dao động điều hòa x=A.cos(⍵t+φ) thì li độ của dao động là

a)

X

b)

c)

t

d)

φ

2.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2.cos(4πt+π/2) (cm). Biên độ của dao động là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

π cm

d)

4π cm

3.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2.cos(4πt+π/2) (cm). Pha của dao động tại thời điểm t = 2 s là

a)

8,5π rad

b)

4π rad

c)

1,5π rad

d)

8,5 rad

4.

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm, tần số 5 Hz. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên. Phương trình dao động của vật là

a)

x=10.cos(10πt+π/2) cm

b)

x=10.cos(10πt) cm

c)

x=10.cos(10πt-π/2) cm

d)

x=10.cos(5πt) cm

5.

Câu 5: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian là thứ nguyên của đại lượng

a)

Pha dao động (ωt + φ)

b)

Biên độ A

c)

Chu kỳ dao động T

d)

Tần số góc

6.

Câu 6: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:

a)

A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

c)

C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

d)

D. Quỹ đạo là một đường hình sin.

7.

Câu 7: Một vật dao động điều hòa nằm ngang sẽ đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng

a)

. có độ lớn cực đại

b)

có độ lớn cực tiểu.

c)

. bằng không

d)

Đổi chiều

8.

Câu 8: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = Aω

b)

vmax = A^2ω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω^2

9.

Câu 9: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

v^2 = ω^2(A^2 – x^2)

b)

v^2 = ω^2(x^2 – A^2)

c)

x^2 = A^2 + v^2/ω^2

d)

x^2 = v^2 + x^2/ω^2

10.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 (s), biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm t vật có li độ x = 2 cm thì độ lớn vận tốc của vật gần đúng nhất với giá trị nào sau đây?

a)

40 cm/s

b)

37 cm/s

c)

43 cm/s

d)

46 cm/s

11.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là

a)

f = 3 Hz 

b)

f = 1 Hz

c)

f = 1,2 Hz

d)

f = 4,6 Hz

12.

Câu 12: Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 16π cm/s và gia tốc cực đại amax = 8π2 cm/s2 thì chu kỳ dao động của vật là

a)

T = 8 (s)

b)

T = 0,5 (s)

c)

T = 4(s)

d)

T = 2 (s)

13.

Câu 13: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

không thay đổi

b)

giảm khi độ lớn vận tốc tăng

c)

tăng khi độ lớn vận tốc tăng

d)

bằng 0 khi vận tốc bằng 0

14.

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Tại thời điểm ban đầu, vật có li độ x = 5 cm và vận tốc v = -30 cm/s. Giá trị cực đại của gia tốc của vật trong quá trình dao động là

a)

8,75 m/s^2

b)

8,75 cm/s^2

c)

0,7 m/s^2

d)

7 m/s^2

15.

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(πt - 2π/3) cm . Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2   lần thứ hai kể từ lúc bắt đầu dao động vào thời điểm

a)

3/7s

b)

1s

c)

7/3s

d)

1/3

16.

Câu 16: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Bình phương biên độ dao động

d)

Bình phương chu kì dao động

17.

Câu 17: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

a)

Đường hình sin

b)

Đoạn thẳng

c)

Đường thẳng

d)

Đường Parabol

18.

Câu 18.  Khi chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng, thế năng của con lắc lò xo khi vật ở li độ x là

a)

  1/2 kx^2

b)

1/2 kx

c)

kx

d)

- kx^2

19.

Câu 19:  Biểu thức xác định cơ năng của con lắc lò xo có độ cứng k dao động với biên độ A là

a)

1/2 kA

b)

1/2 kA^2

c)

kA^2

d)

2kA^2

20.

Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10 cm với chu kì dao động 2 s. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 5 cm là

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

2 s

d)

0,25 s

21.

Câu 21:  Tần số dao động của con lắc lò xo có độ cứng k và khối lượng của vật m là

a)

1/2π √(m/k)

b)

1/2π √(k/m)

c)

  √(k/m)

d)

2π√(m/k)

22.

Câu 22: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là

a)

0,1 Hz

b)

0,05 Hz

c)

0,5 Hz

d)

0,75 Hz

23.

Câu 23: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13/3  , lấy g= π^2 m/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

1 s

b)

0,8 s

c)

0,5 s

d)

0,75 s

24.

Câu 24: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là

a)

1,35 s

b)

1,32 s

c)

2,05 s

d)

2,25 s

25.

Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian T/6 là

a)

2,5 cm

b)

3,75 cm

c)

5 cm

d)

6,25 cm

26.

