wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vậc lúy

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung chung của định luật phản xạ ánh sáng và định luật khúc xạ ánh sáng là

a)

tia tới, tia phản xạ và tia khúc xạ đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng tới.

b)

tia tới, tia phản xạ và tia khúc xạ đều nằm trong mặt phẳng tới.

c)

tia tới và tia phản xạ đều nằm trong mặt phẳng và vuông góc với tia khúc xạ.

d)

góc phản xạ và góc khúc xạ đều tỉ lệ với góc tới.

2.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

c)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

d)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

3.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ

a)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

b)

bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

có thể bằng 0.

d)

bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

4.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Chiết suất tuyệt đối của không khí xấp xỉ bằng 1

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

5.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.

b)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1

6.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường

a)

cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít.

b)

là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không.

c)

là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí.

d)

cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít

7.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn

c)

càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

8.

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) (chiết suất là 𝑛1) đến mặt phân cách với môi trường trong suốt (2) (chiết suất là 𝑛2) thì góc tới là 𝑖 và góc khúc xạ là 𝑟. Nếu 𝑛21 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1) thì chiết suất tỉ đối của môi trường (1) đối với môi trường (2) bằng

a)

sinisinr\frac{\sin i}{\sin r}

b)

1n21\frac{1}{n21}

c)

n2n1\frac{n_2}{n_1}

d)

i.r

9.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

a)

khi góc tới 𝑖 tăng thì góc khúc xạ 𝑟 cũng tăng.

b)

góc khúc xạ 𝑟 tỉ lệ thuận với góc tới 𝑖.

c)

hiệu số |𝑖 − 𝑟| cho biết góc lệch của tia sáng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

nếu góc tới i bằng 0 thì tia sáng không bị lệch khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

10.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới

a)

luôn luôn lớn hơn 1.

b)

luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

tuỳ thuộc vào tốc độ truyền của ánh sáng trong hai môi trường.

d)

tuỳ thuộc vào giá trị của góc tớituỳ thuộc vào giá trị của góc tới

11.

Nguyên nhân của hiện tượng khúc xạ ánh sáng là sự thay đổi tốc độ truyền của ánh sáng. Gọi 𝑐 là tốc độ truyền của ánh sáng trong chân không. Trong môi trường trong suốt có chiết suất 𝑛, tốc độ truyền 𝑣 của ánh sáng được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

𝑣 = 𝑐𝑛.

b)

𝑣 = cn\frac{c}{n}

c)

𝑣 = nc\frac{n}{c}

d)

𝑣 = cn2\frac{c}{n^2}

12.

Trong các môi trường trong suốt: chân không, không khí, nước và thạch anh, môi trường có chiết suất nhỏ nhất là

a)

nước

b)

chân không

c)

không khí

d)

thạch anh

13.

Trong các môi trường trong suốt: nước đá, không khí, benzen và thủy tinh crao, tốc độ truyền của ánh sáng lớn nhất trong

a)

benzen.

b)

không khí.

c)

thủy tinh crao

d)

nước đá

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho một chùm tia sáng song song chiếu xiên góc tới mặt phân cách giữa hai môi trường.

a)

Chùm tia bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách

b)

Góc khúc xạ 𝑟 có thể lớn hơn hay nhỏ hơn góc tới i

c)

Chiết suất 𝑛2 của môi trường khúc xạ càng lớn thì chùm tia bị gãy khúc càng nhiều

d)

Góc lệch của chùm tia khi đi qua mặt phân cách càng lớn khi chiết suất 𝑛1 và 𝑛2 của hai môi trường tới và khúc xạ càng khác nhau

15.

Biết rằng, tốc độ truyền của ánh sáng trong không khí là 𝑣1 và trong nước là 𝑣2. Chiếu một tia sáng từ nước ra ngoài không khí với góc tới 𝑖 thì góc khúc xạ là 𝑟. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

𝑣1 > 𝑣2 và 𝑖 > r

b)

𝑣1 > 𝑣2 và 𝑖 < 𝑟.

c)

𝑣1 < 𝑣2 và 𝑖 > r

d)

𝑣1 < 𝑣2 và 𝑖 < r

16.

Chiếu một tia sáng đến mặt thoáng của nước thì được một tia phản xạ ở mặt thoáng và một tia khúc xạ. Một bạn học sinh vẽ lại các tia sáng này (hình bên) nhưng quên ghi lại chiều truyền của các tia sáng. Tia sáng nào sau đây là tia tới?

a)

𝐼𝑅1.

b)

𝐼𝑅2 hoặc 𝐼𝑅3.

c)

𝐼𝑅3.

d)

𝐼𝑅2.

17.

Chiếu một tia sáng đến mặt thoáng của nước thì được một tia phản xạ ở mặt thoáng và một tia khúc xạ. Một bạn học sinh vẽ lại các tia sáng này (hình bên) nhưng quên ghi lại chiều truyền của các tia sáng. Tia sáng nào sau đây là tia khúc xạ?

a)

𝐼𝑅2.

b)

𝐼𝑅2 hoặc 𝐼𝑅3.

c)

𝐼𝑅1.

d)

𝐼𝑅3.

18.

Chiếu một tia sáng đến mặt thoáng của nước thì được một tia phản xạ ở mặt thoáng và một tia khúc xạ. Một bạn học sinh vẽ lại các tia sáng này (hình bên) nhưng quên ghi lại chiều truyền của các tia sáng. Tia sáng nào sau đây là tia phản xạ?

a)

𝐼𝑅2.

b)

𝐼𝑅1.

c)

𝐼𝑅2 hoặc 𝐼𝑅3.

d)

𝐼𝑅3.

19.

Chọn phát biểu không đúng. Khi một tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất 𝑛1 sang môi trường có chiết suất 𝑛2 (với 𝑛2 > 𝑛1) với góc tới 𝑖 (0 < 𝑖 < 90°) thì

a)

luôn luôn có tia khúc xạ đi vào môi trường thứ hai

b)

góc khúc xạ 𝑟 lớn hơn góc tới i

c)

ta có 𝑛1 𝑠𝑖𝑛 𝑖 = 𝑛2 𝑠𝑖𝑛 r

d)

góc khúc xạ 𝑟 nhỏ hơn góc tới i

20.

Một tia sáng truyền trong không khí tới mặt thoáng của một chất lỏng thì một phần tia sáng bị phản xạ trở lại không khí, phần còn lại bị khúc xạ vào chất lỏng (hình bên). Tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

𝑖 = 𝑟 + 90°

b)

𝑖 + 𝑟 = 90°

c)

𝑟 = 𝑖 + 90°

d)

|𝑖 − 𝑟| = 90°

21.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

tăng hai lần

b)

tăng hơn hai lần

c)

tăng ít hơn hai lần.

d)

tăng lên.

22.

Một tia sáng truyền trong không khí (chiết suất bằng 1) với góc tới 𝑖 tới mặt thoáng của một chất lỏng (có chiết suất 𝑛) thì một phần tia sáng bị phản xạ trở lại không khí, phần còn lại bị khúc xạ vào chất lỏng. Biết rằng, tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

𝑠𝑖𝑛 𝑖 = n

b)

𝑡𝑎𝑛 𝑖 = n

c)

𝑠𝑖𝑛 𝑖 = 1n\frac{1}{n}

d)

𝑡𝑎𝑛 𝑖 = 1n\frac{1}{n}

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất 𝑛1, tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất 𝑛2 (với 𝑛2 < 𝑛1) thì

a)

có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới.

b)

góc khúc xạ 𝑟 lớn hơn góc tới i

c)

tỉ số giữa 𝑠𝑖𝑛 𝑖 và 𝑠𝑖𝑛 𝑟 là không đổi khi cho góc tới thay đổi.

d)

góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 90° khi góc tới 𝑖 biến thiên.

24.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

25.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất 𝑛1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiết suất 𝑛2 (với 𝑛2 < 𝑛1). Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì có thể kết luận là

a)

góc tới bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

không còn tia phản xạ.

c)

góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

chùm tia phản xạ rất mờ.

26.

Phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường giống nhau ở tính chất nào sau đây?

a)

Cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

b)

Cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Cường độ chùm tia phản xạ gần bằng cường độ chùm tới

d)

Cường độ chùm phản xạ rất nhỏ so với cường độ chùm tới

27.