Câu 26 : Một vật dao động điều hòa với chu kì là T và biên độ A. Quãng đường tối đa mà vật đi được trong khoảng thời gian 5T/3 là

a)

5A

b)

7A

c)

3A

d)

6,5A

27.

Câu 27: Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x = 5cos(8πt -2π/3)(cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5cm là

a)

3/8 s

b)

1/24 s

c)

8/3 s

d)

1/12 s

28.

Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm, lấy g = π^2 = 10m/s^2. Thời gian lò xo nén trong một chu kì là

a)

2/15 s

b)

4/15 s

c)

7/15 s

d)

11/15 s

29.

Câu 29: Tại một nơi xác định. Chu kì dao động điều hòa của con ℓắc đơn tỉ ℓệ thuận với

a)

Chiều dài con lắc

b)

Căn bậc hai chiều dài con lắc

c)

Căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

Gia tốc trọng trường

30.

Câu 30: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là  25 cm/s. Biên độ giao động của vật là

a)

5,24 cm

b)

5√2 cm

c)

5√3 cm

d)

10 cm

31.

Câu 31: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là ΔL . Chu kì dao động của con lắc này là

a)

2π√(g/∆l)

b)

1/2π√(∆l/g)

c)

1/2π√(g/∆l)

d)

2π√(∆l/g)

32.

Câu 32: Tại một nơi trên mặt đất, một con ℓắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con ℓắc thực hiện được 60 dao động toàn phần. Nếu tăng chiều dài của con ℓắc thêm một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con ℓăc ℓà

a)

144 cm

b)

60 cm

c)

80 cm

d)

100 cm

33.

Câu 33: Trong dao động tắt dần, đại lượng nào giảm đần theo thời gian?

a)

Li độ và vận tốc cực đại

b)

Vận tốc và gia tốc

c)

Động năng và thế năng

d)

Biên độ và tốc độ cực đại

34.

Câu 34: Dao động tắt dần là một dao động có:

a)

Biên độ giảm dần do ma sát

b)

Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

c)

Có ma sát cực đại

d)

Biên độ không đổi

35.

Câu 35: Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ

b)

Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề

c)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

d)

Sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua

36.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

Dao động điều hoà

b)

Dao động tắt dần

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Dao động tuần hoàn

37.

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một viên bi khối lượng nhỏ 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω. Biết biên độ của ngoại lực cưỡng bức không thay đổi. Khi thay đổi ω tăng dần từ 9 rad/s đến 12 rad/s thì biên độ dao động của viên bi

a)

Giảm đi 3/4 lần

b)

Tăng lên sau đó giảm

c)

Tăng lên 4/3 lần

d)

Giảm đi sau đó tăng

38.

Câu 38:  Một xe ô tô chạy trên đường, cứ cách 6 m lại có một cái mô nhỏ. Chu kì dao động tự do của khung xe trên các lò xo là 1,5 s. Xe chạy với vận tốc nào thì bị rung mạnh nhất

a)

4 m/s

b)

2 m/s

c)

8 m/s

d)

5,33 m/s

39.

Câu 39: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 36 cm được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại của lò xo bằng 1,5 lần chiều dài cực tiểu. Tại thời điểm t vật đi qua vị trí li độ 4 cm và có tốc độ 20π√3 Lấy π^2 =10, g = 10 m/s^2   Chu kỳ dao động của con lắc là:

a)

0.40 s

b)

0,60 s

c)

0,25 s

d)

1,20 s

40.

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo  phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+ vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng

a)

0,5 kg

b)

1,2 kg

c)

0,8 kg

d)

1.0 kg

41.

Câu 1: Sóng cơ học là

a)

Biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường

b)

Sự lan truyền vật chất theo thời gian

c)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường

d)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

42.

Câu 2: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Bản chất môi trường

c)

Biên độ sóng

d)

Bản chất và nhiệt độ môi trường

43.

Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 100 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 50m/s. Bước sóng của nó là

a)

5 m

b)

0,5 m

c)

2 m

d)

1 m

44.

Câu 4: Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. Xét các điểm trên cùng phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là 1,2m. Sóng có bước sóng là

a)

1,2 m

b)

2,4 m

c)

2,4 cm

d)

1,2 cm

45.

Câu 5: Một sóng âm khi truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

a)

Chu kì sóng

b)

Bước sóng

c)

Tần số sóng

d)

Tốc độ truyền sóng

46.

Câu 6: Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động với tần số 5 Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 30 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước

a)

30 cm/s

b)

120 cm/s

c)

80 cm/s

d)

150 cm/s

47.