Nếu có phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyên từ môi trường (1) vào môi trường (2) thì

a)

vẫn có thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1)

b)

không thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1)

c)

không thể có khúc xạ khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1)

d)

không có thể có phản xạ khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1)

28.

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn là điều kiện để có

a)

phản xạ thông thường

b)

phản xạ toàn phần

c)

khúc xạ

d)

tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ

29.

Khi tia sáng truyền xiên góc tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau mà không có tia khúc xạ thì chắc chắn

a)

môi trường chùm tia tới là chân không

b)

môi trường chứa tia tới là không khí

c)

có phản xạ toàn phần

d)

ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn

30.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) có chiết suất 𝑛1 tới mặt phân cách với môi trường (2) có chiết suất 𝑛2. Cho biết 𝑛1 > 𝑛2 và góc tới 𝑖 có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

Chùm tia chiếu vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Góc tới 𝑖 thỏa mãn điều kiện 𝑠𝑖𝑛 𝑖 > n2n1\frac{n_2}{n_1}

c)

Góc tới 𝑖 thỏa mãn điều kiện 𝑠𝑖𝑛 𝑖 < n1n2\frac{n_1}{n_2}

d)

Góc tới 𝑖 thỏa mãn điều kiện 𝑠𝑖𝑛 i > n2n1\frac{n_2}{n_1}

31.

Ba môi trường trong suốt là không khí và hai môi trường khác có các chiết suất tuyệt đối 𝑛1, 𝑛2 (với 𝑛2 > 𝑛1). Lần lượt cho ánh sáng truyền đến mặt phân cách của tất cả các cặp môi trường có thể tạo ra. Biểu thức nào sau đây không thể là sin của góc tới giới hạn 𝑖𝑔ℎ đối với cặp môi trường tương ứng?

a)

1n1\frac{1}{n_1}

b)

1n2\frac{1}{n_2}

c)

n2n1\frac{n_2}{n_1}

d)

n1n2\frac{n_1}{n_2}

32.

Ánh sáng truyền trong môi truờng có chiết suất 𝑛1, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất 𝑛2 với góc tới 𝑖 (0 < 𝑖 < 90°). Xét các điều kiện: (1) 𝑛2 > 𝑛1; (2) 𝑛2 < 𝑛1; (3) 𝑠𝑖𝑛 𝑖 ≥ n2n1\frac{n2}{n1} ; (4) 𝑠𝑖𝑛 𝑖 ≤ n2n1\frac{n2}{n1} . Nếu muốn luôn luôn có khúc xạ ánh sáng thì cần điều kiện nào sau đây?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (3).

33.

Một tia sáng truyền trong hai môi trường trong suốt theo đường truyền như hình bên. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

𝛼 là góc tới giới hạn.

b)

Nếu 𝑖 > 𝛼 thì có phản xạ toàn phần.

c)

Nếu ánh sáng truyền từ môi trường (2) sang môi trường (1) thì chỉ có hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

d)

Nếu ánh sáng truyền từ môi trường (2) sang môi trường (1) thì luôn có hiện tượng phản xạ toàn phần.

34.

Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất (thủy tinh, nhựa…) thường

a)

có dạng lăng trụ tam giác

b)

có dạng hình trụ

c)

được giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

có dạng hình lục lăng

35.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính đặt trong không khí sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

36.

Xét một lăng kính được đặt trong không khí, khi chiếu đến mặt bên của lăng kính này một chùm tia sáng hẹp đơn sắc. Khi có tia ló ra khỏi lăng kính thì tia ló bao giờ cũng

a)

lệch về phía đỉnh của lăng kính

b)

lệch về phía đáy của lăng kính

c)

cùng phương so với tia tới

d)

đối xứng với tia tới qua mặt phân giác của góc ở đỉnh lăng kính

37.

Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

a)

phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

b)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch

c)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm

d)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu

38.

Xét một lăng kính được đặt trong không khí, khi chiếu đến mặt bên của lăng kính này một chùm tia sáng hẹp đơn sắc. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính

b)

tia tới và pháp tuyến

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và pháp tuyến

39.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác vuông cân

40.

Phát biểu nào sau đây là sai? Cho một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí thì

a)

chùm tia ló là chùm tia phân kì

b)

chùm tia ló là chùm tia song song

c)

chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính

d)

góc lệch của chùm tia tùy thuộc vào góc tới i

41.

Xét các lăng kính đặt trong không khí, hình nào sau đây biểu diễn không đúng đường đi của tia sáng qua lăng kính?

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 4

d)

Hình 2

42.

Xét các lăng kính đặt trong không khí, trường hợp nào sau đây lăng kính không làm lệch tia ló về phía đáy của lăng kính?

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Không trường hợp nào

43.

Một lăng kính trong suốt có tiết diện thẳng là tam giác vuông như hình bên. Góc chiết quang 𝐴 của lăng kính có giá trị là

a)

30º

b)

60º

c)

90º

d)

30º, hoặc 60º, hoặc 90º tùy vào đường truyền tia sáng

44.

Thấu kính là một khối chất trong suốt (thủy tinh, nhựa…) giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

45.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về thấu kính thủy tinh đặt trong không khí

a)

Thấu kính hai mặt lồi luôn luôn là thấu kính hội tụ

b)

Thấu kính hai mặt lõm luôn luôn là thấu kính phân kì

c)

Thấu kính một mặt phẳng, một mặt lõm là thấu kính phân kì; thấu kính một mặt phẳng, một mặt lồi là thấu kính hội tụ

d)

Thấu kính một mặt lồi, một mặt lõm luôn luôn không làm lệch đường truyền của các tia sáng

46.

Trong không khí, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

a)

thấu kính hai mặt lõm

b)

thấu kính phẳng lõm

c)

thấu kính phẳng lồi

d)

thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ?

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

48.

:Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ánh sáng truyền qua thấu kính phân kì?

a)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

49.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

Đơn vị của độ tụ là điôp (dp)

51.

Qua một thấu kính hội tụ có tiêu cự 𝑓, nếu muốn vật thật cho ảnh ngược chiều và lớn hơn vật thì phải đặt vật cách thấu kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f

c)

từ 𝑓 đến 2f

d)

từ 0 đến f

52.

Qua một thấu kính hội tụ có tiêu cự 𝑓, nếu muốn vật thật cho ảnh ảo thì phải đặt vật cách thấu kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f

c)

từ 𝑓 đến 2f

d)

từ 0 đến f

53.

Qua một thấu kính hội tụ có tiêu cự 𝑓, nếu muốn vật thật cho ảnh hứng được trên màn, nhỏ hơn vật thì phải đặt vật cách thấu kính một khoảng là

a)

𝑑 > 2f

b)

𝑓 < 𝑑 < 2f

c)

𝑑 > f

d)

𝑑 < 𝑓

54.

Qua một thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật

c)

nằm sau kính và lớn hơn vật

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật

55.

Qua một thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm sau thấu kính

b)

Nhỏ hơn vật

c)

Cùng chiều với vật

d)

Là ảnh ảo

56.

Chọn phát biểu chính xác nhất. Qua một thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính này thuộc loại

a)

thấu kính phân kì

b)

thấu kính hội tụ

c)

thấu kính phân kì hoặc thấu kính hội tụ

d)

thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm

57.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

Luôn là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

58.

Vật sáng 𝐴𝐵 đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, nằm ở phía trước thấu kính và cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn khoảng tiêu cự thì ảnh thu được là

a)

ảo, nhỏ hơn vật

b)

ảo, lớn hơn vật

c)

thật, nhỏ hơn vật

d)

thật, nhỏ hơn vật

59.

Vật sáng 𝐴𝐵 đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, nằm ở phía trước thấu kính thì thu được ảnh cùng chiều và lớn hơn vật. Kết luận nào sau đây về tính chất ảnh và loại thấu kính là đúng?

a)

Ảnh ảo và thấu kính hội tụ

b)

Ảnh thật và thấu kính hội tụ

c)

Ảnh ảo và thấu kính phân kì

d)

Ảnh thật và thấu kính phân kì

60.

Ảnh của vật thật được tạo bởi một thấu kính hội tụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là ảnh ảo lớn hơn vật

b)

Là ảnh thật bằng vật

c)

Là ảnh ảo nhỏ hơn vật

61.