Câu 7: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường với tốc độ 3 m/s, tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi. Trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp khi một phần tử của môi trường qua vị trí cân bằng, sóng lan truyền được quãng đường là:

a)

15 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

48.

Câu 8: Sóng cơ không truyền được trong

a)

Nước

b)

Kim loại

c)

Không khí

d)

Chân không

49.

Câu 9: Sóng trên mặt nước là sóng ngang. Một người quan sát thấy chiếc phao trên mặt biển nhô lên cao 10 lần trong 27 giây và đo được khoảng cách hai đỉnh sóng liên tiếp là 15m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển

a)

2,5 m/s

b)

5 m/s

c)

45 m/s

d)

40,5 m/s

50.

Câu 10: Trong một môi trường đàn hồi, một sóng cơ có tần số 20Hz lan truyền với vận tốc 50cm/s. Hai điểm A, B trên phương truyền sóng dao động cùng pha, giữa chúng chỉ có ba điểm dao động ngược pha với A. Tính khoảng cách AB

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

7,5 cm

d)

5 cm

51.

Câu  11: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động với tần số f=20Hz. Người ta thấy rằng hai điểm A và B cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau khoảng d=10cm luôn dao động ngược pha.  Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7m/s đến 1m/s. Tốc độ truyền sóng là

a)

90 cm/s

b)

100 cm/s

c)

80 cm/s

d)

85 cm/s

52.

Câu 12: Trên mặt thoáng của chất lỏng có nguồn sóng tại O tạo ra sóng có tần số f, bước sóng λ. Hai điểm M, N trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Tìm số điểm dao động cùng pha với nguồn O trên đoạm MN, biết M cách O một đoạn 6λ , N cách O một đoạn 8λ

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

53.

Câu 13: Một sóng cơ có tần số 40Hz lan truyền trên mặt nước với tốc độ 4m/s. Trên phương truyền sóng, sóng truyền từ P đến Q. Tại thời điểm t, điểm P lên cao nhất thì sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu điểm Q sẽ lên cao nhất. Biết Q cách P 32,5cm

a)

6,25 ms

b)

12,5 ms

c)

18,75 ms

d)

25 ms

54.

Câu 14: Một sóng ngang có tần số 100 Hz truyền trên sợi dây nằm ngang với tốc độ 60 m/s, qua điểm A rồi đến điểm B cách nhau 1,35m. Tại thời điểm nào đó A đang có li độ dương và đi lên thì điểm B đang có li độ

a)

Dương và đang đi xuống

b)

Âm và đang đi xuống

c)

Âm và đang đi lên

d)

Dương và đang đi lên

55.

Câu 15: Để phân loại sóng ngang sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng   

b)

phương truyền sóng và tần số sóng

c)

phương dao động và phương truyền sóng     

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

56.

Câu 16: Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trùng với phương truyền sóng

57.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây về đặc trưng của sóng cơ học là không đúng

a)

chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của phần tử sóng      

b)

tần số của sóng chính bằng tần số dao động của phần tử sóng   

c)

tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử sóng      

d)

bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

58.

Câu 18: Trong các máy lọc nước RO ở các hộ gia đình hiện nay, bức xạ được sử dụng để tiêu diệt hoặc làm biến dạng hoàn toàn vi khuẩn là

a)

Tia hồng ngoại

b)

Sóng vô tuyến

c)

Tia tử ngoại

d)

Ánh sáng nhìn thấy

59.

Câu 19: Cơ thể con người ở nhiệt độ 37*C phát ra sóng điện từ nào sau đây

a)

Tia X

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

60.

Câu 20: Theo thứ tự tăng dần của bước sóng thì sắp xếp nào dưới đây là đúng

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng    

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X

d)

Tia hồng ngoại, vi sóng, tia tử ngoại, tia X

61.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang      

c)

Sóng điện từ mang năng lượng          

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số và vận tốc sóng điện từ đều giảm

62.

Câu 22: Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc tia hồng ngoại

a)

5.10^-2 Hz

b)

5.10^-6 Hz

c)

5.10^-9 Hz

d)

5.10^-12 Hz

63.

Câu 23: Sóng điện từ có tần số  nào dưới đây thuộc tia tử ngoại

a)

2.10^15 Hz

b)

2.10^14 Hz

c)

2.10^17 Hz

d)

2.10^12 Hz

64.

Câu 24: Một sóng vô tuyến truyền trong không trung với vận tốc 3.10^8m/s. một đài phát sóng có tần số 5.10^6Hz. Bước sóng của sóng radio này là

a)

50 m

b)

60 m

c)

150 m

d)

30 m

65.

Câu 25: Sóng điện từ có bước sóng 10^(-12)m thuộc loại sóng điện từ nào

a)

Tia X

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

Sóng vi ba

66.

Câu 26: Điều kiện để có giao thoa sóng là gì?

a)

Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau   

b)

Có hai sóng cùng tần số và độ lệch pha không đổi giao nhau       

c)

Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau             

d)

Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

67.

Câu 27: Trong thí nghiêm giao thoa hai sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 18cm, tạo ra sóng có tần số 20Hz. Khi xảy ra giao thoa người ta nhận thấy trên đoạn S1S2 có 10 điểm không dao động (trong đó S1, S2 dao động cực đại). tốc độ truyền sóng là

a)

36 cm/s

b)

72 cm/s

c)

80 cm/s

d)

40 cm/s

68.

Câu 28: Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp giao thoa với nhau. Để tại một điểm trên trường giao thoa là cực đại thì hai sóng thành phần tại đó

a)

Cùng pha nhau

b)

Ngược pha nhau

c)

Vuông pha nhau

d)

Lệch pha nhau góc 2pi/3 rad

69.

Câu 29: Trong hiện tượng giao thoa hai nguồn kết hợp, tại M là một cực tiểu giao thoa thì hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn bằng

a)

Số nguyên lần bước sóng           

b)

Số nguyên lẻ lần nửa bước sóng

c)

số nguyên lần nửa bước sóng   

d)

Số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng

70.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai. Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề     

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp          

c)

khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc một

71.

Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m. Ánh sáng trong thí nghiệm là 0,6μm. Vị trí vân sáng bậc 5 trên màn cách vân trung tâm một khoảng là

a)

2 mm

b)

1,5 mm

c)

3 mm

d)

1,2 mm

72.

Câu 32:  Công thức tính khoảng vân là

a)

i= λ D/a

b)

i= λa/D

c)

i= aD/λ    

d)

i=  λa/D

73.

Câu 33: Tọa độ của vân sáng tính từ vân sáng trung tâm là

a)

ki

b)

(k+1/2)i    

c)

1/2 ki                     

d)

i/2

74.

Câu 34: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Một phần tư bước sóng

c)

Hai bước sóng

d)

Nửa bước sóng

75.

Câu 35: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây với hai đầu là nút. Độ dài bước sóng lớn nhất bằng       

a)

Độ dài dây

b)

Hai lần độ dài dây

c)

Một phần hai độ dài dây

d)

Một phần tư độ dài dây

76.

Câu 36: Điều kiện để có sóng dừng trong ống khí một đầu kín, một đầu hở là chiều dài cột không khí phải bằng

a)

số nguyên lần bước sóng    

b)

số nguyên lần nửa bước sóng    

c)

số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng            

d)

số nguyên lần một phần tư bước sóng

77.

Câu 37: Một học sinh dùng cần rung có tần số 30 Hz để tạo sóng dừng trên sợi dây dài 1,5m hai đầu cố định. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 6m/s. Số bụng sóng trên dây học sinh có thể quan sát được là

a)

7

b)

15

c)

30

d)

10

78.

Câu 38: Một sóng dừng ổn định trên dây có 2 đầu cố định thì chiều dài dây thõa mãn

a)

l=kλ   

b)

l=k λ/2   

c)

l=(k+1)λ/4     

d)

l=(k+1/2)λ/2

79.

Câu 39: Dao động kí điện tử không có tính năng nào sau đây

a)

Đo cường độ tín hiệu dao động điện    

b)

Đo bước sóng của tín hiệu dao động điện     

c)

Đo tần số của tín hiệu dao động điện

d)

Đo khoảng thời gian của tín hiệu dao động điện

80.

Câu 40: Đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm đo tần số sóng âm

a)

Nguồn phát tia lazer ( 1-5mW)         

b)

Giá đỡ và kẹp giữ âm thoa           

c)

Dao động kí điện tử và dây đo     

d)

Bộ khuếch đại tín hiệu

81.

Câu 41: Sóng âm truyền tới dao động kí điện tử thông qua

a)

dao động kí điện tử và dây đo

b)

Bộ khuếch đại tín hiệu

c)

Micro

d)

Âm thoa và búa cao su

82.

Câu 42: Trong giờ thực hành đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng của sóng âm λ=75±4 (cm) và tần số sóng âm đó là f=440±10 (Hz). Kết quả ghi tốc độ truyền âm trong không khí của học sinh đó đo được là

a)

330±10 m/s    

b)

330±40 m/s

c)

330±25 m/s     

d)

330±20 m/s