Một vật thẳng 𝐴𝐵 vuông góc với trục chính của một thấu kính 𝐿. Đặt ở phía bên kia thấu kính một màn ảnh 𝐸 vuông góc với trục chính của thấu kính. Xê dịch màn 𝐸 thì tìm được một vị trí của 𝐸 mà ảnh hiện rõ trên 𝐸. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

𝐿 là thấu kính phân kì

b)

𝐿 là thấu kính hội tụ

c)

𝐿 có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì

d)

𝐿 là thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm

62.

Một vật thẳng 𝐴𝐵 vuông góc với trục chính của một thấu kính 𝐿. Đặt ở phía bên kia thấu kính một màn ảnh 𝐸 vuông góc với trục chính của thấu kính. Xê dịch màn 𝐸 thì không tìm được vị trí nào của 𝐸 mà ảnh hiện rõ trên 𝐸. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

𝐿 là thấu kính phân kì

b)

𝐿 là thấu kính phân kì

c)

𝐿 có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì

d)

𝐿 là thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm

63.

Ảnh của vật thật được tạo bởi một thấu kính hội tụ

a)

là ảnh thật

b)

là ảnh ảo

c)

có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy vị trí đặt vật

d)

luôn lớn hơn vật

64.

Kết luật nào sau đây là sai khi nói về ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính?

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

b)

Với thấu kính hội tụ 𝐿 có tiêu cực 𝑓, vật cách 𝐿 một khoảng là 𝑑 = 2𝑓 thì ảnh cũng cách 𝐿 một khoảng là 2𝑓.

c)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

d)

Vật ở tiêu diện vật thì ảnh ở xa vô cực.

65.

Kết luật nào sau đây là không đúng khi nói về sự tạo ảnh của thấu kính mỏng?

a)

Với thấu kính hội tụ, khi vật ở ngoài khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật 𝐹 thì ảnh ngược chiều so với vật.

b)

Với thấu kính hội tụ, khi vật ở trong khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật 𝐹 thì ảnh ngược chiều so với vật.

c)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh cùng chiều với vật.

d)

Với thấu kính phân kì, ảnh của vật thật luôn luôn nhỏ hơn vật.

66.

Cho một thấu kính hội tụ với các điểm trên trục chính như hình bên. Muốn có ảnh thật, lớn hơn vật thì vật thật phải có vị trí trong khoảng nào sau đây?

a)

Ngoài đoạn 𝐼𝑂.

b)

Trong đoạn 𝐼𝐹.

c)

Trong đoạn 𝐹𝑂.

d)

Trong đoạn 𝐼𝑂.

67.

Kết luật nào sau đây là sai khi nói về của vật và ảnh cho bởi thấu kính 𝐿?

a)

Cho vật tiến lại gần 𝐿, ảnh di chuyển cùng chiều với vật.

b)

Cho vật tiến ra xa 𝐿, ảnh di chuyển ngược chiều với vật.

c)

Vật ở rất xa thì ảnh ở tiêu diện ảnh.

d)

Ảnh ở rất xa thì vật ở tiêu diện vật.

68.

Xét một thấu kính hội tụ, trục chính là 𝑥𝑦. Xét bốn tia sáng được ghi số như hình bên. Tia sáng nào sau đây thể hiện tính chất quang học của quang tâm thấu kính?

a)

Tia (1).

b)

Tia (2).

c)

Tia (1) và tia (2).

d)

Tia (3) và tia (4).

69.

Kết luật nào sau đây là đúng khi nói thấu kính?

a)

Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.

b)

Thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật thật.

c)

Ảnh của vật tạo bởi cả hai loại thấu kính luôn có độ lớn khác với vật.

d)

Ảnh và vật cùng tính chất (thật, ảo) thì cùng chiều và ngược lại.

70.

Xét một thấu kính hội tụ, trục chính là 𝑥𝑦. Xét bốn tia sáng được ghi số như hình bên. Tia sáng nào sau đây thể hiện tính chất quang học của tiêu điểm ảnh?

a)

Tia (2).

b)

Tia (1).

c)

Tia (3).

d)

Tia (4).

71.

Cho một thấu kính hội tụ với các điểm trên trục chính như hình bên. Muốn có ảnh ảo thì vật thật phải có vị trí trong khoảng nào sau đây?

a)

Ngoài đoạn 𝐼𝑂.

b)

Trong đoạn 𝐼𝐹.

c)

Trong đoạn 𝐹𝑂.

d)

Trong đoạn 𝐼𝑂.

72.

Xét một thấu kính hội tụ, trục chính là 𝑥𝑦. Xét bốn tia sáng được ghi số như hình bên. Tia sáng nào sau đây thể hiện tính chất quang học của tiêu điểm vật?

a)

Tia (1).

b)

Tia (2).

c)

Tia (3).

d)

Tia (4).

73.

Hình nào sau đây vẽ đường đi của tia sáng qua thấu kính không đúng?

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

74.

Cho bốn thấu kính với đường truyền của một tia sáng như trong các hình sau đây: Thấu kính hội tụ là

a)

(1).

b)

(4).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (3).

75.

: Cho bốn thấu kính với đường truyền của một tia sáng như trong các hình sau đây:

Thấu kính phân kì là

a)

(2).

b)

(3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (1).

76.

Đặt vật sáng nhỏ 𝐴𝐵 vuông góc với trục chính (𝐴 nằm trên trục chính) của một thấu kính mỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính, về phía thấu kính thì ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật. Thấu kính đó là

a)

thấu kính hội tụ.

b)

thấu kính phân kì.

c)

thấu kính hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng.

d)

thấu kính hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính.

77.

Nếu chùm tia sáng ló khỏi thấu kính phân kì mà hội tụ tại một điểm thì chùm tia tới thấu kính đó có đường kéo dài

a)

giao nhau ở sau thấu kính và giao điểm cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn độ lớn tiêu cự của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

giao nhau ở sau thấu kính và giao điểm trùng với tiêu điểm vật của thấu kính.

d)

giao nhau ở sau thấu kính và giao điểm cách thấu kính một khoảng lớn hơn độ lớn tiêu cự của thấu kính.

78.

Gọi 𝐷 là độ tụ của một thấu kính mỏng, 𝑑 và 𝑑 ′ là các giá trị đại số của các khoảng cách từ thấu kính đến vật và đến ảnh. Công thức nào dưới đây là đúng?

a)

𝐷 = d.dd+d\frac{d.d'}{d+d'}

b)

𝐷 = d.ddd\frac{d.d'}{d-d'}

c)

𝐷 = d+dd.d\frac{d+d'}{d.d'}

d)

𝐷 = ddd.d\frac{d-d'}{d.d'}

79.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Về phương diện quang học, có thể coi mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.

b)

Về phương diện quang học, có thể coi hệ thống bao gồm các bộ phận cho ánh sáng truyền qua của mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.

c)

Về phương diện quang học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh và màng lưới tương đương với một thấu kính hội tụ.

d)

Về phương diện quang học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, màng lưới và điểm vàng tương đương với một thấu kính hội tụ.

80.

Trong quá trình điều tiết của mắt thì

a)

vị trí của điểm cực cận sẽ thay đổi.

b)

vị trí của điểm cực viễn sẽ thay đổi.

c)

vị trí của điểm cực viễn, điểm cực cận đều thay đổi.

d)

độ tụ của mắt sẽ thay đổi.

81.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch.

b)

dịch thủy tinh.

c)

thủy tinh thể.

d)

giác mạc.

82.

Con ngươi của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.

83.

Sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

d)

thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

84.

Mắt nhìn được xa nhất khi

a)

thủy tinh thể điều tiết cực đại.

b)

thủy tinh thể không điều tiết.

c)

đường kính con ngươi lớn nhất.

d)

đường kính con ngươi nhỏ nhất.

85.

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

hội tụ có tiêu cự 50 cm.

b)

phân kì có tiêu cự 50 cm.

c)

hội tụ có tiêu cự 25 cm.

d)

phân kì có tiêu cự 25 cm.

86.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc.

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật.

c)

Phải đeo kính phân kì để sửa tật.

d)

Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

87.

Đặc điểm nào sau đây không khi nói về mắt viễn thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc.

b)

Điểm cực cận rất xa mắt.

c)

Không nhìn xa được vô cực.

d)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.